1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HSG TOÁN 7 CÓ ĐÁP ÁN

3 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHềNG GD & ĐT THANH CHƯƠNGTRƯỜNG THCS THANH PHONG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG.. Lấy điểm D bất kỡ thuộc cạnh BC.. Đường thẳng AM cắt CI tại N.. c Đường thẳng DN vuụng gúc với AC.. d

Trang 1

PHềNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG

TRƯỜNG THCS THANH PHONG

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2010-2011 MễN THI: TOÁN

Bài 1: a) So sỏnh hợp lý: 200

16

1

 và 211000

 b) Tớnh A =16 33 106 12 120.611 9

4 3 6

c) Cho x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy Chứng minh rằng: x = y = z

Bài 2: (1,5 Tỡm x biết:

a) (2x-1)4 = 16 b) (2x+1)4 = (2x+1)6

c) x  3  8  20 d) 1 2 3 4

2009 2008 2007 2006

Bài 3: Tỡm cỏc số x, y, z biết :

a) (3x - 5)2006 +(y2 - 1)2008 + (x - z) 2100 = 0

b) x2 3y 4z và x2 + y2 + z2 = 116

Bài 4 : a) Cho hai đại lợng tỉ lệ nghịch x và y ; x1, x 2 là hai giá trị bất kì của x; y1, y2 là hai giá trị tơng ứng của y.Tính y1, y2 biết y1 + y2 = 52 và x1=2 , x 2= 3

b) Cho hàm số : f(x) = a.x2 + b.x + c với a, b, c, d Z

Biết f(1) 3; (0) 3; ( 1) 3  ff   Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3

c) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyờn dương n thỡ :

3n 2 2n 2 3n 2n

   chia hết cho 10

Bài 5: Cho tam giỏc ABC vuụng cõn tại A, M là trung điểm BC Lấy điểm D bất kỡ thuộc

cạnh BC H và I thứ tự là hỡnh chiếu của B và C xuống đường thẳng AD Đường thẳng AM cắt CI tại N Chứng minh rằng:

a) BH = AI

b) BH2 + CI2 cú giỏ trị khụng đổi

c) Đường thẳng DN vuụng gúc với AC

d) IM là phõn giỏc của gúc HIC

-Hết -Đỏp ỏn Toỏn 7 Bài 1: (1,5 điểm):

a) Cỏch 1: 161 200

 = 21 4.200 12800

 > 211000

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 01 trang)

Trang 2

Cỏch 2:

16

1

 >

32

1

 =

2

1 2

1

 

 

3

12 10

12 10 10 12

12 10 11 11

11 11 11 11

2 3 3.2.5.2 2.3 2 3 3 2 5 2 3 1 5

)

2 3 2 3 2 3 2.3 1

6.2 3 4.2 3 4

7.2 3 7.2 3 7

c) Vì x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy  x z y; x z; y x y z

yx zy xzyzx

.áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau  x y z x y z 1 x y z

 

 

Bài 2: (1,5 điểm):

a) (2x-1)4 = 16 .Tỡm đỳng x =1,5 ; x = -0,5

(0,25điểm)

b) (2x+1)4 = (2x+1)6 Tỡm đỳng x = -0,5 ; x = 0; x = -15

(0,5điểm)

c) x  3  8  20

20 8 3

x     x  3  8  20; x  3  8   20

20 8 3

x     x  3  28  x = 25; x = - 31

x  3  8   20  x  3   12: vụ nghiệm

2009 2008 2007 2006

0

2009 2008 2007 2006

Bài 3:

a) (3x - 5)2006 +(y2 - 1)2008 + (x - z) 2100 = 0  (3x - 5)2006 = 0; (y2 - 1)2008 = 0; (x - z) 2100 = 0  3x - 5= 0; y2 - 1 = 0 ; x - z = 0  x = z = 35;y = -1;y = 1 b) 2x 3y 4z và x2 + y2 + z2 = 116

29

116 16

9 4

2 z 2 2 16

2 z 9

2 4

2

 Tỡm đỳng: (x = 4; y = 6; z = 8 ); (x = - 4; y = - 6; z = - 8 )

Bài 4: a) Vì x, y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nên:

2

4

Với y1= - 6 thì y2 = - 4 ;

Với y1 = 6 thì y2= 4

Trang 3

b)Ta có: f(0) = c; f(1) = a + b + c; f(-1) = a - b +c

 

) (0) 3 3

Từ (1) và (2) Suy ra (a + b) +(a - b)  3  2 3a  a 3 vì ( 2; 3) = 1  b 3

Vậy a , b , c đều chia hết cho 3

c) 3n2 2n2 3n 2n

   = 3n 2 3n 2n 2 2n

= 2 2

3 (3n 1) 2 (2n 1)

       = 10( 3n -2n-1) Vậy 3n 2 2n 2 3n 2n

    10 với mọi n là số nguyờn dương

Bài 5:

a AIC = BHA  BH = AI (0,5điểm)

b BH2 + CI2 = BH2 + AH2 = AB2 (0,75điểm)

c AM, CI là 2 đường cao cắt nhau tại N  N là trực tõm  DN AC (0,75điểm)

d BHM = AIM  HM = MI và BMH = IMA (0,25điểm)

mà :  IMA + BMI = 900  BMH + BMI = 900 (0,25điểm)

 HMI vuụng cõn  HIM = 450 (0,25điểm)

mà : HIC = 900 HIM =MIC= 450  IM là phõn giỏc HIC (0,25điểm)

*) Ghi chuự:

Neỏu hoùc sinh coự caựch giaỷi khaực ủuựng, vaón ủửụùc ủieồm toỏi ủa.

H

I

M B

D

N

Ngày đăng: 28/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w