Tiết 23: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆNI.Sơ đồ mạch điện: 1.Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện: Nguồn điện pin, ắc quy Hai nguồn điện mắc nối tiếpbộ pin, bộ ắc quy Bóng đèn Dây
Trang 1Trường THCS TRẦN QUỐC TOẢN -PHƯỚC SƠN -QUẢNG NAM
Trường THCS TRẦN QUỐC TOẢN -PHƯỚC SƠN -QUẢNG NAM
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Gói 1
(10đ)
Gói 2 (9đ)
Gói 3 (8đ)
Gói 4 (7đ)
Trang 3Với các mạch điện phức tạp như mạch điện
trong nhà, mạch điện trong xe máy, ô tô…các
thợ điện căn cứ vào đâu để mắc các mạch điện theo yêu cầu cần có ? Họ phải căn cứ vào sơ đồ mạch điện Vậy sơ đồ mạch điện là gì ?
Bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN và các ký hiệu để vẽ sơ đồ mạch
Mở bài
Trang 4Tiết 23: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆN
I.Sơ đồ mạch điện:
1.Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện:
Nguồn điện(
pin, ắc quy) Hai nguồn điện mắc
nối tiếp(bộ pin, bộ ắc quy)
Bóng đèn Dây dẫn Công tắc
đóng Công tắc mở
Trang 5Tiết 23: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆN
I.Sơ đồ mạch điện:
1.Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện:
2 Sơ đồ mạch điện:
C1: Sử dụng các kí hiệu trên đây, hãy vẽ sơ đồ cho mạch điện hình 19.3 theo đúng vị trí các bộ phận mạch điện như trên hình này
Trang 6C1: Sơ đồ hình 19.3
C2:Vẽ một sơ đồ khác so với sơ đồ ở câu C1 bằng cách thay đổi vị trí các kí hiệu trong sơ đồ
C2:
Trang 7C3:Mắc mạch điện theo đúng sơ đồ đã vẽ ở câu
C2, tiến hành kiểm tra và đóng công tắc để đảm bảo mạch điện kín và đèn sáng.
Sơ đồ mạch điện là hình vẽ diễn tả cách mắc các
bộ phận trong mạch điện và từ sơ đồ mạch điện
có thể lắp mạch điện tương ứng.
Trang 8Tiết 23: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆN
I.Sơ đồ mạch điện:
1.Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện:
2 Sơ đồ mạch điện:
II Chiều dòng điện
Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các
dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện
Hình 20.4
-Dòng điện cung cấp bởi pin hoặc acquy
có chiều không đổi gọi là dòng điện
một chiều
C4 Hình 20.4/ ss chiều qui ước của
dòng điện với chiều dịch chuyển có
hướng của các electrôn tự do trong dây
dẫn kim loại
Chiều quy ước của dòng điện ngược
với chiều dịch chuyển có hướng của
các êlectrôn tự do trong dây dẫn kim
loại
Quy ước về chiều dòng điện:
Trang 9Tiết 23: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆN
I.Sơ đồ mạch điện:
1.Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện:
2 Sơ đồ mạch điện:
II Chiều dòng điện
C5 Hãy dùng mũi tên như trong sơ đồ mạch điện hình 21.1a
để biểu diễn chiều dòng điện trong các sơ đồ mạch điện hình 21.1b, c, d
Trang 10Pin Công tắc Bóng đèn dây tóc
Gương lõm
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
Hình 21.2
+ +
Sơ đồ mạch điện
III/ Vận dụng: C6:Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của chiếc đèn
pin ở hình 21.2
Trang 11Tiết 23: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆN
I.Sơ đồ mạch điện:
1.Ký hiệu của một số bộ phận mạch điện:
2 Sơ đồ mạch điện:
II Chiều dòng điện
III Vận dụng:
+ Mạch điện được mô tả bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tương ứng.
+ Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn
Trang 12Để chuẩn bị tốt cho tiết học sau, các em hãy:
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm BT: 21.1, 21.2, 21.3 trong SBT.
Xem trước bài mới
“Tác dụng nhiệt và tác dụng phát
sáng của dòng điện ”
Trang 13Bài tập: Nối mỗi câu ở cột A với các kí hiệu ở cột B trong bảng
dưới đây để chỉ ra sự tương ứng giữa mỗi bộ phận mạch điện và kí hiệu sơ đồ của nó
1 Bóng đèn
2 Dây dẫn
3 Hai nguồn điện
mắc liên tiếp
4 Công tắc mở
5 Công tắc đóng
a.
c.
b.
d.
1-
23
4
-b a d c
Trang 14Bài tập:Trong các sơ đồ mạch điện cho dưới đây,
sơ đồ nào có mũi tên chỉ chiều dòng điện đúng?
Trang 15TiẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT
Trang 16Câu 1: Thế nào là dòng điện trong kim loại?
Bài tập 1:Vật nào dưới đây không có các
ê lec trôn tự do:
A Một đoạn dây đồng
B Một khối sắt
C Một đoạn vỏ dây điện
D Một cây đinh thép Dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự
do dịch chuyển có hướng
Trang 17Câu 2: Chất dẫn điện, chất cách điện là gì?
Bài tập 2 : Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?
A.Thanh thuỷ tinh
B.Thanh nhựa
C.Thanh gỗ khô
Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua
Chất chất điện là chất không cho dòng điện đi qua
Trang 18Các chất đều dẫn điện là:
A Nhôm, đồng, nhựa
B Bạc, Ruột bút chì, vàng
C Đồng, thủy tinh, sắt
D Nhựa, gỗ khô, sứ
Câu 3.Trắc nghiệm: (8đ)
Các chất đều cách điện là:
A Vàng, cao su, nhựa
B Thủy tinh, sắt, sứ
C Ni lông, thủy tinh, cao su
D Nhựa, cao su, đồng
B
C
Câu hỏi mở rộng (+ 1 điểm)
Bình thường không khí là chất dẫn điện hay cách điện? Trong đời sống chất cách điện nào được dùng nhiều nhất?
cách điện Trong đời sống chất cách
Trang 19Vật nào dưới đây là vật
dẫn điện
A.Ghế nhựa
B.Một đoạn ruột bút
chì
C.Thanh gỗ khô
D.Bình thuỷ tinh
Câu 4 (7đ)
Trong các vật sau đây vật nào có êlectrôn tự do
A.Thanh nhựa sẫm màu
B.Một đoạn dây nhựa
C.Một đoạn dây nhôm
D.Dây cao su
Câu hỏi mở rộng (+ 1 điểm)
Hiện tượng nào thì không khí trở thành
Trang 20Bóng đèn
Nguồn điện 2 pin Hộp nguồn
Hướng dẫn thí nghiệm