Mục tiờu: - Luyện đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hỡnh ảnh , màu sắc , mựi vị của rừng thảo quả.. HĐ3: Thi đọc diễn cảm - Yờu cầu 3 HS tiếp nối nhau từng đoạn của bài..
Trang 1TUẦN 12
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010 Tiết 1
Luyện tiếng
ôn tập đọc:Mùa thảo quả. (Tr 113)
I Mục tiờu:
- Luyện đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hỡnh ảnh , màu sắc , mựi vị của rừng thảo quả
- Hiểu nội dung : vẻ đẹp và sự sinh sụi của rừng thảo quả ( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong BTNC )
* Hs khá giỏi nêu đợc tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh động
II.
Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III.Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y h c:ạt động dạy học: ọc:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài thơ Tiếng vọng và
trả lời cõu hỏi về nội dung bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng và lần lượt trả lời từng cõu hỏi
2/ Bài mới:
HĐ1: Luyện đọc
- Một HS khỏ giỏi đọc toàn bài - HS đọc bài theo
chia đoạn (3đoạn)
- Gọi HS đọc phần Chỳ giải. - 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc tiếp nối từng đoạn
HĐ2: Tỡm hiểu bài
+ Tỡm đoạn mở bài của đoạn văn? Cho
biết đoạn văn mở bài theo cỏch nào?
- Đọc doạn mở bài và nờu được bài văn mở bài trực tiếp
+ Đoạn đầu của phần thõn bài tỏc giả
miờu tả cỏi gỡ? Cõu văn trong phần
miờu tả này cú gỡ đặc biệt?
- HS thảo luận nhúm đụi sau đú trả lời
+ Cõy thảo quả lan toả nơi đõu? - HS trả lời và khoanh vào đỏp ỏn đỳng
- Ghi nội dung chớnh của bài lờn bảng - 2 HS nhắc lại nội dung chớnh
HĐ3: Thi đọc diễn cảm
- Yờu cầu 3 HS tiếp nối nhau từng đoạn
của bài HS cả lớp theo dừi
- 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài
Trang 2+ Treo bảng phụ cú đoạn văn chọn đọc
diễn cảm
+ Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2HS ngồi cạnh nhau luyện đọc
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm
- Nhận xột, cho điểm từng HS
- 3 đến 5 HS đọc diễn cảm
CỦNG CỐ, DẶN Dề
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Hành trỡnh của bầy ong.
Tiết 2:
Ngoại ngữ
Tiết 3, 4
Luyện toán
Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, (Tr 57)
I Mục tiờu:
- Luyện tập nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,
- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dưới dạng số thập phõn
* HS đại trà làm đợc các bài tập 1, 2 HS khá giỏi làm hết các bài tập của bài
BTNC bài 4 trang 42
II
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ: Tớnh:
2,3 x 7 12,4 x 5 56,02 x 14 - HS lờn bảng làm bài
2/ Bài mới:
Bài tập SGK
Bài 1: GV yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xột bài làm của bạn trờn
bảng, sau đú nhận xột và cho điểm HS
- 3 HS lờn bảng làm bài, mỗi HS làm một cột tớnh, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài 2: GV gọi HS đọc đề bài toỏn - 1 HS đọc đề bài toỏn trước lớp
- GV viết lờn bảng để làm mẫu một phần:
12,6m = cm
- GV yờu cầu HS làm tiếp cỏc phần cũn lại
của bài
- 3 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm
0,856m = 85,6cm 5,75dm = 57,5cm 10,4dm = 104cm
Bài 3: HDHS khỏ, giỏi làm bài
GV gọi HS đọc đề bài toỏn trước lớp.
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS khỏ, giỏi làm bài vào vở bài tập
Bài tập BTNC Bài 4 (trang 42) Viết số thớch hợp vào chỗ trống
Dạng toỏn nhõn 1 số thập phõn với 10, 100, 1000 cú đơn vị là đơn vị đo khối lượng
Trang 3HS tự làm bài- Gv quan sỏt giỳp HS yếu hoàn thành bài.
CỦNG CỐ, DẶN Dề
GV tổng kết tiết học, dặn dũ HS về nhà làm cỏc bài tập hướng dẫn luyện tập thờm và
chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010 Tiết 1
Luyện Toán
Luyện tập (Tr 58)
I
Mục tiờu : Giỳp HS:
- Luyện tập nhõn nhẩm một số thập phõn với 10, 100, 1000,
- Nhõn một số thập phõn với một số trũn chục, trũn trăm
- Giải bài toỏn cú ba bước tớnh
* HS đại trà làm đợc các bài tập 1( a), 2( a, b), 3 HS khá giỏi làm hết các bài tập
II.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ:
Viết số thớch hợp vào chỗ
chấm:34,5m = dm
1,2km = m
- HS lờn bảng làm bài, HS dưới lớp theo dừi và nhận xột
2/ Bài mới: BT SGK
Bài 1 : a) GV yờu cầu HS tự
làm phần a
- GV gọi HS đọc bài làm của
mỡnh trước lớp
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 HS đọc bài làm trước lớp,HS cả lớp đổi chộo vở
để kiểm tra bài của nhau
- GV hỏi HS: Em làm thế
nào để được 1,48 x 10 =
14,8?
- HS: Vỡ phộp tớnh cú dạng 1,48 nhõn với 10 nờn ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của 1,48 sang bờn phải một chữ số
b) GV yờu cầu HS khỏ, giỏi
đọc đề bài phần b
- 1 HS đọc đề bài trước lớp
- GV yờu cầu HS tự làm cỏc
phần cũn lại
- HS làm bài vào vở bài tập
Chuyển dấu phẩy của 8,05 sang bờn phải hai chữ số thỡ được 805
Vậy: 8,05 x 100 = 805
Chuyển dấu phẩy của 8,05 sang bờn phải ba chữ số thỡ được 8050 Vậy:
8,05 x 1000 = 8050
Chuyển dấu phẩy của 8,05 sang bờn phải bốn chữ
số thỡ được 80500 Vậy:
8,05 x 10 000 = 80500
Bài 2: a, b GV yờu cầu HS tự
đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 4Bài 3: GV gọi 1 HS đọc đề bài
toỏn trước lớp
- 1 HS đọc đề bài toỏn trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Quóng đường người đú đi được trong 3 giờ đầu là:
10,8 x 3 = 32,4 (km) Quóng đường người đú đi được trong 4 giờ tiếp theo là:
9,25 x 4 = 38,08 (km) Quóng đường người đú đi được dài tất cả là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)
Đỏp số: 70,48km
Bài 4: HS K, G GV yờu cầu
HS đọc đề bài toỏn
- HS đọc thầm đề bài toỏn trong SGK
- GV hỏi: Số x cần tỡm phải
thoả món những điều kiện nào?
- GV hướng dẫn HS thử
- HS: Số x cần tỡm phải thoả món:
* Là số tự nhiờn
* 2,5 x x < 7
CỦNG CỐ, DẶN Dề
- GV tổng kết tiết học, dặn dũ HS về nhà làm cỏc bài tập hướng dẫn luyện tập thờm
và chuẩn bị bài sau
Tiết 2
ngoại ngữ:
Tiết 3
luyện tiếng
ôn tập đọc: Hành trình của bầy ong (Tr 117)
I
Mục tiờu:
- Luyện đọc diễn cảm bài thơ , ngắt nhịp đỳng những cõu thơ lục bỏt
- Hiểu những phẩm chất đỏng quý của bầy ong : Cần cự làm việc để giỳp ớch cho đời ( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong BTNC , thuộc hai khổ thơ cuối bài )
* Hs khá giỏi thuộc và đọc diễn cảm đợc toàn bài
II.
Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ
- Chỳ ý cỏch ngắt nhịp thơ
- Gọi HS đọc phần Chỳ giải. - 1HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
Trang 5- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc tiếp nối
từng đoạn thơ
HĐ2: Tỡm hiểu bài
+ Gạch chõn từ ngữ trong khổ thơ đầu
núi lờn hành trỡnh vụ tận của bầy ong?
+ đẫm nắng trời, nẻo đường xa, bầy ong bay đến trọn đời, thời gian vụ tận
+ Bầy ong bay đến tỡm mật ở nơi nào? + Ở rừng sõu, biển xa, quần đảo
+ Nối tờn loài hoa vớ nơi bầy ong đến
tỡm mật
* Nơi rừng sõu: bập bựng hoa chuối, trắng màu hoa ban
* Nơi biển xa: hàng cõy chắn bóo dịu dàng mựa hoa
* Nơi quần đảo: loài hoa nở như là khụng tờn
+ Qua hai dũng thơ cuối bài, tỏc giả
muốn núi gỡ về cụng việc của bầy ong?
+ Ca ngợi cụng việc của bầy ong
- Ghi nội dung chớnh của bài - 2 HS nhắc lại nội dung chớnh, cả lớp
ghi nội dung của bài vào vở
HĐ3: Đọc diễn cảm và học thuộc lũng
- Yờu cầu 4 HS tiếp nối từng khổ thơ
HS tỡm cỏch đọc hay
- 4 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
HS cả lớp theo dừi
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
khổ thơ cuối
- Tổ chức cho HS thi đọc - 3 HS thi đọc diễn cảm
- HS khỏ, giỏi thi đọc diễn cảm toàn bài
- Nhận xột cho điểm HS
CỦNG CỐ, DẶN Dề
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lũng bài thơ và chuẩn bị bài Người gỏc rừng tớ hon
Tiết 4:
Luyện tiếng LKC: Kể chuyện đ nghe, đ đọc ã nghe, đã đọc ã nghe, đã đọc (Tr 116) I.
Mục tiờu:
- Kể được cõu chuyện đó nghe,đó đọc,núi về nội dung bảo vệ mụi trường, lời kể rừ ràng ngắn gọn
- Biết trao đổi về ý nghĩa của cõu chuyện đó kể , biết nghe và nhận xột lời kể của bạn
*GD BVMT: Kể lại câu chuyện đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi trờng, qua đó nâng cao ý thức BVMT
Trang 6Chuẩn bị:
HS và GV chuẩn bị một số truyện có nội dung bảo vệ môi trường
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể từng đoạn
truyện Người đi săn và con nai.
- HS tiếp nối nhau kể chuyện
- 1 HS nêu ý nghĩa của truyện
2/Giới thiệu bài: - HS lắng nghe
HƯỚNG DẪN HS KỂ CHUYỆN
a Tìm hiểu đề bài
- Gọi HS đọc đề bài - 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- GV phân tích đề bài, gạch chân dưới
các từ ngữ: đã nghe, đã đọc bảo vệ môi
trường
- Lắng nghe
- HS đọc phần gợi ý - 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- Gọi HS giới thiệu những truyện em đã
được đọc, được nghe có nội dung về bảo
vệ môi trường
- Lần lượt HS giới thiệu
b Kể trong nhóm
- Cho HS thực hành kể trong nhóm - 2 HS ngồi cùng bàn kể cho nhau nghe và
tìm ý nghĩa của truyện
c.Kể trước lớp.
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu
chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà em nghe các bạn kể cho người thân nghe
Thø t ngµy 10 th¸ng 11 n¨m 2010 TiÕt 1
KHoa häc
Bµi 23: S¾t, gang, thÐp (Tr 48)
I.
Mục tiêu: Giúp HS:
- NhËn biÕt một số tính chất của sắt, gang, thép
- Nªu được một số ứng dụng của gang, thép trong đời sống và trong công nghiệp
Trang 7- Quan sát, nhận biết cỏc đồ dựng được làm từ sắt, gang, thộp trong gia đỡnh.
* GDBVMT: Nêu đợc sắt, gang, thép là những nguyên liệu quý và có hạn nên khai thác phải hợp lí và biết kết hợp bảo vệ môi trờng
II.
Đồ dựng dạy học:
- Hỡnh minh hoạ trang 48, 49 SGK.
- GV mang đến lớp: kộo, đoạn dõy thộp ngắn, miếng gang Phiếu học tập
III.
Cỏc hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: GV gọi 2 HS lờn
bảng trả lời về nội dung bài trước,
+ Em hóy nờu đặc điểm và ứng dụng của tre?
+ Em hóy nờu đặc điểm và ứng dụng của mõy, song?
2/ Bài mới:
Nội dung 1
NGUỒN GỐC VÀ TÍNH CHẤT CỦA SẮT, GANG, THẫP
- Chia HS thành nhúm mỗi nhúm 4 HS - HS chia nhúm và nhận đồ dựng học
tập sau đú hoạt động trong nhúm
- 1 HS đọc tờn cỏc vật vừa được nhận - Đọc: kộo, dõy thộp, miếng gan
- 1 nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận trước lớp, cả lớp bổ sung
- GV nhận xột kết quả thảo luận của HS,
sau đú yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi:
- Trao đổi trong nhúm và trả lời
+ Gang, thộp được làm ra từ đõu? + Gang, thộp được làm ra từ quặng sắt
+ Gang, thộp cú điểm nào chung? + Gang, thộp đều là hợp kim của sắt và
cỏc bon
+ Gang, thộp khỏc nhau ở điểm nào? + Gang rất cứng và khụng thể uốn hay
kộo thành sợi Thộp cú ớt cỏc bon hơn gang và cú thờm một vài chất khỏc nờn bền và dẻo hơn gang
Nội dung 2
ỨNG DỤNG CỦA GANG, THẫP TRONG ĐỜI SỐNG
- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp
như sau:
- 2 HS cựng bàn trao đổi, thảo luận trả lời cõu hỏi
+ HS quan sỏt từng hỡnh minh hoạ trang
48, 49 SGK trả lời cỏc cõu hỏi
* Tờn sản phẩm là gỡ?
* Chỳng được làm từ vật liệu nào?
- Gọi HS trỡnh bày ý kiến - 6 HS tiếp nối nhau trỡnh bày
- GV hỏi: Em cũn biết sắt, gang, thộp
được dựng để sản xuất những dụng cụ,
chi tiết mỏy múc, đồ dựng nào nữa?
- Tiếp nối nhau trả lời: Sắt và cỏc hợp kim của sắt cũn dựng để sản xuất cỏc đồ dựng: cày, cuốc, dõy phơi quần ỏo, cầu thang, hàng rào sắt, song cửa sổ, đầu
Trang 8máy xe lửa, xe ôtô, cầu, xe đạp, xe máy, làm nhà,
Nội dung 3
CÁCH BẢO QUẢN MỘT SỐ ĐỒ DÙNG ĐƯỢC LÀM TỪ SẮT VÀ HỢP KIM CỦA SẮT
- GV hỏi: Nhà em có những đồ dùng
nào được làm từ sắt hay gang, thép Hãy
nêu cách bảo quản đồ dùng đó của gia
đình mình
- Tiếp nối nhau trả lời:
Ví dụ:
Dao được làm từ hợp kim của sắt nên khi sử dụng xong phải rửa sạch, cất
ở nơi khô ráo, nếu không sẽ bị gỉ
CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học, khen ngợi những HS tích cực tham gia xây dựng bài
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết, ghi lại vào vở và tìm hiểu những dụng
cụ, đồ dùng được làm từ đồng
TiÕt 2
LuyÖn tiÕng
tËp lµm v¨n
CÊu t¹o bµi v¨n t¶ ngêi (Tr 119)
I Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo của bài văn tả người gồm 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài
- Lập được dàn ý miêu tả một người thân trong gia đình
II
Chuẩn bị: Bảng nhóm, Bảng phụ viết sẵn đáp án của bài tập phần Nhận xét.
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ
- Thu, chấm đơn kiến nghị của 4
HS
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: - Lắng nghe
LUYỆN TẬP
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
+ Phần mở bài em nêu những gì? + Phần mở bài giới thiệu về người định tả
+ Em cần tả được những gì về
người đó trong phần thân bài?
+ Phần thân bài: Tả hình dáng (tuổi tác, tầm vóc, nước da, mắt, má, chân tay, dáng đi, cách nói, ăn mặc, )
Tả tính tình (những thói quen của người đó trong cuộc sống, người đó khi làm, thái độ đối với mọi người xung quanh, )
Tả hoạt động (những việc người đó thường làm
Trang 9hay việc làm cụ thể, ) + Phần kết bài em nờu những gỡ? + Phần kết bài nờu tỡnh cảm, cảm nghĩ của mỡnh
với người đú
- Gọi 2 HS làm vào giấy khổ to dỏn
bài lờn bảng
- Khen ngợi những HS cú ý thức
xõy dựng dàn ý, tỡm được những từ
ngữ miờu tả hay
- 2 HS lần lượt dỏn bài lờn bảng, đọc bài cho cả lớp nghe Lớp theo dừi, nhận xột và bổ sung ý kiến
CỦNG CỐ, DẶN Dề
- Hỏi: Em hóy nờu cấu tạo của bài văn tả người?
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành dàn ý chi tiết bài văn tả người và chuẩn bị bài sau: Luyện
tập về văn tả người.
Tiết 3
Luyện tiếng
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trờng (Tr 115)
I
Mục tiờu:
- Hiểu nghĩa của một số từ ngữ về mụi trường theo yờu cầu của BT1.
- Biết ghộp tiếng bảo (gốc Hỏn) với những tiếng thớch hợp để tạo thành từ phức.
- Biết tỡm từ đồng nghĩa với từ đó cho theo yờu cầu của
* GDBVMT: GD lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trờng, có hành vi đúng đắn với môi trờng xung quanh
II
Chuẩn bị:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ
-HS lờn bảng đặt cõu với 1 cặp quan
hệ từ mà em biết
- 3 HS lờn bảng đặt cõu
2/ Bài mới:
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP
Bài 1 Gọi HS đọc yờu cầu và nội
dung của bài tập
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- HS làm việc theo nhúm - 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, tỡm nghĩa
của cỏc cụm từ đó cho
- HS phỏt biểu, GV ghi nhanh lờn
bảng
- HS phỏt biểu, cả lớp bổ sung
- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng - Theo dừi bài của GV vừa sửa lại bài
Trang 10
mỡnh (nếu sai)
Bài 2- Hành đọng nào là hành động
BVMT?
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS làm việc trong nhúm - Nhúm 2
- Đại diện 1 nhúm bỏo cỏo kết quả làm bài, cỏc nhúm khỏc theo dừi và bổ sung ý kiến
- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng
Bài 3- Kể tờn một vài hành động
phỏ hoại mụi trường mà chỳng ta
cần ngăn chặn
- Hoạt động nhúm 5
- Đại diện nhúm trỡnh bày
CỦNG CỐ, DẶN Dề
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ cỏc từ vừa tỡm được
Tiết 4
Luyện Toán
Nhân 1 số thập phân với 1 số thập phân
I Mục tiờu: Giỳp HS:
- LT nhõn một số thập phõn với một số thập phõn
- Phộp nhõn hai số thập phõn cú tớnh chất giao hoỏn
* HS đại trà làm đợc các bài tập 1(a, c), 2 HS khá giỏi làm hết các bài tập
* BTNC bài 5, 6 trang 42
II
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
80,9 x 10 8,09 x 100
13,5 x 50 1,35 x 500
0,456 x 1000 4,56 x 10
- HS lờn bảng làm bài
2/ Bài mới: Bài tập SGK
Bài 1a, c HS K, G làm thờm b, d - 4 HS lờn b ng l m b iảng làm bài àm bài àm bài
a)
25,8
1,5
1290
258
38,70
b) 16,25 6,7 11375 9750 108,875
c) 0,24 4,7 168 96 1,128
d) 7,826 4,5 39130 31304 35,2170
- GV gọi HS nhận xột bài làm của bạn
Bài 2: a) GV yờu cầu HS tự tớnh rồi điền
kết quả vào bảng số
- 1 HS lờn b ng l m b i, HS c l p l mảng làm bài àm bài àm bài ảng làm bài ớp làm àm bài
b i v o v b i t p àm bài àm bài ở bài tập àm bài ập