Cho các phát biểu sau: a Axit fomic có khả năng tác dụng với NaHCO3 và dung dịch AgNO3 trong NH3A. Dãy gồm các chất hoặc dung dịch đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A.. Cho các
Trang 1Sưu tầm và biện soạn:San San
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT (PHẦN 1)
Câu 1 Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A Ag B Fe C Cu D Mg.
Câu 2 Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
A Al B Fe C Ag D Au.
Câu 3: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối
với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 4 Cho dãy các chất: (1) phenylamin, (2) etylamin, (3) điphenylamin, (4) đimetylamin, (5) amoniac Dãy
các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần là:
A (3),(2),(5),(1),(4) B (4),(2),(5),(1),(3) C (5),(1),(3),(2),(4) D.(3),(1),(5),(2),(4).
Câu 5 Valin có tên thay thế là.
A axit 2-aminopropanoic B axit aminoetanoic
C axit 2-amino-3-metylbutanoic D axit 3-amino-2metylbutanoic
Câu 6 Cho các dung dịch của các hợp chất sau: glyxin, alanin; lysin; axit glutamic; axit ε-aminocaproic;
axit ω-aminoenantoic; phenylamoni clorua; mononatri glutalat Số dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 7 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khí H2
(2) Dùng nước để dập tắt các đám cháymagiê
(3) Cho CrO3vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu dacam
(4) Phèn chua có công thức làNa2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom(VI)
Số nhận định đúng là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai?
B Cr phản ứng với axit HCl loãng, đun nóng tạo thành Cr2+
C CrO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch có màu vàng.
D Cr2O3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng.
Câu 9 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 2,25 Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH
khi nung nóng Số chất của X thỏa mãn là
A 1 B 4 C 2 D 3.
Câu 10 Este nào sau đây khi thủy phân, sản phẩm có khả năng cho được phản ứng tráng gương?
A Propyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl acrylat.
Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
B Saccarozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân.
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.
D Glucozơ và xenlulozơ đều là cacbohiđrat.
Câu 12 Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ Vậy X là:
A Tinh bột B Saccarozơ C Glixerol D Xenlulozơ.
Câu 13: Vật làm bằng thép tráng kẽm (tôn) bị sây sát nhỏ tới lớp thép bên trong để trong không khí ẩm thì
bị ăn mòn điện hóa, phản ứng xảy ra ở anot là
A Zn → Zn2+ + 2e B 2H2O + O2 + 4e → 4OH
C Fe → Fe2+ + 2e D 2H+ + 2e → H2
Câu 14 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2
(e) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Trang 2Sưu tầm và biện soạn:San San
Số thí nghiệm dùng đề điều chế natri hiđroxit là
A 5 B 6 C 3 D 4.
Câu 15 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước
gia-ven, nấu xà phòng, Công thức của X là
A Ca(OH)2 B Ba(OH)2 C NaOH D KOH.
Câu 16 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường axit, muối đó là.
A Na2CO3 B NaHSO4 C NaCl D NaHCO3
Câu 17 Một mẫu nước cứng khi đun nóng thì mất tính cứng của nước Mẫu nước cứng này chứa các ion nào
sau đây?
A Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3- B Ca2+, Na+, CO32-, HCO3-
C Ca2+, Mg2+, HCO3- D Ca2+, Mg2+, CO3
2-Câu 18 Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X Kết
luận nào sau đây là đúng?
A Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
B Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
C Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3mol kết tủa.
D Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Câu 19 Cho các chất sau: Al, Al2(SO4)3, Al2O3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, NaHSO4 Số chất lưỡng tính là
A 5 B 6 C 3 D 4.
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Axit fomic có khả năng tác dụng với NaHCO3 và dung dịch AgNO3 trong NH3
(b) Cho nước brom vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa màu vàng
(c) Trong công nghiệp, axit axetic được sản xuất từ metanol và khí cacbon oxit
(d) Ở điều kiện thường, axit glutamic là chất rắn, tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
(e) Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách khỏi dung dịch
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3 D 5.
Câu 21 Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α-amino axit.
C Protein có phản ứng màu biurê.
D Tất cả protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo nhớt.
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn loại tơ nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ enang D Tơ lapsan.
Câu 23 Polime nào sau đây thuộc polime nhân tạo?
A Tơ tằm B Poliacrilonitrin.
C Tơ visco D Poli(hexametylen-ađpamit).
Câu 24 Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.
B Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.
C Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HNO3.
D Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
Câu 25 Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 46x - 18y B 45x - 18y C 23x - 9y D 13x - 9y.
Câu 26 Amin CH3-NH-CH3 có tên gọi là
A Etanamin B Đimetanamin C Metylamin D N-metylmetanamin.
Câu 28 Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron trong kim loại gây ra?
A Tính dẻo B Tính cứng C Tính ánh kim D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Câu 29 Cho phương trình phản ứng sau: 3Mg + 2Fe3+ 3Mg2+ + 2Fe Nhận xét nào sau đây về phản ứngtrên là đúng?
A Fe3+ là chất khử, Mg2+ là chất oxi hóa B Mg là chất oxi hóa, Fe3+ là chất khử.
C Mg là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa D Mg2+ là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa.
Câu 30 : Cho phản ứng AgNO3 + Fe(NO3)2 Ag + Fe(NO3)3 và Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Tính khử Ag > Cu B Tính khử Ag > Fe2+
Trang 3Sưu tầm và biện soạn:San San
C Tính oxi hóa Cu2+ > Ag+ D Tính oxi hóa Ag+ > Fe3+
Câu 31: Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa trong các thí nghiệm sau là bao nhiêu?
(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3
(2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(4) Để miếng tôn (Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm
(5) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 32 Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.
B Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen.
C Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.
D Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3
Câu 33 pH của dung dịch có cùng nồng độ mol của các chất: H2N-CH2-COOH (1);
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH (2); HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH (3) tăng dần theo trật tự nào sau đây?
A (3) < (2) < (1) B (2) < (3) < (1) C (3) < (1) < (2) D (2) < (1) < (3)
Câu 34 Cho các phản ứng sau:
(a) Nung nóng hỗn hợp rắn gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí;
(b) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 loãng;
(c) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3;
(d) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3;
(e) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là
A 4 B 2 C 5 D 3.
Câu 35 Chất hay dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch Cr2(SO4)3?
A NaOH B Zn C BaCl2 D Fe2(SO4)3.
Câu 37 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở chỉ chứa các liên kết đơn.
B Điều chế etyl axetat bằng cách đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic, axit axetic và axit sunfuric đặc
trong cốc thủy tinh chịu nhiệt
C Các anđehit no, mạch hở không có khả năng phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0).
D Chất béo là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 38 Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ và fructozơ?
A Đều làm mất màu nước brom B Đều có công thức phân tử C6H12O6.
C Đều có nhóm OH trong phân tử D Đều thuộc loại monosaccarit.
Câu 39 Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng?
A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit.
B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ.
C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit.
D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
Câu 40 Kim loại kiềm nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Li B Na C Cs D K.
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4, xảy ra ăn mòn điện hóa
(b) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất
(c) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường
(d) NaHCO3 có tính lưỡng tính
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 1 D 3.
Câu 42 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí như sau:
(a) do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh (b) do hoạt động của núi lửa
(c) do khí thải công nghiệp
(d) do nồng độ cao của các ion như Hg2+, As3+, Pb2+ trong các nguồn nước
Các nhận định đúng là
A (a) và (b) B (b) và (c) C (c) và (d) D (a) và (d).
Trang 4Sưu tầm và biện soạn:San San
Câu 43 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A Li B Cs C Be D Al
Câu 44 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(2) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2
(3) Sục metylamin tới dư vào dung dịch FeCl3 (4) Sục khí etylen vào dung dịch KMnO4
(5) Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 (6) Sục khí H2S vào dung dịch SO2
(7) Sục NH3 tới dư vào dung dịch AgNO3 (8) Cho dd HCl đến dư vào dd NaAlO2
Sau khi các phản ứng trên kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A 8 B 6 C 5 D 7
Câu 45 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa keo trắng.
B Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
C Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nước dư.
D Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 46 Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp gồm glyxin và alanin Số đồng phân cấu
tạo của X thỏa mãn là
A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 47 Cho các chất sau: axit glutamic, metylamoni clorua, saccarozơ, glixerol, triolein, lòng trắng trứng.
Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 5 B 4 C 6 D 3.
Câu 48 Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng
A xà phòng hóa B trùng ngưng C trao đổi D trùng hợp.
Câu 49 Cho các phát biểu sau:
(a) Axit axetic và axit propionic tan vô hạn trong nước
(b) Dung dịch axit α-aminoisovaleric làm quì tím hóa đỏ
(c) Đồng phân cấu tạo là các hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau (d) Các ancol đều có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức
(e) Axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime (g) Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime)
Số phát biểu đúng là
A 4 B 6 C 3 D 5.
Câu 50 Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO
(sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được dung dịch X chứa 2 chất tan và còn lại phần rắn không tan Chất tan có trong dung dịch X là
A HNO3 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.
Câu 51: Cho các phát biểu sau:
1 Mg cháy trong khíCO2 ở nhiệt độ cao
2 Thổi khíNH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
3 Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loaị kiềm thổ đều phản ứng đươcc̣ với nước
4 Hơpc̣ kim đồng thau (Cu – Zn) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa
5 Hỗn hơpc̣ KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dicc̣h NaHSO4 dư
6 Cho NH3 dư vào dung dicc̣h AlCl3 thu đươcc̣ kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 52: Cho các phát biểu sau
(a) Peptit mạch hở phân tử chứa 2 liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit
(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β)
(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic
Số phát biểu đúng là
A.2 B 3 C 4 D 5
Câu 53: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất
Trang 5Sưu tầm và biện soạn:San San
KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(1) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ
(2) Các amin đều thể hiện tính bazơ
(3) Ở điều kiện thường, đimetylamin ở thể khí, tan tốt trong nước
(4) Cho phenolphtalein vào dung dịch metylamin, xuất hiện màu hồng
(5) Cho dung dịch NaOH vào phenylamoni clorua, đun nóng, thấy dung dịch vẩn đục
(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt
Số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 55: Cho các nhận định sau:
(1) Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát
(2) Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa
(3) Các kim loại kiềm dùng để chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy (4) Phèn chua được dùng làm trong nước đục
(5) Natri hay kali được dùng làm chất trong trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
(6) Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết màu mỡ bám trên chi tiết máy
Số nhận định đúng là
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 56: Cho các phát biểu sau:
(1) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(2) Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
(3) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(4) Hàm lượng cacbon trong fructozơ nhiều hơn trong glucozơ
(5) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, không màu, rất độc và ít tan trong nước
(6) Đun nóng anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được các α-amino axit
Số phát biểu đúng là
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 57: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3loãng dư
(2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư
(3) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí
(4) Cho bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3loãng
(5) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(6) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là
A 5 B 4 C 6 D 3
Câu 58: Cho các nhận định sau:
(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ được dùng để pha chế thuốc
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol
(4) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ
(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh
(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
Số nhận định đúng là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước, thu được dung dịch Z (bỏ qua
sự thủy phân của các muối trong dung dịch)
Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n3 < n1 < n2 Hai chất X, Y lần lượt là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 B AlCl3, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D FeCl2, Cu(NO3)2
Trang 6Sưu tầm và biện soạn:San San
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT (PHẦN 2)
Câu 1 Học sinh A đã đọc tên các hợp chất hữu cơ như sau:
(1): CH3-CH(NH2)-CH3: Etylmetylamin
(2): CH3-NH-CH3: N,N-đimetylamin
(3): C6H5-NH-CH3: Phenylmetylamin
(4): C2H5-NH-CH(CH3)2 N-etylpropan-1-amin
(5): (CH3)3N N,N-metylmetanamin
Số hợp chất mà học sinh A đọc đúng là
A 0 B 3 C 2 D 1
Câu 2 Số đồng phân cấu tạo của amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là
A 4 B 3 C 2 D 5.
Câu 3 Nhận định nào sau đây là sai?
A Natri được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng tổng hợp hữu cơ.
C Al2O3 thụ động với dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
B Muối FeSO4 được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật.
D Các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Câu 4 Cho các khẳng định sau:
(a) NaAl(SO4)2.12H2O, (NH4)Al(SO4)2.12H2O và LiAl(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm
(b) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật hàng không
(c) Gang trắng rất cứng và giòn, được dùng để luyện thép
(d) Sắt có trong huyết tố cầu (hemoglobin) của máu
Các nhận định đúng là
A (a),(b),(c),(d) B (a),(b),(d) C (b),(c) D (b),(c),(d).
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(b) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
(c) Ở điều kiện thường, metylamim là chất khí, mùi khai khó chịu, dễ tan trong nước
(d) Tất cả các polipeptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím
(e) Các polime đều được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 5 D 2.
Câu 6 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ enang.
Câu 7 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biurê?
A Gly-Gly B Ala-Gly-Ala C Ala-Ala-Gly D Gly-Gly-Gly-Gly.
Câu 8 Cho dãy các chất: glyxin, phenylamoni clorua, etyl axetat, glixerol, đimetylamin, lòng trắng trứng
(anbumin) Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là
A 5 B 4 C 3 D 6.
Câu 9 Thí nghiệm nào ssau đây thu được kết tủa?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
B Cho dung dịch NaNO3 vào dung dịch MgCl2.
C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl.
D Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
Câu 12 Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z chứa hai
chất tan Cho dung dịch BaCl2dư hoặc dung dịch Ba(OH)2dư vào Z, đều thu được a gam kết tủa Muối X, Y lần lượtlà
A NaHCO3 và NaHSO4 B NaOH và KHCO3
C Na2SO4 và NaHSO4 D Na2CO3và NaHCO3
Câu 13 Nhận định nào sau đây là sai?
A Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.
B Các kim loại kiềm đều khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu.
C Nhôm tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl.
D Các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
Câu 14 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
Trang 7Sưu tầm và biện soạn:San San
(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp
(c) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3
(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào lượng dư dung dịch NaHSO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số phản ứng tạo ra natri hiđroxit là
A 1 B 3 C 2 D 4.
Câu 16 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và etilen glicol
(b) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội
(c) Xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,6-glicozit
(d) Fructozơ làm mất màu nước brom
(e) Trong mật ong, chứa nhiều glucozơ và fructozơ
Số phát biểu sai là
A 2 B 3 C 4 D 1.
Câu 17 Cho các nhận định sau:
(a) Có hai đồng phân este của công thức C3H6O2 đều cho được phản ứng tráng gương
(b) Triolein, tristearin và tripanmitin tan trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete
(c) Benzyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, theo tỉ lệ mol 1 : 2
(d) Poli(metyl acrylat) và poli(metyl acrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ
(e) Etyl axetat được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm rượu trắng, giấm ăn và axit sunfuricđặc (g) Meyl benzoat và phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, theo cùng tỉ lệ mol
Số nhận định sai là
A 4 B 2 C 3 D 5.
Câu 19 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
B CrO3 + 2NaOH (dư) →Na2CrO4 + H2O
C Na2SO3 + H2SO4 (đặc) → Na2SO4 + SO2 + H2O
D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O →4Fe(OH)3
Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2CH(NH2)-COOH.
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 22: Cho dãy các chất: m-HO-C6H4-OH; p-CH3COOC6H4-OH; CH3CH2COOH, HCOOCH2C6H5;
HOOC-CH2CH(NH2)-COOH, CH3NH3HCO3; ClH3N-CH(CH3)COOH Có bao nhiêu chất trong dãy mà 1 mol chất đó tác dụng tối đa dung dịch chứa 2 mol NaOH đun nóng?
A 3 B 6 C 4 D 5.
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 24: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, MgO, CuO B FeO, CuO, Cr2O3.
C Fe3O4, SnO, BaO D PbO, K2O, SnO.
Câu 25 Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó nhúng thanh Fe vào dung
dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2.
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.
Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, tất cả kim loại đều ở trạng thái rắn.
B.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C Trong các hợp chất, các kim loại chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.
D Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
Câu 27 Polime nào sau đây có tính dẻo?
A Poli(vinyl clorua) B Amilopectin C Tơ nilon-6,6 D Poliacrilonitrin.
Trang 8Sưu tầm và biện soạn:San San
Câu 28 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ tằm D Tơ nitron.
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3
(b) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
(c) Đốt cháy lượng dư bột Fe trong khí Cl2
(d) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm Fe và lưu huỳnh trong khí trơ
(e) Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(g) Cho dung dịch NaI vào dung dịch FeCl3
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là
A 3 B 1 C 4 D 2.
Câu 31 Chất hữu cơ X không tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng
X có tên gọi là
A Anilin B Alanin C Glyxin D Glucozơ.
Câu 32 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đun nóng các ancol no, đơn chức, mạch hở đều thu được một anken duy nhất.
B Các monosaccarit đều tác dụng được với nước brom.
C Dung dịch anilin vừa tác dụng được với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
D Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường axit luôn thu được ancol.
Câu 33 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Xà phòng hóa chất béo luôn thu được các axit béo tương ứng và glixerol.
B Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
C Các amino axit đều có tính lưỡng tính.
D Các peptit bền trong môi trường axit và bazơ.
Câu 34 Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1 là
A CH3COOC2H3 B Gly-Ala C HOOC-COOH D HOCH2-CH2OH.
Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(b) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 4 B 3 C 5 D 6.
Câu 36 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
D Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
Câu 37 Phản ứng nào sau đây mà nước đóng vai trò là chất oxi hóa.
A CaO + H2O → Ca(OH)2
B CO2 + NaAlO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3.
C CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2
D 2Al + 2NaOH + 2H2O →2NaAlO2 + 3H2.
Câu 38 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu.
B Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng.
C Dùng dung dịch HCl để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời.
D Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg2+ và Ca2+ gọi là nước mềm.
Câu 39 Natri hiđrocacbonat không có ứng dụng hay tính chất nào sau đây?
A Có tính lưỡng tính.
B Trong y học được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày.
C Ở điều kiện thường, là chất rắn kết tinh màu trắng, tan tốt trong nước.
D Dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Câu 40 Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện?
Trang 9Sưu tầm và biện soạn:San San
A Na B Li C K D Cs.
Câu 41 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
B Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng.
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, sản phẩm cho được phản ứng tráng bạc.
D Ở điều kiện thường, saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh.
Câu 42 Cho dãy các chất: etylen glicol, ancol anlylic, axetanđehit, metyl acrylat, glucozơ, triolein Số chất
trong dãy tác dụng với dung dịch Br2 là
A 6 B 3 C 4 D 5.
Câu 43 Đun nóng vinyl axetat với dung dich NaOH, thu được sản phẩm là
A Natri axetat và ancol vinylic B Natri acrylat và ancol etylic.
C Natri axetic và axetanđehit D Natri axetat và anđehit axetic.
Câu 44 Thủy phân este X (C4H8O2) trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic Số
đồng phân cấu tạo của Y là
A 2 B 4 C 3 D 1.
Câu 45 Cho các phát biểu sau:
(1) CrO3 là oxit axit
(2) Cr tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2
(3) Cr2O3 là oxit lưỡng tính
(4) Cr(OH)3 hòa tan hết trong dung dịch NaOH loãng dư
Các phát biểu đúng là
A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(4) C (1),(4) D (2),(3),(4).
Câu 47 Hợp chất hữu cơ NH2-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là
A axit 2,6-điaminocaproic B axit α,ω -điaminohaxenoic.
C axit α,ε -điaminocaproic D axit 2,5-điaminohexanoic.
Câu 48 Ứng dụng nào sau đây của amino axit không đúng?
A Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
B Axit α-aminoglutaric là thuốc bổ thần kinh.
C Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).
D Các amino axit (nhóm NH2 ở vị trí số 6,7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
Câu 49 Kim loại Cu có thể khử được ion kim loại nào sau đây thành kim loại?
A Fe3+ B Ag+ C Ni2+ D Fe2+.
Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
(7) Nối một dây Mg với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
Trong các thí nghiệm trên thì số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 51: Cho các phát biểu sau:
(a) Nguyên tắc sản xuất gang là khử các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao
(b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1 : 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư
(c) Trong các kim loại, Crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất
(d) Al(OH)3, Cr(OH)3, CrO3 đều tan trong dung dịch NaOH loãng
(e) Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học
(g) Sr, Na, Ba đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 52: Cho các phát biểu sau:
(1) Đốt cháy bất kỳ một amin, luôn thu được nitơ đơn chất
(2) Ở điều kiện thường, đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước
(3) Nhỏ nước Br2 vào dung dịch alanin, xuất hiện kết tủa trắng
(4) Dung dịch anilin không làm đổi màu phenolphtalein
Trang 10Sưu tầm và biện soạn:San San
(5) Propan-2-amin là amin bậc 2
(6) Các peptit đều cho phản ứng màu biurê
Số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 53: Cho các ứng dụng sau:
(1) Crom được dùng để luyện thép
(2) Dung dịch Na2CO3 được dùng để tẩy vết dầu mở bám trên chi tiết máy
(3) Boxit (Al2O3.2H2O) là nguyên liệu điều chế nhôm kim loại
(4) Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài
(5) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải
(6) Gang trắng rất cứng và giòn được dùng để luyện thép
(7) Fe2O3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ
(8) FeSO4 được dùng làm chất diệt sâu bọ, pha chế sơn, mực và dùng trong kỉ nghệ nhuộm vải
Số ứng dụng đúng là
A 8 B 6 C 7 D 5
Câu 54: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl loãng dư
(2) Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào mẫu nước cứng toàn phần
(3) Cho hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào lượng nước dư
(4) Cho dung dịch chứa a mol FeCl3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(5) Cho a mol bột Mg vào dung dịch chứa a mol HNO3, thấy thoát ra khí N2
(6) Cho hỗn hợp gồm FeCl3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào lượng nước dư
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A 5 B 4 C 6 D 3
Câu 55: Cho các phát biểu sau:
(1) Độ ngọt của fructozơ ngọt hơn saccarozơ
(2) Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
(3) Dung dịch của axit aminoetanoic làm quì tím hóa đỏ
(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(6) Để chứng minh phân tử glucozơ chứa 5 nhóm -OH bằng cách cho tác dụng với Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 56: Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại kiềm được dùng để chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy (2) Thép có hàm lượng sắt cao hơn gang
(3) KCr(SO4)2.12H2O được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuôm vải
(4) Trong các kim loại thì nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong võ trái đất
(5) Fe2O3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ
(6) Gang trắng rất cứng và giòn, được dùng để luyện thép
Số nhận định đúng là
A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 57: Có 4 dung dịch: X (NaHCO3 0,1M và Na2CO3 0,1M); Y (Ba(OH)2 0,1M); Z (Ba(HCO3)2
0,1M); T (NaOH 0,1M) được kí hiệu ngẫu nhiên là (a), (b), (c), (d) Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 100 ml dung dịch (a) vào 100 ml dung dịch (b) thu được m gam kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho 100 ml dung dịch (a) vào 100 ml dung dịch (c) thu được 2m gam kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho 200 ml dung dịch (c) vào 100 ml dung dịch (d) thu được 2m gam kết tủa
- Thí nghiệm 4: Cho 200 ml dung dịch (a) vào 100 ml dung dịch (d) thu được m1 gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Mối quan hệ giữ m và m1 là
A m1 = 2m B m1 = m C 2m1 = m D m1 = 3m
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch của axit aminoetanoic làm quì tím hóa đỏ
(2) Fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng), thu được kết tủa bạc trắng
(3) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau
(4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(5) Để chứng minh phân tử glucozơ chứa 5 nhóm -OH bằng cách cho tác dụng với Cu(OH)2