1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

305 câu lý thuyết este lipid

19 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 158,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α – amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có (n1) liên kết peptit. B. Trong phân tử các α – amino axit chỉ có 1 nhóm amino. C. Tất cả các peptit đều ít tan trong nước. D. Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. Câu 2: Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, công thức cấu tạo thu gọn của este này là A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. B. C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2. C. CH3COOCH(CH3)2. D. CH3COOCH3. Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) đuợc điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol tuơng ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là A. axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng). B. axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc). C. giấm ăn và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc). D. natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng).

Trang 1

305 CÂU LÝ THUYẾT ESTE-LIPIT

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α – amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có (n-1) liên kết peptit

B Trong phân tử các α – amino axit chỉ có 1 nhóm amino.

C Tất cả các peptit đều ít tan trong nước.

D Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 2:Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, công thức cấu tạo thu gọn của este này là

A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2

C CH3COOCH(CH3)2 D CH3COOCH3

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) đuợc điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit

cacboxylic và ancol tuơng ứng Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là

A axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng)

B axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc)

C giấm ăn và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc)

D natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng)

Câu 4: Cho dãy các chất sau: (1) glucozo, (2) metyl fomat, (3) vinyl axetat, (4) axetanđehit Số chất trong

dãy có phản ứng tráng gương là

A 3 B 4 C 1 D 2.

Câu 5: Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun

nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol?

A CH3-COO-CH2-COO-CH2-CH3 B CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2

C CH3-COO-CH2-CH2-COO-C6H5 D CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3

Câu 6:Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat, vinyl axetat, triolein, fructozo, glucozo Số chất trong dãy làm mất mầu dung dịch nước Brom là

A 9 B 7 C 6 D 8.

Câu 7: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6,

ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen, đivinyl oxalat Số chất phản

ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

A 10 B 7 C 8 D 9.

Câu 8:Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành

A đun chất béo với H2 (xúc tác Ni) B đun chất béo với dung dịch HNO3

C đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng D đun chất béo với dung dịch NaOH.

Câu 9:Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Etyl axetat B Propyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat.

Câu 10: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy

phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 11: Isopropyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)2

Câu 12: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A CH3COOC2H5 B H2NCH2COOH C HCOONH4 D C2H5NH2

Câu 13: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5 B C15H31COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D (C17H33COO)2C2H4

Câu 14: Cho dãy các chất: metyl axetat, tristearin, anilin, glyxin Số chất có phản ứng với NaOH trong

dung dịch ở điều kiện thích hợp là

A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 15: Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat?

A Là hợp chất este B Là đồng phân của axit axetic.

C Có công thức phân tử C2H4O2 D Là đồng đẳng của axit axetic.

Câu 16: Isopropyl axetat có công thức là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH2CH3 D.CH3COOCH(CH3)2

Câu 17: Cho các chất: metyl axetat, vinyl axetat, triolein, tripanmitin Số chất phản ứng được với dung

dịch Br là:

Trang 2

A 4 B 1 C 2 D 3.

Câu 18: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật

Các nhận định đúng là

A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2) (4), (6) D (3), (4), (5).

Câu 19: Xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và glixerol B C17H31COONa và etanol

C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 20: Metyl acrylat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 21: Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất bị thủy phân trong

môi trường axit là

A 1 B 4 C 3 D 2.

Câu 22:Sắp xếp các chất sau theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3,

C3H7OH

A CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH

B CH3COOCH3, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH

C HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3

D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3

Câu 23:Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:

A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 24: Phản ứng điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic được gọi là phản ứng

A este hóa B xà phòng hóa C thủy phân D trùng ngưng.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất nào sau đây thì thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2?

A (C17H29COO)3C3H5 B.C2H5NH2 C (C6H10O5)n D C2H4

Câu 26:Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl fomat, trilinolein, etyl fomat Số chất khi tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH (đun nóng), sản phâm thu được có ancol là

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 27:Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là

A C4H8O2 B C4H10O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no.

B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.

C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric.

D Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống.

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.

C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste.

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

Câu 30: Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là

A 3 B 6 C 4 D 5.

Câu 31:Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Metyl format B Tristearin C Benzyl axetat D Metyl axetat

Câu 32:Tripeptit là hợp chất

A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

B có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

Trang 3

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

D mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

Câu 33:Etyl axetat có công thức hóa học là

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 34:Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là

A etyl axetat B propyl fomat C isopropyl fomat D metyl propionat.

Câu 35:Cho các phát biểu sau:

(a) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 36: Chất nào sau đây là axit béo?

A. axit oxalic B. axit fomic C. axit axetic D. axit panmitic

Câu 37: Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC2H5 X có tên gọi nào sau đây?

A. Etyl fomat B. Metyl fomat C. Propyl axetat D. Metyl axetat

Câu 38: Đun nóng este etyl axetat (CH3COOC2H5) với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. C2H5COONa và CH3OH B. CH3COONa và C2H5OH

C. CH3COONa và CH3OH D. CH3COONa và C2H5ONa

Câu 39: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH3NH2 C. NaCl D. C2H5OH

Câu 40: Chất không phản ứng với dung dịch brom là

A. etilen (CH2=CH2) B. axetilen (HC≡CH)

C. metyl axetat (CH3COOCH3) D. phenol (C6H5OH)

Câu 41: Số hợp chất hữu cơ, đơn chức có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 42: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng nhất?

A. Tất cả các amin đơn chức đều có số nguyên tử H là số lẻ

B. Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol

C. Tất cả trieste của glixerol là chất béo

D. Thủy phân hoàn toàn peptit trong môi trường axit luôn thu lại được các α-aminoaxit

Câu 43: Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A. CH3-COO-C(CH3)=CH2 B. CH2=CH-COO-CH3

C. CH3-COO-CH=CH2 D. CH2=C(CH3)-COO-CH3

Câu 44: Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được muối là

A. C2H5COONa B. C2H5ONa C. CH3COONa D. HCOONa

Câu 45: Có hai hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O; khối lượng phân tử đều bằng 74u Biết

chỉ X tác dụng được với Na; cả X, Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3

X, Y lần lượt là

A. C2H5-COOH và HCOO-C2H5 B. CH3-COO-CH3 và HO-C2H4-CHO

C. OHC-COOH và C2H5-COOH D. OHC-COOH và HCOO-C2H5

Câu 46: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Y Đung nóng với dung dịch NaOH (loãng,dư) để

nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ)

Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun

nóng

Tạo kết tủa Ag

Trang 4

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A. lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

B. triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C. lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

D. vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

Câu 47: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% quan sát hiện

tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là

A. Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp

B. Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp

C. Chất lỏng tách thành hai lớp,Chất lỏng đồng nhất

D. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp

Câu 48: Este X có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các điều kiện sau:

2 4

t ,H SO

xt ,t

Tên gọi của X là

A. metyl propionat B. isopropyl fomat C. etyl axetat D. n-propyl fomat.

Câu 49: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CHCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH2CH=CH2

Câu 50: Thủy phân este X bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm CH3COONa và C2H5OH, tên gọi của este X là

A etyl axetat B isopropyl fomat C propyl fomat D metyl propionat.

Câu 51: Cho chất X có công thức phân tử C4H6O2 và có các phản ứng như sau:

X + NaOH → muối Y + Z

Z + AgNO3 + NH3 + H2O → muối T + Ag +

T + NaOH → Y +

Khẳng định nào sau đây sai?

A Z không tác dụng với Na.

B Không thể điều chế được X từ axit và ancol tương ứng.

C Y có công thức CH3COONa

D Z là hợp chất không no, mạch hở.

Câu 52:Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5),

benzyl axetat (6) Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 53:Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 54:Phát biểu nào sau đây là sai

A Tristearin không phản ứng với nước brom

B Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

C Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng

D Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

Câu 55: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C C6H5OH (phenol) D.(C15H31COO)3C3H5 Câu 56: Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z Tỉ

khối của Z so với khí H2 là 16 Phát biểu đúng là

A Công thức hóa học của X là CH3COOCH=CH2.

B Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tách nước tạo anken.

C Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.

D Các chất Y, Z không cùng số nguyên tử H trong phân tử.

Câu 57: Đun nóng este đơn chức X với NaOH thu được một muối và một anđehit Công thức chung nào

dưới đây thoả mãn điều kiện trên:

A HCOOR B RCOOCH=CHR’ C RCOOC(R’)=CH2 D.RCH=CHCOOR’

Trang 5

Câu 58:Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân các este no, mạch hở trong dung dịch NaOH (đun nóng) luôn thu được muối và ancol (2) Đa số các este ở thể rắn, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước

(3) Hợp chất HNO3 không có tính khử nhưng có tính oxi hóa mạnh

(4) Axit H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình, không có tính oxi hóa

(5) Điện phân dung dịch AlCl3 sau một thời gian thì độ giảm khối lượng dung dịch bằng khối lượng khí thoát ra ở các điện cực

Tổng số phát biểu đúng là?

Câu 59: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3OOC-COOCH3 D HCOOCH2CH=CH2.

Câu 60: Este nào sau đây không thể điều chế bằng cách cho axit tác dụng với ancol tương ứng?

A Phenyl axetat B etyl propionat C metyl axetat D benzyl axetat

Câu 61: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 62: Este CH2=CH-COOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl fomat.

Câu 63: Nhóm chức có trong tristearin là:

Câu 64: Thủy phân một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 trong môi trường NaOH đun

nóng, sản phẩm thu được 1 ancol A đơn chức và muối của một axit hữu cơ đa chức B Công thức cấu tạo phù hợp của X là:

Câu 65: Cho các phát biểu sau về chất béo:

(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là

Câu 66: Cho các phát biểu sau

1 Các peptit đều có phản ứng màu biure

2 Fructozơ có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag

3 Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau

4 Mỡ động vật và dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, khi đun nóng thì tan trong nước

Số phát biểu đúng là :

Câu 67:Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + NaOH dư

0

t

  X1 + X2 + X3 (2) X2 + H2

0

,

Ni t

(3) X1 + H2SO4 loãng

0

t

  Y + Na2SO4 Phát biểu nào sau đây sai:

A X và X2 đều làm mất màu nước Brom.

B Nung nóng X1 với vôi tôi xút thu được C2H6.

C X3 là hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở.

D X1 có nhiệt độ nóng chảy cao nhất so với X2, X3.

Câu 68: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

Câu 69:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este.

B Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este.

C Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este.

Trang 6

D Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon).

Câu 70: Khi đun nóng một chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit béo là oleic, panmitic và stearic.

Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 71: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3OOC-COOCH3 D HCOOCH2CH=CH2 Câu 72: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

Câu 73: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):

(X) C5H8O4 + 2NaOH → 2X1 + X2

X2 + O2

0

,

Cu t

    X3 2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O

Phát biểu nào sau đây sai:

A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.

B X1 có phân tử khối là 68.

C X2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh.

D X3 là hợp chất hữu cơ đa chức.

Câu 74:Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5 Câu 75: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật.

B.Trong phân tử trilinolein có 9 liên kết π.

C.Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo được 3 mol glixerol.

D.Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.

Câu 62 Chất X có công thức C8H8O2 có chứa vòng benzen, X phản ứng được với dung dịch NaOH đun

nóng theo tỷ lệ số mol 1:2, X không tham gia phản ứng tráng gương Số công thức của X thỏa mãn điều kiện của X là:

Câu 76: C3H5(OOC-C17H33)3 có tên gọi là

A triolein B tristearin C Tripanmitin D trilinolein.

Câu 77: Để điều chế phenyl axetat, người ta dùng phản ứng ( xúc tác coi như đủ)

A CH3COOMgCl + C6H5Cl  CH3COOC6H5 + MgCl2.

B (CH3CO)2O + C6H5OH  CH3COOC6H5 + CH3COOH.

C CH3COONa + C6H5Cl  CH3COOC6H5 + NaCl.

D CH3COOH + C6H5OH  CH3COOC6H5 + H2O.

Câu 78: Khi thủy phân anlyl metacrylat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là:

A CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH3-CH2-CHO

B CH2=C(CH3)-COONa; CH3-CH2-CHO.

C CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH2=CH-CH2-OH

D CH2=C(CH3)-COONa; CH2=CH-CH2-OH.

Câu 79: Có các phát biểu sau:

(1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol

(2) Triolein làm mất màu nước brom

(3) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

(5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic

(6) Anđehit vừa có tính oxh vừa có tính khử

(7) Các peptit đều có phản ứng màu biure

(8) Tơ capron là tơ bán tổng hợp

(9) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt

Số phát biểu đúng là

Trang 7

A 5 B 6 C 7 D 4.

Câu 80: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm cho O2 và H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

B Dầu mỡ sau khi rán, có thể tái chế thành nhiên liệu.

C Chất béo dễ bị ôi thiu là do bị oxi hóa thành các axit.

D Chất giặt rửa tổng hợp có khả năng giặt rửa do có phản ứng oxi hóa các chất bẩn

Câu 81: Chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra hai muối là:

A CH3OOC-COOCH3 B CH3COOCH2CH2-OOCH

Câu 82: Cho dãy các chất sau: H2N-CH2-COONa, C6H5NH2 (anilin), ClH3N-CH2-COOC2H5,

CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 83: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOCH2 – CH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH = CH2 D CH2 = CH – COOCH3 Câu 84: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH , CH3CH2OH, CH3COOC2H5.

C CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH , CH3COOC2H5

D HCOOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH.

Câu 85: Cho các phát biểu:

(1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử;

(2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;

(3) Phản ứng thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch; (4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Phát biểu đúng là

A (3) và (4) B (1) và (3) C (2) và (4) D (1) và (2).

Câu 86: Vinyl axetat là tên gọi của este có công thức hóa học ?

Câu 88: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)

B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3

C CH3OOC−COOCH3.

D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

Câu 89: Cho các mệnh đề sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh (2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, …

(3) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là xì dầu

(5) Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất chất béo bị khử chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit

(6) Mỗi vị axit có vị riêng: Axit axetic có vị giấm ăn, axit oxalic có vị chua của me, …

(7) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic được bắt đầu từ nguồn nguyên liệu metanol

(8) Phenol có tính axit rất yếu: dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(9) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa trắng của 2,4,6-trinitrophenol

Số mệnh đề đúng là:

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 90: Chất nào dưới đây không phải là este?

A HCOOC6H5 B CH3COO–CH3 C CH3–COOH D HCOO–CH3.

Câu 91: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Trang 8

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 92: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

A Là chất lỏng ở điều kiện thường.

B Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.

C Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng.

D Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.

Câu 93:Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:

Alanin  NaOH X   HCl(du) Y (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là

A ClH3N-(CH2)2-COOH B ClH3N-CH(CH3)-COOH.

C H2N-CH(CH3)-COONa D ClH3N-CH(CH3)-COONa.

Câu 94:Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công

thức phân tử C5H8O2 Tên gọi của X là

A etyl acrylat B vinyl propionat C propyl axetat D etyl propionat

Câu 95: Hợp chất nào sau đây vừa chứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?

A Phenyl axetat B phenyl amoniclorua C Anilin D Axit benzoic

Câu 96: Chất nào sau đây không thuộc loại este?

A Natri strearat B Vinyl axetat C Triolein D metyl axetat.

Câu 97: Chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra hai muối là:

A CH3OOC-COOCH3 B CH3COOCH2CH2-OOCH

Câu 98: Chất nào sau đây có tên gọi là metylfomat.

A CH3COOH B HCHO C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 99: Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

A CH3COOCH2C6H5 B CH3OOCCH2C6H5

C CH3CH2COOCH2C6H5 D CH3COOC6H5

Câu 100: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

B Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa

chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

C Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

D Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin

Câu 101: Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no

có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là:

A C Hn 2n 2 O2

B C H On 2n 2

C C Hn 2n 2 O2

D C Hn 2n 1O2

Câu 102: Số este có công thức phân tử C H O5 10 2

có khá năng tham gia phản ứng tráng bạc là?

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 103: Este nào sau đây có mùi chuối chín?

A Etyl format B Benzyl exetat C Isoamyl exetat D Etyl butirat

Câu 104: Etyl axetat không tác dụng với ?

A

0 2

đun nóng

C H O2

(xúc tác H SO2 4

loãng đun nóng) D  0

2

H Ni, t

Câu 105: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Chất béo là trieste của xenlulozơ với axit béo

B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

C Chất béo là este của glixerol với axit béo.

D Lipit là chất béo.

Câu 106: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

A C Hn 2n 2 O, n 2 

B C H O , n 2n 2n 2 

C C H O , n 1n 2n 2 

D C H O, n 2n 2n 

Câu 107: Metyl axetat là tên gọi của chất có công thức cấu tạo là

B CH COOCH3 3

C HCOOCH3

D HCOOC H2 5

Câu 108: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

Trang 9

A xà phòng hóa B hidro hóa C tráng bạc D hiđrat hoá

Câu 109: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức Câu 110: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C15H31COONa và etanol D C17H35COONa và glixerol

Câu 111: Este etyl fomiat có công thức là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H

Câu 112: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-C2H4-CHO B CH3COOCH3 C C2H5COOH D HCOOC2H5

Câu 113: Propyl fomat được điều chế từ

A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol propylic

C axit propionic và ancol metylic D axit fomic và ancol metylic

Câu 114: Sự hyđro hóa các axit béo có mục đích:

1 Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)

2 Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)

3 Chất béo có mùi dễ chịu hơn

Trong 3 mục đích trên, chọn mục đích cơ bản nhất

A Chỉ có 1 B Chỉ có 2 C Chỉ có 3 D 1 và 2

Câu 115: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

Câu 116: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất

Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 117: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 118: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat

Câu 119: Este nào thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng

bạc?

A CH3COOCH3 B HCOOCH2CH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CHCH3

Câu 120: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và CH3COOH

Câu 121: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat

Câu 122: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

A HCOOH và NaOH B CH3COONa và CH3OH

C HCOOH và CH3OH D HCOOH và C2H5NH2

Câu 123: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau?

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 124: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tác H2SO4, t0), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X

và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Tên gọi chất X là

A metanol B etyl axetat C etanol D axit axetic

Câu 125: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenyl axetat, fomanđehit Số chất tác dụng

được với dung dịch NaOH là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 126: Hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2 Chất X không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được 2 chất X1 và X2 Biết rằng X1 có tham gia phản ứng tráng gương; X2 khi bị oxi hóa cho metanal Giá trị của n là

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Trang 10

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

Câu 128:Chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 37 Chất X tác dụng được với dung dịch NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 129: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng hợp Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X và

Y lần lượt là

A CH2=CHCH2COOH, HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH, HCOOCH=CH2

C CH2=CHCOOH, C2H5COOH D C2H5COOH, CH3COOCH3

Câu 130: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, NaHCO3 Số phản ứng hóa học xảy ra là

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 131: Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là

A CH3COOCH2-C(CH3)2-CH3 B CH3COOC(CH3)2-CH2-CH3

C CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2 D CH3COOCH(CH3)-CH(CH3)2

Câu 132: Chất béo nào sau đây không phải là chất điện li?

A C12H22O11 B NaOH C CuCl2 D HBr

Câu 133: Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư không thu được ancol?

A Benzyl fomat B Metyl acrylat C Tristrearin D Phenyl axetat

Câu 134: Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?

A C3H5(OH)3 và C17H35COOH B C3H5(OH)3 và C17H35COONa

C C3H5(OH)3 và C17H35COONa D C3H5(OH)3 và C17H35COOH

Câu 135: Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5)

Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

A (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)

Câu 136: Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5-: phenyl) Tên gọi của X là

A phenyl axetat B benzyl axetat C phenyl axetic D metyl benzoat

Câu 137:Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

A sợi bông B mỡ bò C bột gạo D tơ tằm

Câu 138: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước?

A C2H3COOCH3 B HCOOC2H3 C CH3COOC3H5 D C3COOCH3

Câu 139: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D (C3H5COO)3C3H5

Câu 140: Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?

A FeO B NaOH C Na D HCl

Câu 141: Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat Số chất tham gia

phản ứng cộng H2 (Ni, t0) là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 142:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 1 B 6 C 4 D 2

Câu 143: CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

A SO2 B KOH C HCl D H2 (Ni, t0)

Câu 144: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol

Câu 145:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

A 6 B 2 C 5 D 4

Câu 146: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và etylen glicol

Câu 147: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:

A metyl fomat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w