1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

600 câu lí THUYẾT tập đếm GIẢI CHI TIẾT đã chuyển đổi

82 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 292,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gồm 600 câu trắc nghiệm từ dễ đến khó,có đáp án chi tiết giúp các em nắm vững kiến thức lý thuyết đồng thời nâng cao hơn giúp các em chuẩn bị tốt nhất cho kì thi trung học phổ thông.Đề đầy đủ các chương,mỗi chương có đủ dạng cho các em tham khảo

Trang 1

BÀI ÔN TẬP RÈN LUYỆN LÝ THUYẾT TỔNG HỢP – SỐ 1 CÂU 1 Cho các ph n ng sau:ả ứ

(1) CuO + H2→Cu+H2O (2) 2CuSO4+ 2H2O →2Cu + O2+2H2SO4

(3) Fe + CuSO4 → FeSO4+Cu (4) 2Al + Cr2O3→ Al2O3+2Cr

S ph n ng dùng đ đi u ch kim lo i b ng ph ng pháp nhi t luy nố ả ứ ể ề ế ạ ằ ươ ệ ệ là

A 4 B 3 C 2 D 1

CÂU 2 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Mg vào l ng d dung d ch Feượ ư ị 2(SO4)3 d ;ư

(2) Cho b t Zn vào l ng d dungộ ượ ư d chCrClị 3;

(3) D n khí Hẫ 2 d qua ng s ch a b t CuO nungư ố ứ ứ ộ nóng;

(4) Cho Ba vào l ng d dung d chượ ư ị CuSO4;

(5) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d chị AgNO3

Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đ c kim lo i là.ế ả ứ ố ệ ượ ạ

CÂU 3 Ph n ng nào sau đây là ả ứ sai?

A 2Fe + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3H2 B 2Al + 2NaOH + 2H2O →2NaAlO2 + 3H2

C 2Fe + 3Cl2 →2FeCl3 D 4CO + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

CÂU 4 Nh n đ nh nào sau đây là ậ ị sai?

A H n h p g m Feỗ ợ ồ 3O4 và Cu có t l mol 1 : 2 tan h t trong dung d ch HCl loãngỉ ệ ế ị d ư

B H n h p ch a Na và Al có t l mol 1 : 1 tan h t trong n cỗ ợ ứ ỉ ệ ế ướ d ư

C S c khí COụ 2 vào dung d ch NaAlOị 2, th y xu t hi n k t t a keoấ ấ ệ ế ủ tr ng.ắ

D Cho BaO dung d ch CuSOị 4, thu đ c hai lo i k tượ ạ ế t a.ủ

CÂU 5 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho b t Cu vào dungộ d chị FeCl3

(2) Cho b t Fe vào dung d ch CuClộ ị 2

(3) Th i lu ng khí CO đ n d qua ng s ch a Feổ ồ ế ư ố ứ ứ 3O4 nung nóng

(4) Đi n phân nóngệ ch yả NaCl

(5) Cho Na vào dung d chị CuSO4

(6) Nung nóng h n h p b t g m ZnO và cacbon trong đi u ki n không có không khí ỗ ợ ộ ồ ề ệ

S thí nghi m thu đ c kim lo i là.ố ệ ượ ạ

A 4 B 3 C 5 D 6

CÂU 6 Cho các nh n xét sau :

(1) Tính ch t v t lí chung c a kim lo i ch y u do các electron t do trong kim lo i gâyấ ậ ủ ạ ủ ế ự ạ ra

(2) Các kim lo i nh đ u có kh i l ng riêng nh h n 5g/cmạ ẹ ề ố ượ ỏ ơ 3

(3) Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i là tínhấ ọ ặ ư ủ ạ kh ử

(4) Gang cũng nh thép đ u là h p kim c a s t v i cacbon và m t s nguyên t khác ư ề ợ ủ ắ ớ ộ ố ố

S nh n xét đúngố ậ là

A 4 B 2 C 3 D 1.

CÂU 7 Thí nghi m nào sau đây x y ra ăn mòn đi n hóa?ệ ả ệ

A Nhúng thanh Zn nguyên ch t vào dung d ch HClấ ị loãng

B Đ t cháy b t Fe trong khíố ộ Cl2

C Nhúng thanh Fe nguyên ch t trong dung d chấ ị ZnCl2

D Nhúng thanh Zn nguyên ch t vào dung d ch ch a CuSOấ ị ứ 4 và H2SO4

CÂU 8 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Đi n phân dung d ch NaCl b ng đi n c c tr , không có màng ngănệ ị ằ ệ ự ơ x p.ố

Trang 2

(2) Cho BaO vào dung d chị CuSO4.

(3) Cho dung d ch FeClị 3 vào dung d chị AgNO3

(4) Nung nóng h n h p b t g m ZnO và cacbon trong đi u ki n không có khôngỗ ợ ộ ồ ề ệ khí

(5) Đ t cháy Agố 2S trong khí oxi d ư

(6) D n lu ng khí NHẫ ồ 3 qua ng s ch aố ứ ứ CrO3

(7) Nung nóng h n h p b t g m Al và CrO trong ỗ ợ ộ ồ

khí tr S thí nghi m thu đ c đ n ch tơ ố ệ ượ ơ ấ là

CÂU 9: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Th m t viên Fe vào dungả ộ d chị HCl

(2) Th m t viên Fe vào dung d chả ộ ị Cu(NO3)2

(3)Th m t viên Fe vào dung d chả ộ ị FeCl3

(4)N i m t dây Ni v i m t dây Fe r i đ trong không khíố ộ ớ ộ ồ ể m.ẩ

(5)Đ t m t dây Fe trong bình kín ch a đ y khíố ộ ứ ầ O2

(6) Th m t viên Fe vào dung d ch ch a đ ng th i CuSOả ộ ị ứ ồ ờ 4 và H2SO4 loãng

Các thí nghi m mà Fe ệ không b ăn mòn đi n hóa h cị ệ ọ là

A (1), (3), (4), (5) B (2), (3), (4),(6) C (2), (4), (6) D (1), (3), (5).

CÂU 10: N u v t làm b ng h p kim Fe - Zn b ăn mòn đi n hoá thì trong quá trình ăn mònế ậ ằ ợ ị ệ

A s t đóng vai trò anot và bắ ị oxi hoá B k m đóng vai trò anot và b oxiẽ ị hoá

C s t đóng vai trò catot và ion Hắ + b oxi hóa.ị D k m đóng vai trò catot và b oxi hóa.ẽ ị

CÂU 11: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho lá Fe vào dung d ch g m CuSOị ồ 4 và H2SO4 loãng;

(2) Đ t dây Fe trong bình đ ngố ự khí O2;

(3) Cho lá Cu vào dung d ch g m Fe(NOị ồ 3)3 và HNO3;

(4) Cho lá Zn vào dung d ch HCl ị

S thí nghi m có x y ra ăn mòn đi n hóa làố ệ ả ệ

CÂU 12: Có 6 dung d ch riêng bi t: Fe(NOị ệ 3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào

m i dung d ch m t thanh Cu kim lo i, s tr ng h p x y ra ăn mòn đi n hóa là:ỗ ị ộ ạ ố ườ ợ ả ệ

CÂU 13: S thí nghi m x y ra ăn mòn đi n hóa trong các thí nghi m sau là bao nhiêu?ố ệ ả ệ ệ

(2) Cho v t b ng gang vào dung d chậ ằ ị HCl

(3) Cho Na vào dung d chị CuSO4

(4) Đ mi ng tôn (Fe tr ng Zn) có v t x c sâu ngoài không khíể ế ắ ế ướ mẩ

(5) Cho đinh s t vào dung d chắ ị H2SO4 2M

(6) Cho Mg vào dung d ch FeClị 3 dư

CÂU 14: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho lá Fe vào dung d ch g m CuSOị ồ 4 và H2SO4 loãng;

(2) Đ t dây Al trong bình đ ng khíố ự O2;

(3) Cho lá Fe vào dung d ch g m Fe(NOị ồ 3)3 và HNO3;

(5) Đ t mi ng gang ngoài không khíố ế (khô)

(6) Cho mi ng gang vào dung d chế ị NaCl

S thí nghi m có x y ra ăn mòn đi n hóa làố ệ ả ệ

Trang 3

CÂU 16 Cho các phát bi u sau:

(1) Natri cacbonat khan đ c dùng trong công nghi p th y tinh, đ g m, b tượ ệ ủ ồ ố ộ gi tặ

(2) Canxi cacbonat đ c dùng làm ch t đ n trong m t s ngành công nghi pượ ấ ộ ộ ố ệ

(3) Th ch nhũ trong các hang đ ng có thành ph n chính là canxiạ ộ ầ cacbonat

(4) Na2CO3 đ c dùng làm thu c gi m đau d dày do th aượ ố ả ạ ừ axit

(5) Axit cacbonic r t kém b n và là m t axit haiấ ề ộ n cấ

(6)N c đá khô (CO) dùng đ ch t o môi tr ng l nh không có h iướ ể ế ạ ườ ạ ơ mẩ

(7) CO là 1 khí không màu không mùi nên ng i ng đ c th ng không bi t ườ ộ ộ ườ ế

CÂU 18.Cho các phát bi uể sau:

(1) Kim c ng là kim lo i c ngươ ạ ứ nh tấ

(2)Than ho t tính th ng đ c dùng làm m t n ch ng đ c do có kh năng h p ph ch t b iạ ườ ượ ặ ạ ố ộ ả ấ ụ ấ ụ

b nẩ

(3) Cacbon v a có tính oxi hóa v a có tínhừ ừ khử

(4) Kim c ng đ c dùng đ ch t o mũi khoan, dao c t th yươ ượ ể ế ạ ắ ủ tinh

(5) Trong ph n ng v i Al, cacbon th hi n tính oxi hóaả ứ ớ ể ệ

(6) CO2 là ch t khí không màu, n ng h n không khí, tan không nhi u ấ ặ ơ ề

trong n c S phát bi u đúngướ ố ể là:

CÂU 19 Trong s các ch t: metyl axetat, tristearin, glucoz , fructoz , saccaroz , tinh b t, ố ấ ơ ơ ơ ộ

xenluloz , anilin, alanin, protein S ch t tham gia ph n ng th y phân làơ ố ấ ả ứ ủ

CÂU 20.Cho dãy các ch t sau: toluen, phenyl fomat, fructoz , glyxylvalin (Gly-val), etylen ấ ơglicol, triolein S ch t b th y phân trong môi tr ng axit là:ố ấ ị ủ ườ

CÂU 21.Cho phát bi u sau:

(1) Khi cho mu i silicat c a kim lo i ki m tác d ng v i dung d ch HCl thì thu đ c ch t d ng ố ủ ạ ề ụ ớ ị ượ ấ ạkeo g i là silicagenọ

(2) Silic có 2 d ng thù hình: silic tinh th và silic vô đ nhạ ể ị hình

(3) Silic tác d ng tr c ti p v i flo đi u ki nụ ự ế ớ ở ề ệ th ngườ

(4) Ch có mu i silicat kim lo i ki m tan đ c trong n c ỉ ố ạ ề ượ ướ

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 22.Cho dãy các ch t: anđehit axetic, axetilen, glucoz , axit axetic, metyl axetat ấ ơ S ố ch t ấ

trong dãy có kh năng tham gia ph n ng tráng b cả ả ứ ạ là

CÂU 23.Cho các ch t sau: (1) axetilen; (2) but–2–in; (3) metyl fomat; (4) glucoz ; (5) metyl axetat, ấ ơ

Trang 4

(6) fructoz , (7) amonifomat S ch t tham gia ph n ng tráng g ng là:ơ ố ấ ả ứ ươ

CÂU 24.Cho các ch t sau :Cấ 2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, HCOONa, HCOOCH3, C6H12O6

(glucoz ) S ch t trong dãy tham gia đ c ph n ng tráng g ng là:ơ ố ấ ượ ả ứ ươ

CÂU 25.Cho các phát bi u sau :

(1) Ph ng pháp hi n đ i đ s n xu t anđehit axetic là oxi hóa metan có xúc tác thíchươ ệ ạ ể ả ấ h pợ(2) Nhi t đ sôi c a axit cacboxylic cao h n nhi t đ sôi c a ancol có cùng phân tệ ộ ủ ơ ệ ộ ủ ử kh iố(3) Anđehit tác d ng v i Hụ ớ 2 (xúc tác Ni) luôn t o ancol b cạ ậ nh tấ

(4) Dung d ch bão hòa c a anđehit fomic (có n ng đ 37-40%) đ c g i là ị ủ ồ ộ ượ ọ

fomalin

(5)Andehit v a có tính oxi hóa v a có tínhừ ừ khử

S phát bi u đúng là:ố ể

CÂU 26.Cho các phát bi u sau:

(1) Silic là nguyên t ph bi n th 2, ch đ ng sauố ổ ế ứ ỉ ứ oxi

(2) Axit silixic là ch t l ng đ ng th i là axit r t y u, y u h n c axitấ ỏ ồ ờ ấ ế ế ơ ả cacbonic

(3) Silic có th tác d ng v i dung d ch ki m đi u ki nể ụ ớ ị ề ở ề ệ th ngườ

(4) Silic siêu tinh khi t là ch t bán d n đ c dùng trong kĩ thu t vô tuy n và đi nế ấ ẫ ượ ậ ế ệ tử

Trong công nghi p, silic đ c đi u ch b ng cách dùng than c c kh silic đioxit trong lò ệ ượ ề ế ằ ố ử

đi n nhi t đ caoệ ở ệ ộ

S phát bi u đúng là:ố ể

CÂU 27:Cho các phát bi u sau:

(1) Đi n phân dung d ch NaCl (đi n c c tr ), thu đ c Na t iệ ị ệ ự ơ ượ ạ catot

(2) Có th dùng Ca(OH)ể 2 làm m t tính c ng c a n c c ng t mấ ứ ủ ướ ứ ạ th i.ờ

(3) Th ch cao nung có công th c làạ ứ CaSO4.2H2O

(4) Trong công nghi p, Al đ c s n xu t b ng cách đi n phân nóng ch yệ ượ ả ấ ằ ệ ả Al2O3

(5) Đi u ch Al(OH)ề ế 3 b ng cách cho dung d ch AlClằ ị 3 tác d ng v i dung d ch NHụ ớ ị 3

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 28:Cho các phát bi u sau:

(1) Ch t béo là trieste c a glyxerol v i axitấ ủ ớ béo

(2) Ch t béo nh h n n c và không tan trongấ ẹ ơ ướ n c.ướ

(3) Glucoz thu c lo iơ ộ ạ monosaccarit

(4) Các este b th y phân trong môi tr ng ki m đ u t o mu i vàị ủ ườ ề ề ạ ố ancol

(5) T t c các peptit đ u có ph n ng v i Cu(OH)ấ ả ề ả ứ ớ 2 t o h p ch t màuạ ợ ấ tím

(6) Dung d ch saccaroz không tham gia ph n ng tráng b c ị ơ ả ứ ạ

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 29:Cho các phát bi u sau:

(1) Dung d ch h n h p FeSOị ỗ ợ 4 và H2SO4 làm m t màu dung d chấ ị KMnO4

(2) Fe2O3 có trong t nhiên d i d ng qu ng hematit.ự ướ ạ ặ

(3) Cr(OH)3 tan đ c trong dung d ch axit m nh vàượ ị ạ ki m.ề

(4) CrO là oxit axit, tác d ng v i Hụ ớ O ch t o ra m t axit ỉ ạ ộ

Trang 5

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 30:Cho các phát bi u sau:

(1) Các kim lo i Na, K, Ba đ u ph n ng m nh v iạ ề ả ứ ạ ớ n c.ướ

(2) Kim lo i Cu tác d ng v i dung d ch h n h p NaNOạ ụ ớ ị ỗ ợ 3 và H2SO4 (loãng)

(3) Crom b n trong không khí và n c do có màng oxit b oề ướ ả v ệ

(4) Cho b t Cu vào l ng d dung d ch FeClộ ượ ư ị 3, thu đ c dung d ch ch a baượ ị ứ mu i.ố

(5) H n h p Al và BaO (t l mol t ng ng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong n cỗ ợ ỉ ệ ươ ứ ướ d ư

(6) L u huỳnh, photpho, ancol etylic đ u b c cháy khi ti p xúc ư ề ố ế

CÂU 32.Cho dãy các ch t: CHấ 3CHO, HCOOH, C2H5OH, CH3COCH3 S ch t trong dãy có ố ấ

kh năng tham gia ph n ng tráng b c làả ả ứ ạ

CÂU 33.Cho các ch t sau: Axit fomic, metylfomat, axit axetic, glucoz , tinh b t, xenluloz , ấ ơ ộ ơ

anđehit axetic S ch t có ph n ng v i dung d ch AgNOố ấ ả ứ ớ ị 3/NH3 cho ra Ag là

CÂU 34.Cho các phát bi u sau:

(1) Ph n ng oxi hóa kh là ph n ng hóa h c trong đó có s thay đ i s oxi hóa c a m t sả ứ ử ả ứ ọ ự ổ ố ủ ộ ốnguyên tố

(2) Trong đ i s ng, ph n l n năng l ng ta dùng là năng l ng c a ph n ng oxi hóa – khờ ố ầ ớ ượ ượ ủ ả ứ ử(3) Trong ph n ng trao đ i, s oxi hóa c a các nguyên t không thayả ứ ổ ố ủ ố đ iổ

(4) Ph n ng phân h y bao gi cũng có s thay đ i s oxi hóa c a các ả ứ ủ ờ ự ổ ố ủ

nguyên t S phát bi u đúngố ố ể là:

CÂU 35 Cho các phát bi u sau:

(1) T t c các peptit đ u có ph n ng màuấ ả ề ả ứ biure

(2) Mu i phenylamoni clorua không tan trongố n c.ướ

(3) đi u ki n th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch tỞ ề ệ ườ ữ ấ khí

(4) Trong phân t peptit m ch h , Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử ạ ở ử oxi

(5) đi u ki n th ng, amino axit là nh ng ch t Ở ề ệ ườ ữ ấ

l ng S phát bi u ỏ ố ể đúng là

CÂU 36 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) S c khí Clụ 2 vào dung d ch NaOH nhi t đị ở ệ ộ th ng.ườ

(2) H p th h t 2 mol COấ ụ ế 2 vào dung d ch ch a 3 molị ứ NaOH

(3) Cho KMnO4 vào dung d ch HCl đ c, d ị ặ ư

(4) Cho h n h p Feỗ ợ 2O3 và Cu (t l mol t ng ng 2:1) vào dung d ch HClỉ ệ ươ ứ ị d ư

(5) Cho CuO vào dung d chị HNO3

S thí nghi m thu đ c 2 mu iố ệ ượ ố là

Trang 6

CÂU 37.Cho các nh n xét sau.

(1) Ch tấ béo là trieste c aủ glixerol v iớ axit béo

(2) Xenlulozo là m tộ polisaccarit do nhi uề g cố α -glucozơ liên k tế v iớ nhau t oạ thành

(3) Trùng h pợ đivinyl có xúc tác thích h pợ thu đ cượ cao su buna

(4) Các amino axit có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH chỉ tác d ngụ v iớ dung d chị NaOH theo tỷ lệ 1:1

(5) Anilin ph nả ngứ v iớ n cướ brom dư t oạ thành p-brom anilin

S ố nh n xét ậ đúng là:

CÂU 38.Cho h p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H12O3N2 X ph n ng hoàn toàn v iả ứ ớdung d ch NaOH đun nóng, thu đ c m t h p ch t h u c Y, còn l i là các ch t vô c Sị ượ ộ ợ ấ ữ ơ ạ ấ ơ ốcông th c c u t o c a X tho mãn làứ ấ ạ ủ ả

(4) AlCl3 và Ba(OH)2 t l mol (1:ỉ ệ 2)

(5) KOH và KHCO3 (t l molỉ ệ 1: 1)

(6) Fe và AgNO3 (t l mol 1: 3) ỉ ệ

S h n h p tan hoàn toàn trong n c (d ) ch t o ra dung d chố ỗ ợ ướ ư ỉ ạ ị là

CÂU 40.Có các thí nghi m:

(1) Nh dung d ch NaOH d vào dung d ch h n h p KHCOỏ ị ư ị ỗ ợ 3 và CaCl2

(2) Đun nóng n c c ngướ ứ toàn ph n.ầ

(3) Đun nóng n c c ng vĩnhướ ứ c u.ử

(4) Nh dung d ch Ba(OH)ỏ ị 2 đ nd vào dung d chế ư ị KAl(SO4)2.12H2O

(5) Cho dung d ch Naị 3PO4 vào n c c ng vĩnh c u ướ ứ ử

Có t i đa m y thí nghi m thu đ c k tố ấ ệ ượ ế t a?ủ

-H T - Ế BÀI ÔN T P RÈN LUY N LÝ THUY T T NG H P – S 2 Ậ Ệ Ế Ổ Ợ Ố CÂU 1: Cho các ch t sau đây : Clấ 2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3,H2SO4 loãng,

NaCl,Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2 Dung d ch Ca(OH)ị 2 tác d ng đ c v i bao ụ ượ ớnhiêu ch t ?ấ

CÂU 3: Cho dãy các ch t: KOH, Ca(NOấ 3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 S ch t trong dãy ố ấ

t o thành k t t a khi ph n ng v i dung d ch BaClạ ế ủ ả ứ ớ ị 2 là :

CÂU 4:Cho các phát bi u sau:

(1) Các nguyên t halogen thu c nhóm VIIA, đ ng cu i cùng các chuố ộ ứ ở ố kì

(2) Các nguyên t halogen đ u có 7 electron l p ngoàiố ề ớ cùng

Trang 7

(3) Trong các ph n ng hóa h c, các nguyên t halogen r t ho tả ứ ọ ử ấ ạ đ ngộ

(4) Liên k t c a phân t halogen th ng khôngế ủ ử ườ b nề

CÂU 6: Cho các phát bi u sau

(1) So v i các kim lo i khác trong cùng chu kì, nhôm có tính kh m nhớ ạ ử ạ h n.ơ

(2) Là kim lo i màu tr ng b c, m m, d kéo s i và dátạ ắ ạ ề ễ ợ m ng.ỏ

(3) Nhôm d n ẫ đi n và d n nhi t ệ ẫ ệ t t, ố t t h n các kim lo i Fe vàố ơ ạ Cu

(4) Nhôm là kim lo i nh , nóng ch y nhi t đạ ẹ ả ở ệ ộ 660oC

(5) Trong các h p ch t nhôm có s oxi hóaợ ấ ố +3

(6) Nhôm tác d ng v i các axit t t c m i đi u ki n ụ ớ ở ấ ả ọ ề ệ

(7) Nhôm tan đ c trong dung d ch NHượ ị 3

(8) Nhôm b th đ ng hóa v i HNOị ụ ộ ớ 3 đ c ngu i và Hặ ộ 2SO4 đ c ngu i ặ ộ

(9) Nhôm là kim lo i l ng tính ạ ưỡ

T ng s phát bi u đúng là?ổ ố ể

CÂU 7: Đ gi cho các đ v t làm t kim lo i nhôm đ c b n, đ p thì c n ph i :ể ữ ồ ậ ừ ạ ượ ề ẹ ầ ả

(1) Ngâm đ v t trong ồ ậ n c ướ xà phòng đ c, nóng, đ làmặ ể s ch.ạ

(2) Không nên cho đ v t ti p xúc v i dung d ch n c chanh, gi mồ ậ ế ớ ị ướ ấ ăn

(3) Dùng gi y nhám, chà trên b m t c a v t, đ v t đ c s ch vàấ ề ặ ủ ậ ể ậ ượ ạ sáng

(4) B o v b m t c a v t nh nhà thi t k , s n xu t ban ả ệ ề ặ ủ ậ ư ế ế ả ấ

đ u Cách làm đúng làầ :

CÂU 8: Trong s các ph n ng cho sau đây có m y ph n ng vi t ố ả ứ ấ ả ứ ế sai

: 1) 2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 + 3Mg

2) Al + 6HNO3 đ c, ngu i ặ ộ → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

5) 2Al + 2H2O + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + 3H2

CÂU 9: Cho các ch t sau :

-Dung d ch : CuSOị 4, HNO3 loãng, H2SO4 loãng, NaOH, (HNO3, H2SO4) đ m đ c ngu i, ậ ặ ộ FeCl2,

MgCl2, NaHSO4

-Ch tấ r nắ : FexOy (to), CuO, Cr2O3

Nhôm có thể ph nả ngứ v iớ bao nhiêu ch tấ ở trên?

A 9 B 11 C 10 D 12.

CÂU 10: Cho Al l n l t vào các dung d ch : Hầ ượ ị 2SO4 loãng, HNO3 (đ m đ c, tậ ặ o), Ba(OH)2,HNO3

loãng, H2SO4 đ c, th y sinh ra khí B có t kh i so v i Oặ ấ ỉ ố ớ 2 nh h n 0,9 S dung d ch phù h p là :ỏ ơ ố ị ợ

CÂU 11: Cho các phát bi u sau:

1 Nguyên t clo có màu vàng l cố ụ

2 Nguyên t iot có màu nâuố đỏ

Trang 8

3 Nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi t flo đ n iot tăngệ ộ ả ệ ộ ừ ế d nầ

4 Đi t flo đ n iot đ âm đi n tăngừ ế ộ ệ d nầ

5 Flo có đ âm đi n l n nh t trong nhómộ ệ ớ ấ halogen

6 Flo ch có s oxi hóa – 1 trong t t c các h p ch tỉ ố ấ ả ợ ấ

2) Ti t ki m đ c năng l ng, t o đ c ch t l ng có tính d n đi n t t h nế ệ ượ ượ ạ ượ ấ ỏ ẫ ệ ố ơ Al2O3

3) T o ch t l ng có t kh i nh ạ ấ ỏ ỉ ố ỏ h n ơ nhôm, n i lên b m t nhôm ngăn c n nhôm nóng ch yổ ề ặ ả ả b ịoxi hoá

CÂU 13: Trong các ng d ng đ c cho là c a nhôm d i đây, có m y ứ ụ ượ ủ ướ ấ ứng d ng ch a chính ụ ưxác ? (1)Làm v t li u ch t o ôtô, máy bay, tên l a, tàu vũậ ệ ế ạ ử tr ;ụ

(2) S n xu t thi t b đi n (dây đi n), trao đ i nhi t (d ng c đunả ấ ế ị ệ ệ ổ ệ ụ ụ n u).ấ

(3) S n xu t, đi u ch các kim lo i quí hi m (Au, Pt,ả ấ ề ế ạ ế Ag)

(4) Làm khung c a, trang trí n i th t và m đ trangử ộ ấ ạ ồ s cứ

(5) Ch t o h n h p tecmit, đ c ế ạ ỗ ợ ượ dùng đ hàn g n đ ngể ắ ườ ray

CÂU 14: Cho các nh n đ nh sau :ậ ị

(1) Đi u ch nhôm b ng cách đi n phân nóng ch y ề ế ằ ệ ả Al2O3 ho cặ AlCl3

(2) Al kh đ c ử ượ Cu2+ trong dung d ch.ị

(3) Al2O3 là h p ch t b n v iợ ấ ề ớ nhi t.ệ

(4) Al(OH)3 tan đ c trong dung d ch HCl và dung d chượ ị ị NaOH

(5) Nhôm tác d ng v i các axit t t c m i đi uụ ớ ở ấ ả ọ ề ki n.ệ

(6) Nhôm tan đ c trong dung d chượ ị NH3

(7) Nhôm là kim lo i l ng tínhạ ưỡ

(8) Al3+ b kh b i Na trong dung d chị ử ở ị AlCl3

S nh n đ nh đúng làố ậ ị :

CÂU 15: Cho các quá trình sau :

1) Cho dung d chị AlCl3 tác d ngụ v iớ dung d chị NH3 d ư

2) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào dung d ch ư ị Al2(SO4)3

3) Cho dung d ch HCl d vào dung d chị ư ị NaAlO2

4) D n khí COẫ 2 d vào dung d chư ị NaAlO2

5) Cho dung d ch AlClị 3 d vào dung d chư ị NaAlO2

6) Cho dung d ch NHị 4Cl d vào dung d ch NaAlOư ị 2

S quá trình ố không thu đ c k t t a làượ ế ủ :

CÂU 16: Có các thí nghi m sau :

(1) D n t t khí ẫ ừ ừ CO2 đ n d vào dung d ch n c vôiế ư ị ướ trong

(2) Cho t t dung d chBa(OH)ừ ừ ị 2 đ n d vào dung d chế ư ị Al2(SO4)3

(3) Cho t t dung d ch HCl đ n d vào dung d chừ ừ ị ế ư ị NaAlO2

(4) Cho t t COừ ừ 2 đ n d vào dung d chế ư ị Ca(AlO2)2

(5) Cho t t HCl đ n d vào dung d chừ ừ ế ư ị Ca(HCO )

Trang 9

T ng s ổ ố thí nghi m nào cho k t t a sau đó k t t a tan hoàn toànệ ế ủ ế ủ ?

CÂU 17: Cho các phát bi u sau:

(1) Các nguyên t halogen có đ âm đi n t ng đ iố ộ ệ ươ ố nhỏ

(2) Đi t flo đ n iot, tính oxi hóa gi mừ ế ả d nầ

(3) Khí hidro halogenua tan trong n c t o ra dung d ch axitướ ạ ị halogenhidric

(4) Clo là khí màu vàng l c, mùi x c, khôngụ ố đ cộ

CÂU 19: Cho b n h n h p, m i h n h p g m hai ch t r n có s mol b ng nhau: Naố ỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ằ 2O và

Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2 ; Ba và NaHSO4 S h n h p có th tan hoàn toàn trongố ỗ ợ ể

(2) Kim lo i Na và K dùng làm ch t trao đ i nhi t ạ ấ ổ ệ trong các lò ph n ng h t nhânả ứ ạ ;

(3) Kim lo i xesi dùng làm t bào quang đi nạ ế ệ ;

(4) Các kim lo i Na, K dùng đ đi u ch các dung d ch bazạ ể ề ế ị ơ ;

(5) kim lo i ki m dùng đ đi u ch các kim lo i hi m b ng ph ng pháp nhi t ạ ề ể ề ế ạ ế ằ ươ ệ

luy n ệ

T ng s phát bi u đúng làổ ố ể :

CÂU 22: Trong các ch t HCl, NaHSOấ 4,NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3 S ch t khi ố ấ

tác d ng v i dung d ch Na[Al(OH)ụ ớ ị 4] (NaAlO2) có th thu đ c Al(OH)ể ượ 3 là :

CÂU 23: Cho các phát bi u sau:

(1) N c c ng là n c có ch a nhi u cation Caướ ứ ướ ứ ề 2+, Mg2+

(2) Đ làm m t tính c ng vĩnh c u c a n c có th dùng dung d ch Ca(OH)ể ấ ứ ử ủ ướ ể ị 2 ho c dung d chặ ị

Na3PO4

(3) Không th dùng n c vôi đ làm m m n c c ng t mể ướ ể ề ướ ứ ạ th i.ờ

(4) T qu ng đolomit có th đi u ch đ c kim lo i Mg và Ca riêngừ ặ ể ề ế ượ ạ bi t.ệ

(5) Các kim lo iạ K, Ca, Mg, Al đ cượ đi uề chế b ngằ cách đi nệ phân nóng ch yả mu iố clorua c aủ t ngươ

ng

S phát bi u đúngố ể là

Trang 10

A 5 B 3 C 2 D 4.

CÂU 24: Cho các phát bi u sau :

(1) Theo chi u tăng d n đi n tích h t nhân, các kim lo i ki m th (t Be đ n Ba) có nhi t đ ề ầ ệ ạ ạ ề ổ ừ ế ệ ộnóng ch y gi m d n.ả ả ầ

(2) Kim lo i Cs đ c dùng đ ch t o t bào quangạ ượ ể ế ạ ế đi n.ệ

(3) Kim lo i Mg tác d ng nhanh v i n c đi u ki nạ ụ ớ ướ ở ề ệ th ng.ườ

(4) Các kim lo i Na, Ba, Be đ u tác d ng v i n c nhi t đạ ề ụ ớ ướ ở ệ ộ th ng.ườ

(5) Kim lo i Mg tác d ng v i h i n c nhi t đạ ụ ớ ơ ướ ở ệ ộ cao

(6) Dùng CO2 đ d p t t các đám cháy Mg ho c Al ể ậ ắ ặ

T ng s các phát bi u ổ ố ể đúng là?

CÂU 25: Trong các phát bi u sau :

(1) K, Na đ c dùng làm ch t trao đ i nhi t trong lò ph n ng h t nhân.ượ ấ ổ ệ ả ứ ạ

(2) Kim lo i Mg đ c ng d ng nhi u ch t trong s các kim lo i ki mạ ượ ứ ụ ề ấ ố ạ ề th ổ

(3) Các kim lo i Na, Ba, Be đ u tác d ng v i n c nhi t đạ ề ụ ớ ướ ở ệ ộ th ng.ườ

(4) Kim lo i Mg tác d ng v i h i n c nhi t đạ ụ ớ ơ ướ ở ệ ộ cao

(5)Trong công nghi p, kim lo i Al đ c đi u ch b ng ph ng pháp đi n phân Alệ ạ ượ ề ế ằ ươ ệ 2O3

nóng ch y ả

(6)Kim lo i Al tan đ c trong dung d ch HNOạ ượ ị 3 đ c,ặ ngu i.ộ

S phát bi u đúng làố ể

CÂU 26: Cho các ph n ng sau:ả ứ

(1) S c NHụ 3 d vào dungư d chị AlCl3

(2) S c COụ 2 d vào dung d chư ị NaAlO2

(3) Cho dung d ch HCl d vào dungị ư d ch NaAlOị 2

(4) Cho H2SO4 d vào dung d chư ị Ba(AlO2)2

(5) Cho AlCl3 d vào dungư d chị NaOH

(6) Cho m u kim lo i Ba vào dung d chẩ ạ ị CuCl2

(7) Cho kim lo i K vào dung d ch FeClạ ị 3

S tr ng h p sau khi ph n ng k t thúc xu t hi n k t t a là:ố ườ ợ ả ứ ế ấ ệ ế ủ

CÂU 27: Cho các phát bi u sau:

(1) Tính ch t hóa h c c b n c a clo là tính oxi hóa ấ ọ ơ ả ủ

m nh (2)Khí clo oxi hóa tr c ti p đ c h u h t các kim ạ ự ế ượ ầ ế

lo iạ

(3) Trong các ph n ng v i kim lo i và hidro, clo th hi n tính khả ứ ớ ạ ể ệ ử m nhạ

(4) Khí clo và khí hidro ph n ng v i nhau trong đi u ki n bóngả ứ ớ ề ệ t iố

(5) Khí clo tan trong n c t o ra h n h p axit clohiric và axitướ ạ ỗ ợ hipocloro

(6) HClO là ch t có tính kh m nhấ ử ạ

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 28: Cho các h n h p, m i h n h p g m hai ch t r n có s mol b ng nhau: Naỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ằ 2O và

Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và Cu(NO3)2; Ba và NaHSO4; NaHCO3 và BaCl2; Al2O3 và Ba.Số

h n h p có th tan hoàn toàn trong n c (d ) ch t o ra dung d ch làỗ ợ ể ướ ư ỉ ạ ị

CÂU 29: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

Trang 11

(1) Cho Al vào dung d chị HCl

(2) Cho Al vào dung d chị AgNO3

(3) Cho Na vào H2O

(4) Cho Ag vào dung d ch Hị 2SO4 loãng

(5) Cho Al vào dung d ch HNOị 3 đ c ngu i ặ ộ

(6) Cho Al vào dung d ch Hị 2SO4 đ c ngu i.ặ ộ

(7) Cho thanh Al vào dung d ch HNOị 3 đ c ngu i r i nh c ra cho vào dung d ch HClặ ộ ồ ấ ị loãng.(8) Cho thanh Al vào dung d ch Hị 2SO4 đ c ngu i r i nh c ra cho vào dung d ch HCl ặ ộ ồ ấ ị

loãng Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m x y ra ph n ngệ ố ệ ả ả ứ là

CÂU 30:Cho các phát bi u sau:

(1) Nguyên t clo ch t n t i trong t nhiên d ng h pố ỉ ồ ạ ự ở ạ ợ ch tấ

(2) Qu ng apatit có công th cặ ứ KCl.MgCl2.6H2O

(3) Clo đ c dùng đ t y tr ng s i, v i,ượ ể ẩ ắ ợ ả gi yấ

(4) Clo đ c dùng đ s n xu t ch t t y tr ng, sát trùng, s n xu t các hóa ch t h uượ ể ả ấ ấ ẩ ắ ả ấ ấ ữ cơ

(5) Clo đ c dùng đ l u hóa caoượ ể ư su

(6) Đi u ch clo trong phòng thí nghi m b ng ph n ng điên phân dung d ch NaCl có màngề ế ệ ằ ả ứ ịngăn S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 31 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Mg vào dung d ch Feị 2(SO4)3 d ;ư

(2) D n khí Hẫ 2 (d ) qua b t MgO nung nóng;ư ộ

(3) Cho dung d ch AgNOị 3 tác d ng v i dung d ch Fe(NOụ ớ ị 3)2 d ;ư

(4) Cho Na vào dung d chị MgSO4;

(5) Nhi t phânệ Hg(NO3)2;

(6) Đ t Agố 2S trong không khí;

(7) Đi n phân dung d ch Cu(NOệ ị 3)2 v i các đi n c c tr ớ ệ ự ơ

S thí nghi m không t o thành kim lo i làố ệ ạ ạ

CÂU 32 Cho các phát bi u sau:

(1) Iot oxi hóa đ c nhi u kim lo i ch khi đun nóng ho c có ch t xúcượ ề ạ ỉ ặ ấ tác

(2) Trong t nhiên, iot ch y u t n t i d i d ng đ nự ủ ế ồ ạ ướ ạ ơ ch tấ

(3) Iot tan nhi u trong n c nh ng không tan trong các dung môi h uề ướ ư ữ cơ

(4) Khi đun nóng iot, iot chuy n t tr ng thái r n sang l ng r i sangể ừ ạ ắ ỏ ồ h iơ

(5) Iot là ch t r n, d ng tinh th màu đenấ ắ ạ ể tím

(6) Trong công nghi p, brom đ c s n xu t t n c bi n ệ ượ ả ấ ừ ướ ể

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 33 H n h p X g m Alỗ ợ ồ 2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO d qua X nung nóng đ c ch tư ượ ấ

r n Y Cho Y vào dung d ch NaOH d đ c dung d ch E và ch t r n G Cho ch t r n G vàoắ ị ư ượ ị ấ ắ ấ ắdung d ch Cu(NOị 3)2 d thu đ c ch t r n F Ch t r n F g mư ượ ấ ắ ấ ắ ồ

Trang 12

(3) Dung d chị Fe(NO3)2 d ư

(4) Dung d ch AgNOị 3 d ư

S dung d ch có th dùng đ làm s ch h n h p b t ch a Ag có l n t p ch t Al, làố ị ể ể ạ ỗ ợ ộ ứ ẫ ạ ấ

CÂU 35 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho kim lo i Mg t i d vào dung d ch FeClạ ớ ư ị 3

(2) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOạ ị 4

(3) Cho AgNO3 vào dung d chị Fe(NO3)2

(4) Nhi t phânệ AgNO3

(5) Cho khí CO đi qua ng đ ng b t Alố ự ộ 2O3 nung nóng

S thí nghi m thu đ c kim lo i khi k t thúc các ph n ng làố ệ ượ ạ ế ả ứ

CÂU 36: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Trong công nghi p, ng i ta s n xu t iot t n cệ ườ ả ấ ừ ướ bi nể

(2) Mu i iot dùng đ phòng b nh b uố ể ệ ướ cổ

(3) Iot tác d ng v i h tinh b t t o thành h p ch t có màuụ ớ ồ ộ ạ ợ ấ vàng

(4) Iot h u nh không tác d ng v iầ ư ụ ớ n cướ

(5)Axit iothidric d b kh h n axit bromhidric và axitễ ị ử ơ clohidric

(6) Iot ch oxi hóa đ c hidro nhi t đ cao và có xúc tác ỉ ượ ở ệ ộ

S nh n đ nh đúngố ậ ị là:

CÂU 37: Cho các phát bi u sau:

(1) Các tính ch t v t lý c a kim lo i (tính d o, d n đi n, d n nhi t, ánh kim) do eletron t do ấ ậ ủ ạ ẻ ẫ ệ ẫ ệ ựtrong m ng tinh th kim lo i gâyạ ể ạ nên

(2) Kim lo i nh nh t là Li, n ng nh t làạ ẹ ấ ặ ấ Os

(3) Các kim lo i đ u tr ng thái r n (tr Hg) đi u ki nạ ề ở ạ ắ ừ ở ề ệ th ng.ườ

(4) Cr là kim lo i c ng nh t, Cs là kim lo i m mạ ứ ấ ạ ề nh t.ấ

(5) V đ d n đi n Ag > Cu > Au > Al >ề ộ ẫ ệ Fe

(6) T t c các kim lo i khi tác d ng v i Hg đ u c n ph i đunấ ả ạ ụ ớ ề ầ ả nóng

(7) nhi t đ cao tính d n đi n c a kim lo iỞ ệ ộ ẫ ệ ủ ạ tăng

CÂU 38 Trong đi u ki n thích h p, x y ra các ph n ng sau:ề ệ ợ ả ả ứ

(1) 2Fe + 6H2SO4→ Fe2(SO4)3+ 3SO2+6H2O

(2) 2FeO + 4H2SO4→ Fe2(SO4)3+ SO2+4H2O

(3) Fe(OH)2+ H2SO4→ FeSO4+2H2O

(4) 2Fe3O4+ 10H2SO4→ 3Fe2(SO4)3+ SO2+ 10H2O

Trong các ph n ng trên, ph n ng x y ra v i dung d ch Hả ứ ả ứ ả ớ ị 2SO4 loãng là

Trang 13

CÂU 39 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(3) Đ t cháy h n h p b t g m s t và l u huỳnh trong đi u ki n không cóố ỗ ợ ộ ồ ắ ư ề ệ khôngkhí

(4) B t b t s t đ n d vào dungộ ộ ắ ế ư d ch HNO3loãng.ị

(5) S c khí Cl2vào dungụ d chFeCl2.ị

(6) Cho b t Fe vào l ng d dung d chAgNOộ ượ ư ị 3

Sau khi k t thúc ph n ng, s thí nghi m thu đ c mu i Fe (III) là.ế ả ứ ố ệ ượ ố

A.5 B 4 C.6 D.3

CÂU 40 Cho các nh n đ nhậ ị sau:

1 Đ lo i b t p ch t c a khí clo v i khí hidro clorua và h i n c, ng i ta d n h n h p ể ạ ỏ ạ ấ ủ ớ ơ ướ ườ ẫ ỗ ợnày l n l t qua NaCl và Ca(OH)2ầ ượ

2 Hidro clorua là ch t khí màu vàng nh t, mùi x c, n ng h n không khíấ ạ ố ặ ơ

3 Hidro clorua là h p ch t c ng hóa tr có c cợ ấ ộ ị ự

4 Khí hidro clorua tan nhi u trong n cề ướ

5 Axit clohidric là ch t l ng không màu, xùi x cấ ỏ ố

6 Axit clohidric là axit m nh, có tính kh ạ ử

(2) Etanol và phenol đ u tác d ng v i dung d chề ụ ớ ị

NaOH (3) Tính axit c a axit fomic m nh h n c a axitủ ạ ơ ủ

axetic

(4) Liên k t hiđro là nguyên nhân chính khi n etanol có nhi t đ sôi cao h n c a ế ế ệ ộ ơ ủ

đimetylete (5) Ph n ng c a NaOH v i etylaxetat là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ủ ớ ả ứ ậ ị

(6) Cho anilin vào dung d ch brom th y có v n đ c ị ấ ẩ ụ

Các k t lu n đúng làế ậ

A (2), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (6).

CÂU 4: Cho các ph n ng sau:ả ứ

Trang 14

(3) FeO + CO → (4) HCl+KMnO4→

S ph n ng sinh ra đ n ch t làố ả ứ ơ ấ

CÂU 5: Ti n hành các thí nghi m sauế ệ

(1) S c khí NHụ 3 vào b t CuOộ đun nóng

(2) S c khí COụ 2 t i d vào dung d ch NaAlOớ ư ị 2

(3) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch NaF ị

(4) Cho đ m ure vào dung d ch n c vôi trong ạ ị ướ

(5) Cho kim lo i Mg vào dung d ch FeClạ ị 3 (d ) ư

(6) Nung mu i Agố 2S ngoài không khí

(7) Đun nóng dung d ch bào hòa ch a NHị ứ 4Cl và NaNO2

(8) Cho khí NH3 ph n ng v i khí Clả ứ ớ 2

Sau khi k t thúc thí nghi m, s tr ng h p thu đ c đ n ch t làế ệ ố ườ ợ ượ ơ ấ

CÂU 6: Cho cácphát bi u sau:

(1) Ch t béo là trieste c a glixerol v i axitấ ủ ớ béo

(2) nhi t đ th ng, triolein t n t i tr ngtháiỞ ệ ộ ườ ồ ạ ở ạ l ng.ỏ

(3) nhi t đ th ng, Cu(OH)Ở ệ ộ ườ 2 tan đ c trong dung d chượ ị glixerol

(4) Đ t cháy hoàn toàn etyl fomat thu đ c s mol COố ượ ố 2 l n h n s molớ ơ ố H2O

(5) Phenyl axetat là s n ph m c a ph n ng gi a là axit axetic vàả ẩ ủ ả ứ ữ phenol

(6) Đ t cháy hoàn toàn anđehit axetic thu đ c s mol COố ượ ố 2 b ng s mol ằ ố

H2O S phát bi uố ể đúnglà

CÂU 7: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

CÂU 9: Trong các ch t: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, isopren và butan, s ch t ấ ố ấ

có kh năng tham gia ph n ng c ng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng).ả ả ứ ộ

CÂU 10:Cho các phát bi u sau:

(1) Quá trình kh là quá trình thuử electron

(2) Ph n ng: AgNOả ứ 3 + NaCl → AgCl + NaNO3 thu c lo i ph n ng traoộ ạ ả ứ đ iổ

(3) Trong ph n ng: 2NOả ứ 2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên t nito v a b oxi ử ừ ịhóa, v a b khừ ị ử

(4) Trong ph nả ng:ứ Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, Fe đóng vai trò là ch t b khấ ị ử

S phát bi u đúng là:ố ể

CÂU 11:Cho các phát bi u sau:

Trang 15

(1) Ph n ng phân h y bao gi cũng có s thay đ i s oxi hóa c a các nguyênả ứ ủ ờ ự ổ ố ủ tố

(2) Trong ph n ng hóa h p, s oxi hóa c a các nguyên t luôn thayả ứ ợ ố ủ ố đ iổ

(3) Quá trình oxi hóa còn đ c g i là s kh và ng c l i, quá trình kh còn đ c g i là s oxiượ ọ ự ử ượ ạ ử ượ ọ ựhóa

(4) Các ph n ng trong pin, ác quy, đ u là quá trình oxi hóa – khả ứ ề ử

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 12: Cho các nh n xét sau:

(1) Trong đi n phân dung d ch NaCl trên catot x y ra s oxi hoáệ ị ẩ ự n c.ướ

(2) Khi nhúng thanh Fe vào dung d ch h n h p CuSOị ỗ ợ 4 và H2SO4 thì c b n Fe b ăn mòn đi nơ ả ị ệ hoá

(3) Trong th c t đ lo i b NHự ế ể ạ ỏ 3 thoát ra trong phòng thí nghi m ta phun khí Clệ 2 vào phòng(4) Khi cho thêm CaCl2 vào n c c ng t m th i s thu đ c n c c ng toànướ ứ ạ ờ ẽ ượ ướ ứ ph n.ầ

(5) Nguyên t c đ s n xu t gang là kh qu ng s t oxit b ng than c c trong lòắ ể ả ấ ử ặ ắ ằ ố cao

(6) S c Hụ 2S vào dung d ch h n h p FeClị ỗ ợ 3 và CuCl2 thu đ c 2 lo i k t ượ ạ ế

t a S nh n xét đúngủ ố ậ là:

CÂU 13 Cho dung d ch Ba(HCOị 3)2 l n l t vào các dung d ch: CaClầ ượ ị 2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl S tr ng h p có t o ra k t t a làố ườ ợ ạ ế ủ

CÂU 17 Cho các phát bi u sau:

(1) NaCl r n khan và NaOH r n khan đ u không d nắ ắ ề ẫ đi nệ

(2) Cân b ng đi n li đ c xem là cân b ngằ ệ ượ ằ đ ngộ

(3) Quá trình phân li các ch t trong n c g i là s đi nấ ướ ọ ự ệ li

(4) N c c t là dung d ch d nướ ấ ị ẫ đi nệ

(5) Dung d ch saccarozo không d n đi n đ c ị ẫ ệ ượ

CÂU 19 Cho các phát bi u sau v cacbohiđrat:ể ề

(1) Glucoz và saccaroz đ u là ch t r n có v ng t, d tan trongơ ơ ề ấ ắ ị ọ ễ n cướ

(2) Tinh b t và xenluloz đ u làộ ơ ề polisaccarit

(3) Trong dung d ch glucoz và saccaroz đ u hòa tan Cu(OH)ị ơ ơ ề 2 t o ph c màu xanhạ ứ lam

(4) Khi th y phân hoàn toàn h n h p g m tinh b t và saccaroz trong môi tr ng axit ch thu ủ ỗ ợ ồ ộ ơ ườ ỉ

đ c m t lo i monosaccarit duyượ ộ ạ nh t.ấ

Trang 16

(5) Khi đun nóng glucoz v i dung d ch AgNOơ ớ ị 3/NH3 thu đ cượ Ag.

(6) Glucoz và saccaroz đ u tác d ng v i Hơ ơ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, đun nóng) t o ạ

sobitol S phát bi u đúngố ể là

CÂU 20: Cho các phát bi u sau:

(1) Đi n phân dung d ch NaCl (đi n c c tr ), thu đ c khí Cl2 catot.ệ ị ệ ự ơ ượ ở

đi nhóa.ệ (4) Kim lo i d o nh t là Au, kim lo i d n đi n t t nh t làAg.ạ ẻ ấ ạ ẫ ệ ố ấ

(5) Cho dung d ch AgNO3d vào dung d ch FeCl2, thu đ c ch t r n g m Ag và ị ư ị ượ ấ ắ ồ

AgCl S phát bi u đúnglàố ể

CÂU 21: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Nhúng thanh Fe vào dung d ch FeClị 3

(2) Nhúng thanh Fe vào dung d chị CuSO4

(3) Nhúng thanh Cu vào dung d chị FeCl3

(4) Cho thanh Fe ti p xúc v i thanh Cu r i nhúng vào dung d chế ớ ồ ị HCl

(5) dung d ch AlClị 3 + dung d chị NH3→ (6) Al + dung dịch NaOH →

S ph n ng có s t o thành Al(OH)ố ả ứ ự ạ 3 là

CÂU 24: Cho các phát bi u sau:

(1) Anđehit v a có tính oxi hóa v a có tínhừ ừ kh ử

(2) Phenol tham gia ph n ng th brom khó h nả ứ ế ơ benzen

(3) Anđehit tác d ng v i Hụ ớ 2 (d ) có xúc tác Ni đun nóng, thu đ c ancol b cư ượ ậ m t.ộ

(4) Dung d ch axit axetic tác d ng đ c v iị ụ ượ ớ Cu(OH)2

(5) Dung d ch phenol trong n c làm quỳ tím hóaị ướ đ ỏ

(6) Ph ng pháp hi n đ i đ s n xu t CHươ ệ ạ ể ả ấ 3CHO là oxi hóa không hoàn toàn

etilen S phát bi u đúngố ể là

CÂU 25: Ch ra s câu đúng trong các câu sau:ỉ ố

(1) Phenol, axit axetic, CO đ u ph n ng đ c v iề ả ứ ượ ớ NaOH

Trang 17

(2) Phenol, ancol etylic không ph n ng v i NaHCOả ứ ớ 3

(3) CO2, và axit axetic ph n ng đ c v i natriphenolat và dd natriả ứ ượ ớ etylat

(4) Phenol, ancol etylic, và CO2không ph n ng v i dd natriả ứ ớ axetat

(5) HCl ph n ng v i dd natri axetat, natri p-crezolat ả ứ ớ

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 26:Cho các tính ch t sau:

(1)Đ dinh d ng c a phân lân đ c đánh giá b ng hàm l ng %Pộ ưỡ ủ ượ ằ ượ 2O5 t ng ng v i l ng ươ ứ ớ ượphotpho có trong thành ph n c a nó.ầ ủ

(2)Phân ure đ c đi u ch b ng ph n ng gi a NHượ ề ế ằ ả ứ ữ 3 và

CO (3)Supephotphat đ n thành ph n ch g m Ca(Hơ ầ ỉ ồ 2PO4)2.

(4)Amophot là m t lo i phân h n h p trong thành ph n g m NHộ ạ ỗ ợ ầ ồ 4H2PO4 và

(NH4)2HPO4 S phát bi u đúng là:ố ể

CÂU 27: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Nhúng thanh Fe vào dung d chị CuSO4 (2) D n khí CO qua Feẫ 2O3 nung nóng.(3) Đi n phân dung d ch NaCl bão hòa, cóệ ị màng ngăn (4) Đ t b t Fe trong khíố ộ oxi

(5) Cho kim lo i Ag vào dung d chạ ị HNO3 đ c.ặ (6) Nung nóng Cu(NO3)2

(7) Cho Fe3O4 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c,ặ nóng (8) Nung Ag ngoài không khí

(9)Cho Cr vào dung d ch NaOHị đ c, nóng.ặ (10) Đ m u Na ngoài không khí.ể ẩ

S thí nghi m có x y ra s oxi hóa kim lo iố ệ ả ự ạ là

CÂU 28: Nh n đ nh nào sau đây là ậ ị sai?

A Dung d ch HF hòa tan đ cị ượ SiO2

D Đ t cháy b t Fe trong khí Clố ộ 2 x y ra ăn mòn hóa h c.ả ọ

C Hàm l ng cacbon trong thép cao h n trongượ ơ gang

D Dung d ch amoniac d n đ cị ẫ ượ đi n.ệ

CÂU 29: Ch t X b ng m t ph n ng t o ra Cấ ằ ộ ả ứ ạ 2H5OH và t Cừ 2H5OH b ng m t ph n ng t o ra ằ ộ ả ứ ạ

ch t X Trong các ch t Cấ ấ 2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5,

C2H5ONa, C6H12O6(glucoz ), Cơ 2H5Cl, s ch t phù h p v i X làố ấ ợ ớ

CÂU 30:Cho các ch t : but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao nhiêu

ch t trong s các ch t trên khi ph n ng hoàn toàn v i khí Hấ ố ấ ả ứ ớ 2 d (xúc tác Ni, đung nóng) t o ư ạ

ra butan ?

CÂU 31:Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho h i ancol etylic qua bình đ ng Naơ ự d ư

(4) S c khí axetilen vào dung d ch AgNO3 trongụ ị NH3

(5) Nung nóng natri axetat v i l ng d vôi tôiớ ượ ư xút

(6) Cho dung d ch axetic vào l ng d dung d ch ị ượ ư ị

NaHCO3 Sau khi k t thúc ph n ng,s thí nghi m t o ra ế ả ứ ố ệ ạ

đ n ch tơ ấ là

CÂU 32: Cho các ch t : saccaroz , glucoz , frutoz , etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic ấ ơ ơ ơ

Trang 18

Trong các ch t trên, s ch t v a có kh năng tham gia ph n ng tráng b c v a có kh năng ấ ố ấ ừ ả ả ứ ạ ừ ả

ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 đi u ki n th nglàở ề ệ ườ :

CÂU 33: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung d ch Hị 2SO4 loãng (d ) thu đ c dung d ch X ư ượ ị

Trong s các ch t sau đây: Cu, Kố ấ 2Cr2O7, BaCl2, NaNO3, Cl2 S ch t tác d ng đ c v i dung ố ấ ụ ượ ớ

CÂU 37: Cho các ch t : axit glutamic, saccaroz , metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, ấ ơ

glixerol, Gly- Gly S ch t tác d ng v i dung d ch NaOH loãng, nóng làố ấ ụ ớ ị

CÂU 38: Cho các ch t: etyl axetat, anilin, ancol (r u) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni ấ ượclorua, ancol (r u) benzylic, p-crezol Trong các ch t này, s ch t tác d ng đ c v i dung d ch ượ ấ ố ấ ụ ượ ớ ịNaOH là :

CÂU 39: Cho các ch t có công th c c u t o nh sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-ấ ứ ấ ạ ư

đ c v i Cu(OH)2 đi u ki n th ng, t o thành dung d ch màu xanh lam làượ ớ ở ề ệ ườ ạ ị

CÂU 40: Cho các phát bi u sau:

(1) Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h luôn thu đ c s mol COố ơ ứ ạ ở ượ ố 2 b ng s mol ằ ốH2O (2) H p ch t h u c t p ch c là h p ch t h u c có hai lo i nhóm ch c.ợ ấ ữ ơ ạ ứ ợ ấ ữ ơ ạ ứ

(3) Saccaroz ch có c u t o m chơ ỉ ấ ạ ạ vòng

(4) Dung d ch glucoz b kh b i AgNOị ơ ị ử ở 3 trong NH3 t o raạ Ag

(5) Khi cho dung d ch axit nitric đ c vào dung d ch lòng tr ng tr ng th y có k t t a màu ị ặ ị ắ ứ ấ ế ủ

tím xu t hi n ấ ệ

(6) Amiloz là polime có c u trúc m ch không phânơ ấ ạ nhánh

(7) Liên k t c a nhóm CO v i nhóm NH gi a hai đ n v α-amino axit đ c g i là liênế ủ ớ ữ ơ ị ượ ọ k tpeptit.ế(8) Toluen đ c dùng đ s n xu t thu c n TNT(trinitrotoluen) ượ ể ả ấ ố ổ

S phát bi uố ể đúnglà?

-H T - Ế BÀI ÔN T P RÈN LUY N LÝ THUY T T NG H P – S 4 Ậ Ệ Ế Ổ Ợ Ố CÂU 1 Cho các ph n ng hoá h c sauả ứ ọ

Trang 19

CÂU 2.Cho các phát bi u sau:

(1) Anđehit v a có tính oxi hóa v a có tínhừ ừ kh ử

(2) Phenol tham gia ph n ng th brom khó h nả ứ ế ơ benzen

(3) Anđehit tác d ng v i Hụ ớ 2 (d ) có xúc tác Ni đun nóng, thu đ c ancol b cư ượ ậ m t.ộ

(4) Dung d ch axit axetic tác d ng đ c v iị ụ ượ ớ Cu(OH)2

(5) Dung d ch phenol trong n c làm quỳ tím hóa đ ị ướ ỏ

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 3.Cho các phát bi u sau:

(1)Ankan là nh ng hidrocacbon no,m ch h có công th c phân t chung là ữ ạ ở ứ ử

CnH2n+2. (2)Ancol b c 1 ph n ng v i CuO thu đ c xeton.ậ ả ứ ớ ượ

(3)Phenol đ c s d ng đ làm thu c n ượ ử ụ ể ố ổ

(4)Phenol tan vô h n trong n c 66ạ ướ ở oC

S phát bi u đúng là:ố ể

CÂU 4.Cho các phát bi u sau:

(1)Trong công nghi p đ s n xu t axit nitric,ng i ta th ng đun nóng h n h p natri nitrat ệ ể ả ấ ườ ườ ỗ ợ

CÂU 5.Cho các phát bi u sau:

(1) Ch t béo r n th ng không tan trong n c và n ng h nấ ắ ườ ướ ặ ơ n c.ướ

(2) D u th c v t là m t lo i ch t béo trong đó có ch a ch y u các g c axit béo khôngầ ự ậ ộ ạ ấ ứ ủ ế ố no

(3) D u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong n c nh ng tan trong dung d chầ ự ậ ầ ơ ề ướ ư ị axit.(4) Các ch t béo đ u tan trong dung d ch ki m đun nóng.ấ ề ị ề

(5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có 3 g c α-amino axit và 2 liên k tố ế peptit

(6) T t c các peptit đ u có kh năng tham gia ph n ng th yấ ả ề ả ả ứ ủ phân

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 6: Cho các nh n xét sau:

(1) Phenol (C6H5OH) và anilin đ u ph n ng v i n c brom t o k tề ả ứ ớ ướ ạ ế t a.ủ

(2) Anđehit ph n ng v i Hả ứ ớ 2 (xúc tác Ni, to) t o ra ancol b cạ ậ m t.ộ

(3) Axit fomic tác d ng v i dung d ch KHCOụ ớ ị 3 t o raạ CO2

(4) Etylen glicol, axit axetic và glucoz đ u hòa tan đ c Cu(OH)ơ ề ượ 2 đi u ki nở ề ệ th ng.ườ

(5) Anđehit fomic và phenol đ c dùng đ t ng h p nh aượ ể ổ ợ ự novolac

S nh n xét ố ậ đúng là

CÂU 7: Cho khí H2S l i ộ ch m cho ậ đ n d qua h n h p g m FeClế ư ỗ ợ ồ 3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 thu đ cượ

k tế t a X Thành ph n c a Xủ ầ ủ là:

A FeS, Al2S3, CuS B CuS, S C CuS D FeS, CuS

CÂU 8: Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

Trang 20

(1) Ph n ng axit – bazo là ph n ng axit tác d ng v iả ứ ả ứ ụ ớ bazo

(2) NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3 và KHCO3 là các mu iố axit

(3) Pb(OH)2 là m t hidroxit l ng tínhộ ưỡ

(4) Các dung d ch axit, bazo và mu i d n đi n đ c là do trong dung d ch chúng có các ion tráiị ố ẫ ệ ượ ị

(3) Hemoglobin c a máu là protein d ng hìnhủ ạ c u.ầ

(4) Dung d ch protein có ph n ng màuị ả ứ biure

(5) Protein đông t khi cho axit, baz ho c khi đun ụ ơ ặ

nóng S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 10: Ti n hành các thí nghi m:ế ệ

(1) Cho khí NH3 tác d ng v i CuOụ ớ đun nóng

(2)S c khí Oụ 3 vào dung d chị KI

(3) Cho Na vào dung d ch CuSOị 4

(4) Đun nóng dung d ch bão hòa c a NaNOị ủ 2 và NH4Cl

CÂU 12: Cho các ch t Al, AlClấ 3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 S ch t ố ấ

v a ph n ng v i dung d ch NaOH v a ph n ng v i dung d ch HCl là:ừ ả ứ ớ ị ừ ả ứ ớ ị

CÂU 13: X, Y là hai h p ch t h u c đ n ch c phân t ch ch a C, H, O Khi đ t cháy ợ ấ ữ ơ ơ ứ ử ỉ ứ ố X, Y v i

s mol b ng nhau ho c kh i l ng b ng nhau đ u thu đ c COố ằ ặ ố ượ ằ ề ượ 2v i t l mol t ng ng 2 : 3ớ ỉ ệ ươ ứ

và H2O v i t l mol t ng ng 1 : 2 S c p ch t ớ ỉ ệ ươ ứ ố ặ ấ X, Y th a mãn là

CÂU 14: Có các phát bi u sau:

1) H p ch t h u c nh t thi t ph i có cacbon vàợ ấ ữ ơ ấ ế ả hidro

2) Các hidrocacbon th m đ u có công th c chung là Cơ ề ứ nH2n+6v i ớ n >= 6

3) Penta-1,3-đien có đ ng phân hình h c cis-trans.ồ ọ

4) Isobutan tác d ng v i Clụ ớ 2 chi u sáng theo t l mol 1 : 1 ch thu đ c 1 s n ph m h uế ỉ ệ ỉ ượ ả ẩ ữ c ơ5) Hidrocacbon có công th c phân t Cứ ử 4H8 có 5 đ ng phân c u t o.ồ ấ ạ

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 15: Có 5 h n h p, m i h n h p g m 2 ch t r n có s mol b ng nhau: Naỗ ợ ỗ ỗ ợ ồ ấ ắ ố ằ 2Ovà Al2O3; Cu

Trang 21

(2) Cho phèn chua vào dung d ch Ba(OH)ị 2 d ư

(3) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3

(4) Cho khí CO2 d vào dung d ch NaAlOư ị 2

(5) Cho khí NH3 d vào dungư d chị AlCl3

(6) Cho K2CO3 vào dung d ch AlClị 3

S thí nghi m thu đ c k t t aố ệ ượ ế ủ là?

CÂU 17: Cho các phát bi u sau:

(1)Phenol có tính axit m nh h n ancol nh ng v n không làm hóa đ quỳạ ơ ư ẫ ỏ tím

(2)Phenol đ c dùng đ đi u ch nh a phenol-fomadehit,thu c di t c ph m nhu m,ch t ượ ể ề ế ự ố ệ ỏ ẩ ộ ấ

CÂU 18: Trong các thí nghi m sau đây, s thí nghi m x y ra s oxi hóa kim lo i?ệ ố ệ ả ự ạ

(1) Đi n phân CaClệ 2 nóng ch y.ả

(2) Cho kim lo iạ Zn vào dung d chị NaOH

(3) Cho AgNO3 vào dung d chị Fe(NO3)2

(4) Cho Fe3O4 vào dung d chị HI

(5) Cho FeO vào dung d ch HNOị 3 loãng d ư

(6) Cho lu ng khí Hồ 2 đi qua ng s đ ng CuO nungố ứ ự nóng

(7) Đ t thanh s t ngoàiố ắ không khí

(8) Đ m t cái n i b ng gang ngoài không khí m ể ộ ồ ằ ẩ

(9) M t s i dây truy n b ng Ag b đ tộ ợ ề ằ ị ố cháy

CÂU 19: Cho các phát bi u sau:

(1) Axit gluconic đ c ượ t o ạ thành t ph n ng oxi hóa glucoz b ng n cừ ả ứ ơ ằ ướ brom

(2) Trùng ng ng caprolactam t o ra capron.ư ạ

(3) Xenluloz ơ là nguyên li u ệ đ ể s n xu t t xenlulozả ấ ơ ơ axetat

(4) Fructoz là ơ ch t ấ k t ế tinh, không tan trong n c.ướ

(5) Mantoz ơ và saccaroz ơ là đ ng phân ồ c a ủ nhau

(6) Fructoz không làm m t màu n cơ ấ ướ brom

(7) Phân t amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh.ử ấ ạ

(8) S nguyên t N có trong phân t peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.ố ử ử

(9) Isoamyl axetat là este không no

S phát bi u ố ể đúng là

CÂU 20: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Đ t dây kim lo i Fe d trongố ạ ư khí Cl2

Trang 22

(2) Cho Fe3O4 vào dung d ch HNOị 3 (loãng, d ).ư

(3) Đ t nóng h n h p Fe và S (trongố ỗ ợ chân không)

(4) Cho kim lo i Fe vào l ng d dung d chạ ượ ư ị HCl

(5) Nhúng thanh s t vào dung d ch HNOắ ị 3 đ c ngu i, r i l y ra cho vào dung d ch HCl loãng ặ ộ ồ ấ ị(6) Cho Fe (d ) vào dung d ch h n h p ch a HCl và KNOư ị ỗ ợ ứ 3

(7) Cho b t s t vào dung d chộ ắ ị AgNO3 (d ).ư

(8) Cho b t s t vào dung d ch CuClộ ắ ị 2 (d ) ư

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghi m thu đ c mu iả ứ ả ệ ượ ố s t(II)?ắ

CÂU 21 Cho các phát bi u sau :

(1) nhi t đ th ng, Cu(OH)Ở ệ ộ ườ 2 tan đ c trong dung d chượ ị glixerol

(2) nhi t đ th ng, CỞ ệ ộ ườ 2H4 ph n ng đ c v i n cả ứ ượ ớ ướ brom

(3) Đ t cháy hoàn toàn CHố 3COOCH3 thu đ c s mol COượ ố 2 b ng s molằ ố H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) ph n ng đ c v i dung d chả ứ ượ ớ ị NaOH

(5) T t c các kim lo i đ u có th chìm đ c trongấ ả ạ ề ể ượ n c.ướ

(6) H p ch t có kh năng cho ph n ng tráng g ng thì cũng có kh năng tác d ng v i n cợ ấ ả ả ứ ươ ả ụ ớ ướ

Br2

(7) Tách n c (170ướ 0C, H2SO4 đ c ) ancol no, đ n ch c, m ch h , b c 1 có s nguyên t cacbon ặ ơ ứ ạ ở ậ ố ử

l n h n 1 luôn có th thu đ cớ ơ ể ượ anken

S phát bi u ố ể đúng là ?

CÂU 22: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(7) Đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 v i đi nớ ệ c cự trơ (8) Đ t HgS ngoài không khí ố

Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đ c kim lo iế ả ứ ố ệ ượ ạ là

CÂU 23: Ti n hành các thí nghi m sau đi u ki n th ng:ế ệ ở ề ệ ườ

S thí nghi m có sinh ra đ n ch tố ệ ơ ấ là

CÂU 24: Cho các phát bi u sau:

2 D ch d dày trong c th ng i có môi tr ngị ạ ơ ể ườ ườ axit

3 Ph n ng x y ra trong dung d ch các ch t đi n li là ph n ng gi a cácả ứ ả ị ấ ệ ả ứ ữ cation

4 Ph ng trình ion rút g n cho bi t b n ch t c a ph n ng trong dung d ch các ch t đi nươ ọ ế ả ấ ủ ả ứ ị ấ ệ li

5 CH3COONa, HCl và NaOH là nh ng ch t đi n li ữ ấ ệ

m nh S phát bi u ạ ố ể đúng là:

CÂU 25: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Al vào dung d chị Fe2(SO4)3 d ư

(2) S c khí Hụ 2S vào dung d chị FeCl3

(3) Cho lu ng khí Fồ 2 đi qua n cướ nóng

Trang 23

(4) Cho FeS tác d ng v i dung d chụ ớ ị HCl

(5) Đun nóng h n h p g m NaCl tinh th vàỗ ợ ồ ể H2SO4 đ c.ặ

S thí nghi m sinh ra đ n ch tố ệ ơ ấ là

CÂU 26: Cho các phát bi u sau:

(1) Anđehit v a có tính oxh v a có tính khừ ừ ử

(2) Phenol tham gia ph n ng th brom khó h nả ứ ế ơ benzen

(3) Đ t cháy hoàn toàn CHố 3COOCH3 thu đ c s mol COượ ố 2 b ng s molằ ố H2O

(4) AgNO3 d ph n ng v i dung d ch Fe(N0ư ả ứ ớ ị 3)2

S phát bi u ố ể đúng là

CÂU 27: Th c hi n các thí nghi m sau đi u ki n th ng:ự ệ ệ ở ề ệ ườ

(1) S c khí Hụ 2S vào dung d chị Fe(NO3)2

(2) Cho K vào dd HCl

(4) S c khí Clụ 2 vào dung d ch NaHCOị 3

S thí nghi m x y ra ph n ngố ệ ả ả ứ là

CÂU 28 Ti n hành các thí nghi m sauế ệ

(1) Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch AgNOư ị 3

(2) S c khí SOụ 2 vào dung d ch Hị 2S

(3).Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d chị H3PO4

(4) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch HClị

(5) Cho dung d ch NaOH d vào dungị ư d ch AlClị 3

(6) Cho FeCl3 vào dung d chị AgNO3

(7) S c khí NHụ 3 d vào dungư d chị FeCl2

(8) S c khí COụ 2 d vào dung d ch ch a KOH và KAlOư ị ứ 2

Sau khi k t thúc thí nghi m, s tr ng h p thu đ c k t t a là:ế ệ ố ườ ợ ượ ế ủ

CÂU 29: Th c hi n các thí nghi m sau :ự ệ ệ

(1) S c khí SOụ 2 vào dung d chị KMnO4 (2) S c khí SOụ 2 vào dung d chị H2S

(3) S c h n h p khí NOụ ỗ ợ 2 và O2 vào n cướ (4) Cho MnO2 vào dung d ch HCl đ c,ị ặ nóng(5) Cho Fe2O3 vào dung d ch Hị 2SO4 đ c,ặ nóng (6) Cho SiO2 vào dung d chị HF

S thí nghi m có ph n ng oxi hoá - kh x y ra là.ố ệ ả ứ ử ả

CÂU 30: Có các phát bi u sau:

1 HgCl2 là mu i khi tan trong n c có th phân li hoàn toàn raố ướ ể ion

2 M t h p ch t trong thành ph n phân t có nhóm OH làộ ợ ấ ầ ử bazo

3 Hg(CN)2 là ch t đi n liấ ệ y uế

4 N c là ch t đi n li m nh do đó d n ướ ấ ệ ạ ẫ

đi n r t t t S phát bi u đúngệ ấ ố ố ể là:

CÂU 31: Ti n hành các thí nghi m sau :ế ệ

(1) Đ dung d ch BaClổ ị 2 vào dung d chị NaHSO4

(2) Đ dung d ch Ba(HCOổ ị 3)2 vào dung d chị KHSO4

(3) Đ dung d ch Ca(Hổ ị 2PO4)2 vào dung d chị KOH

Trang 24

(4) Đ dung d ch Ca(OH)ổ ị 2 vào dung d chị NaHCO3

(5) Đ dung d ch Ca(HCOổ ị 3)2 vào dung d chị NaOH

(6) D n khí SOẫ 2 vào dung d chị H2S

(7) S c khí Clụ 2 vào dung d chị KI

(8) Đ dung d ch Hổ ị 3PO4 vào dung d chị AgNO3

(9) S c khí COụ 2 vào dung d chị K2SiO3

(4) Glucoz làm m t màu n cơ ấ ướ brom

(5) Th y phân mantozo thu đ c glucoz và fructoz ủ ượ ơ ơ

S phát bi u đúng là:ố ể

CÂU 34: Cho các phát bi u sau:

1 Anđehit v a có tính oxi hóa v a có tínhừ ừ khử

2 Phenol tham gia ph n ng th brom khó h nả ứ ế ơ benzen

3 Anđehit tác d ng v i Hụ ớ 2 (d ) có xúc tác Ni đun nóng, thu đ c ancol b cư ượ ậ m tộ

4 Dung d ch axit axetic tác d ng đ c v i Cu(OH)ị ụ ượ ớ 2

5 Dung d ch phenol trong n c làm quỳ tím hóa đ ị ướ ỏ

6 Trong công nghi p, axeton đ c s n xu t tệ ượ ả ấ ừ cumen

7 Etylamin tác d ng v i axit nitro nhi t đ th ng t o ra etanol ụ ớ ở ệ ộ ườ ạ

8 Metylamin tan trong n c t o dung d ch có môi tr ng bazo.ướ ạ ị ườ

S phát bi u đúng làố ể

A 5 B 4 C 7 D 6

CÂU 35 Cho các phát bi u sau:

(1) Than c c đ c dùng đ ch t o thu c n đen, thu cố ượ ể ế ạ ố ổ ố pháo

(2) Than g đ c dùng làm ch t kh trong luy n kimỗ ượ ấ ử ệ

(3) Th y tinh l ng là dung d ch đ m đ c c a Naủ ỏ ị ậ ặ ủ 2SiO3 và K2SiO3

(4) Trong t nhiên,Silic có t n t i d ng đ nự ồ ạ ở ạ ơ ch t.ấ

(5) Silic đ c dùng đ ch t o t bào quangượ ể ế ạ ế đi nệ

(6) Silic có trong các khoáng v t nh th chậ ư ạ anh,cát

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 36: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCOị ị 3)2

(2) Cho dung d ch HCl t i d vào dung d ch NaAlOị ớ ư ị 2 (ho cặ Na[Al(OH)4])

(3) S c khí Hụ 2S vào dung d chị FeCl2

(4) S c khí NHụ 3 t i d vào dung d ch AlClớ ư ị 3

(5) S c khí COụ 2 t i d vào dung d ch NaAlOớ ư ị 2 (ho cặ Na[Al(OH)4])

(6) S c khí etilen vào dung d chụ ị KMnO4

(7) Cho Ba(OH)2 d vàoư ZnSO4

Trang 25

(8) Cho AgNO3 vào dung d ch FeClị 3

Sau khi các ph n ng k t thúc, t ng s thí nghi m thu đ c k t t a là:ả ứ ế ổ ố ệ ượ ế ủ

CÂU 37.S h p ch t đ ng phân c u t o c a nhau có công th c phân t Cố ợ ấ ồ ấ ạ ủ ứ ử 8H10O, trong phân t cóửvòng benzen, tác d ng đ c v i Na, không tác d ng đ c v i NaOH là :ụ ượ ớ ụ ượ ớ

CÂU 39 Cho các phát bi u sau:

1 BaSO4, Fe(OH)2 là nh ng ch t đi n liữ ấ ệ y uế

2 AgCl, CaCO3 là nh ng ch t không d n đi n do chúng đi n liữ ấ ẫ ệ ệ y uế

3 CaCl2 nóng ch y không d n đi nả ẫ ệ đ cượ

4 CH3COOH là axit m t n c, Hộ ấ 3PO4 là axit ba n cấ

5 NaHCO3, NaH2PO4, NaHSO4 là các mu i axit ố

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 40 Cho các phát bi u sau:

(1)Nh vài gi t dung d ch n c Brỏ ọ ị ướ 2 vào phenol th y dung d ch brom nh t màu và có k t t a ấ ị ạ ế ủ

tr ng xu t hi n.ắ ấ ệ

(2) Hidro hóa axetilen (xúc tác Pd/PbCO3 ,to)b ng m t l ng v a đ hidro thu đ cằ ộ ượ ừ ủ ượ eten

(3)Đ phân bi t but-2-en v but-2-in ta có th s d ng dung d ch AgNOể ệ ả ể ử ụ ị 3 /NH3

(4)Trong công nghi p có th đi u ch axit axetic b ng cách oxi hóa ệ ể ề ế ằ

r u etylic S phát bi u đúng là:ượ ố ể

-H T - Ế

Trang 26

BÀI ÔN T P RÈN LUY N LÝ THUY T T NG H P – S 5 Ậ Ệ Ế Ổ Ợ Ố CÂU 1: Cho các phát bi u sau :

(1) T poliamit có ch a các liên k t peptitơ ứ ế –CO-NH-

(2) Trong công nghi p ng i ta đi u ch Clo b ng cách đi n phân nóng ch yệ ườ ề ế ằ ệ ả NaCl

(3) Trong các mu i sau FeClố 2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe2O3 có 3 ch t ch th hi n tính oxi ấ ỉ ể ệhóa trong các ph n ng hóaả ứ h c.ọ

(4) Trong các h p ch t thì s oxi hóa c a m i nguyên t luôn khácợ ấ ố ủ ỗ ố 0

(5) Trong các h p ch t h u c nh t thi t ph i có C và H có th có thêmợ ấ ữ ơ ấ ế ả ể O,N…

(6) Axit HNO3 có th hi n tính oxi hóa ho cể ệ ặ

kh S phát bi u đúng làử ố ể :

CÂU 3: Cho các khái ni m, phát bi u sau:ệ ể

(1) Andehit HCHO th khí và tan r t t t trongở ể ấ ố n c.ướ

(2) CnH2n-1CHO (n > 1) là công th cứ c aủ andehit no, đ nơ ch cứ và m ch h ạ ở

(3) Andehit c ng hidro t o thành ancol b cộ ạ ậ 2

(4)Dung d ch n c c a andehit fomic đ c g i làị ướ ủ ượ ọ fomon

(5) Andehit là ch t v a có tính kh , v a có tính oxiấ ừ ử ừ hóa

(6) Phenol là m t axit y u nh ng làm đ i màu quỳộ ế ư ổ tím

(7) Dung d ch bão hòa c a andehit fomic (có n ng đ 37ị ủ ồ ộ – 40%) đ c g i là fomalin ượ ọ

T ng s khái ni m và phát bi u đúngổ ố ệ ể là:

CÂU 4: Cho các m nh đ sau:ệ ề

(1) Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit monocacboxylic có m ch C dài (t kho ng 12 ấ ủ ớ ạ ừ ả

đ n 24, s cacbon ch n), không phânế ố ẵ nhánh

(2) Lipit g m ch t béo, sáp, steroit, photpholipit,ồ ấ …

(3) Ph n ng c a ch t béo v i dung d ch ki m đ c g i là ph n ng xà phòng hóa và nó x y ả ứ ủ ấ ớ ị ề ượ ọ ả ứ ả

ra ch m h n ph n ng th y phân trong môi tr ngậ ơ ả ứ ủ ườ axit

(4) Ch t béo ch a các g c axit không no th ng là ch t l ng nhi t đ th ng và g i là xìấ ứ ố ườ ấ ỏ ở ệ ộ ườ ọ d u.ầ(5) D u m b ôi là do n i đôi C=C g c axit không no c a ch t ch t béo b kh ch m b i oxi ầ ỡ ị ố ở ố ủ ấ ấ ị ử ậ ởkhông khí t o thànhạ peoxit

(6) M i v axit có v riêng: Axit axetic có v gi m ăn, axit oỗ ị ị ị ấ xalic có v chua c a me,ị ủ …

(7) Ph ng pháp hi n đ i s n xu t axit axetic đ c b t đ u t ngu n nguyên li uươ ệ ạ ả ấ ượ ắ ầ ừ ồ ệ metanol.(8) Phenol có tính axit r t y u: dung d ch phenol không làm đ i màu quỳấ ế ị ổ tím

(9) Cho dung d ch HNOị 3 vào dung d ch phenol, th y có k t t a tr ng c a 2,4,6-ị ấ ế ủ ắ ủ

trinitrophenol S m nh đ đúngố ệ ề là:

CÂU 5:Cho các phát bi u sau:

(1) Khí SO2 gây ra hi n t ng hi u ng nhàệ ượ ệ ứ kính

(2) Khí CO2 gây ra hi n t ng m aệ ượ ư axit

(3) Các d ng nhiên li u nh than, d u m và khí t nhiên đ c g i là nhiên li u hóaạ ệ ư ầ ỏ ự ượ ọ ệ th ch.ạ(4) Khi đ c th i ra khí quy n, freon (ch y u là CFClượ ả ể ủ ế 3 và CF2Cl2) phá h y t ngủ ầ ozon

(5) Các ngu n năng l ng: th y đi n, gió, m t tr i đ u là nh ng ngu n năng l ngồ ượ ủ ệ ặ ờ ề ữ ồ ượ

s ch (6) Khí th i sinh ho t, khí th i công nghi p gâyạ ả ạ ả ệ ô nhi m không khí.ễ

(7) Khí th i c a các ph ng ti n giao thông gây ô nhi m khôngả ủ ươ ệ ễ khí

(8) Khí sinh ra từ quá trình quang h pợ c aủ cây xanh gây ô nhi mễ

Trang 27

không khí (9) Ho t đ ng c a núi l a gây ô nhi m khôngạ ộ ủ ử ễ khí

S phát bi u ố ể đúng là

CÂU 6 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) H p ch t c a cacbon đ c g i là h p ch t h uợ ấ ủ ượ ọ ợ ấ ữ cơ

(2) H p ch t h u c nh t thi t ph i có cacbon, hay g p hidro, oxi, nit , sau đó đ n halogen, l u ợ ấ ữ ơ ấ ế ả ặ ơ ế ưhuỳnh, …

(3) Liên k t hóa h c trong phân t các h p ch t h u c ch y u là liên k t c ng hóaế ọ ử ợ ấ ữ ơ ủ ế ế ộ trị

(4) Các h p ch t h u c th ng có nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôiợ ấ ữ ơ ườ ệ ộ ả ệ ộ cao

(5) Ph n l n các h p ch t h u c không tan trong n cầ ớ ợ ấ ữ ơ ướ

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 7 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Dùng n c brom có th phân bi t đ c glucoz vàướ ể ệ ượ ơ fructoz ơ

(2) Glucoz và fructoz đ u tác d ng v i dung d ch AgNOơ ơ ề ụ ớ ị 3/NH3, xu t hi n k t t a b cấ ệ ế ủ ạ tr ng.ắ(3) Glucoz và fructoz đ u hòa tan Cu(OH)ơ ơ ề 2 đi u ki n th ng cho ph c màu xanhở ề ệ ườ ứ lam.(4) Glucoz và fructoz đ u tác d ng v i Hơ ơ ề ụ ớ 2 (Ni, t0) thu đ cượ sobitol

(5) Glucoz và fructoz tan t t trong n c và có vơ ơ ố ướ ị ng t.ọ

(6) Trong y h c, glucoz đ c dùng làm thu c tăng l c ọ ơ ượ ố ự

S nh n đ nh đúngố ậ ị là

CÂU 8 Cho các phát bi u sau:

(1) Anken là nh ng ch t h u c m ch h trong phân t có m t liên k t đôiữ ấ ữ ơ ạ ở ử ộ ế C=C

(2) Anken C3H6 có tên thông th ng là propenườ

(4) Anken C2H4 có tên thay th làế eten

(5) Olefin là tên g i khác c aọ ủ ankin

(6) Có 1 anken là ch t khí đi u ki n th ng có đ ng phânấ ở ề ệ ườ ồ anken

CÂU 10 Cho các este sau:

Bi t r ng Cế ằ 6H5-: phenyl; s este khi tác d ng v i dung d ch NaOH, đun nóng thu đ c ancol là.ố ụ ớ ị ượ

CÂU 11 Cho các phát bi uể sau:

1 H u h t các anken đ u nh h n n c và ít tan trongầ ế ề ẹ ơ ướ n cướ

2 Ph n ng đ c tr ng c a anken là ph n ngả ứ ặ ư ủ ả ứ c ngộ

3 Trong phòng thí nghi m, các anken đ c đi u ch t các ankan t ngệ ượ ề ế ừ ươ ngứ

4 Ankađien là nh ng h p ch t h u c m ch h trong phân t có hai liên k t đôiữ ợ ấ ữ ơ ạ ở ử ế C=C

5 Công th c phân t chung c a các ankađien là Cứ ử ủ nH2n-2 ( n > 3)

Trang 28

6 Buta-1,3-đien và isopren là các ankađien liên h pợ

CÂU 13 Cho các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Trong y h c, glucoz đ c dùng làm thu cọ ơ ượ ố tăngl c.ự

(2) Trong công nghi p d c ph m, saccacroz đ c dùng đ phaệ ượ ẩ ơ ượ ể ch thu c.ế ố

(3) Trong công nghi p, m t l ng l n ch t béo dùng đ đi u ch xà phòngệ ộ ượ ớ ấ ể ề ế vàglixerol

(4) Các ankylamin đ c dùng trong t ng h pượ ổ ợ h uc ữ ơ

(5) Mu i mononatri c a axit glutaric là thu c h trố ủ ố ỗ ợ th nkinh.ầ

(6) M t s este có mùi th m hoa qu đ c dùng trong công nghi p th c ph m và mĩ ph m ộ ố ơ ả ượ ệ ự ẩ ẩ

S nh n đ nh đúnglà.ố ậ ị

CÂU 14: Trong các phát bi u sau đây, s phát bi u saiể ố ể là:

(1) T visco thu c lo i t hoáơ ộ ạ ơ h cọ

(2) Trong công nghi p, glucoz đ c đi u ch b ng cách th y phân tinh b t nh xúc tác là ệ ơ ượ ề ế ằ ủ ộ ờHCl loãng ho cặ enzim

(3) Trong m t ong có ch a nhi uậ ứ ề glucozơ

(4) Este isoamyl axetat có mùi th m c a chu i chín và có công th c phân t là Cơ ủ ố ứ ử 7H14O2

(5) Glucoz đ c dùng làm thu c tăng l c cho ng i già, tr em và ng iơ ượ ố ự ườ ẻ ườ m.ố

(6) Trong môi tr ng axit glucoz và fructoz có s chuy n hóa l nườ ơ ơ ự ể ẫ nhau

CÂU 15: Trong các phát bi u sau đây, t ng s phát bi u đúng là?ể ổ ố ể

1 Trong h p ch t HNOợ ấ 3 thì nguyên t nit có hóa tr 5.ố ơ ị

2 Trong m t phân t xenluloz có ch a ba nhóm OH tộ ử ơ ứ ự do

3 nhi t đ th ng tripanmitin là ch tỞ ệ ộ ườ ấ l ng.ỏ

4 Glucoz còn đ c g i v i tên là đ ng nho vì có nhi u trong qu nhoơ ượ ọ ớ ườ ề ả chín

CÂU 16 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Mg vào l ng d dungượ ư d ch FeClị 3

(2) Cho Ba vào dung d chị CuSO4

(3) Đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 b ng đi n c c tr ằ ệ ự ơ

(4) Th i lu ng khí CO qua ng s ch a CuO nungổ ồ ố ứ ứ nóng

(5) Đi n phân dung d ch MgClệ ị 2 b ng đi n c c tr ằ ệ ự ơ

(6) Cho b t Cu vào l ng d dung d chộ ượ ư ị AgNO3

(7) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3

(8) Nhi t phân Agệ 2S ngoài không khí

(10) Cho b t Cu vào dung d ch FeClộ ị 3 d ư

S thí nghi m thu đ c kim lo iố ệ ượ ạ là

CÂU 17: Cho các phát bi u sau:

Trang 29

(1) Fructoz và glucoz đ u có kh năng tham gia ph n ng trángơ ơ ề ả ả ứ b c;ạ

(2) Saccaroz và tinh b t đ u b th y phân khi có axit Hơ ộ ề ị ủ 2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh b t đ c t o thành trong cây xanh nh quá trình quangộ ượ ạ ờ h p;ợ

(4) M i m t xích trong phân t xenluloz có 3 nhóm -OH t do, nên hòa tan đ cỗ ắ ử ơ ự ượ Cu(OH)2.(5) Amiloz và saccaroz đ u thu c lo iơ ơ ề ộ ạ đisaccarit

(6) Xenluloz th hi n tính ch t c a ancol khi ph n ng v i HNOơ ể ệ ấ ủ ả ứ ớ 3 đ c có m t ch t xúc tác ặ ặ ấ

H2SO4 đ c Phát bi u đúngặ ể là

CÂU 18: V i các ph n ng sau đây trong dung d ch:ớ ả ứ ị

S ố ph n ả ứng x y ả ra đ c là:ượ

CÂU 19 Có các phát bi u sau:

1 Ankin C4H6 có 2 đ ng phân m chồ ạ cacbon

2 Các ankin có nhi t đ sôi th p h n các anken t ngệ ộ ấ ơ ươ ngứ

3 Các ankin không tan trong n c và nh h nướ ẹ ơ n cướ

4 Trong công nghi p, axetilen đ c s n xu t ch y u tệ ượ ả ấ ủ ế ừ CaC2

5 Anken X trong phân t có 8 liên k t xích ma thì CTPT c a X làử ế ủ C3H6

6 Ankin có s đ ng phân ít h n anken t ng ngố ồ ơ ươ ứ

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 20 Cho các phát bi u sau v cacbohiđrat:ế ề

(1) Glucoz và saccaroz đ u là ch t r n có v ng t, d tan trongơ ơ ề ấ ắ ị ọ ễ n c.ướ

(2) Tinh b t và xenluloz đ u làộ ơ ề polisaccarit

(3) Trong dung d ch, glucoz và saccaroz đ u hòa tan Cu(OH)ị ơ ơ ầ 2, t o ph c màu xanhạ ứ lam.(4) Th y phân hoàn toàn saccaroz , s n ph m đ u tác d ng đ c Hủ ơ ả ẩ ề ụ ượ 2 (Ni, t0)

(5) Khi đun nóng saccaroz v i dung dich AgNOơ ớ 3/NH3, thu đ c k t t a b cượ ế ủ ạ tr ng.ắ

(6) Tinh b t có c u trúc m ch phânộ ấ ạ

nhánh S phát bi u đúngố ể là

CÂU 21 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Đi n phân NaClệ nóng ch y.ả

(2) Đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 (đi n c cệ ự tr ).ơ

(3) Cho m u K vào dungẩ d chị AlCl3

(4) Cho Fe vào dung d chị CuSO4

(5) Cho Ag vào dung d chị HCl

(6) Cho Cu vào dung d ch h n h p Cu(NOị ỗ ợ 3)2 và NaHSO4

S thí nghi m thu đ c ch t khí làố ệ ượ ấ

CÂU 22: Cho các phát bi u và nh n đ nh sau :ể ậ ị

(1) Tác nhân ch y u gây m a axit là SOủ ế ư 2 và NO2

(2) Khí CH4; CO2 gây ra hi n t ng hi u ng nhàệ ượ ệ ứ kính

(3) Ch t gây nghi n ch y u trong thu c lá làấ ệ ủ ế ố nicotin

Trang 30

(4) N ng đ CO cao trong khí quy n là gây ô nhi m không khíồ ộ ể ễ

S phát bi u đúng làố ể :

CÂU 23 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch HCl.ị

(2) Cho b t Fe vào l ng d dung d chộ ượ ư ị FeCl3

(3) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3

(4) S c khí Clụ 2 vào dung d ch FeSOị 4

(5) Cho dung d ch HCl vào dungị d chị Fe(NO3)2

(6) Cho dung d ch CrOị 3 vào dung d chị HCl

(7) Cho dung d ch Ca(HCOị 3)2 vào dung d ch BaClị 2

S thí nghi m có ph n ng hóa h c x y ra là:ố ệ ả ứ ọ ả

CÂU 24: Cho các phát bi u sau đây:

(1) Glucoz đ c g i là đ ng nho do có nhi u trong qu nhoơ ượ ọ ườ ề ả chín

(2) Ch t béo là đieste c a glixerol v i axitấ ủ ớ béo

(3) Phân t amilopectin có c u trúc m ch phânử ấ ạ nhánh

(4) nhi t đ th ng, triolein tr ng tháiỞ ệ ộ ườ ở ạ r n.ắ

(5) Trong m t ong ch a nhi uậ ứ ề fructoz ơ

(6) Tinh b t là m t trong nh ng ngu n l ng th c c b n cu con ng i.ộ ộ ữ ồ ươ ự ơ ả ả ườ

CÂU 25: Th c hi n các thí nghi m sau :ự ệ ệ

(1) Đ t cháy b t s t trong khíố ộ ắ Cl2, dư

(2) Cho b t s t vào dung d ch ộ ắ ị H2SO4 loãng

(3) Cho b t s t vào dung d chộ ắ ị AgNO3 dư

(4) Cho b t Feộ 2O3 vào dung d ch HNOị 3 loãng, dư

(5) Cho b t s t vào dung d ch ộ ắ ị HNO3 loãng dư

(6) Cho Fe3O4 vào dung d ch HCl d ị ư

S thí nghi m thu đ c mu iố ệ ượ ố Fe(III)

CÂU 26 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Mg vào l ng d dungượ ư d ch FeClị 3

(2) Cho Ba vào dung d chị CuSO4

(3) Đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 b ng đi n c c tr ằ ệ ự ơ

(4) Th i lu ng khí CO qua ng s ch a CuO nungổ ồ ố ứ ứ nóng

(5) Đi n phân dung d ch MgClệ ị 2 b ng đi n c c tr ằ ệ ự ơ

(6) Cho b t Cu vào l ng d dung d chộ ượ ư ị AgNO3

(7) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3

S thí nghi m thu đ c kim lo iố ệ ượ ạ là

Trang 31

CÂU 27: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Đ t dây kim lo i Fe d trong khíố ạ ư Cl2

(2) Cho Fe3O4 vào dung d ch HNOị 3 (loãng, d ).ư

(3) Đ t nóng h n h p Fe và S (trong chân không).ố ỗ ợ

(4) Cho kim lo i Fe vào l ng d dung d chạ ượ ư ị HCl

(5) Cho Fe vào dung d ch ch aị ứ Fe(NO3)3

(6) Cho 0,1 mol Fe vào dung d ch ch a 0,2 mol Fe(NOị ứ 3)3 và 0,5 mol HNO3 (NO là s n ph m ả ẩ

CÂU 29: Cho các phát bi u sau:

(1) Trong h p ch t, kim lo i ki m có m c oxi hóaợ ấ ạ ề ứ +1

(2) nhi t đ cao, clo s oxi hóa crom thànhỞ ệ ộ ẽ Cr(II)

(3) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2đ n d vào dung d ch ế ư ị Al2(SO4)3thu đ c hai lo iượ ạ k tt a.ế ủ

(4) Đ ng kim lo i đ c đi u ch b ng c ba ph ng pháp là th y luy n, nhi t luy n vàồ ạ ượ ề ế ằ ả ươ ủ ệ ệ ệ

đi nphân.ệ

(5) Al không tan trong n c do có l p màng ướ ớ Al2O3 b o v ả ệ

S nh n đ nh đúng làố ậ ị :

CÂU 30: Cho l n ầ l t t ng h n h p b t (ch a hai ch t có cùng s ượ ừ ỗ ợ ộ ứ ấ ố mol) sau vào l ng d dungượ ư

d ch HCl (loãng, đun nóng): (a) Al và Alị 4C3;(b) Cu và Cu(NO3)2; (c) Fe và FeS; (d) Cu và Fe2O3;(e) Cr và Cr2O3 Sau khi k t thúc ph n ng, s h n h p tan hoàn toànế ả ứ ố ỗ ợ là

CÂU 31: Cho các thí nghi m sau:

(1) Cho NO2 vào dung d chị NaOH

(2) Cho HCl vào dung d ch Kị 2Cr2O7

(3) Cho HCl vào dung d chị Fe(NO3)3

(4) Cho BaCl2 vào dung d ch Kị 2CrO4

(5) Cho Cu vào dung d ch h n h p KNOị ỗ ợ 3 và HCl

(6) Đ t Ag nhi t đ cao ngoài không khí ố ở ệ ộ

S thí nghi m x y ra ph n ng oxi hóa kh là:ố ệ ẩ ả ứ ử

CÂU 32: Cho các thí nghi m sau:

1 S c khí COụ 2 d vào dungư d chị NaAlO2 2 S c khí COụ 2 d vào dung d chư ị Ca(OH)2

Trang 32

CÂU 34: Cho các phát bi u sau:

(1) Các amin đ u ph n ng đ c v i dung d chề ả ứ ượ ớ ị HCl

(2) Tripanmitin, tristearin đ u là ch t r n đi u ki nề ấ ắ ở ề ệ th ng.ườ

(3) Ph n ng th y phân ch t béo trong (NaOH, KOH) là ph n ng xà phòng ả ứ ủ ấ ả ứ

hóa (4) S n ph m trùng ng ng metylmetacrylat đ c dùng làm th y tinh h uả ẩ ư ượ ủ ữ

c ơ

(5) Các peptit đ u có ph n ng màu biure ề ả ứ

(6) T nilon – 6 có ch a liên k t peptit.ơ ứ ế

(7) Dùng H2 oxi hóa glucoz hay fructoz đ u thu đ c ơ ơ ề ượ

sobitol T ng s phát bi u đúng là:ổ ố ể

CÂU 35: Cho các phát bi u sau:

(1) Ankin t ng t anken đ u có đ ng phân hình h cươ ự ề ồ ọ

(2) Hai ankin đ u dãy không có đ ng phân ầ ồ

(3)Butin có 2 đ ng phân v trí nhómồ ị ch cứ

(4) Đ làm s ch etilen có l n axetilen ng i ta cho h n h p đi qua dung d ch KMnOể ạ ẫ ườ ỗ ợ ị 4 dư

(5) Anken là nh ng hi đro cacbon mà CTPT có d ng Cữ ạ nH2n ( n >= 2 , n nguyên)

(6) Anken có đ ng phân hình h c khi m i nguyên t liên k t đôi liên k t v i 2 nguyên t ồ ọ ỗ ử ở ế ế ớ ử

ho c nhóm nguyên t b tặ ử ấ kì

S phát bi u chính xác là:ố ể

CÂU 36: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho lá Fe vào dung d ch g m CuSOị ồ 4 và H2SO4 loãng;

(2) Cho lá Cu vào dung d ch g m Fe(NOị ồ 3)3 và HNO3;

(3) Cho lá Zn vào dung d ch HCl;ị

(4) Đ mi ng gang ngoài không khí m.ể ế ẩ

S thí nghi m có x y ra ăn mòn đi n hóa làố ệ ả ệ

CÂU 37:Cho các nh n đ nh sau :ậ ị

1 Các h p ch t h u c th ng b n v i nhi tợ ấ ữ ơ ườ ề ớ ệ

2 Phân tích đ nh tính các nguyên t trong h p ch t h u c nh m xác đ nh ph n trăm v ị ố ợ ấ ữ ơ ằ ị ầ ề

kh i l ng các nguyên t trong phân t h p ch t h u cố ượ ố ử ợ ấ ữ ơ

3 Ph n ng hóa h c c a các h p ch t h u c th ng x y ra nhanh, theo m t chi u h ng nh tả ứ ọ ủ ợ ấ ữ ơ ườ ả ộ ề ướ ấ

CÂU 38: Cho các thí nghi m sau:

(5) Dung d ch NaHSOị 4 vào dung d chị Fe(NO3)2; (6) CuS vào dung d ch HCl ị

S c p ch t ph n ng đ c v i nhauố ặ ấ ả ứ ượ ớ là:

CÂU 39: Th c hi n các thí nghi m sau đi u ki n th ng:ự ệ ệ ở ề ệ ườ

Trang 33

(1) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d chị Fe(NO3)2

(2) Cho Cr vào dung d ch Hị 2SO4 đ cặ

CÂU 40: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d ch HCl.ị

(2) Cho Al2O3 vào dung d ch NaOH loãngị d ư

(3) Cho Cu vào dung d ch HCl đ c,ị ặ nóng d ư

(4) Cho Ba(OH)2 vào dung d chị KHCO3

(5) Cho 1 mol b t Cu vào dung d ch ch a 1,8 mol FeClộ ị ứ 3

Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m có ch t r n (k t t a) là:ế ả ứ ố ệ ấ ắ ế ủ

-H T - Ế

Trang 34

BÀI ÔN T P RÈN LUY N LÝ THUY T T NG H P – S 6 Ậ Ệ Ế Ổ Ợ Ố CÂU 1 Có các phát bi u sau:

(1) Nhôm là kim lo i d n đi n t t h nạ ẫ ệ ố ơ vàng

(2) Các mu i nitrat đ u b phân h y b iố ề ị ủ ở nhi t.ệ

(3) H n h p Cu và Feỗ ợ 2O3 (t l mol 1 : 1) tan h t trong dung d ch HClỉ ệ ế ị d ư

(4) H n h p Cu và Ag (t l mol 1 : 1) tan h t trong dung d ch FeClỗ ợ ỉ ệ ế ị 3 d ư

(5) đi u ki n th ng, các oxit axit nh COỞ ề ệ ườ ư 2, SO2, P2O5 đ u là ch tề ấ khí

(6) N c c ng làm m t tác d ng c a xà ướ ứ ấ ụ ủ

phòng S phát bi u đúngố ể là

CÂU 2 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

1 Cho dung d ch HCl d vào dung d ch mu i mononatriị ư ị ố glutamat

2 Th y phân hoàn toàn peptit (Củ 6H11O4N3) trong dung d ch NaOH d , đunị ư nóng

3 Đun nóng phenyl axetat v i dung d ch NaOHớ ị d ư

4 Cho phenol đ n d vào dung d chế ư ị Na2CO3

Sau khi k t thúc ph n ng, s thí nghi m thu đ c dung d ch ch a m tế ả ứ ố ệ ượ ị ứ ộ mu i là ố

A 1 B 3 C 4 D 2.

CÂU 3 Có các nh n đ nh sau:ậ ị

(1) Th y phân hoàn toàn peptit (Củ 5H10O3N2), thu đ c glyxin và alanin có t l mol 1 :ượ ỉ ệ 1

(2) Đun nóng ancol (C3H8O) v i Hớ 2SO4 đ c 170ặ ở 0C, thu đ c hai anken đ ngượ ồ phân

(3) Etylamin và đimetylamin là đ ng phân c aồ ủ nhau

(4) Glucoz v a có tính oxi hóa, v a có tínhơ ừ ừ kh ử

(5) đi u ki n th ng, các amino axit là ch t r n d ng tinh th khôngỞ ề ệ ườ ấ ắ ở ạ ể màu

(6) Nilon-6 do các phân t Hử 2N[CH2]5COOH liên k t v i nhau t o nên.ế ớ ạ

S nh n đ nh đúngố ậ ị là

CÂU 4: Cho các phát bi u sau:

(1) Etilen khác etan đ c đi m trong phân t có liên k t xích ma C-C vàở ặ ể ử ế C-H

(2) Khi đ t cháy anken ta thu đ c s mol COố ượ ố 2 = s molố n cướ

(3) Hiđrat hóa anken là th c hi n ph n ng c ngự ệ ả ứ ộ hiđro

(4) T Cừ 2H5OH có th đi u ch tr c ti p Cể ề ế ự ế 2H4 b ng 1 ph nằ ả ngứ

(6) Ankin có liên k t ba đ u m ch có th tham gia ph n ng tráng ế ở ầ ạ ể ả ứ

g ng S phát bi u chính xácươ ố ể là:

CÂU 5: Cho các phát bi u sau:

(1) Trong phòng thí nghi m, các anken đ c đi u ch t các ankan t ngệ ượ ề ế ừ ươ ngứ

Trang 35

S thínghi mcóx yraph nố ệ ả ả nglàứ

CÂU 8: Ti n hành các thí nghi m sauế ệ

(1) Cho dung d ch NHị 3 vào dung d chị MgCl2

(2) S c khí SOụ 2 vào dung d chị H2S

(3) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d chị NaF

(4) Cho kim lo i Ba vào dung d ch Hạ ị 2SO4

(5) Cho kim lo i Mg vào dung d chạ ị FeCl3(d ).ư

Sau khi k t thúc thí nghi m, s tr ng h p thu đ c k t t a làế ệ ố ườ ợ ượ ế ủ

CÂU 9: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Nhúng thanh Fe vào dung d ch FeClị 3

(2) Nhúng thanh Fe vào dung d chị CuSO4

(3) Nhúng thanh Cu vào dung d ch FeClị 3

(4) Cho thanh Fe ti p xúc v i thanh Cu r i nhúng vào dung d chế ớ ồ ị HCl

(5) Đ v t b ng thép trong không khíể ậ ằ m.ẩ

(6) Đ t cháy dây s t trong khíố ắ clo

S tr ng h p xu t hi n ăn mòn đi n hoá làố ườ ợ ấ ệ ệ

CÂU 10: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Mg vào dung d chị FeCl3 dư

(2) Cho Na vào dung d chị CuSO4

(4) Cho dung d ch AgNOị 3 d vào dung d ch FeClư ị 3

S thí nghiêm có t o ra kim lo iố ạ ạ là

CÂU 11: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Nhúng thanh Fe vào dung d chị CuSO4

Trang 36

(4) Nung mu i natri malonat v i vôi tôi xút có th thu đ cố ớ ể ượ CH4

(5) Thành ph n chính c a “khí thiên nhiên” làầ ủ etan

(6) Hiđrocacbon no là h p ch t h u c mà trong phân t ch có liên k t đ nợ ấ ữ ơ ử ỉ ế ơ

S phát bi u chính xácố ể là:

CÂU 13: Cho các ng d ng sau đây ?ứ ụ

(1) dùng trong ngành công nghi pệ thu cộ da

(2) dùng công nghi pệ gi y.ấ

(3) ch t làmấ trong n c.ướ

(4) ch t c m màu trong ngành nhu mấ ầ ộ v i.ả

(5) kh chua đ t tr ng, sát trùng chu ng tr i, ao nuôi.ử ấ ồ ồ ạ

S ng d ng c a phèn chua (Kố ứ ụ ủ 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là

CÂU 14: Cho các phát bi u sau:

(1) NaHCO3 đ c dùng làm thu c ch a đau d dày do th aượ ố ữ ạ ừ axit

(2) nhi t đ th ng, t t c các kim lo i ki m đ u tác d ng đ c v iỞ ệ ộ ườ ấ ả ạ ề ề ụ ượ ớ n c.ướ

(3) Công th c hóa h c c a th ch cao nung làứ ọ ủ ạ CaSO4.H2O

(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các ch t có tính ch t l ngấ ấ ưỡ tính

(5) Có th dùng dung d ch NaOH đ làm m m n c c ng t m ể ị ể ề ướ ứ ạ

th i S phát bi u đúngờ ố ể là

CÂU 15: Cho các phát bi u sau:

(1) Ch t béo r n th ng không tan trong n c và n ng h nấ ắ ườ ướ ặ ơ n c.ướ

(2) D u th c v t là m t lo i ch t béo trong đó có ch a ch y u các g c axit béo khôngầ ự ậ ộ ạ ấ ứ ủ ế ố no.(3) D u th c v t và d u bôi tr n đ u không tan trong n c nh ng tan trong dung d chầ ự ậ ầ ơ ề ướ ư ị axit.(4) Các ch t béo đ u tan trong dung d ch ki m đun nóng.ấ ề ị ề

(5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có 3 g c α-amino axit và 2 liên k t peptit.ố ế

(6) T t c các peptit đ u có kh năng tham gia ph n ng th yấ ả ề ả ả ứ ủ phân

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 16.Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Đi n phân dung d ch mu i ăn v i đi n c c tr ,có màngngănệ ị ố ớ ệ ự ơ x p.ố

(2) Th i khí CO qua ngđ ng FeO nung nóng nhi t đổ ố ự ở ệ ộ cao

(3) S c khíụ H2Svào dungd chFeClị 3

(2) Ankan có đ ng phân m chồ ạ cacbon

(3) Công th c t ng quát c a hiđrocacbon làứ ổ ủ CnH2n+2

(4) Có 2 ankan là ch t khí đi u ki n th ng khi ph n ng v i clo (có ánh sáng, t l mol 1:1) ấ ở ề ệ ườ ả ứ ớ ỉ ệ

t o ra 2 d n xu tạ ẫ ấ monoclo

Trang 37

CÂU 18.Cho các phát bi uể sau:

(1) Khi đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 (đi n c c tr ) t i anot Hệ ự ơ ạ 2O b kh t o ra khíị ử ạ O2

(2) Đ lâu h pkim Fe-Cu trong không khí m thì Fe b ăn mòn đi nể ợ ẩ ị ệ hóa

(3) Nguyên t c đi u ch kim lo i là kh ion kim lo i thành nguyên t kimắ ề ế ạ ử ạ ử lo i.ạ

(4) Các kim lo i có đ d n đi n khác nhau do m t đ electron t do c a chúng không gi ngạ ộ ẫ ệ ậ ộ ự ủ ố nhau

(5) Các kim lo i ki m đ u có m ng tinh th l p ph ng tâm di n,có c u trúc t ng đ i ạ ề ề ạ ể ậ ươ ệ ấ ươ ố

r ng S phát bi u đúnglàỗ ố ể

CÂU 19.Th c hi n các thí nghi mự ệ ệ sau:

(1) S c etilen vào dungụ d chị KMnO4

(2) Chodung d ch natri stearat vàodung d chị ị Ca(OH)2

(3) S c etylamin vào dung d ch axit axetic ụ ị

(4) Cho fructoz tác d ng v i Cu(OH)ơ ụ ớ 2

(5) Cho ancol etylic tácd ng v i CuO đun nóng.ụ ớ

Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn,có bao nhiêu thí nghi m không thu đ c ch t r n?ả ứ ả ệ ượ ấ ắ

CÂU 20.Cho các phát bi u sau:

1 Trong công nghi p, ng i ta đi u ch ankan t d u mệ ườ ề ế ừ ầ ỏ

2 Ph n ng đ c tr ng c a hiđrocacbon no là ph n ng táchả ứ ặ ư ủ ả ứ

3 C6H14 có 6 đ ng phân c u t oồ ấ ạ

4 Thành ph n chính c a “khí thiên nhiên” làầ ủ etan

5 Hiđrocacbon no là h p ch t h u c mà trong phân t ch có liên k t ợ ấ ữ ơ ử ỉ ế

đ n S phát bi u đúngơ ố ể là

CÂU 21 Cho dãy các ch t sau: Ag, Feấ 3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 S ch t trong dãy tác d ng ố ấ ụ

đ c v i dung d ch Hượ ớ ị 2SO4 loãng là

CÂU 22 Cho các phát bi u sau:

(1) Đ dinh d ng c a phân đ m đ c đánh giá theo ph n trăm kh i l ng nguyên tộ ưỡ ủ ạ ượ ầ ố ượ ố nito.(2) Thành ph n chính c a supephotphat kép g m Ca(Hầ ủ ồ 2PO4)2 và CaSO4

(3) Kim c ng đ c dùng làm đ trang s c, ch t o mũi khoan, dao c t th yươ ượ ồ ứ ế ạ ắ ủ tinh

(4) Amoniac đ c s d ng đ s n xu t axit nitric, phân đ m ượ ử ụ ể ả ấ ạ

S phát bi u ố ể đúng là:

CÂU 23 Cho các phát bi u sau:

(1) nhi t đ th ng, Cu(OH)Ở ệ ộ ườ 2 tan đ c trong dung d chượ ị glixerol

(2) nhi t đ th ng, CỞ ệ ộ ườ 2H4 ph n ng đ c v i n cả ứ ượ ớ ướ brom

(3) Đ t cháy hoàn toàn CHố 3COOCH3 thu đ c s mol COượ ố 2 và s mol Hố 2O b ngằ nhau

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) ph n ng đ c v i dung d ch NaOH ả ứ ượ ớ ị

S phát bi u ố ể đúng là:

Trang 38

CÂU 24 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Mg vào dung d chị Fe2(SO4)3 d ư (2) S c khí Clụ 2 vào dung d chị FeCl2

(7) Đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 v i đi n c c tr ớ ệ ự ơ

Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đ c kim lo i làế ả ứ ố ệ ượ ạ

CÂU 25 Cho các phát bi u sau:

(1) T t c các peptit đ u có ph n ng màuấ ả ề ả ứ biure

(2) Mu i phenylamoni clorua không tan trongố n c.ướ

(3) đi u ki n th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch tỞ ề ệ ườ ữ ấ khí

(4) Trong phân t peptit m ch h , Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử ạ ở ử oxi

(5) đi u ki n th ng, amino axit là nh ng ch t l ng Ở ề ệ ườ ữ ấ ỏ

S phát bi u ố ể đúng là

CÂU 26 Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) S c khí Clụ 2 vào dung d ch NaOH nhi t đị ở ệ ộ th ng.ườ

(2) H p th h t 2 mol COấ ụ ế 2 vào dung d ch ch a 3 molị ứ NaOH

(3) Cho KMnO4 vào dung d ch HCl đ c, d ị ặ ư

(4) Cho h n h p Feỗ ợ 2O3 và Cu (t l mol t ng ng 2:1) vào dung d ch HClỉ ệ ươ ứ ị d ư

(5) Cho CuO vào dung d chị HNO3

(6) Cho KHS vào dung d ch NaOH v a đ ị ừ ủ

S thí nghi m thu đ c 2 mu iố ệ ượ ố là

CÂU 27.Cho các nh n xét sau.

1 Trong các ankan đ ng phân c a nhau, ch t có nhi t đ sôi cao nh t là đ ng phân m ch khôngồ ủ ấ ệ ộ ấ ồ ạnhánh

(4) AlCl3 và Ba(OH)2 t l mol (1:ỉ ệ 2)

(5) KOH và KHCO3 (t l molỉ ệ 1: 1)

(6) Fe và AgNO3 (t l mol 1: 3) ỉ ệ

S h n h p tan hoàn toàn trong n c (d ) ch t o ra dung d chố ỗ ợ ướ ư ỉ ạ ị là

CÂU 29.Có các thí nghi m:

(1) Nh dung d ch NaOH d vào dung d ch h n h p KHCOỏ ị ư ị ỗ ợ 3 và CaCl2

(2) Đun nóng n c c ng toàn ph n.ướ ứ ầ

(3) Đun nóng n c c ng vĩnh c u.ướ ứ ử

Trang 39

(4) Nh dung d ch Ba(OH)ỏ ị 2 đ nd vào dung d chế ư ị KAl(SO4)2.12H2O

(5) Cho dung d ch Naị 3PO4 vào n c c ng vĩnh c u.ướ ứ ử

Có t i đa m y thí nghi m thu đ c k tố ấ ệ ượ ế t a?ủ

CÂU 30.Hòa tan v a h t Feừ ế 3O4 trong dung d ch Hị 2SO4 loãng, d thu đ c dung d ch X Hãyư ượ ịcho bi t nh ng ch t sau đây: (1) Cu, (2) Fe, (3) Ag, (4) Ba(OH)ế ữ ấ 2, (5) KCl, (6) khí H2S Có baonhiêu ch t ph n ng v i dung d chấ ả ứ ớ ị X?

CÂU 31.Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(5) Cho Fe(NO3)2 vào dung d chị AgNO3 (6) Cho Fe vào dung d ch CuSOị 4 S ố

thí nghi m t o thành kim lo iệ ạ ạ là

CÂU 32.Trong các ch t: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, ấ s ố ch t ấ

có kh năng làm m t màu n c brom làả ấ ướ

CÂU 33.Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

Trang 40

Các dung d ch X, Y, Z l n l t trong dãy nào sau đây th a mãn các thí nghi m trên làị ầ ượ ỏ ệ

A NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 B.KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4

C.AlCl3, AgNO3, KHSO4 D.NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2

CÂU 35.Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho Cu(OH)2 vào dung d ch lòng tr ngtr ng.ị ắ ứ

(2) Cho dung d ch iot vào dung d ch h tinh b t nhi tị ị ồ ộ ở ệ đ th ng.ộ ườ

(3) Cho Cu(OH)2vào dung d chị glixerol

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung d ch axitaxetic.ị

(5) Cho Cu(OH)2 vào dung d ch propan-1,3-điol ị

Màu xanh xu t hi n nh ng thí nghi mấ ệ ở ữ ệ nào?

A.(1), (2), (3),(4),(5) B.(2), (3), (4), (5) C.(2), (4),(5) D 2,3,4.

CÂU 36: Cho các nh n đ nh sau :ậ ị

(1) Etan là m t hiđrocacbon no, tan ít trongộ n cướ

(2) T t c các ch t ch có liên k t đ n trong phân t đ u làấ ả ấ ỉ ế ơ ử ề ankan

(3) Ankan hòa tan t t trong môi tr ng HCl ho cố ườ ặ NaOH

(4) Các hiđrocacbon th m th l ng có mùi đ cơ ở ể ỏ ặ tr ngư

S phát bi u đúngố ể là:

CÂU 37:Cho các phát bi u sau:

(1) Crom b n trong không khí do có màng oxit b oề ả v ệ

(2) nhi t đ th ng, crom(III) oxit là ch t r n, màu l cỞ ệ ộ ườ ấ ắ ụ th m.ẫ

(3) Crom(III) hiđroxit có tính l ng tính, tan đ c trong dung d ch axit và ki m m nh.ưỡ ượ ị ề ạ

(4) Trong dung d ch Hị 2SO4 loãng, ion cromat chuy n thành ion đicromat ể

S phát bi u đúngố ể là

CÂU 38.Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ

(1) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào dung d chư ị Cr2(SO4)3

(2) S c khí COụ 2 d vào dung d ch K[Al(OH)ư ị 4] ho cặ KAlO2

(3) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3

(4) Cho h n h p Al và Na (t l mol 1: 1) vào n cỗ ợ ỉ ệ ướ d ư

(5) Cho kim lo i Na vào dung d chạ ị CuSO4

Sau khi k t thúc các ph n ng, s thí nghi m thu đ c k t t a làế ả ứ ố ệ ượ ế ủ

CÂU 39.Cho các phát bi u sau:

(1) Benzen có th tác d ng v i brom đi u ki n thíchể ụ ớ ở ề ệ h pợ

(3) Toluen làm m t màu dung d ch kali pemanganat đi u ki n th ngấ ị ở ề ệ ườ

(4) Các ankylbenzen không làm m t màu dung d ch brom đi u ki n th ng nh ng làm ấ ị ở ề ệ ườ ư

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w