+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương... + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau... • Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang...
Trang 10
LŨY THỪA – MŨ – LÔGARIT
A – LÝ THUYẾT CHUNG
I LŨY THỪA
1 Định nghĩa luỹ thừa
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
• Căn bậc n của a là số b sao cho b n =a
= n p =m q >
• Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n a<n b
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n a<n b
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n a
Trang 2+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
II HÀM SỐ LŨY THỪA
• Logarit thập phân: lgb=logb=log10b
• Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb=loge b (với =lim 1 +1 ≈2, 718281
+ Nếu a > 1 thì loga b>loga c⇔ >b c
+ Nếu 0 < a < 1 thì loga b>loga c⇔ <b c
3 Các qui tắc tính logarit
Với a > 0, a ≠ 1, b, c > 0, ta có:
Trang 3b hay log b.log c log ca b = a
• a
b
1log b
• Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
• Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Trang 4
3) Giới hạn đặc biệt
•
x 1
Trang 7Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường
thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A B, và C lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số y=loga x y, =log a x và y=log3a x với a là số thực lớn hơn 1 Tìm a
A a= 3 B a=36 C a= 6 D a=63
Câu 20: Cho các hàm số y=loga x và y=logb x có đồ thị
như hình vẽ bên Đường thẳng x=5 cắt trục
hoành, đồ thị hàm số y=loga x và y=logb x lần
lượt tại A B, và C Biết rằng CB=2AB Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
x x
Trang 8x x
f x Tính giá trị của biểu thức
x x
Trang 9+ + +
f x e Biết rằng ( ) ( ) ( )1 2 3 (2017)=
m n
t t
f t
m với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m
sao cho f x( )+ f y( )=1 với mọi ,x y thỏa mãn e x y+ ≤e x y Tìm số phần tử của ( + ) S
Câu 35: Tìm tất cả giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4sinsin 61 sinsin
+ +
+
=+
Trang 10C – HƯỚNG DẪN GẢI
Câu 1: Cho log 12 = x7 , log 24 = y12 và log 16854 = +1
+
axy bxy cx, trong đó a b c, , là các số nguyên
log 54
7
log 24 1log 54
+
7
log 12log 24 1log 54
Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2
Câu 3: Với a>0,a≠ , cho biết: 1
Trang 11
=
x
đồ thị, thứ tự từ trái qua phải là ( ) ( ) ( ) ( )C1 , C2 , C3 , C 4 như hình vẽ bên
Trang 14Sử dụng ( )a u '=u a' ulna và phương pháp hàm số như các bài trên
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số = − −22
−
x x
Trang 16Chia hai vế của (1) cho ta được: , đặt đưa về phương trình:
= , loga bc=loga b+loga c,loga a =1
t
q x
ln tan1° ln tan 2 ln tan 3 ln tan89
ln tan1 tan 2 tan 3 tan89
ln tan1 tan 2 tan 3 tan 45 cot 44 cot 43 cot1
Trang 17log 2019 2 log 2019 3 log 2019 a + a + a + +n log 2019 1008n a = ×2017 log 2019a (*)
Ta có n2log 2019n a =n n2 .log 2019a =n3log 2019a Suy ra
VP (*)=10082×2017 log 20192 a Khi đó (*) được:
Nhận thấy ( )∗ ⇔ f a( )= f b( )⇒ =a b
Khi a b= thì 2017a−2017b =2017a−2017a =0
Chọn A
Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường
thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A B, và C lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số y=loga x y, =log a x và y=log3a x với a là số thực lớn hơn 1 Tìm a
Trang 18Vì ABCD là hình vuông nên suy ra = = 2
m
C B
3log
62
ABCD
AB S
Câu 20: Cho các hàm số y=loga x và y=logb x có đồ thị
như hình vẽ bên Đường thẳng x=5 cắt trục
hoành, đồ thị hàm số y=loga x và y=logb x lần
lượt tại A B, và C Biết rằng CB=2AB Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A a b= 2 B a3=b
C a b= 3 D a=5b
Hướng dẫn gải:
Theo giải thiết, ta có A( )5;0 , B(5;log 5 , a ) C(5;log 5b )
Do CB=2AB→CB=2BA↔log 5 log 5 2.a − b = (−log 5a )
3log 2 3.log 2 log 2 log 2
2
Trang 19x x
Cách 2.Sử dụng tính chất f x( )+ f(1−x)=1 của hàm số ( ) 4
=+
x x
1 2 1 2
PS: Chứng minh tính chất của hàm số ( ) 4
=+
x x
Trang 20x x
f x Tính giá trị của biểu thức
Trang 219 3
+
31008
x x
Trang 23+ + +
f x e Biết rằng ( ) ( ) ( )1 2 3 (2017)=
m n
Ta chứng minh
2
2018 12018
−
là phân số tối giản
Trang 24Giả sử d là ước chung của 20182−1 và 2018
t t
f t
m với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m
sao cho f x( )+ f y( )=1 với mọi ,x y thỏa mãn e x y+ ≤e x y( + ) Tìm số phần tử của S
Vậy có hai giá trị m thỏa mãn yêu cầu
Câu 35: Tìm tất cả giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4sinsin 61 sinsin
+ +
+
=+