Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P có phương trình là: A... Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.. Tìm phần thực và phần ảo của số phứcz.. Mặt cầu có tâm A và
Trang 1THE INTERNATIONAL SCHOOL
KHỐI LỚP: 12 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
CÂU 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình:
x y z là:
A I2;3;0 , R5 B I2;3;0 , R 5
C I2;3;1 , R5 D I2;3;0 , R 5
CÂU 2 Cho số phức z thỏa mãn iz 3 5i 0 Giá trị biểu thức A z z là:
170 25
CÂU 3 Gọi z1, z2là hai nghiệm của phương trình z26z10 0 Tính z1z2
CÂU 4 Biết 9
1
12
f x dx
� Giá trị của 3 2
1
I �x f x dx bằng:
CÂU 5 Cho hình phẳng H giới hạn bởi đường cong y 4x2 và trục Ox Thể tích của khối tròn
xoay tạo thành khi cho H quay quanh trục Oxbằng:
A 16
3
B 32
3
C 32
5
D 32
7
CÂU 6 Cho số phức z a bi thỏa z2z 3 i Khi đó a b bằng:
CÂU 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y: 8 0 và điểm I( 1; 1;0)
Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P có phương trình là:
A (x1)2 (y 1)2z2 18 B (x1)2 (y 1)2z2 18
C (x1)2 (y 1)2z2 50 D (x1)2 (y 1)2 z2 25
MÃ ĐỀ: 100
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2CÂU 8 Tích phân
3 1
2 1
ln 2 1
x
dx a b x
� Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?
A a b 7 B a b 12 C a b 7 D a 2
b
CÂU 9 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
2 1 1 2
m
và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 3 0 Giá trị của m để đường thẳng ∆ song song với mp(P) là:
CÂU 10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x 22x và y x bằng:
A 13
7
9
9 2
CÂU 11 Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 0;3 , f 0 2 và f 3 4 Tính
3
0 ( )
I �f x dx�
CÂU 12.Tìm cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn điều kiện: (x y ) (3x y i ) (3 x) (2y2)i Khi đó x+ y
bằng:
CÂU 13 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm
phần thực và phần ảo của số phứcz
A Phần thực là 3 và phần ảo là −4.
B Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.
C Phần thực là −4 và phần ảo là 3.
D Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.
CÂU 14 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 xcos 2x
2
f x dx x x C
2
2
x
f x dx x C
�
2
f x dx x x C
� D �f x dx x( ) 2 sin 2x C
CÂU 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 1;1 , B 1;2; 1 Mặt cầu có tâm A
và đi qua điểm B có phương trình là:
A 2 2 2
x y z B 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z D 2 2 2
x y z
Trang 3A d
b
a
S �f x x B d
b
a
S �f x x C d
a
b
S �f x x D d
b
a
S �f x x
CÂU 17 Để tính �xln 2 x dx thì ta sử dụng phương pháp:
A Nguyên hàm từng phần và đặt u 2 x
dv xdx
�
�
�
B Nguyên hàm từng phần và đặt u ln 2 x
dv xdx
�
�
�
C Đổi biến số và đặt uln(x2)
D Nguyên hàm từng phần và đặt ln 2
u x
dv x dx
�
�
CÂU 18 Tìm công thức SAI:
A ( ) ( ) f( )
f x dx f x dx x dx
f x dx f x dx
C ( ) ( ) ( ) g( )
f x g x dx f x dx x dx
a a
f x dx
�
CÂU 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm
(1; 2; 5)
M và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 4 x3y2z 5 0 là:
x y z
x y z
x y z
x y z
CÂU 20 Cho số phức z thỏa 2
2 2
z i Trong các kết luận sau, kết luận nào ĐÚNG ?
C z có phần thực và phần ảo đều khác 0 D z là số thuần ảo
Trang 4CÂU 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 1
d
Q đi qua điểm M( 3;1;1) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:
A 2x y 2z 9 0 B 2x y 2z 9 0
C 2x y 2z 5 0 D 2x y 2z 5 0
CÂU 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2; 1) , đường thẳng 2 2
:
x y z
d
và mặt phẳng ( ) : 2P x y z 1 0 Đường thẳng đi qua A cắt đường thẳng d và song song với
( )P có phương trình là:
x y z
x y z
x y z
x y z
CÂU 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (0;1;2)A và hai đường thẳng
x y z
d
và
1
2
x t
d y t
z t
�
�
��
�
�
Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A đồng thời song
song với d và d� là :
A 2x3y z 1 0 B 2x3y z 1 0
C x3y5z 13 0 D x3y5z 13 0
CÂU 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A1; 2; 4, B1;1; 4, C0;0; 4 Tìm số đo của góc
�
ABC
CÂU 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ) qua
(2; 1;4), (3;2;3)
A B và vuông góc với :x y 2z 3 0 là
A 11x7y2z21 0 B 11x7y2z21 0
C 7x3y2z 9 0 D 7x3y2z 9 0
CÂU 26 Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t 100 10 t m s/ Hỏi rằng trong 5s trước
khi dừng hẳn vật di chuyển được bao nhiêu mét ?
Trang 5CÂU 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( 2;0; 2), (0;3; 3) B Gọi ( )P là mặt
phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( )P là lớn nhất Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng ( )P bằng:
A 2
3
4
5
14 .
CÂU 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
x y z
d
và mặt phẳng
( ) :P x2y z 4 0 Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )P , đồng thời cắt
và vuông góc với d
x y z
x y z
x y z
x y z
CÂU 29 Giá trị của tham số thực m bằng bao nhiêu để bình phương số phức 9 1
2
m i i
A Không có giá trị m thỏa. B m 9
CÂU 30 Cho số phức z thỏa z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w 3 4i z i
là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là:
B PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)
CÂU 1 Tính tích phân:
a)
1
1 ln
x
� b) 2
0
B x.sin x dx
�
CÂU 2 Tìm số phức z biết z 2và z2 là số thuần ảo
CÂU 3 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M(1;0; 2) đồng thời vuông góc với
: 2x y z 2 0 và :x y z 3 0
CÂU 4 Trong không gian Oxyz , cho cho mặt cầu (S: 2 2 2
x y z x y z và mặt phẳng ( )P
: 2x2y z 20 0 Viết hương trình mặt phẳng ( )Q song song với ( )P và tiếp xúc mặt cầu ( )S .
- HẾT