1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ môn Hóa,MA TRẬN ,đáp án (TN THPT)

9 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 144,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH.. Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO bám vào ấm đun nước?3 Câu 14?. Sục khí

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN – LÂM HÀ

ĐỀ THI THỬ

KỲ THI TN THPT NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:……….

Số báo danh:………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li=7 C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg=24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K=39; Ca=40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr=88; Ag=108, Ba=137; Pb=207;

Câu 1 Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

Câu 3 Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

Câu 4 Este etyl axetat có công thức là

A. CH3COOH B. CH3CH2OH C. CH3COOC2H5 D. CH3CHO

Câu 5 Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là

A. Fe(OH)3 B. FeSO4 C. Fe2O3 D. Fe2(SO4)3

Câu 6 Chất phản ứng được với axit HCl là

A. HCOOH B. C6H5NH2 (anilin) C. C6H5OH (phenol) D. CH3COOH

Câu 7 Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?

Câu 8 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

Câu 9 Chất tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 10 Thành phần chính của quặng boxit là

A. FeCO3 B FeS2 C Fe3O4 D Al2O3.2H2O

Câu 11 Glucozơ và fructozơ không có phản ứng nào sau đây?

A. Tráng gương B Thủy phân C Hòa tan Cu(OH)2 D Khử bởi H2

Câu 12 Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 13 Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO bám vào ấm đun nước?3

Câu 14 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được chất rắn là

Câu 15 Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 16 Axit nào sau đây là axit béo?

A. Axit fomic B. Axit oleic C. Axit acrylic D. Axit axetic

Câu 17 Kim loại nào sau đây tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 18 Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

Câu 19 Chất nào sau đây vừa pứ được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

A. H2NCH(CH3)COOH B. C2H5OH C. C6H5NH2 D. CH3COOH

Câu 20 (NB) Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.

A. CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3 C MgCO3 CaCl2 D MgCO3.Ca(HCO3)2

Trang 2

Câu 21 Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 2,8 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 22. Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất Giá trị của

m là

Câu 23 (TH) Cho sơ đồ điều chế như thí nghiệm sau:

Hiện tượng quan sát được là

A. Dung dịch brom từ màu nâu đỏ chuyển sang màu tím

B Không hiện tượng gì xảy ra.

C. dung dịch brom từ màu nâu đỏ bị mất màu

D dung dịch brom bị mất màu và có kết tủa xuất hiện

Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dung dịch protein có phản ứng màu biure

B. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi

C. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước

D. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

Câu 25 Đun nóng m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xenlulozơ phản ứng với HNO3 tạo thành tơ visco

B Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

C Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

D. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 28 Phát biểu nào sau đây sai?

A. Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng

B. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa

C. Nối thành kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ

D. Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al

Câu 29. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?

A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

B. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

C. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư

D. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl

Câu 30 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?

A. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

B. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

C. Trùng hợp metyl metacrylat

D. Trùng hợp vinyl xianua

Trang 3

Câu 31 Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl thu được

2,352 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, không no (có 1 nối đôi C=C), kế tiếp nhau

trong cùng dãy đồng đẳng cần 146,16 lít không khí (đktc), thu được 46,2 gam CO2 Biết rằng trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích Công thức phân từ của 2 este là

A. C4H6O2 và C5H8O2 B C5H8O2 và C6H10O2 C C4H8O2 và C5H10O2 D C5H10O2 và C6H12O2

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Câu 34 Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 36 Cho các mệnh đề sau:

(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(b) Trimetyl amin là một amin bậc ba

(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala–Ala và Ala–Ala–Ala

(d) Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic

(e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn

(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

Số mệnh đề đúng là

Câu 37. Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đun nóng và cát (SiO2) Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?

(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa

(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác và tăng hiệu suất phản ứng

(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp

(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng

(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn

Câu 38 Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 39 Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức), Y (không

no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của

3 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong T là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai chất có công thức phân tử là C2H7NO2 và C2H8N2O4 Cho 17,75 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 20,9 gam muối và hỗn hợp hai khí đều làm xanh quỳ ẩm, có tỉ khối so với H2 là a Giá trị của a là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI

 Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5  Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

 Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5  Tỉ lệ 11/12: 1 : 9

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1.

Đáp án B

Cu không tan trong nước ở nhiệt độ thường

Câu 2.

Đáp án A

11

12

12 Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và

Tổng 20c 5đ 2,5đ 10c 2đ 8c 0,5đ 2c 40c 10đ

Trang 5

- Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của BTH, gồm các nguyên tố: Liti ( Li), natri ( Na), kali ( K), rubidi ( Rb), xesi ( Cs) và franxi ( Fr)*

Câu 3.

Đáp án D

CO2 được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày ( NaHCO3)

Câu 4.

Đáp án C

Etyl axetat CH3COOC2H5

Câu 5.

Đáp án B

Sắt (II) sunfat là FeSO4

Câu 6.

Đáp án B

PTHH: C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

Câu 7.

Đáp án D

Al, Li là kim loại nhẹ (Li nhẹ nhất)

→ hợp kim của Li – Al siêu nhẹ được dùng trong vật liệu hàng không

Câu 8.

Chọn D

Fe CuSO+ →FeSO +Cu↓

Câu 9.

Đáp án D

Vinyl clorua CH2=CHCl có liên kết đôi, tham gia được phản ứng trùng hợp

Câu 10.

Đáp án D

Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O

Câu 11.

Đáp án B

Glucozơ, Fructozơ là monosaccarit không bị thủy phân

Câu 12.

Đáp án B

PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Câu 13.

Đáp án D

Cặn CaCO bám vào ấm đun nước gây ra thất thoát nhiệt trong quá trình đun nóng; đây là một trong những3 tác hại của nước cứng Để loại bỏ lớp cặn này ta dùng giấm ăn theo phương trình:

CaCO +2CH COOH→ CH COO Ca H O CO+ +

Câu 14.

Đáp án A

Trong bìn kín không có không khí:

Fe(OH)2

t °

→ FeO + H2O.

Nếu để trong không khí và nung đến khối lượng không đổi:

4FeO + O2

t °

→ Chất rắn thu được cuối cùng là Fe2O3

Câu 15.

Đáp án B

Dung dịch NaOH có pH > 7

Câu 16.

Đáp án B

Axit oleic C17H33COOH là axit béo

Câu 17.

Trang 6

Đáp án C

Kali (K) là kim loại kiềm, tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường thu được dung dịch bazơ tương ứng (KOH) và giải phóng khí H2 PTHH: 2K + 2H2O → 2KOH + H2

Lưu ý: Các kim loại tan trong nước phổ biến là: Ba - K - Ca - Na - Li

Câu 18.

Đáp án A

PTHH: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → CH3-C≡CAg↓ vàng nhạt + NH4NO3

Câu 19.

Đáp án A

PTHH: H2NCH(CH3)COOH + HCl → ClH3N CH(CH3)COOH

H2N CH(CH3)COOH + NaOH → H2N CH(CH3)COONa + H2O

Câu 20.

Đáp án B

Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

Câu 21.

Đáp án D

Phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑

Giả thiết nH2 = 2,8 ÷ 22,4 = 0,125 mol ⇒ theo tỉ lệ: nMg = 0,125 mol

→ yêu cầu: m = mMg = 0,125 × 24 = 3,0 gam

Câu 22.

Đáp án B

BTE: nAl phản ứng = 0,1 mol => khối lượng nhôm = 2,7 g

Câu 23.

Đáp án B

Khi sinh ra là CH4 không làm làm mất màu dung dịch brom => không hiện tượng

Câu 24.

Đáp án A

B Sai vì Có 4 nguyên tử O

C Sai vì hầu như không tan

D Sai vì có 2 nguyên tử N

Câu 25.

Đáp án D

6 12 6

180 2.108

m 6, 48

m 6, 48.180 / (2.108) 5, 4

Câu 26.

Đáp án A

2KOH

2

Gly K

Ala K

Gly K x mol

x.(113 127) 2, 4 x 0,1 n 0,01 m 1, 46gam

Câu 27.

Đáp án D

A sai vì xenlulozơ phản ứng HNO3 không tạo thành tơ visco

B sai vì glucozơ là monosaccarit không bị thủy phân

C tinh bột không có phản ứng tráng bạc

Câu 28.

Đáp án D

A, B, C đúng

D Sai, CO chỉ khử đc oxit của KL sau nhôm.

Câu 29.

Đáp án D

Trang 7

CO t

A – Cho sản phẩm sắt III vì H2SO4 đặc, nĩng, dư là chất oxihĩa mạnh (chú ý nếu bài cho khơng dư thì sp là muối sắt II)

B – Cho sản phẩm sắt III vì chỉ cĩ pư axit với oxit nên ko cĩ sự thay đổi số oxihĩa

C – Cho sản phẩm sắt III vì Cl2 là chất oxihĩa mạnh

D - Cho sản phẩm sắt II vì chỉ cĩ pư axit với bazơ nên ko cĩ sự thay đổi số oxihĩa

Câu 30.

Đáp án C

Trùng hợp metyl metacrylat để điều chế chất dẻo

Câu 31.

Đáp án D

2 HCl H

Cl

→m muối = m kim loại + mCl − =10,985gam.

Câu 32.

6,525 mol 2

146,16(L)khơng khí

1,05mol 2

46, 2 gam CO este

H O

→



6 4 4 4 7 4 4 4 8 1 44 2 4 43

20

100

n 2n 2

3n 3

2

Hệ quả cho phản ứng cháy:

5 8 2

6 10 2

C H O 1,05 1,305

n 5,83

n

2

Câu 33.

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4 => Cho kết tủa BaSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 => Cho kết tủa CaCO3

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư => tạo kết tủa CaCO3

(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư => Ko cĩ kết tủa, dd gồm CuCl2 và FeCl2

Câu 34.

2

2 3

HCl

2 3

2

CO O trong oxit pư

Sơ đồphản ứ ng:

CO

Al O , ZnO

FeO, CaO

Al O , ZnO Al , Zn

H

ChấtkhửlàCO, chấtoxi hó a làHCl.

31,9 28,7

16

BT E : 2n 2n

+

+ 

=

H2

H (đktc)2

n 0,2

V 4,48 lít

⇒ 

=

Câu 35.

Đáp án C

- cho O 2 và CO 2 , H 2 O phải nghĩ đến CO 2 N 2 H O 2 X

(1) BTKL, BTNT O (2) CT : n n n (k 1).n



Trang 8

NaOH

3 5 3

2 3,26molO

2 2,2mol

a gamX b gam C H (OH)

2, 28molCO este X

+

+

BTNT O: X {O 2 {CO 2 {H O 2 X

3,26 2,28 2,2 6n +2 n =2 n +n ⇒n =0, 04

BTKL trong X:

BTNT H BTNT C

0,04.6.16 2,2.2

2,28.12

→

→

Ta cĩ:

{ {

glyxerol este X glyxerol

NaOH este X NaOH

0,04

35,6 0,12.40 m 0,04.92 m 36, 72 gam



Câu 36.

Đáp án D

(d) Sai, Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.

(e) Sai, Chất béo lỏng dễ bị oxi hĩa bởi oxi khơng khí hơn chất béo rắn.

Câu 37.

Đáp án C

(2), (3), (4)

Câu 38.

X là este hai chức nhưng chỉ thu được một muối và một ancol (X khơng tráng bạc nên khơng chứa HCOO.

TH 1 : este của axit hai chức và một ancol đơn chức

COOC2H5 COOC2H5

CH

CH3

TH 2 : este của axit đơn chức và ancol hai chức

CH3COOCH2

CH3COOCH2

TH 3 : este của axit hai chức và ancol hai chức (khơng thoả CT)

Câu 39.

Đáp án A

2

0,365 mol O quy đổi

2

CO : 0,6 m 67x 12y z 73,22

T T' C : y mol Na CO : 0,5x BTE : x 4y z 0,365.4 y 0,06

muối

2 muối

H trong T'

C trong T'

COONa

muối

1,08 0,06 HCOONa (sốC 1): amol

0,58 T gồm (COONa) (sốH 0): b mol 0,14

0,58

n a (2n 1)c 0,14

n a 2b c 1,58

n a b c 0,58



= + + =

2

(COONa)

a c 0,02 a 0,05

n 2

a 2b c 1,58 b 0,5

C H COONa làC H COONa

a b c 0,58 c 0,03

0,5.134

73,22

 =



Câu 40.

Trang 9

Đáp án D

Phân tích bài toán

- cho tác dụng NaOH thì thu khí làm quý hóa xanhmuối amoni

Y có CTPT C 2 H 7 O 2 N dạng C n H 2n+3 O 2 N (k=0)muối axit hữu cơ→CTCT HCOONH CH3 3

Z có CTPT C 2 H 8 O 4 N 2 dạng C n H 2n+4 O 4 N 2 (k=0) (N 2 O 4 là bội của NO 2 )→CTCT (COONH )4 2

2

3 3 KOH

3 2

HCOOK 20,9gam

(COOK) HCOONH CH

17,75gam

CH NH

+

Ta có:

3 3

4 2

HCOONH CH x mol 77x 124y 17,75 x 0,15

84x 166y 20,9 y 0,05 (COONH ) y mol

2

3

hh/H

3 2

(17 M).0,1 (31 M).0,15 0 M 25, 4 d 12,7

=

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:45

w