1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN - LỚP 4

9 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0 2 Tích riêng thứ nhất Tích riêng thứ hai Tích riêng thứ ba -Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất.. -Tích riêng thứ ba được viết lùi sang b

Trang 1

Toán:

Tìm x:

a) x : 11 = 34 b) x : 11 = 68

x = 34 x 11

x = 374

x = 68 x 11

x = 748

Tính nhẩm:

45 x 11 =

59 x 11 =

11 x 68 =

10 x 11 =

4 9 5

6 4 9

74 8

11 0

Trang 2

164 x 100 = 16400 164 x 20 = 3280 164 x 3 = 492

164 x 123 = ?

123 = 100 + 20 + 3

a) Ta có thể tính:

164 x 123 = 164 x (100+20+3)

= 164x100 + 164x20 + 164x3

Trang 3

Toán: Nhân với số có ba chữ số.

164 x 123 = ?

a) Ta có thể tính:

164 x 123 = 164 x (100+20+3)

= 164x100 + 164x20 + 164x3

164 x 123

Đặt tính:

1 6 4 x

1 2 3 2

9

4 8 2

3 4 6

1

2 7 1 0 2

Tích riêng thứ nhất Tích riêng thứ hai Tích riêng thứ ba

Lưu

ý:

164 x 2 (chục) =328 chục (3 280) 164 x 1 (trăm) = 164 trăm (16 400)

Trang 4

164 x 123

Đặt tính:

1 6 4 x

1 2 3 2

9

4

8 2

3 4 6

1

2 7 1 0

2

Tích riêng thứ nhất Tích riêng thứ hai Tích riêng thứ ba

-Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất.

-Tích riêng thứ ba được viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.

LUYỆN TẬP: 1) Đặt tính rồi tính:

a) 248 x 32 b) 1163 x 125 c) 3124 x 213

2 4 8

3 2 1

2 4 8

4 9 6

7 4 4

7 9 6 0 8

5 8 1 5

23 2 6

1 1 6 3

1 4 5 3 7 5

9 3 7 2

3 1 2 4

62 4 8

66 5 4 1 2

Trang 5

Toán: Nhân với số có ba chữ số.

164 x 123

Đặt tính:

1 6 4 x

1 2 3 2

9

4

8 2

3

4 6

1

2 7 1

0

2

Tích riêng thứ nhất Tích riêng thứ hai Tích riêng thứ ba

-Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất.

-Tích riêng thứ ba được viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.

LUYỆN TẬP:

3) Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125m.

Giải

Diện tích mảnh vườn co ù là:

125 x 125 = 15 625 ( ) Đáp số :15 625 mét vuông.

2

m

Trang 6

164 x 123

Đặt tính:

1 6 4 x

1 2 3 2

9

4

8 2

3

4 6

1

2 7 1

0

2

Tích riêng thứ nhất Tích riêng thứ hai Tích riêng thứ ba

-Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất -Tích riêng thứ ba được viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.

Khi nhân với số có b

a

chữ số ,ta thực hiện như thế na øo?

-Đặt thừa số này dưới thừa số kia.

-Nhân từ phải sang trái.

Trang 7

Toán: Nhân với số có ba chữ số.

(Bài tập về nhà: 2 trang 73)

Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:

a x b

Trang 8

(Bài tập về nhà: 2 trang 73)

CHUẨN BỊ BÀI CHO NGÀY MAI.

2 5 8

2 0 3

X

có chữ số 0 ở giữa.

Trang 9

Toán: Nhân với số có ba chữ số.

(Bài tập về nhà: 2 trang 73)

Ngày đăng: 13/10/2013, 01:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125m. - TOÁN - LỚP 4
3 Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125m (Trang 5)
w