1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2K2 - Câu hỏi theo mức độ vận dung - Cacbohiđrat - Mức độ nhận biết - Đề 1 (1)

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 32,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Cho các phát biểu sau: 1 Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; 2 Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác; 3 Tin

Trang 1

Mức độ nhận biết – Đề 1

Câu 1: Chất nào là monosaccarit?

A amylozơ B Saccarozơ C Xelulozơ D Glucozơ Câu 2: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?

A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D

xenlulozơ

Câu 3: Chất nào dưới đây là monosaccarit?

A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D

Xenlulozơ

Câu 4: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

A tinh bột B metyl fomat C saccarozơ D glucozơ Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Amilozơ C Mantozơ D

Xenlulozơ

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4– glicozit

B Tinh bột do các mắt xích –C6H12O6– liên kết với nhau tạo nên

C. Glucozơ và fructozơ là monosaccarit đơn giản nhất không tham gia phản ứng thủy phân

D. Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit, thu được nhiều phân tử glucozơ

Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

A Sản xuất rượu etylic B Tráng gương, tráng ruột phích

C Nhiên liệu cho động cơ đốt trong D Thuốc tăng lực trong y tế Câu 8: Cho các phát biểu sau:

1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là

A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2).

D (2) và (4).

Câu 9: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất

trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

B Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)

C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

D. Saccarozơ không bị thủy phân

Câu 11: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy

xuất hiện màu

A đỏ B xanh tím C nâu đỏ.

D hồng.

Câu 12: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và

A CH3COOH B SO2 C CO2 D CO.

Câu 13: Cho các chất sau: xenlulozo, chất béo, fructozo, tinh bột Số chất bị thủy

Trang 2

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ

C. Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ

D. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạC

Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D

Tinh bột

Câu 16: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng Phân tử X có cấu

trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D

amilopectin

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Fructozơ có nhiều trong mật ong

B. Đường saccatozơ còn gọi là đường nho

C Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ

D Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit

B. Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli( vinyl clorua)

C. Aminoaxit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức

D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 19: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho

dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

A Saccarozơ B Axetilen C Anđehit fomic.

D Glucozơ.

Câu 20: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D.

[C6H5O2(OH)3]n

Câu 21: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A HCOOH B CH3COOH C CH3CHO D C2H5OH Câu 22: Chất thuộc loại đisaccarit là

A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D glucozơ Câu 23: Cho các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ số chất tham gia phản ứng

tráng gương là

A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 24: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng với H2/Ni đun nóng

A Fructozo B Mantozo C Glucozo

D Saccarozo

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

C. Saccarozơ làm mất màu nước brom

D. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 26: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta

cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Cu(OH)2 trong NaOH,

đun nóng

C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng D Kim loại Na 2

Trang 3

Câu 27: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản

ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân C tráng gương D trùng ngưng Câu 28: Cho các tính chất hoặc thuộc tính sau:

3

Trang 4

1. là chất rắn kết tinh, không màu;

2. tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt;

3. phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH ở nhiệt độ thường;

4. tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở;

5. có phản ứng tráng gương;

6. thủy phân trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ

Những tính chất đúng với saccarozơ là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (2),

(3), (5), (6)

Câu 29: Trong điều kiện thường X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu

trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

A xenlulozơ B saccarozơ C fructozơ D

amilopectin

Câu 30: Chất nào dưới đây là monosaccarit :

A Fructozo B Tinh bột C Saccarozo D

Xenlulozo

Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng :

A. Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng

B. Xenlulozo không tham gia phản ứng tráng bạc

C. Ở điều kiện thường, tristearin ở trạng thái lỏng

D. Sacarozo không tác dụng với hidro

Câu 32: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa

quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là

A C6H12O6 B C6H10O5 C CH3COOH D

C12H22O11

Câu 33: Trong phân tử của cacbohidrat luôn có

A Nhóm chức xeton B Nhóm chức axit C Nhóm chức ancol D Nhóm

chức

andehit

Câu 34: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây

A H2/Ni,to; AgNO3/NH3 B Cu(OH)2, H2SO4 loãng

C H2SO4 loãng nóng, H2/Ni,to D Cu(OH)2; AgNO3/NH3

Câu 35: Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh do chuối xanh

có chứa

A.tinh bột B xenlulozo C glucozo D saccarozo

Mức độ nhận biết - Đề 2

Câu 1: Phân tử saccarozơ được tạo bởi

A.α-glucozơ và α-fructozơ B β-glucozơ và β-fructozơ.

C α-glucozơ và β- fructozơ D α-glucozơ và β-glucozơ.

Câu 2: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Glucozơ B Amilozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ Câu 3: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là

A glucozơ B xenlulozơ C fructozơ D saccarozơ Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A. Fructozo có phản ứng tráng bạc

B. Tinh bột dễ tan trong nước

Trang 5

C. Xenlulozo tan trong nước Svayde

D Dung dịch Glucozo hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Tinh bột có phản ứng thủy phân

B. Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iot

C. Tinh bột không cho phản ứng tráng gương

D. Tinh bột tan tốt trong nước lạnh

Câu 6: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Glucozơ B Xenlulozơ C Amilozơ D

Saccarozơ

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Glucozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt

B. Đừng Glucozơ không ngọt bằng đường saccrozơ

C. Frucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D. Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ

Câu 8: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ

sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Mantozo B Fructozo C Saccarozo D

Glucozo

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại đi saccarit?

A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D

Saccarozơ

Câu 10: Cacbonhidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A Saccarozo B Fructozo C Mantozo D Glucozo Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozo có nhiều nhóm hidroxyl, người

ta cho dung dịch glucozo phản ứng với:

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng D Kim loại Na

Câu 12: Khi thủy phân chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi

trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc X là:

A Anđehit axetic B Ancol etylic C Saccarozơ D

Glixerol

Câu 13: Đồng phân của glucozơ là:

A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D

Sobitol

Câu 14: Cacbonhidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D

Xenlulozơ

Câu 15: Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc như gạo, ngô, khoai,sắn Công

thức phân tử của tinh bột là:

A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D CH2O Câu 16: Thuốc thử nhận biết tinh bột là

A phenolphtalein B dung dịch iot C dung dịch brom D

quỳ tím

Câu 17: Dung dịch chứa chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?

A Lipit B Glucozo C Saccarozo D Xenlulozo Câu 18: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân :

A Glucozo B Triolein C Saccarozo D

Xenlulozo

Câu 19: Chất có công thức phân tử C6H12O6 có thể gọi là :

Trang 6

A Mantozo B Saccarozo C Glucozo D Tinh bột Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng :

A. Saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

B Hidro hóa hoàn toàn glucozo bằng H2 (Ni, t0) thu được sorbitol

C Thủy phân hoàn toàn xenlulozo trong dung dịch H2SO4 đun nóng thu được fructozo

D. Tinh bột hòa tan tốt trong nước và etanol

Câu 21: Chất không thủy phân trong môi trường axit là

A tinh bột B glucozo C saccarozo D xenlulozo Câu 22: Saccarozo và glucozo đều có phản ứng

A tráng bạc B cộng H2 ( Ni, t0) C thủy phân D với Cu(OH)2 Câu 23: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất

hiện màu

A nâu đỏ B hồng C vàng D xanh

tím

Câu 24: Tơ được sản xuất từ xenlulozo là

A Tơ nilon 6-6 B tơ visco C tơ tằm D tơ capron Câu 25: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?

A Fructozo B Glucozo C Amilopectin D Saccarozo Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CO2 → A → B → C2H5OH Các chất A, B là

A tình bột, glucozo.B tinh bột, saccarozo C glucozo, xenlulozo D tinh bột,

xenlulozo

Câu 27: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

A 10 B 6 C 22 D 12 Câu 28: Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan

trong nước (3); hòa tan Cu(OH)2 (4); làm mất màu nước brom (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6); bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Số các tính chất của saccarozo là

A 3 B 6 C 4 D

5

Câu 29: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Xenlulozo B Fructozo C Glucozo D

Saccarozo

Câu 30: Glucozo và fructozo đều

A thuộc loại đisaccarit B có phản ứng tráng bạc.

C có công thức phân tử C6H10O5 D có nhóm –CH=O trong phân tử Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Xenlulozo có phân tử khối rất lớn, gồm nhiều gốc β-glucozo liên kết với nhau

B. Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước lạnh

C Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là

Cn(H2O)m

D. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

Câu 32: Hợp chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam?

A chất béo B lòng trắng trứng C glucozo

D etyl axetat

Câu 33: Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Fructozo B Saccarozo C Amilopectin D

Glucozo

Câu 34: Chất không có phản ứng thủy phân là

Trang 7

A etyl axetat B glucozo C Gly - Ala D Saccarozo

Câu 35: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho

A Glucozo B Saccarozo C Fructozo D Tinh bột

Ngày đăng: 11/07/2020, 09:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w