Lý thuyết Este - Lipit phân dạng - Lâm Mạnh Cường Tài liệu 247 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...
Trang 1Lý thuyết ESTE – LIPIT phân dạng
KHÁI NIỆM DANH PHÁP
VD1: Chọn câu đúng trong các câu sau
A So với axit axetic thì este metyl fomiat có nhiệt độ sôi cao hơn
B Este là sản phẩm thay nhóm OH ở nhóm caboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
C Đun este với dung dịch KOH xảy ra phản ứng thuận ngịch
D Este là sản phẩm thu được khi cho rượu tác dụng với kim loại kiềm
VD2: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Vinyl axetat không phải là sản phẩm của phản ứng este hoá
B Phản ứng cộng axit axetic vào etilen thu được este
C Hiđrô hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin
D Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
VD3: Este CH2=C(CH3)-COO-CH2-CH3 có tên gọi là
A Vinyl propionat B metyl acrylat C Etyl fomat D Etyl metacrylat
VD4: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO (n ≥ 3) B CnH2n+2O (n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
VD5: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-2O2 B CnH2n+1O2 C CnH2nO2 D CnH2n+2O2
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
VD6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) là este no, đơn chức, mạch hở
B Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra muối natri etylat
C Etylen glicol là ancol không no, hai chức, mạch hở có một nối đôi C=C
D Axit béo là axit những axit cacboxylic đa chức có mạch cacbon không phân nhánh
VD7: Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo, Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 B CH3COOCH2CH(CH3)2
C CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
VD8: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 Thủy phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra một muối Y và một ancol Z Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước X là:
A HCOOCH2CH2OOCH B HOOCCH2COOCH3
C HOOC-COOC2H5 D CH3OOC-COOCH3
VD9: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este no, đơn chức trong môi trường axit là:
A Luôn sinh ra axit hữu cơ và ancol (3) B Không thuận nghịch (2)
C (1), (3) đều đúng D Thuận nghịch (1)
VD10: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3);
CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5) Những este nào khi thủy phân không tạo ancol?
A 1, 2, 4, 5 B 1, 2, 4 C 1, 2 , 3 D 1, 2, 3, 4, 5
ĐIỀU CHẾ
VD11: Đặc điểm của phản ứng este hóa là
A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì
B Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng có H2SO4 đậm đặc xúc tác
C Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng có H2SO4 loãng xúc tác
VD12: Cho các este: vinyl axetat, vinyl bezoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl
axetat Số este có thể được điều chết trực tiếp bằng phản ứng của axit và rượu tương ứng (có H2SO4 đặc xúc tác) là
VD13: Từ ancol etylic, metylic và axit oxalic (xt H2SO4 đặc) có thể điều chế được bao nhiêu đieste?
Trang 2VD14: Cho sơ đồ phản ứng (mỗi mũi tên là một phản ứng): CH4 → X → CH3COOH Z Biết
Z không làm mất màu nước brom Kết luận không đúng về Z là
A Z có tham gia phản ứng tráng bạc
B Z có tham gia phản ứng xà phòng hóa
C Đốt cháy Z thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau
D Trong phân tử Z có 3 nguyên tử cacbon
VD16: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 (C6H5- : phenyl) Khẳng định nào sai?
A Xà phòng hóa X cho sản phẩm là 2 muối
B X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng
C X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp
D X là este đơn chức
VIẾT ĐỒNG PHÂN
VD17: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
A 2 B 3 C 5 D 4
VD18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A 6 B 5 C 2 D 4
VD19: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A 6 B 4 C 5 D 3
VD20: Một este đơn chức mạch hở có tỉ khối so với oxi là 2,6875 Khi thủy phân hoàn toàn este trên thì sản phẩm sinh ra có khả năng phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo phù hợp là
VD21: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
A 2 B 1 C 3 D 4
ESTE CỦA PHENOL
VD22: Este X chứa vòng benzen có công thức phân tử là C8H8O2 X có số công thức cấu tạo là
VD23: X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2a mol NaOH phản ứng và sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
A 4 B 6 C 5 D 9
VD24: Khi thuỷ phân hoàn toàn 2 hợp chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau có công thức phân tử
C9H8O2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, kết thúc thí nghiệm thu được 1 hợp chất hữu cơ Q
và 3 muối Phân tử khối của Q là
A 58 B 46 C 60 D 44
VD25: Chất hữu cơ X có phản ứng: X + NaOH dư → 2 muối của 2 axit hữu cơ + CH3CHO Công thức cấu tạo của X có thể là
A CH2=CHOOCC6H4COOCH=CH2 B CH2CHCOOC6H4COOCH3
C CH2=CHOOCC6H4OOCCH3 D CH2=CHCOOC6H4COOCH=CH2
ESTE CÓ HALOGEN
VD26: Cho sơ đồ sau: C4H7ClO2 + NaOH → muối X + Y + NaCl Biết rằng cả X, Y đều tác dụng với Cu(OH)2 Vậy công thức cấu tạo của chất có công thức phân tử C4H7ClO2 là
A Cl-CH2-COOCH=CH2 B CH3COO-CHCl-CH3
C HCOOCH2-CH2-CH2Cl D HCOO-CH2-CHCl-CH3
VD27: Este hóa giữa alanin và metanol trong HCl khan thu được sản phẩm cuối cùng l
A ClH3N-CH2-COOCH3 B H2N-CH(CH3)-COOCH3
C ClH3N-CH(CH3)-COOCH3 D ClH3N-CH2-CH2-COOCH3
VD28: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2Cl2 thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóng thu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là
C CH3COOC(Cl2)CH3 D CH3COOCH(Cl)CH2Cl
X
Trang 3Lý thuyết ESTE – LIPIT trong đề chính thức
CAO ĐẲNG NĂM 2010
Câu 1: Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nĩng, thu được sản phẩm gồm 2 muối
và ancol etylic Chất X là
A CH3COOCH2CH2Cl B CH3COOCH2CH3
C CH3COOCH(Cl)CH3 D ClCH2COOC2H5
Câu 2: Hai chất X và Y cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hồ tan được CaCO3 Cơng thức của X, Y lần lượt là:
A CH3COOH, HOCH2CHO B HCOOCH3, HOCH2CHO
C HCOOCH3, CH3COOH D HOCH2CHO, CH3COOH
ĐẠI HỌC NĂM 2010
Câu 3: Hợp chất hữu cơ mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức cĩ số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đơi nhau Cơng thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 4: Thủy phân este Z trong mơi trường axit được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng cĩ thể chuyển hố X thành Y Chất Z khơng thể là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat
Câu 5: Hợp chất hữu cơ mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C5H10O Chất X khơng phản ứng với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hố sau: 2 3
2 4
CH COOH H
H SO đặc Ni,t
A pentanal B 2-metylbutanal C 3-metylbutanal D 2,2-đimetylpropanal
CAO ĐẲNG NĂM 2011
Câu 6: Hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C4H8O3 X cĩ khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong mơi trường kiềm cĩ khả năng hồ tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Cơng thức cấu tạo X cĩ thể là
A CH3COOCH2CH2OH B HCOOCH2CH(OH)CH3
C HCOOCH2CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH(OH)CHO
Câu 7: Cơng thức của triolein là
A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
ĐẠI HỌC NĂM 2011
Câu 8: Hợp chất hữu cơ X chứa vịng benzen cĩ cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8 Biết khi X phản ứng hồn tồn với
Na thì thu được số mol khí hiđro bằng số mol của X đã phản ứng X cĩ bao nhiêu đồng phân (chứa vịng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?
A 7 B 9 C 3 D 10
Câu 9: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
A 5 B 2 C 4 D 6
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phản ứng este hố giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhĩm -COOH của axit và H trong nhĩm -OH của ancol
B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat cĩ
mùi thơm của chuối chín
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hố học, chỉ cần
dùng thuốc thử là nước brom
D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, khơng độc, được dùng làm chất tạo hương trong cơng
nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
Câu 11: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nĩng sinh ra ancol là
A 2 B 4 C 5 D 3
Trang 4 CAO ĐẲNG NĂM 2012
Câu 12: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được sốmol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là
A axit axetic B axit malonic C axit oxalic D axit fomic
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng:
AgNO / NH
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 14: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5)
ĐẠI HỌC NĂM 2012
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 16: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 17: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tửlà C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
CAO ĐẲNG NĂM 2013
Câu 18: Trường hợp nào tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A HCOOCH=CHCH3 + NaOH B CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH
C CH3COOCH=CH2 + NaOH D CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH
Câu 19: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một
anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 3 B 2 C 5 D 4
ĐẠI HỌC NĂM 2013
Câu 20: Chất nào sau đây đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2
C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH X là chất nào sau đây?
A CH3COONa B HCOOCH3 C CH3CHO D C2H5OH
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 23: Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH dư, to không tạo hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
C CH3OOC−COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
CAO ĐẲNG NĂM 2014
Câu 24: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3 Công thức của axit malic là
A HOOC-CH(OH)-CH2-COOH B HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO
C HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH D CH3OOC-CH(OH)-COOH
Trang 5 ĐẠI HỌC NĂM 2014
Câu 25: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
A CH3COO-CH=CH2 B HCOO-CH2CHO C HCOO-CH=CH2 D HCOO-CH=CHCH3
Câu 26: Axit cacboxylic nào có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch Br2?
A Axit propanoic B Axit acrylic C Axit metacrylic D Axit 2-metylpropanoic
Câu 27: Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A Na2CO3 B NaOH C Mg(NO3)2 D Br2
MINH HỌA NĂM 2015
Câu 28: Số este có công thức phân tử C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thì được axit fomic là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có mấy triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
A 2 B 1 C 3 D 4
THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Câu 30: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol
THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Câu 31: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A benzyl axetat B tristearin C metyl fomat D metyl axetat
Câu 32: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
MINH HỌA NĂM 2017
Câu 33: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
A 6 B 3 C 4 D 2
Câu 34: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun
Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Trang 6Lý thuyết ESTE – LIPIT trong đề thi thử
Câu 1: Số đồng phân của este mạch hở có công thức C4H6O2, khi thủy phân trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol là?
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 2: Đốt cháy 0,185 gam este X với oxi vừa đủ, thu được 168 ml CO2 (đktc) và 0,135 gam nước Công thức phân tử của X là
A C3H4O2 B C4H6O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 3: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125 Thủy phân X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic Số đồng phân thỏa mãn của X là
Câu 4: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,625 Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol Z có cùng số nguyên tử cacbon Số đồng phân cấu tạo của X là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 5: Công thức phân tử của một este X có tên gọi vinyl acrylat?
A C5H8O2 B C6H8O2 C C5H6O2 D C4H6O2
Câu 6: Chất hữu cơ X công thức phân tử C3H6O2 Biết X tác dụng đượcvới dung dịch NaOH và tham giaphản ứng tráng bạc.Số đồng phân cấu tạo của X là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 7: Công thức phân tử của este có tên gọi etyl metacrylat là
A C5H8O2 B C6H10O2 C C6H12O2 D C5H10O2
Câu 8: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 9: Este X no, hai chức, mạch hở và không chứa nhóm chức khác có đặc điểm sau:
(1) Đốt cháy X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng
(2) Thủy phân X trong môi trường axit thu được một axit cacboxylic Y duy nhất và ancol Z
Biết Y cho được phản ứng tráng gương Nhận định nào sau đây là không chính xác?
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 5 mol CO2
B X có 2 đồng phân cấu tạo
C Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
D X làm mất màu dung dịch Br2
Câu 10: Tên gọi ứng với công thức của este nào sau đây là sai?
A etyl axetat: CH3COOCH2CH3 B metyl propionat: C2H5COOCH3
C phenyl fomat: HCOOC6H5 D vinyl axetat: CH2=CH-COOCH3
Câu 11: Este có phản ứng tráng gương là
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 12: Công thức tổng quát của một este đơn chức có chứa một nối đôi trong mạch cacbon là:
A CnH2n-2O4 B CnH2nO2 C CnH2n-4O2 D CnH2n-2O2
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của sản phẩm xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
Câu 14: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y (chứa C, H, O) Biết Y có thể được tạo ra từ quá trình khử hóa X ở điều kiện thích hợp Vậy X là
A ancol etylic B axit fomic C axit axetic D etyl axetat
Câu 11: Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 tỉ lệ mol 1 : 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 andehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và H2O Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là
A HOOC–C6H4–CH=CH2 và CH2=CH–COOC6H5
B C6H5COOCH=CH2 và C6H5–CH=CH–COOH
C HOOC–C6H4–CH=CH2 và HCOOCH=CH–C6H5
D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH–COOC6H5
Trang 7Câu 15: Chỉ ra nhận xét đúng trong số các nhận xét sau
A So với các axit đồng phân , este có nhiệt độ sôi cao hơn
B Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng 1 chiều
C Các este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường và chúng tan nhiều trong nước
D Giữa các phân tử este tạo được liên kết hidro với nhau
Câu 16: Phản ứng đặc trưng của este là
A phản ứng trùng hợp B phản ứng xà phòng hóa
C phản ứng cộng D phản ứng este hóa
Câu 17: Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được một ancol A không bị oxi hóa bởi CuO Este
E có tên là
A isopropyl propionat B isopropyl axetat C tert–butyl axetat D n–butyl axetat
Câu 18: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A Metyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl fomiat D Amyl propionat
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, hở nếu số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A n–propyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 20: Este metyl metacrylat được điều chế từ:
A Axit metacrylic và rượu metylic B Axit acrylic và rượu etylic
C Axit metacrylic và rượu etylic D Axit acrylic và rượu metylic
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức mạch hở thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D propyl fomat
Câu 22: Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A este hóa B trùng hợp C trùng ngưng D xà phòng hóa
Câu 23: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl fomiat B etyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 24: Số lượng đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 25: Chất không phải axit béo là
A axit oleic B axit panmitic C axit fomic D axit stearic
Câu 26: Vinyl fomat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây ?
A HCOOH + C2H5OH B HCOOH + C2H3OH
C HCOOH + C2H2 D CH3COOH + C2H2
Câu 27: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là HCOOCH3 Tên gọi của X là
A etyl fomiat B metyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 28: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là ?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5
Câu 29: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 30: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?
A (C6H5COO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 31: Điều chế este CH3COOCH=CH2 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây?
A Axit axetic và etilen B Axit acrylic và ancol metylic
C Anđehit axetic và axetilen D Axit axetic và axetilen
Câu 32: Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?
A Metyl etylat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 33: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3 X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là
A CH3COOCH2CH2OH B HCOOCH=CHCH2OH
C HCOOCH2-O-CH2CH3 D HO-CH2COOCH=CH2
Trang 8Câu 35: Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?
A CH3(CH2)12CH2Cl B CH3(CH2)12COONa
C CH3(CH2)12COOCH3 D CH3(CH2)5O(CH2)5CH3
Câu 36: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và glixerol B C17H29COONa và glixerol
C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 37: Chất béo là trieste của axit béo với ancol nào sau đây?
A ancol metylic B etylenglycol C Glyxerol D Etanol
Câu 38: Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
A Vinyl axetat B Anlyl propionat C Etyl acrylat D Metyl metacrylat
Câu 39: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A HCOOCH3 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC4H7
Câu 40: Cho các este: C6H5OCOCH3; CH3COOCH=CH2; CH2=CH-COOCH3; CH3-CH=CH-OCOCH3; (CH3COO)2CH-CH3 Số este khi thủy phân không tạo ra ancol là
Câu 41: Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm đau Chất này thuộc loại hợp chất
A Axit B Este C Ancol D Andehit
Câu 42: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat,
số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc xúc tác) là
Câu 43: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 44: Tên gọi của CH3COOC6H5 là
A benzyl axetat B phenyl axetat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 45: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng và glixerol B glucozơ và ancol etylic
C axit cacboxylic và glixerol D xà phòng và ancol etylic
Câu 46: Với công thức phân tử C4H6O4 số đồng phân este đa chức mạch hở là
Câu 47: Công thức phân tử của triolein là
A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6
Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Chất béo là este của glixerol và các axit béo
B Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa
chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
C Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin
Câu 49: Hợp chất X không no mạch hở có CTPT C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được
1 andehit và 1 muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X
Câu 50: Số este có công thức cấu tạo C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là
Câu 51: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 52: Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có CTPT C4H6O2 là este đơn chức Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo của X, Y là:
A CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3 B CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3
C CH3-CH2-OOC- COOCH3, CH3COOC2H3 D CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3
Câu 53: CTTQ của Este sinh bởi axit đơn chức no, mạch hở và ancol đồng đẳng ancolbenzylic là:
A CnH2n-8O2 (n7) B CnH2n-8O2 (n8) C CnH2n-4O2 D CnH2n-6O2
Trang 9Câu 54: Đun nóng etilen glicol (HO-CH2-CH2-OH) với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Giá trị đúng của n là
A n = 12 B n = 10 C n = 6 D n = 8
Câu 55: Este X có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng được muối Y và rượu
Z Oxi hoá Z bằng CuO thu được chất hữu cơ Z1 không có phản ứng tráng gương Tên gọi đúng của X là
A n-propyl fomiat B isopropyl fomiat C Etyl axetat D Metyl propionat
Câu 56: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức đều có chứa nhóm cacboxyl trong phân tử Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu được 1 rượu và 1 muối Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A X gồm 1 rượu đơn chức và este của rượu đơn chức
B X gồm 1 axit và một este của axit khác
C X gồm 1 rượu đơn chức và 1 axit đơn chức
D X gồm 1 axit và một este của axit đó
Câu 57: Chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X
A Mety fomiat B Etyl fomiat C Metyl axetat D axit propionic
Trang 10ĐỀ CƯƠNG LỚP LUYỆN THI
Bảy 07-01-17 1 Thi thử lần 00 Lý thuyết ESTE - LIPIT cơ bản
CN 08-01-17 2 Sửa bài về nhà Bài tập ESTE - LIPIT cơ bản
Bảy 14-01-17 3 Sửa bài về nhà Lý thuyết KIỀM - KIỀM THỔ cơ bản
CN 15-01-17 4 Sửa bài về nhà Bài tập KIỀM - KIỀM THỔ cơ bản
Bảy 21-01-17 5 Sửa bài về nhà Lý thuyết CACBOHIDRAT cơ bản
CN 22-01-17 6 Sửa bài về nhà Bài tập CACBOHIDRAT cơ bản
Bảy 11-02-17 7 Sửa bài về nhà Lý thuyết ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI cơ bản
CN 12-02-17 8 Sửa bài về nhà Bài tập ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI cơ bản
Bảy 18-02-17 9 Sửa bài về nhà Lý thuyết AMIN - AMINOAXIT cơ bản
CN 19-02-17 10 Sửa bài về nhà Bài tập AMIN - AMINOAXIT cơ bản
Bảy 25-02-17 11 Sửa bài về nhà Lý thuyết NHÔM - KẼM cơ bản
CN 26-02-17 12 Sửa bài về nhà Bài tập NHÔM - KẼM cơ bản
Bảy 04-03-17 13 Sửa bài về nhà Lý thuyết PEPTIT cơ bản
CN 05-03-17 14 Sửa bài về nhà Bài tập PEPTIT cơ bản
Bảy 11-03-17 15 Sửa bài về nhà Lý thuyết SẮT - ĐỒNG - CROM cơ bản
CN 12-03-17 16 Sửa bài về nhà Bài tập SẮT - ĐỒNG - CROM cơ bản
Bảy 18-03-17 17 Sửa bài về nhà Lý thuyết POLIME cơ bản
CN 19-03-17 18 Luyện phân loại ESTE Thi thử lần 01
Bảy 25-03-17 19 Sửa đề lần 01 Luyện phân loại HNO 3
CN 26-03-17 20 Luyện phân loại PEPTIT Thi thử lần 02
Bảy 01-04-17 21 Sửa đề lần 02 Luyện phân loại ĐIỆN PHÂN
CN 02-04-17 22 Luyện phân loại KIỀM Thi thử lần 03
Bảy 08-04-17 23 Sửa đề lần 03 Tổng kết lại POLIME
CN 09-04-17 24 Luyện phân loại ESTE Thi thử lần 04
Bảy 15-04-17 25 Sửa đề lần 04 Tổng kết lại ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
CN 16-04-17 26 Luyện phân loại HNO 3 Thi thử lần 05
Bảy 22-04-17 27 Sửa đề lần 05 Tổng kết lại CACBOHIDRAT
CN 23-04-17 28 Luyện phân loại ĐIỆN PHÂN Thi thử lần 06
Bảy 29-04-17 29 Sửa đề lần 06 Tổng kết lại KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM
CN 30-04-17 30 Luyện phân loại KIỀM Thi thử lần 07
Bảy 06-05-17 31 Sửa đề lần 07 Tổng kết lại ESTE - LIPIT
CN 07-05-17 32 Luyện bài tập đồ thị, bảng biểu, thí nghiệm Thi thử lần 08
Bảy 13-05-17 33 Sửa đề lần 08
Bảy 20-05-17 35 Sửa đề lần 09 …
Bảy 27-05-17 37 Sửa đề lần 10 …
ĐỊA ĐIỂM: Đối diện trường Đại học Khoa học tự nhiên, cơ sở 2, quận Thủ Đức, TPHCM
THỜI GIAN: Mỗi thứ bảy, chủ nhật 15:00 – 18:00
LIÊN HỆ: Lương Mạnh Cầm Facebook: www.facebook.com/lammanhcuong98 (Lâm Mạnh Cường)
Gmail: manhcamluong@gmail.com