1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 3 (ngày 11 2) HIDROCACBON THƠM đa

12 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 531,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Thế nguyên tử H ở vòng benzen Cho ankyl benzen phản ứng với brom có bột sắt thì thu được hỗn hợp sản phẩm thế brom chủ yếu vào vị trí ortho và para.. Phản ứng cộng: Benzen và đồng đẳng

Trang 1

HIĐROCACBON THƠM

A- LÝ THUYẾT

I Đồng đẳng – Đồng phân – Danh pháp:

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là CnH2n–6

Đồng phân về vị trí tương đối của các nhóm ankyl xung quanh vòng benzen (o, m, p)

Danh pháp hệ thống: Số chỉ vị trí nhóm ankyl + tên ankyl + benzen

Thí dụ: C6H5–CH3: metyl benzen, C6H5–CH2–CH3: etyl benzen

II Tính chất hóa học:

1 Phản ứng thế:

Quy tắc thế ở vòng benzen: nếu ở vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl (hoặc các nhóm –OH, –

NH2, – OCH3, ), phản ứng thế vào vòng sẽ dễ dàng hơn và ưu tiên xảy ra ở vị trí ortho và para Ngược lại, nếu ở vòng benzen đã có sẵn nhóm –NO2 (hoặc các nhóm –COOH, –SO3H, ) phản ứng thế vào vòng sẽ khó hơn và ưu tiên xảy ra ở vị trí meta

* Thế nguyên tử H ở vòng benzen

Cho ankyl benzen phản ứng với brom có bột sắt thì thu được hỗn hợp sản phẩm thế brom chủ yếu vào vị trí ortho và para

Benzen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đậm đặc tạo thành nitrobenzen Nitrobenzen tác dụng với hỗn hợp axit HNO3 bốc khói và H2SO4 đậm đặc đồng thời đun nóng thì tạo thành m–đinitro benzen

* Thế nguyên tử H ở mạch nhánh: ankyl benzen có thể thế H ở mạch nhánh bởi halogen khi có ánh sáng

2 Phản ứng cộng: Benzen và đồng đẳng của nó có thể cộng H2 (Ni, t°) và cộng Cl2

3 Phản ứng oxi hóa: Toluen có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím còn benzen thì không

Ngoài ra tất cả các chất trong dãy đồng đẳng benzen cháy được

III STIREN

1 Công thức: C6H5CH=CH2

2 Tính chất hóa học: Do có nối đôi trên nhánh, stiren có tính chất như anken

B- BÀI TẬP

thu được 15,68 lít CO2 (đktc) Tính V?

A 20,16 lít B 22,40 lít C 16,80 lít D 17,92 lít

Câu 2: Hoá chất nào sau đây được sử dụng để phân biệt các chất lỏng sau: benzen, toluen và

stiren?

A dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3/NH3

C dung dịch Br2 D khí H2/ xúc tác Ni

polistiren Tính khối lượng benzen cần lấy để có thể điều chế được 104 gam polistiren Biết hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 60%

A 130 gam B 120 gam C 140 gam D 150 gam

t0) thu được hai dẫn xuất monobrom Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

C2H4,H  H2



Trang 2

A 2 B 4 C 3 D 5

A 1,2-đibrombenzen B 1,3-đibrombenzen C phenyl bromua D 1,4-đibrombenzen

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng của benzen thu được 9,68 gam CO2 Vậy công thức của 2 aren là:

A C7H8 và C8H10 B C8H10 và C9H12 C C9H12 và C10H14 D C6H6 và C7H8

Tính khối lượng nitrobenzen thu được nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%

A 61,5 gam B 49,2 gam C 98,4 gam D 123 gam

dẫn xuất monoclo Vậy X là:

A p-xilen B o-xilen C etyl benzen D p-xilen

electron vào vòng benzen là:

A 5 B 3 C 6 D 4

tên gọi là gì?

benzen

C 1-nitro-3-brom benzen D. p-brom nitro benzen

Câu 11: Khi cho aren X tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y (duy nhất)

có chứa C, H, Cl Tỷ khối của Y đối với H2 là 63,25 Vậy tên gọi của X là:

A p-Xilen B isopropylbenzen C benzen D toluen

-SO3H Hãy cho biết trong số này có bao nhiêu nhóm định thế vòng benzen ở vị trí meta?

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 13: Thực hiện phản ứng đề hiđro hoá metylxiclohexan có thể thu được hiđrocacbon thơm nào

sau đây :

A etylbenzen B benzen C toluen D. stiren

Hãy cho biết tổng đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng (1)?

A 8 B 16 C 18 D 14

Câu 15: Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không thể có chứa vòng benzen?

A C9H10BrCl B. C8H6Cl2 C C10H16 D C8H8(NO2)2

Câu 16: Khi cho hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen tác dụng với clo trong điều kiện thích

hợp thu được dẫn xuất Y (duy nhất) Tỷ khối của Y đối với H2 là 63,25 Vậy Y là chất nào sau đây?

A p-clo toluen B benzyl clorua C o-clo toluen D m-clo toluen

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 2,12 gam aren X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng

dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng thêm 8,84 gam và trong bình có m gam kết tủa Xác định m?

4 2

3 ( 1 : 1 ) /H SO dac,t

2 ( 1 : 1 ) /Fe,t Br

4, t

Trang 3

A 16,2 gam B 16,0 gam C 18,0 gam D 19,8 gam

Câu 18: Cho các chất sau: benzen, stiren, toluen, o-xilen, naphtalen Hãy cho biết số chất bị oxi

hóa bởi KMnO4 đun nóng?

Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 aren hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy

hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp đó thì thu được 0,675 mol CO2 Hãy cho biết % số mol của aren có phân tử khối nhỏ hơn

Hướng dẫn:

Câu 1:

Đặt nH O2 x; nO2 y

2 O

Chọn A

Câu 2:

Cho các dung dịch tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thường, dung dịch làm mất màu KMnO4 là stiren Các dung dịch còn lại không làm mất màu thuốc tím

Đun nóng 2 dung dịch trên với KMnO4, chất nào làm mất màu thuốc tím là toluen, chất còn lại không làm mất màu là benzen

Chọn A

Câu 3:

Sơ đồ đơn giản: nC H6 6(C H )8 8 n

6 6

6 6

(C H ) C H

C H

C H

1

n

78

60%

Chọn A

Câu 4:

CTCT của X là p CH C H C H ;1, 2,3 (CH ) C H 3 6 4 2 5  3 3 6 3

Chọn A

Câu 5:

Gốc bromua là nhóm thế loại I nên khi thế 2 lần gốc –Br sẽ không thế vào vị trí m

Chọn B

Câu 6:

Đặt công thức chung hỗn hợp X là C Hn 2n 6

Trang 4

t

n 2n 6

3n 3

2

0, 22 n

n

Chọn A

Câu 7:

6 5 2

C H NO C H NO

C H NO

100.63%

63

Chọn B

Câu 8:

X tác dụng với Cl2 (as) hoặc Cl2 (xt Fe, t0) đều chỉ thu được một dẫn xuất monoclo nên X có cấu tạo đối xứng Chỉ có đáp án D thỏa mãn

Chọn D

Câu 9:

Các nhóm thể đẩy electron vào vòng benzen là: -CH3; -NH2; -OH; -C2H5

Chọn D

Câu 10:

benzen C H NO6 5 2 m BrC H NO 6 4 2

Chọn B

Câu 11:

Chọn D

Câu 12:

Các nhóm định thế vòng benzen ở vị trí meta là: : -NH3Cl; -NO2; -COOH; và -SO3H

Chọn C

Câu 13:

2 3H

3 6 11 3 6 5

Chọn C

Câu 14:

Tổng các hệ số là 1 + 4 + 1 + 2 + 4 + 2 = 14

Chọn D

Câu 15:

Hợp chất chứa vòng benzen thì số pi + vòng 4

Chỉ có đáp án C là pi + vòng = 3

Chọn C

Câu 16:

4 2

3 ( 1 : 1 ) /H SO dac,t

2 ( 1 : 1 ) /Fe,t Br

Trang 5

Y X 7 8

Chọn B

Câu 17:

Đặt nCO 2 x; nH O 2 y

2

CO H O

X C H

CO

Chọn B

Câu 18:

Các chất bị oxi hóa bởi KMnO4 đun nóng là: stiren, toluen, o-xilen

Chọn A

Câu 19:

6 6

6 6 7 8

C H

0, 675

0,1

Chọn C

Trang 6

SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG HYDROCACBON

TRƯỜNG THPT……… Môn: Hóa học 11- CB

Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian

giao đề)

Họ tên học sinh: Lớp: 11B

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng

phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

Câu 2 Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất

hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là

Câu 3 : Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

2-etylbut-2-en

Câu 4 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam.

Câu 5 A(C3H4)  AgNO 3/ NH 3  B HCl D Chất B , D lần lượt là:

A CH3-CCAg ; AgCl B AgCH2-CCAg ; AgCl C CH3-CCAg ; Ag D

AgCl ; AgCH2-CCAg

Câu 6 : Ankan Z có công thức phân tử là C5H12 Tiến hành phản ứng dehidro hóa Z thu được một

hỗn hợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học Công thức cấu tạo của Z là?

tạo nào phù

Câu 7 Một hỗn hợp G gồm propin C3H4 và đồng đẳng A của nó được trộn theo tỉ lệ mol 1:1 Biết 0,672 lít (đktc) hỗn hợp G tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 5,805 gam kết tủa CTCT của A là:

D CH ≡ C-CH2-CH2 - CH3

Câu 8 Cho H2 và 1 anken có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75% Công thức phân tử olefin

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (2 điểm)

Mã đề: 0801

Trang 7

Câu 2: (1 điểm) Trình bày cách nhận biết các lọ hóa chất mất nhãn sau: propan, but-1-en, propin

C4H10 CH4 C2H2

C2H2Br4

C2H2Br2

C2H4 C2H5Cl

CH3CHO

C6H6

(3)

(7)

(6) (4)

Trang 8

Câu 3: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4,2 gam Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước Tính % thể tích của etan, propan và propen hỗn hợp? ( 1 điểm)

Câu 4: Hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon cùng trong dãy đồng đẳng Trộn 6,72 lít hỗn hợp A với lượng dư O2 rồi đem đốt cháy thu được 11,70g H2O và 21,28 lít CO2 a) Tìm công thức phân tử 2 hydrocacbon (1 điểm) b) Tính % về thể tích mỗi chất trong hỗn hợp A (1 điểm)

Trang 9

Trang 10

BÀI TẬP VỀ NHÀ

TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH

TÔNG

TỔ CM: HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 11cb

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ và Tên: ……….

A TRẮC NGHIỆM (15 câu: 6,0 điểm): Hãy khoanh tròn đáp án Đúng

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?

A C2H2, C3H8 B C2H2, CO2 C C2H2, CaCO3 D C2H2, CO

Câu 2: Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 3: Dãy các chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một ankan thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là:

2

1

CO

H O

n

2

1

CO

H O

n

2

0

CO

H O

n

2

1

CO

H O

n

Câu 5: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 4 sản phẩm monoclo Tên của ankan ban đầu là:

Câu 6: Hợp chất hữu cơ sau CH3-CH=CH-CH3 có tên gọi thay thế là

Câu 7: Công thức tổng quát của ankin là:

A CnH2n + 2 (n2) B CnH2n-6 (n6) C CnH2n-2 (n2) D CnH2n (n2)

Câu 8: Phản ứng hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no là?

Câu 9: Chất nào sau đây là ankađien?

Câu 10: Hợp chất hữu cơ có tên thay thế 2,2 – đimetylpropan có công thức phân tử là:

Câu 11: Chất nào sau đây là đồng đẳng của C2H4?

Câu 12: Một ankin X có 12 nguyên tử H trong phân tử Ankin X có công thức phân tử là ?

Câu 13: Ankan X có tỉ khối so với hiđrô bằng 36 Công thức phân tử của X là:

Câu 14: Cho phản ứng hóa học: CH≡CH + H2 Pd PbCO t/ 3 ,o X Tên gọi của X là?

Câu 15: Để phân biệt giữa etilen và axetilen, người ta dùng thuốc thử ?

Trang 11

B TỰ LUẬN (2 câu: 4,0 điểm): Hãy hoàn thành các bài toán sau

Bài 1: (2,0 điểm) Hỗn hợp X gồm etilen, etan và propin có khối lượng 7,7 gam Cho hỗn hợp X đi

qua bình brôm dư thấy có 40 gam brôm phản ứng và 1,12 lít khí đi ra khỏi bình

Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X ban đầu (các thể tích khí đều đo ở đktc)

Cho C = 12, H = 1, Br = 80

Bài 2: (2,0 điểm) X là hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon A, B mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp nhau

trong cùng dãy đồng đẳng (trong đó MA<MB) Đốt cháy hết m (gam) X cần 5,04 lít khí oxi (đktc), toàn bộ sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng 115ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10,0 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa rồi đem đun nước lọc lại xuất hiện kết tủa nữa

Hãy xác định công thức phân tử của A, B và tính % khối lượng của A trong hỗn hợp X ban đầu

Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ca = 40 PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

A

B

C

D

Bài 1: (2,0 điểm)

Vetan = 1,12 lít; netan = 0,05 mol; nBrom p.ư = 0,25 mol 0,25 điểm

Đặt số mol của etilen và propin lần lượt là x, y

PTHH:

C2H4 + Br2 → C2H4Br2 C3H4 + 2Br2 → C3H4Br4 0,25 điểm

x x y 2y

Số mol hh X là: nX = 0,05 + 0,15 + 0,05 = 0,25 mol 0,25 điểm

Bài 2: (2,0 điểm)

nCa(OH)2 = 0,115 mol

X là ankan và nX = 0,19 – 0,13 = 0,06 mol 0,250 điểm

Số C trung bình = 2,17 nên A là C2H6 (x mol) 0,250 điểm

B là C3H8 (y mol) 0,250 điểm

- Lập hpt: 2 3 0,13 0, 05

mC2H6 = 0,05.30 = 1,5 g 0,125 điểm

Trang 12

mC3H8 = 0,01.44 = 0,44 g 0,125 điểm

Khối lượng X: mX = 30.0,05 + 44.0,01 = 1,94g 0,25 điểm

%m của C2H6: %mC2H6 = 77,32% 0,25 điểm

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w