- Kiến thức: Qua tiết kiểm tra đánh giá đợc kết quả nắm kiến thức của học sinh.. Từ đó giáo viên có biện pháp củng cố ôn luyện những kiến thức cẩn thận, sai sót uốn nắn học sinh kịp thời
Trang 1Tuần 9
Ngày soạn : 29/10/2010
Tiết 18: Kiểm tra một tiết.
- Kiến thức: Qua tiết kiểm tra đánh giá đợc kết quả nắm kiến thức của học sinh Từ đó giáo viên có biện pháp củng cố ôn luyện những kiến thức cẩn thận, sai sót uốn nắn học sinh kịp thời sửa chữa Yêu cầu học sinh tự giác trong khi làm bài
- Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra
- Thái độ: Trung thực, cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
+ Gv : đề kiểm tra
+ Hs : các dụng cụ học tập làm bài
III Ma trận đề kiểm tra:
0,5 1 0,5 1 1 1 0,5 1 1 5 3,5 Các phép tính và các phép biến đổi căn bậc hai 1
0,5 2 2,5 1 0,5 2 1,5 1 0,5 1 1 8 6,5
1 2 2,5 2 1 3 2,5 2 1 2 2 13 10
IV Nội dung đề :–
Phần trắc nghiệm : (3 điểm )
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16
25 là :
A 16
25 B
16 25
− C 4
5
− D 4
5
Câu 2: 4 2x− có nghĩa khi
A.x > 4 B.x≤2 C.x≥2 D.x<4
Câu 3 : Sắp xếp các số 13;2 3;3 2;4 theo thứ tự tăng dần
A 13 2 3 3 2 4< < < B 2 3< 13 3 2 4< <
C 13 4 3 2 4 2 3< < < < D 2 3< 13 4 3 2< <
Câu 4: Nếu 2x+ =5 5thì x bằng
A 0 B 10 C.-10 D 25
Câu 5 :Giá trị của biểu thức 1 1
A.1 B.-1 C -2 D 2
Câu 6 : Nừu 9x− 4x =2 thì x bằng
A 4 B 2 C 4
7 D kết quả khác
Phần tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1: (3 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau :
a) 2 3 + 48 − 75 − 27 b)( 12 2 3 5 2 − + − 8 2 2)
Trang 2c) 1 14 2 1
−
− Câu 2: (2điểm)
P
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P 8 =
Câu 3 : Giải các phơng trình :
a) 2
x − x+ = b) 3 2
x + x + x+ + x+ − − =x
V > Đáp án :
Phần trắc nghiệm :
Phần tự luận :
Câu 1: a)2 3 + 48 − 75 − 27 2 3 4 3 5 3 3 3 = + − − = − 2 3
2.( 7 1) 1
3
7 1 0
−
−
−
−
=
Câu 2 :
a)P
b) P= ⇔8 2 x =10⇔ x = ⇔ =5 x 25
( )2 2
3 )a x −4x+ = ⇔4 6 x−2 = ⇔ − =6 x 2 6;x− = − ⇔ =2 6 x 8;x= −4
3
+ + + + + − − = ≥ −
⇔ + + + − − =
⇔ + + − = ⇔ = − =
Đối chiếu điều kiện nhận x = 0