- Có kỹ năng nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.. Hoạt động 2:Tỡm hiểu đoạn thẳng cắt đường/đoạn thẳng, tia20’ GV: Yờu cầu
Trang 1Ngày soạn: 20/10/2010.
Tiết 7: Đoạn thẳng
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết định nghĩa đoạn thẳng
2.Kỹ năng: - Có kỹ năng vẽ đoạn thẳng
- Có kỹ năng nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
3 Thái độ: Có thái độ vẽ hình chính xác, cẩn thận
B Ph ơng pháp : Gợi mở vấn đáp + trực quan + luyện tập.
C Chuẩn bị:
1 GV: SGK, hệ thống kiến thức, phấn màu, thớc kẻ
2 HS: ễn tập đưũng thẳng, tia (đ/n, tờn gọi và cỏch vẽ hỡnh), dụng cụ học tập
D Tiến trình LấN L Ớ P :
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: Không kiểm tra
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Tiết trớc các em đợc học khái niệm về tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng
nhau, đờng thẳng Vậy đoạn thẳng nó có khái niệm nh thế nào?Đó chính là nội dung của bài ……
2 Triển khai:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:Tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng.
20
’
GV: Kiểm tra HS vẽ 2 điểm A, B
Đặt mép thớc đi qua hai điểm A, B
Dùng phấn (bút) vạch theo mép thớc từ
A đến B ta đợc 1 hình
GV:Hình này gồm bao nhiêu điểm? Là
những điểm nh thế nào?
HS:
GV: Vậy đoạn thẳng AB là hình nh thế
nào?
HS:…
1.Đoạn thẳng AB:
A C B
Là hình gồm 2 điểm A, điểm B và tất cả các
điểm nằm giữa A và B
Đoạn thẳng AB còn đợc gọi là đoạn thẳng BA
Hai điểm A và B là hai mút(hoặc hai đầu) của đoạn thẳng AB
Trang 2Hoạt động 2:Tỡm hiểu đoạn thẳng cắt đường/đoạn thẳng, tia
20’ GV: Yờu cầu quan sát các hình vẽ để
biểu diễn hai đoạn thẳng cắt nhau,
đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt
đ-ờng thẳng?
Hãy quan sát các hình vẽ
Chú ý: GV cho học sinh mô tả cụ thể
từng trờng hợp trong hình vẽ
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đ ờng thẳng:
k
H
H3 H2
H1
x A
B C
D
A
B
y A
B
H1: Biểu diễn đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
CD cắt nhau, giao điểm là điểm I
H2: Biểu diễn đoạn thẳng AB và tia Ox cắt nhau, giao điểm tại K
H3: Biểu diễn đoạn thẳng AB và đờng thẳng xy cắt nhau, giao điểm là điểm H
Hoạt động 3: (2’) Củng cố lai nụ̣i dung bài
V Dặn dò: (1’)
- Xem lại bài, các BT đã giải
- Làm bài tập 41-43 SGK
- Xem trớc bài “ Đụ̣ dài đoạn thẳng”
Trang 3A B
Ngày soạn: 28/10/2010.
Tiết 8 : Độ dài Đoạn thẳng
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết độ dài đoạn thẳng, cỏch đo độ dài đoạn thẳng
2 Kỹ năng: Có kỹ năng biết vẽ đoạn thẳng
biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
Biết so sánh hai đoạn thẳng
3 Thái độ: Có thái độ vẽ hình, đo đạc chính xác, cẩn thận
B Ph ơng pháp : Gợi mở vấn đáp + Nêu và giải quyết vấn đề + Luyện tập.
C Chuẩn bị:
1 GV: Phấn màu, thớc kẻ thẳng có chia khoảng cách, thớc dây, thớc xích, thớc
gấp đo độ dài
2 HS: Xem trớc bài, thớc thẳng có chia khoảng, một số loại thớc đo độ dài mà em biết
D Tiến trình L ấ N L Ớ P :
I ổ n định tổ chức : (1’)
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Tiết trớc các em đợc học khái niệm về đọan thẳng là Vậy đoạn thẳng
nó có độ dài bằng bao nhiêu, bằng cách nào để kiểm tra đợc đoạn thẳng có một độ dài
đúng, chính xác ? Đó chính là nội dung của bài ……
2 Triển khai:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng.
15’
GV: Đoạn thẳng AB là gì?
HS:
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện:
-Vẽ 1 đoạn thẳng, đặt tên cho đọan
thẳng đó Đo đoạn thẳng đó
Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông
thờng và bằng ký hiệu
HS:
GV yêu cầu HS nxét bài làm của bạn
GV: Đo đoạn thẳng thờng dùng dụng
cụ gì?
HS :
GV: Giới thiệu thêm một vài loại thớc
Nếu a trựng B thỡ độ dài đoạn thẳng
AB ntn?
1 Đo đoạn thẳng:
- Để đo đoạn thẳng AB ngời ta dùng thớc
có chia khoảng cm( thớc đo độ dài) và làm
nh sau:
+ B1: Đặt cạnh thớc đi qua hai điểm A và
B sao cho điểm A trùng với vạch số 0 và giả
sử điểm B trùng với vạch 3cm
+ B2: Đọc độ dài: Ta nói có độ dài đoạn thẳng AB = 3cm hoặc BA = 3cm
Nhận xét:
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài Độ dài đoạn
Trang 4HS:…
GV: Nhận xột như sgk
HS:…
thẳng là một số dơng
Khi hai điểm A và B trùng nhau ta nói k/cách giữa hai điểm A và B bằng 0
Hoạt động 2: So sánh đoạn thẳng
17'
GV: Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta
căn cứ vào đâu để ta so sánh?
HS:…
GV: Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng
nh hình vẽ? (BP)
HS:…
GV: Viết kết quả so sỏnh và giới thiệu
kớ hiệu
HS:…
GV: Vận dụng làm ?1
HS thực hành đo độ dài các đoạn thẳng
và so sánh độ dài các đoạn thẳng đó nh
hình vẽ 41 trong SGK
GV: Giới thiệu một vài dụng cụ đo độ
dài nh hình vẽ 42 SGK
HS: …
2 So sánh hai đo ạn th ẳng :
- So sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh
dộ dài của chúng
F E
D C
B A
AB = 3cm, CD= 3 cm, EF = 4 cm
- Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau vì chúng có cùng độ dài và ký hiệu AB = CD
- Đoạn thẳng EF dài hơn (lớn hơn) đoạn thẳng CD Ký hiệu: EF > CD
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn (nhỏ hơn) đoạn thẳng EF Ký hiệu: AB < EF
?1 GH = EF = 2 cm
CD > EF ( CD = 4 cm, EF = 2 cm)
3 Giới thiệu m ộ t vài d ụ ng c ụ đo độ dài :
- Thớc gấp
- Thớc dây
- Thớc xích
- Thớc đo độ dài dùng bằng đơn vị Inch (1 Inch ≈ 2,54 cm)
Hoạt động 3: Củng cố và luyện tập
10'
Gv nhắc lại khái quát cách đo độ dài
đoạn thẳng, so sỏnh hai đoạn thẳng
HS:…
GV: Hãy đo độ dài quyển sách, quyển
vở và độ dài bàn học sinh
HS:…
GV: Vận dụng l m BT 42, 44/sgk.à
HS: …
BT42/sgk-119:
Đo và đỏnh dấu bằng nhau
BT44/sgk-119:
Chu vi = AB+BC+CD+DA =…
V Dặn dò: (1’)
- Xem lại bài, các BT đã giải
- Làm hết bài tập SGK
- Xem trớc bài “Khi nào thì AM + MB = AB?
A