1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai hoi giang Hoa 9 t37

19 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 680,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lý Là chất khí không màu, không mùi, hơi nhẹ hơn không khí, rất độc... Tính chất vật lý Là chất khí không màu, không mùi, hơi nhẹ hơn không khí, rất độc... Tính chất vậ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ Câu hỏi: Cho biết hóa trị của cacbon? Lập công

thức oxit của cacbon tương ứng với hóa trị đó và

nêu tên gọi của chúng?

Đáp án

Cacbon có

hai hóa trị

C(II), công thức oxit là CO đọc: cacbon oxit

CO đọc: cacbon oxit

Trang 3

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

I Cacbon oxit

Công thức phân tử :

Phân tử khối :

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi,

hơi nhẹ hơn không khí, rất độc.

28

2.Tính chất hóa học

a) CO là oxit trung tính

dCO/kk= M CO

29

28 29

=

CO rất độc

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học 9

CO

Trang 4

ThÝ nghiÖm : CO t¸c dông víi CuO

Trang 5

TN tượng Hiện Nhận xét PTHH

Kết luận về vai trò của CO

CO tác dụng với CuO ở nhiệt độ cao

Yêu cầu thảo luận theo nhóm để hoàn

thành vào bảng sau:

CO

Thí nghiệm : CO tác dụng với CuO

Trang 6

TN Hiện tượng Gia PTHH Kết luận về vai trò của CO

CO

tác

dụng

với

CuO

nhiệt

độ

cao

+ Nước vôi

trong vẩn đục.

+ Xuất hiện

chất rắn màu

đỏ.

+ Khí CO2 sinh ra làm nư

ớc vôi trong vẩn đục.

+ Chất rắn màu đỏ là kim loại Cu.

Đáp án

b)

* Khử oxit kim loại

CO là chất khử

t 0

CO(k) + CuO(r) CO2(k) + Cu(r)

Trang 7

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

I Cacbon oxit

Công thức phân tử :

Phân tử khối :

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi,

hơi nhẹ hơn không khí, rất độc.

28

2.Tính chất hóa học

a) CO là oxit trung tính

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

CO

b) CO là chất khử

* Khử oxit kim loại

CO(k) + CuO( r) COt0 2(k) + Cu(r)

CO + Fe3O4 t 0 CO2 + Fe

* Tác dụng với oxi

CO + O2 COt0 2

4

(r) (k) (r)

Lưu ý:

Điều chế kim loại

từ oxit kim loại

Hiđrô

khử oxit kim loại

Cacbon oxit khử oxit kim loại

Cacbon khử oxit kim loại

Trang 8

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

I Cacbon oxit

Công thức phân tử :

Phân tử khối :

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi,

hơi nhẹ hơn không khí, rất độc.

28

2.Tính chất hóa học

a) CO là oxit trung tính

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

CO

b) CO là chất khử

* Khử oxit kim loại

CO(k) + CuO(r) COt0 2(k) + Cu(r)

CO + Fe3O4 t 0 CO2 + Fe

* Tác dụng với oxi

CO + O2 COt0 2

4

(r) (k) (r)

3 ứng dụng

Làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử

trong công nghiệp…

II Cacbon đioxit

Công thức phân tử : Phân tử khối :

CO2 44

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn,không khí, không duy trì sự sống, sự cháy.

2 Tính chất hóa học a) Tác dụng với nước

CO2 + H2O H2CO3

(l)

b) Tác dụng với dung dịch bazơ

CO2(k) + NaOH2 (dd) Na2CO3(dd) + H2O(l)

(k) (dd) (dd) (l) 1mol 2mol

(1)

CO2(k) + NaOH(dd) NaHCO3(dd)

(k) (dd) (dd) (2)

1mol 1mol

Trang 9

b) Tác dụng với dung dịch bazơ

CO2(k) + NaOH2 (dd) Na2CO3(dd) + H2O(l)

(k) (dd) (dd) (l) 1mol 2mol

(1)

CO2(k) + NaOH(dd) NaHCO3(dd)

(k) (dd) (dd) (2)

1mol 1mol

Lưu ý:

nNaOH ≥ thì sinh ra muối trung hòa 2nCO2

nNaOH thì sinh ra muối axit≤

2

CO

n

< nNaOH < thì sinh ra đồng thời hai muối trên 2n CO2

2

CO

n

Trang 10

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

I Cacbon oxit

Công thức phân tử :

Phân tử khối :

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi,

hơi nhẹ hơn không khí, rất độc.

28

2.Tính chất hóa học

a) CO là oxit trung tính

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

CO

b) CO là chất khử

* Khử oxit kim loại

CO(k) + CuO(r) COt0 2(k) + Cu(r)

CO + Fe3O4 t 0 CO2 + Fe

* Tác dụng với oxi

CO + O2 COt0 2

(r) (k) (r)

3 ứng dụng

Làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử

trong công nghiệp…

II Cacbon đioxit

Công thức phân tử : Phân tử khối :

CO2 44

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn,không khí, không duy trì sự sống, sự cháy.

2 Tính chất hóa học a) Tác dụng với nước

CO2 + H2O H2CO3

(l)

b) Tác dụng với dung dịch bazơ

CO2(k) + NaOH2 (dd) Na2CO3(dd) + H2O(l)

(k) (dd) (dd) (l) 1mol 2mol

(1)

CO2(k) + NaOH(dd) NaHCO3(dd)

(k) (dd) (dd) (2)

1mol 1mol

c) Tác dụng với oxit bazơ

3 ứng dụng:

(k) (r)

CO2 + CaO CaCO3

(r)

Dùng để chữa cháy, sản xuất nước giải khát có gaz…

* CO2 có những tính chất của oxit axit

Trang 11

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

I Cacbon oxit

Công thức phân tử :

Phân tử khối :

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi,

hơi nhẹ hơn không khí, rất độc.

28

2.Tính chất hóa học

a) CO là oxit trung tính

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

CO

b) CO là chất khử

* Khử oxit kim loại

CO(k) + CuO(r) COt0 2(k) + Cu(r)

CO + Fe3O4 t 0 CO2 + Fe

* Tác dụng với oxi

CO + O2 COt0 2

(r) (k) (r)

3 ứng dụng

Làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử

trong công nghiệp…

II Cacbon đioxit

Công thức phân tử : Phân tử khối :

CO2 44

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn,không khí, không duy trì sự sống, sự cháy.

2 Tính chất hóa học a) Tác dụng với nước

CO2 + H2O H2CO3

(l)

b) Tác dụng với dung dịch bazơ

CO2(k) + NaOH2 (dd) Na2CO3(dd) + H2O(l)

(k) (dd) (dd) (l) 1mol 2mol

(1)

CO2(k) + NaOH(dd) NaHCO3(dd)

(k) (dd) (dd) (2)

1mol 1mol

c) Tác dụng với oxit bazơ

3 ứng dụng:

(k) (r)

CO2 + CaO CaCO3

(r)

Dùng để chữa cháy, sản xuất nước giải khát có gaz…

* CO2 có những tính chất của oxit axit

Trang 12

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

I Cacbon oxit

Công thức phân tử :

Phân tử khối :

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi,

hơi nhẹ hơn không khí, rất độc.

28

2.Tính chất hóa học

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

CO

* Khử oxit kim loại

CO(k) + CuO(r) COt0 2(k) + Cu(r)

CO + Fe3O4 t 0 CO2 + Fe

* Tác dụng với oxi

CO + O2 COt0 2

(r) (k) (r)

3 ứng dụng

Làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử

trong công nghiệp…

II Cacbon đioxit

Công thức phân tử : Phân tử khối :

CO2 44

1 Tính chất vật lý

Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn,không khí, không duy trì sự sống, sự cháy.

2 Tính chất hóa học a) Tác dụng với nước

CO2 + H2O H2CO3

(l)

b) Tác dụng với dung dịch bazơ

CO2(k) + NaOH2 (dd) Na2CO3(dd) + H2O(l)

(k) (dd) (dd) (l) 1mol 2mol

(1)

CO2(k) + NaOH(dd) NaHCO3(dd)

(k) (dd) (dd) (2)

1mol 1mol

c) Tác dụng với oxit bazơ

3 ứng dụng:

(k) (r)

CO2 + CaO CaCO3

(r)

Dùng để chữa cháy, sản xuất nước giải khát có gaz…

Trang 13

Ghi nhớ

1 CO: - Là chất khí không màu, không mùi, rất độc

- Là oxit trung tính, có tính khử mạnh: Tác dụng với oxi và một số oxit kim loại

- Được dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử trong công nghiệp hóa học

khí, không duy trì sự sống, sự cháy

- Là oxit axit: tác dụng với nước, kiềm và oxit bazơ

gaz, bảo quản thực phẩm, dập tắt đám cháy…

Trang 14

Bài tập 1: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống đầu câu.

e) CO và C đều có tính khử

II CacbonđioxitI Cacbon oxit

* Bài tập vận dụng

chất này tạo ra cả hai muối là muối trung hòa và muối axit

2

CO

n

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

Trang 15

Đáp án và biểu điểm.

Đ

S

Đ

Đ

e) CO và C đều có tính khử

II CacbonđioxitI Cacbon oxit

* Bài tập vận dụng

chất này tạo ra cả hai muối là muối trung hòa và

muối axit

2

CO

n

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

(2 điểm) (2 điểm)

(2 điểm) (2 điểm) (2 điểm)

Trang 16

Bài tập 2 : Có hỗn hợp hai khí CO và CO2 Nêu phương pháp hóa học để chứng minh sự có mặt của hai khí đó Viết các phương trình hóa học

II CacbonđioxitI Cacbon oxit

* Bài tập vận dụng

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

Trang 17

Đáp án

- Dẫn hỗn hợp khí đi qua bình chứa dung dịch nước vôi , nếu

- Khí đi ra khỏi bình nước vôi trong được dẫn qua ống sứ đựng CuO nung nóng, nếu thấy có kim loại Cu màu đỏ sinh ra và khí

ra khỏi ống sứ làm vẩn đục nước vôi trong thì chứng tỏ trong hỗn hợp ban đầu có khí CO

(đen) (đỏ)

t 0

Trang 18

Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập : 1, 4, 5 sách giáo khoa trang 87

- Đọc mục “Em có biết”, nghiên cứu trước nội dung bài 29

Bài tập 1

II CacbonđioxitI Cacbon oxit

* Bài tập vận dụng

Tiết 37: Bài 28 Các oxit của cacbon

Bài tập 2

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2008 Môn Hóa học

Ngày đăng: 11/10/2013, 14:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w