1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài hội giảng Tỉnh

19 225 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử và các tính chất hóa học của rượu etylic.. Tính chất vật lí Axit axetic là chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.. - Dựng ống nhỏ giọt lấy

Trang 1

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN:

KHƯU QUANG HIỀN

Thứ năm, 22/3/2012

Trang 2

- Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử và các tính

chất hóa học của rượu etylic

- Viết công thức cấu tạo của rượu etylic và các phương trình phản ứng để minh hoạ.

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 3

Bài 45:

PTK :

CTPT :

60

C 2 H 4 O 2

Tuần : 30 Tiết : 58

Trang 4

I Tính chất vật lí

Axit axetic là chất lỏng, không màu,

vị chua, tan vô hạn trong nước.

- Dựng ống nhỏ giọt lấy khoảng

2 ml axit axetic cho vào ống

nghiệm  Quan sỏt trạng thỏi,

màu sắc, mựi vị của axit axetic

- Cho tiếp khoảng 1 ml nước cất

vào ống nghiệm cú chứa axit

axetic  Nhận xột về khả năng

hũa tan trong nước của axit

axetic?

Hoạt động nhúm (2’)

Trang 5

Mô hình dạng rỗng Mô hình dạng đặc

II CÊu t¹o ph©n tö

Hoạt động nhóm : (3’)

Lắp mô hình dạng rỗng, dựa vào mô hình viết công thức cấu tạo và nêu nhận xét đặc điểm cấu tạo phân

tử axit axetic

Trang 6

Nhận xét: Phân tử có nhóm – OH liên kết với nhóm

O

_

=

O OH

=

C

tạo thành nhóm Chính nhóm này làm cho phân tử có tính axit.

C

O O H

_H

=

Công thức cấu tạo của axit axetic :

Trang 7

Axit axetic

Rượu etylic

Giống nhau : Giữa 2 CTCT đều có nhóm -OH

Khác

nhau :

Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O liên kết trực tiếp với

C còn rượu thì không

So sánh sự giống nhau và khác nhau của CTCT giữa axit axetic và rượu etylic?

Trang 8

Quỳ tím Đổi màu sang đỏ

Axit

Kim loại Muối + Hiđro

Bazơ Muối + Nước

Oxit bazơ Muối + Nước

Muối Muối m i + Axit m i ớ ớ

III Tính chất hoá học :

1 Axit axetic có tính chất của axit không ?

Trang 9

Hoạt động nhóm : (5’)

Mỗi nhóm tiến hành các thí nghiệm, quan sát hiện tượng , thảo luận và hoàn thành nội dung phiếu học tập.

Thí nghiệm Hiện tượng Giải thích PTHH

TN1: Nhỏ 1 giọt axit axetic

lên mẩu quỳ tím QS sự đổi

màu của quỳ tím

TN2: Cho dd axit axetic vào

ống (2) chứa viên kẽm  QS

hiện tượng xảy ra

TN3: Nhỏ dd axit axetic vào

ống (3) chứa dd NaOH có

pha dd phenolphtalein  QS

sự đổi màu của dd

TN4: Cho dd axit axetic vào

ống (4) chứa bột CuO  QS

sự đổi màu của dd

TN5: Cho dd axit axetic vào

ống (5) chứa dd Na2CO3 

QS hiện tượng xảy ra

Trang 10

Thí nghiệm Hiện tượng Giải thích

TN1: Nhỏ 1 giọt axit axetic

lên mẩu quỳ tím QS sự đổi

màu của quỳ tím

TN2: Cho dd axit axetic vào

ống (2) chứa viên kẽm  QS

hiện tượng xảy ra

TN3: Nhỏ dd axit axetic vào

ống (3) chứa dd NaOH có

pha dd phenolphtalein  QS

sự đổi màu của dd

TN4: Cho dd axit axetic vào

ống (4) chứa bột CuO  QS

sự đổi màu của dd

TN5: Cho dd axit axetic vào

ống (5) chứa dd Na2CO3 

Dung dịch từ màu đỏ chuyển thành không màu

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh

Sủi bọt khí

Do axit đã trung hòa bazơ tạo muối và nước

Do phản ứng có tạo ra dung dịch muối đồng

Quỳ tím hóa đỏ

Viên kẽm tan dần, có

Do phản ứng có sinh ra khí CO2

Trang 11

(CH3COO)2Zn + H2 Zn

2CH3COOH +

Kẽm axetat

CH3COONa + NaOH

Natri axetat

2CH3COOH + CuO

2CH3COOH + Na2CO3

+ H2O

(CH3COO)2Cu

Đồng (II) axetat

Natri axetat

+ CO2

2 CH3COONa + H2O

Qua kết quả các thí nghiệm

đã giúp chúng ta rút ra được kết luận gì để trả lời câu hỏi đặt ra lúc ban đầu?

Trang 12

Bài 1: Trong các chất sau, chất nào có tính

axit Giải thích.

C

C _ _

O O H

_H

=

_ a)

O H

=

H C _ C _

_H

H

_ b)

C

CH 2 _ _

O

H OH

=

c)

S

S Đ

Trang 13

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:

a) Có 2 nguyên tử oxi.

b) Có nhóm –OH

_

=

_ C

d) Có nhóm –OH kết hợp với nhóm

_

=

OH

=

Sai rồi Sai rồi Sai rồi.

Hãy chọn câu đúng.

Trang 14

Bài 2: Trong các chất sau:

_

_

O OH

=

C

Chất nào tác dụng với Na? NaOH?

CaO? Viết phương trình hóa học.

Trang 15

 Tác dụng với Na:

 Tác dụng với CaO:

 Tác dụng với NaOH:

(a) C 2 H 5 OH, (b) CH 3 COOH,

(c) CH 3 CH 2 CH 2 OH, (d) CH 3 CH 2 COOH

(b) CH 3 COOH , (d) CH 3 CH 2 COOH

(b) CH 3 COOH , (d) CH 3 CH 2 COOH

Trang 16

2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2

 Tác dụng với Na:

2CH3CH2CH2OH + 2Na 2CH3CH2CH2ONa + H2 2CH3CH2COOH + 2Na 2CH3CH2COONa + H2

Trang 17

CH3COONa + NaOH

2CH3COOH + CaO (CH3COO)2Ca + H2O

2CH3CH2COOH + CaO (CH3CH2COO)2Ca + H2O

CH3CH2COONa + NaOH

 Tác dụng với CaO:

 Tác dụng với NaOH:

Trang 18

1) Học và nắm kĩ nội dung bài học.

2) Làm bài tập 5 trang 143/ SGK.

3) Xem trước phần còn lại của bài Tìm hiểu về các ứng dụng và cách điều chế dung dịch axit axetic (giấm ăn) trong đời sống.

Trang 19

CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY

Ngày đăng: 12/02/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w