Phân loại và tính chất hóa học Phân loại Dựa vào độ tan Bazơ tan trong nước kiềm Bazơ không tan FeOH2: màu trắng xanh CuOH2: màu xanh MgOH2: màu trắng AlOH3: keo trắng ZnOH2: keo tr
Trang 1HH9-CHUYÊN ĐỀ: BAZƠ
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.1 Định nghĩa
- Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (– OH)
VD: NaOH, Fe(OH)3, Fe(OH)2, …
1.2 Công thức: M(OH)n, trong đó: n là hóa trị của kim loại
1.3 Gọi tên
Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị nêu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit
1.3 Phân loại và tính chất hóa học
Phân loại
(Dựa vào
độ tan)
Bazơ tan trong nước (kiềm) Bazơ không tan
Fe(OH)2: màu trắng xanh Cu(OH)2: màu xanh Mg(OH)2: màu trắng Al(OH)3: keo trắng Zn(OH)2: keo trắng
Tính chất
hóa học
- Làm quỳ tím chuyển sang màu xanh;
làm phenolphtalein chuyển từ không màu sang màu đỏ/hồng
- Không có tính chất này
- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
và nước:
CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O Hoặc CO2 + KOH → KHCO3
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O Hoặc 2CO2 + Ba(OH)2 →Ba(HCO3)2
- Không có tính chất này
- Tác dụng với dd axit tạo thành muối
và nước:
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
- Tác dụng với dd axit tạo thành muối
và nước:
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
- Tác dụng với một số dd muối tạo thành muối mới và bazơ mới (đk: có kết tủa hoặc chất khí)
2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl
- Không có tính chất này
2Fe(OH)3
o t
⎯⎯→ Fe2O3 + 3H2O
1.4 Hiđroxit lưỡng tính
- Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ
VD: Al(OH)3 (hoặc có thể viết là HAlO2.H2O)
Zn(OH)2 (hoặc có thể viết là H2ZnO2)
- Hiđroxit lưỡng tính + dd axit → muối + H 2 O
VD: 2Al(OH)3 +3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O
- Hiđroxit lưỡng tính + dd bazơ → muối R 4-n (MO 2 ) m + H 2 O
(n: hóa trị của M; R là hóa trị của R)
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + 4H2O
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
1.5 Một số bazơ quan trọng
Trang 2NaOH Ca(OH) 2
Tính
chất
vật lí
- Là chất rắn không màu, hút ẩm
mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa
nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn, làm
bục vải, giấy và ăn mòn da (vì vậy
có tên là xút ăn da)
- Là chất rắn màu trắng, ít tan trong
nước
- Cách pha chế dd nước vôi trong (Ca(OH)2): Hòa tan một ít vôi tôi Ca(OH)2 trong nước, ta được một chất lỏng màu trắng có tên là vôi sữa hoặc vôi nước Lọc vôi sữa ta được chất lỏng trong suốt không màu là dd Ca(OH)2
Tính
chất
hóa
học
- Có đầy đủ tính chất hóa học của
dd bazơ (kiềm):
+ Làm quỳ tím hóa xanh, làm
phenolphtalein từ không màu chuyển
sang màu đỏ
+ Tác dụng với axit tạo muối và
nước:
NaOH + HCl → NaCl+ H2O
+ Tác dụng với oxit axit (tùy theo tỉ
lệ mol mà tạo ra các sản phẩm khác
nhau):
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Hoặc CO2 + NaOH → NaHCO3
+ Tác dụng với một số dd muối tạo
ra muối mới và bazơ mới (đk: có kết
tủa hoặc chất khí)
3NaOH + FeCl3→ Fe(OH)3 + 3NaCl
+ NaOH không bị nhiệt phân hủy
ngay cả ở nhiệt độ cao
- Có đầy đủ tính chất hóa học của dd bazơ (kiềm):
+ Làm quỳ tím hóa xanh, làm
phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu đỏ
+ Tác dụng với axit tạo muối và nước: Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
+ Tác dụng với oxit axit (tùy theo tỉ lệ
mol mà tạo ra các sản phẩm khác nhau):
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O Hoặc 2CO2 + Ba(OH)2 →Ba(HCO3)2
+ Tác dụng với một số dd muối tạo ra muối mới và bazơ mới (đk: có kết tủa hoặc chất khí)
Ca(OH)2 + Na2CO3→ CaCO3 + 2NaOH
+ Ca(OH)2 không bị nhiệt phân hủy ngay cả ở nhiệt độ cao
- dd HCl và dd muối clorua được
nhận biết bằng dd AgNO3 Hiện
tượng: có kết tủa trắng AgCl, không
tan trong axit mạnh
- dd H2SO4 và dd muối sunfat được nhận biết bằng dd muối bari như BaCl2
hoặc dd Ba(OH)2 Hiện tượng: kết tủa trắng BaSO4, không tan trong axit
Ứng
dụng
- Sản xuất xà phòng, bột giặt, chất
tẩy rửa
- Làm nguyên liệu trong công nghiệp
sản xuất giấy
- Sản xuất tơ nhân tạo
- Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành
công nghiệp công nghiệp hóa chất
khác
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng trọt, khử tính độc hại của các chất thải công nghiệp
Điều
chế
- Điện phân dd NaCl bão hòa có
màng ngăn:
2NaCl + 2H2O dpdd
co mang ngan
⎯⎯⎯⎯⎯→ 2NaOH + H2 + Cl2
Trang 32 LUYỆN TẬP
DẠNG 1: TÍNH CHẤT CỦA BAZƠ Câu 1: Cho các chất sau: Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, KOH, Ba(OH)2
a Những chất nào có phản ứng với khí CO2?
b Những chất nào bị phân hủy bởi nhiệt?
c Những chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
d Những chất nào vừa có phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH? Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
Câu 2: Chọn chất thích hợp điền vào dấu hỏi và hoàn thành các sơ đồ phản ứng (kèm theo điều
kiện nếu có)
a Fe(OH)3 → ? + H2O
b ? + NaOH → Na2SO4 + ?
c ? + Zn(OH)2 → ZnSO4 + H2O
d ? + HCl → NaCl + H2O
e ? + CO2→ Na2CO3 + H2O
Câu 3: Hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau bằng các PTHH
Ca →CaO→Ca(OH)2→CaCO3→CaO
DẠNG 2: BÀI TẬP NHẬN BIẾT Câu 1: Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và
Na2SO4 Chỉ dùng quì tím làm thế nào để nhận ra dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH xảy ra
Câu 2: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 chất rắn sau: CaCO3, CaO, Ca(OH)2 Hãy nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết các PTHH
Câu 3: Để phân biệt hai ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch
Ca(OH)2, ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A Khí CO2 B.Dung dịch HCl C Quỳ D Khí oxi
DẠNG 3: DUNG DỊCH BAZƠ TÁC DỤNG VỚI DD AXIT Câu 1:Trộn 300 gam dung dịch HCl 7,3% với 200 gam dung dịch NaOH 4%, ta được dung dịch A
a Viết PTHH
b Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A
c Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ tím chuyển màu gì?
Câu 2: Cho 15,5 gam natri oxit Na2O tác dụng với nước thu được 0,5 lít dd bazơ
a Viết PTHH và tính nồng độ mol của dd bazơ thu đươc
b Tính thể tích dd H2SO4 20% có khối lượng riêng 1,14 g/ml cần dùng để trung hòa vừa đủ dd bazơ nói trên
Câu 3: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dd KOH, dd có màu xanh Nhỏ từ từ dd HCl cho tới dư vào dd có
màu xanh trên thì
A màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
B màu xanh đậm thêm dần
C màu xanh vẫn không đổi
D màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
DẠNG 4: DUNG DỊCH BAZƠ TÁC DỤNG VỚI OXIT AXIT (CO 2 , SO 2 )
Câu 1: Dẫn từ từ V lít khí CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH1M Tính khối lượng muối thu được trong mỗi trường hợp sau:
a V = 4,48 lít b V = 2,24 lít c V = 3,36 lít d V = 1,12 lít
Trang 4Câu 2 Dẫn từ từ 2,24 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 aM Tính khối lượng kết tủa thu được trong các trường hợp sau:
a a = 0,75M b dd Ca(OH)2 dùng dư
DẠNG 5: DUNG DỊCH BAZƠ TÁC DỤNG VỚI DD MUỐI Câu 1: Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: CaCO3
0 t
⎯⎯→ X ⎯⎯⎯⎯⎯+dd NaOH dö→
Y ⎯⎯⎯→+X dö
Z Công thức của Z là
A CaCO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D Ca(HCO3)2
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1: Tính chất của bazơ Câu 1: Dãy chất gồm công thức hóa học của bazơ là
A Ca(OH)2, CaCO3, HCl B KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
C CuSO4, HNO3, HCl D CaCO3, ZnO, SO2
Câu 2: Cho các chất có công thức: KOH, CuSO4, Fe(OH)3, NaCl, H2SO4, Ba(OH)2, Fe2O3, SO2, Mg(OH)2
a Số công thức của bazơ là
A 5 B 4 C 3 D 2
b Số công thức của bazơ tan là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 3: Khi nhỏ dung dịch NaOH vào giấy quỳ tím thì giấy quỳ tím sẽ
Câu 4: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A Ba(OH)2, HCl, SO2 B FeO, KOH, H2SO4
C CO2, Mg(OH)2, HNO3 D SO3, HCl, H2SO4
Câu 5: Dãy gồm các bazơ bị nhiệt phân hủy là
A Cu(OH)2, Mg(OH)2, NaOH B Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2
C Al(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 D Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2
Câu 6: Màng trắng trên bề mặt dung dịch nước vôi trong là sản phẩm của phản ứng giữa cặp chất
nào sau đây?
Câu 7: Nguyên liệu để sản xuất NaOH trong công nghiệp là
Câu 8: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
A CO2, H2SO4, Fe2O3 B CuSO4, MgO, NaCl
C CuSO4, Al2O3, KOH D CO2, HCl, Al(OH)3
Dạng 2: Nhận biết Dạng 3: Dung dịch bazơ tác dụng với dd axit Câu 1: 350 ml dung dịch NaOH 1,2 M có số mol tương ứng là
Câu 2: Số ml dung dịch H2SO4 2M cần để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M là
Câu 3: Để trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Trang 5A 100 B 200 C 50 D 150
Câu 4: Khi cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 200 gam dd HCl C% Nồng độ C% có giá trị là
Dạng 4: Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit (CO 2 , SO 2 ) Câu 1: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dd nước vôi trong (dư), khí thoát ra là
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH 1M dư thu được dung dịch
Y Các chất tan có trong dung dịch Y là
A Na2CO3 và NaHCO3.B NaHCO3 C Na2CO3 và NaOH D Na2CO3
Câu 3: Dẫn khí CO2 dư vào 300 ml dung dịch KOH 1M, muối thu được là
C K2CO3 và KHCO3 D chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 4: Cho 1,568 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 3,36 gam NaOH Khối lượng của muối thu được là
A 7,112 gam B 6,811 gam C 6,188 gam D 8,616 gam
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 12,6 B 5,3 C 8,4 D 15,9
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch KOH 1M, thu được x gam muối Giá trị của x là
A 15,9 B 20,7 C 26,3 D 27,6
Câu 7: Dẫn hoàn toàn 2,464 lít khí CO2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH thu được 11,44 gam hỗn hợp 2 muối là Na2CO3 và NaHCO3 Khối lượng của Na2CO3 có trong hỗn hợp muối là
A 4,24 gam B 5,3 gam C 7,95 gam D 10,6 gam
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch KOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 16,9 gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của V là
A 8,96 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36 lít
Câu 10: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 49,2 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22 g/ml), thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được a gam muối Giá trị của a là
A 8,4 B 14,6 C 4,0 D 10,6
Câu 12: Cho 896 ml khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch KOH 5,6% (có khối lượng riêng D=1,045 g/ml) Các chất tan có trong dung dịch thu được sau phản ứng là
A K2CO3 B K2CO3 và KHCO3 C KHCO3 D KOH và K2CO3
Câu 13: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn A Chất rắn A gồm
A NaOH và Na2CO3 B Na2CO3 và NaHCO3 C Na2CO3 D NaHCO3
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được y gam chất rắn khan Giá trị của y là
A 11,4 B 20,7 C 26,3 D 5,6
Trang 6Câu 15: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) đi qua 500ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 4,2 B 8,4 C 10,6 D 5,3
Câu 16: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3
và 8,4 gam NaHCO3 Giá trị của V và x lần lượt là
A 4,48 và 1 B 4,48 và 1,5 C 6,72 và 1 D 5,6 và 2
Câu 17: Dẫn khí CO2 thu được khi cho 10 gam CaCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl vào
50 gam dung dịch NaOH 40% Khối lượng muối thu được là
A 10 gam B 10,6 gam C 11,0 gam D 21,6 gam
Câu 18: Cho 6 lít hỗn hợp khí X gôm CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH, tạo ra 2,07 gam
K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần phần trăm theo thể tích khí CO2 trong hỗn hợp là
Câu 19: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2, muối thu được là
A BaCO3 B BaCO3 và Ba(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D chưa xác định được Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịchCa(OH)2 1M Muối thu được sau phản ứng
A chỉ có CaCO3 B chỉ có Ca(HCO3)2
C CaCO3 và Ca(HCO3)2. D CaCO3 và Ca(OH)2
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 336ml khí CO2 (ở đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M sau phản ứng thu được
A 1 gam kết tủa B 2 gam kết tủa C 2,5 gam kết tủa D 0,5 gam kết tủa
Câu 22: Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa Giá trị
của m là
Câu 23: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dd KOH tạo thành muối K2CO3 Nồng độ mol/l của dd KOH là
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ba(OH)2 thì thu được hỗn hợp
2 muối BaCO3 và Ba(HCO3)2 Mối liên hệ giữa a và b là
A.a b 2a B 0, 5a b a C 0, 5a b a D ab
Câu 25: Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Dạng 5: Dung dịch bazơ tác dụng với dd muối Câu 1: Thể tích dung dịch Ca(OH)2 0,4 M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch
Na2CO3 1,2 M là
Câu 2: 600 ml dung dịch KOH 1,2 M phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Fe2(SO4)3 0,4 M Tính giá trị của V