1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 12 chuyên (đề số 372) pps

6 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 235,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thớ nghiệm đều bằng nhau.. Khụng đủ HCl để phản ứng hết cỏc muối Cacbonat Câu 9: Nung núng hỗn hợp bột gồm 15,2

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Chuyên Môn thi: Hóa 12 Chuyên

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 372

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dd HNO3 loóng Kết thỳc phản ứng thu được dd Y và cũn 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối trong dd Y

Câu 2: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về Pb

A Trong cỏc hợp chất Pb thường cú số oxi húa là +2, +4

B Tan được trong cỏc dung dịch HCl (t0), HNO3, H2SO4 lừang, CuCl2

C Pb là kim lọai nặng, dễ dỏt mỏng và kộo sợi, cú nhiệt độ núng chảy tương đối thấp so với nhiều kim lọai

D Cú thể điều chế Pb từ PbS bằng phương phỏp nhiệt luyện

Câu 3: Cặp kim loại nào sau đõy bền trong khụng khớ và nước do cú màng oxit bảo vệ?

Câu 4: Tiến hành hai thớ nghiệm sau:

- Thớ nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lớt dd Cu(NO3)2 1M;

- Thớ nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lớt dd AgNO3 0,1M

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1

so với V2 là:

A V1 = 2V2 B V1 = V2 C V1 = 10V2 D V1 = 5V2

Câu 5: Trong sơ đồ :

Cu + X  A + B

Fe + A  B + Cu

Fe + X  B

B + Cl2  X

Thỡ X, A, B là :

A FeCl3; FeCl2 ; CuCl2 B FeCl3; CuCl2; FeCl2

C HNO3; Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3 D AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; HNO3

Câu 6: Cho cỏc phản ứng:

4M(OH)2 + O2 + 2H2O  4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH  Na[M(OH)4]

M là kim loại:

Câu 7: Chọn phỏt biểu khụng đỳng?

A Cú thể làm khụ khớ NH3 bằng CuSO4 B CuO cú tớnh oxi hoỏ khi tham gia phản ứng oxi hoỏ khử

C Cú thể dựng muối CuCl2 để nhận biết khớ H2S D Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phõn tạo sản phẩm rắn là CuO

Câu 8: Hỗn hợp A gồm mẩu đỏ vụi (chứa 80% khối lượng CaCO3) và mẩu quặng Xiđerit (chứa 65% khối lượng FeCO3) Phần cũn lại trong đỏ vụi và quặng là cỏc tạp chất trơ Lấy 250 ml dung dịch HCl 2,8M cho tỏc dụng với

38,2 gam hỗn hợpA Phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào dưới đõy là đỳng

A Phản ứng xảy ra vừa đủ B Cỏc muối Cacbonat phản ứng hết, HCl dư

C Khụng đủ dữ kiện để kết luận D Khụng đủ HCl để phản ứng hết cỏc muối Cacbonat

Câu 9: Nung núng hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam bột Al ở nhiệt độ cao trong bỡnh kớn Phản ứng xảy

ra hũan tũan, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho X tỏc dụng với dd HCl đặc dư thu được V lớt khớ (đktc) Giỏ trị của V là:

Câu 10: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A HCl (dư) B NH3(dư) C AgNO3 (dư) D NaOH (dư)

Câu 11: Sục khớ Cl2 vào dd CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là

C NaClO3, Na2CrO4, H2O D Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

Trang 2

C©u 12: Cho Fe tan hết trong dd HNO3 loãng, được dd X Biết dd X có thể hoà tan Cu, và khi tác dụng với dd AgNO3 có kết tủa xuất hiện Dd X chứa

C©u 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là

C©u 14: Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S dư thì thu được kết tủa X Khối lượng của kết tủa X là:

C©u 15: Crom (III) oxit có thể điều chế được bằng cách dùng than để khử natri đicromat (hay còn gọi là natri

bicromat) Khi đó tạo ra 1 chất khí cháy được Nhỏ dd HCl vào hh sau phản ứng thấy có khí thoát ra Tổng hệ số tỷ lượng của các chất trong pthh trên là:

C©u 16: Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm

d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh

e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng là

A a, c, d B a, c, d, g C a, c, d, g, h D a, b, c

C©u 17: Quặng sắt có giá trị sản xuất gang là

A Xiđerit và manhetit B Hematit và manhetit

C©u 18: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

C©u 19: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với BaO, Mg, Fe2O3, Ni, Cu, dung dịch AgNO3, dd Br2, dd H2SO4 loãng Các thí nghiệm thực hiện không tiếp xúc với không khí, số phản ứng hoá học có thể xảy ra trong các thí nghiệm đó là:

C©u 20: Sắt có cấu tạo mạng tinh thể

A Lập phương tâm diện

B Lục phương đặc khít hoặc lập phương tâm diện tuỳ thuộc nhiệt độ

C Lập phương tâm diện hoặc tâm khối tuỳ thuộc nhiệt độ

D Lập phương tâm khối

C©u 21: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd là

A từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

B từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng

C từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

D từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam

C©u 22: Chia 1,6 lít dd Cu(NO3)2 và HCl thành 2 phần bằng nhau Phần 1 điện phân với điện cực trơ I = 2,5A sau t giây thu được 0,14 mol khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M được 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng hòan tòan thu được 0,7m gam hỗn hợp kim lọai và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m và V là

A 23,73 và 2,24 B 23,73 và 6,72 C 28 và 2,24 D 23,73 và 6,72

C©u 23: Au không bị hoà tan trong trường hợp nào sau đây?

A cho Au vào dung dịch NaCN

B cho Au vào Hg ở dạng lỏng

C cho Au vào dung dịch HNO3, H2SO4 đậm đặc theo tỉ lệ mol tương ứng 1:3

D cho Au vào hỗn hợp hai axit HNO3, HCl đậm đặc theo tỉ lệ mol thích hợp

Trang 3

Câu 24: Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loóng , nguội được dung dịch X , cho dung dịch NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y Kết tủa Y gồm những chất nào sau đõy

C Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D Fe(OH)2, Fe(OH)3 và Cu(OH)2

Câu 25: Hoà tan 0,1 mol FeCO3 với dd HNO3 loóng (vừa đủ), được dd X Thờm H2SO4 loóng (dư) vào X thỡ dd thu được cú thể hoà tan tối đa x gam đồng Giỏ trị của x

Câu 26: Trong cỏc hợp chất sau: FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Số chất vừa cú thể là chất oxi hoỏ, vừa cú thể là chất khử là

Câu 27: Hỗn hợp rắn X gồm 2 kim lọai Mg và R

TN1: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X tỏc dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 7,3%

TN2: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X vào bỡnh cú thể tớch 6,15 lớt chứa đầy khớ Cl2 (ở 27oC, 2 atm) Phản ứng xảy ra hũan tũan Sau phản ứng hạ nhiệt độ bỡnh đến nhiệt độ ban đầu, thấy ỏp suất bỡnh giảm đi một nửa (giả sử thể tớch chất rắn chiếm khụng đỏng kể) Kim lọai R là:

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là

Câu 29: Cú 4 dung dịch chứa riờng rẽ từng chất: AlCl3, CrCl3, ZnCl2, NiCl2 Để nhận ra dung dịch NiCl2 ta làm thớ nghiệm:

A Tỏc dụng với nước brom

B Tỏc dụng với dung dịch NaOH lừang từ từ đến dư

C Tỏc dụng với dung dịch H2SO4

D Tỏc dụng với dung dịch NH3 từ từ đến dư

Câu 30: Hoà tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thờm dư dd NaOH sau đú tiếp tục cho thờm nước clo, rồi lại thờm dư dd BaCl2 thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng CrCl3 trong hỗn hợp ban đầu là:

Cho Na = 23; Ba =137; Mg = 24; Cr = 52; Fe =56; Cu =64; Ni =59; Ag =108; Cl = 35,5; O = 16; S =32

- Hết mã đề 372 -

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Chuyên Môn thi: Hóa 12 Chuyên

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 423

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong cỏc hợp chất sau: FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Số chất vừa cú thể là chất oxi hoỏ, vừa cú thể là chất khử là

Câu 2: Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loóng , nguội được dung dịch X , cho dung dịch NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y Kết tủa Y gồm những chất nào sau đõy

Câu 3: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lớt khớ NO duy nhất Giỏ trị của V là

Câu 4: Crom (III) oxit cú thể điều chế được bằng cỏch dựng than để khử natri đicromat (hay cũn gọi là natri

bicromat) Khi đú tạo ra 1 chất khớ chỏy được Nhỏ dd HCl vào hh sau phản ứng thấy cú khớ thoỏt ra Tổng hệ số tỷ lượng của cỏc chất trong pthh trờn là:

Câu 5: Cho Fe tan hết trong dd HNO3 loóng, được dd X Biết dd X cú thể hoà tan Cu, và khi tỏc dụng với dd

AgNO3 cú kết tủa xuất hiện Dd X chứa

C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, HNO3 D Fe(NO3)2, HNO3

Câu 6: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tỏc dụng với BaO, Mg, Fe2O3, Ni, Cu, dung dịch AgNO3, dd Br2, dd H2SO4 loóng Cỏc thớ nghiệm thực hiện khụng tiếp xỳc với khụng khớ, số phản ứng hoỏ học cú thể xảy ra trong cỏc thớ nghiệm đú là:

Câu 7: Chọn phỏt biểu khụng đỳng?

A Cú thể dựng muối CuCl2 để nhận biết khớ H2S

B Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phõn tạo sản phẩm rắn là CuO

C Cú thể làm khụ khớ NH3 bằng CuSO4

D CuO cú tớnh oxi hoỏ khi tham gia phản ứng oxi hoỏ khử

Câu 8: A là hỗn hợp cỏc muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đú O chiếm 9,6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chõn khụng đến khối lượng khụng đổi thu được m gam oxit Giỏ trị của m là

Câu 9: Hoà tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thờm dư dd NaOH sau đú tiếp tục cho thờm nước clo, rồi lại thờm dư dd BaCl2 thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng CrCl3 trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 10: Sắt cú cấu tạo mạng tinh thể

A Lục phương đặc khớt hoặc lập phương tõm diện tuỳ thuộc nhiệt độ

B Lập phương tõm diện hoặc tõm khối tuỳ thuộc nhiệt độ

C Lập phương tõm diện

D Lập phương tõm khối

Câu 11: Quặng sắt cú giỏ trị sản xuất gang là

C Hematit và manhetit D Xiđerit và manhetit

Câu 12: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

Câu 13: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dd HNO3 loóng Kết thỳc phản ứng thu được dd Y và cũn 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối trong dd Y

Trang 5

C©u 14: Có 4 dung dịch chứa riêng rẽ từng chất: AlCl3, CrCl3, ZnCl2, NiCl2 Để nhận ra dung dịch NiCl2 ta làm thí nghiệm:

A Tác dụng với dung dịch NaOH lõang từ từ đến dư

B Tác dụng với nước brom

C Tác dụng với dung dịch NH3 từ từ đến dư

D Tác dụng với dung dịch H2SO4

C©u 15: Chia 1,6 lít dd Cu(NO3)2 và HCl thành 2 phần bằng nhau Phần 1 điện phân với điện cực trơ I = 2,5A sau t giây thu được 0,14 mol khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M được 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng hòan tòan thu được 0,7m gam hỗn hợp kim lọai và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m và V là

A 23,73 và 2,24 B 23,73 và 6,72 C 28 và 2,24 D 23,73 và 6,72

C©u 16: Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm

d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh

e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng là

C©u 17: Trong sơ đồ :

Cu + X  A + B

Fe + A  B + Cu

Fe + X  B

B + Cl2  X

Thì X, A, B là :

A FeCl3; FeCl2 ; CuCl2 B HNO3; Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3

C AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; HNO3 D FeCl3; CuCl2; FeCl2

C©u 18: Hỗn hợp A gồm mẩu đá vôi (chứa 80% khối lượng CaCO3) và mẩu quặng Xiđerit (chứa 65% khối lượng FeCO3) Phần còn lại trong đá vôi và quặng là các tạp chất trơ Lấy 250 ml dung dịch HCl 2,8M cho tác dụng với

38,2 gam hỗn hợpA Phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào dưới đây là đúng

A Các muối Cacbonat phản ứng hết, HCl dư

B Không đủ HCl để phản ứng hết các muối Cacbonat

C Phản ứng xảy ra vừa đủ

D Không đủ dữ kiện để kết luận

C©u 19: Au không bị hoà tan trong trường hợp nào sau đây?

A cho Au vào dung dịch HNO3, H2SO4 đậm đặc theo tỉ lệ mol tương ứng 1:3

B cho Au vào dung dịch NaCN

C cho Au vào Hg ở dạng lỏng

D cho Au vào hỗn hợp hai axit HNO3, HCl đậm đặc theo tỉ lệ mol thích hợp

C©u 20: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd là

A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng

B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

C từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam

D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

C©u 21: Cho các phản ứng:

4M(OH)2 + O2 + 2H2O  4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH  Na[M(OH)4]

M là kim loại:

C©u 22: Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

C Na2Cr2O7, NaCl, H2O D Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

Trang 6

Câu 23: Cặp kim loại nào sau đõy bền trong khụng khớ và nước do cú màng oxit bảo vệ?

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là

Câu 25: Hỗn hợp rắn X gồm 2 kim lọai Mg và R

TN1: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X tỏc dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 7,3%

TN2: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X vào bỡnh cú thể tớch 6,15 lớt chứa đầy khớ Cl2 (ở 27oC, 2 atm) Phản ứng xảy ra hũan tũan Sau phản ứng hạ nhiệt độ bỡnh đến nhiệt độ ban đầu, thấy ỏp suất bỡnh giảm đi một nửa (giả sử thể tớch chất rắn chiếm khụng đỏng kể) Kim lọai R là:

Câu 26: Nung núng hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam bột Al ở nhiệt độ cao trong bỡnh kớn Phản ứng xảy

ra hũan tũan, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho X tỏc dụng với dd HCl đặc dư thu được V lớt khớ (đktc) Giỏ trị của V là:

Câu 27: Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S dư thỡ thu được kết tủa X Khối lượng của kết tủa X là:

Câu 28: Tiến hành hai thớ nghiệm sau:

- Thớ nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lớt dd Cu(NO3)2 1M;

- Thớ nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lớt dd AgNO3 0,1M

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1

so với V2 là:

A V1 = 2V2 B V1 = 10V2 C V1 = V2 D V1 = 5V2

Câu 29: Hoà tan 0,1 mol FeCO3 với dd HNO3 loóng (vừa đủ), được dd X Thờm H2SO4 loóng (dư) vào X thỡ dd thu được cú thể hoà tan tối đa x gam đồng Giỏ trị của x

Câu 30: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về Pb

A Cú thể điều chế Pb từ PbS bằng phương phỏp nhiệt luyện

B Tan được trong cỏc dung dịch HCl (t0), HNO3, H2SO4 lừang, CuCl2

C Pb là kim lọai nặng, dễ dỏt mỏng và kộo sợi, cú nhiệt độ núng chảy tương đối thấp so với nhiều kim lọai

D Trong cỏc hợp chất Pb thường cú số oxi húa là +2, +4

Cho Na = 23; Ba =137; Mg = 24; Cr = 52; Fe =56; Cu =64; Ni =59; Ag =108; Cl = 35,5; O = 16; S =32

- Hết mã đề 423 -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w