Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn.. Sau phản ứng hạ nhiệt độ bỡnh đến nhiệt độ ban đầu, thấy ỏp suất bỡnh giảm đi một nửa g
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Chuyên Môn thi: Hóa 12 Chuyên
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 186
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nung núng hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam bột Al ở nhiệt độ cao trong bỡnh kớn Phản ứng xảy
ra hũan tũan, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho X tỏc dụng với dd HCl đặc dư thu được V lớt khớ (đktc) Giỏ trị của V là:
Câu 2: Chọn phỏt biểu khụng đỳng?
A CuO cú tớnh oxi hoỏ khi tham gia phản ứng oxi hoỏ khử
B Cú thể dựng muối CuCl2 để nhận biết khớ H2S
C Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phõn tạo sản phẩm rắn là CuO
D Cú thể làm khụ khớ NH3 bằng CuSO4
Câu 3: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lớt khớ NO duy nhất Giỏ trị của V là
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là
Câu 5: Hỗn hợp rắn X gồm 2 kim lọai Mg và R
TN1: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X tỏc dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 7,3%
TN2: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X vào bỡnh cú thể tớch 6,15 lớt chứa đầy khớ Cl2 (ở 27oC, 2 atm) Phản ứng xảy ra hũan tũan Sau phản ứng hạ nhiệt độ bỡnh đến nhiệt độ ban đầu, thấy ỏp suất bỡnh giảm đi một nửa (giả sử thể tớch chất rắn chiếm khụng đỏng kể) Kim lọai R là:
Câu 6: Cú 4 dung dịch chứa riờng rẽ từng chất: AlCl3, CrCl3, ZnCl2, NiCl2 Để nhận ra dung dịch NiCl2 ta làm thớ nghiệm:
A Tỏc dụng với nước brom B Tỏc dụng với dung dịch NaOH lừang từ từ đến dư
C Tỏc dụng với dung dịch NH3 từ từ đến dư D Tỏc dụng với dung dịch H2SO4
Câu 7: Thờm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đú thờm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sỏt được sự chuyển màu của dd là
A từ vàng sang da cam, sau đú chuyển từ da cam sang vàng
B từ khụng màu sang da cam, sau đú từ da cam sang vàng
C từ da cam sang vàng sau đú từ vàng sang da cam
D từ khụng màu sang vàng, sau đú từ vàng sang da cam
Câu 8: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về Pb
A Trong cỏc hợp chất Pb thường cú số oxi húa là +2, +4
B Cú thể điều chế Pb từ PbS bằng phương phỏp nhiệt luyện
C Pb là kim lọai nặng, dễ dỏt mỏng và kộo sợi, cú nhiệt độ núng chảy tương đối thấp so với nhiều kim lọai
D Tan được trong cỏc dung dịch HCl (t0), HNO3, H2SO4 lừang, CuCl2
Câu 9: Trong cỏc hợp chất sau: FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Số chất vừa cú thể là chất oxi hoỏ, vừa cú thể là chất khử là
Câu 10: Tiến hành hai thớ nghiệm sau:
- Thớ nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lớt dd Cu(NO3)2 1M;
- Thớ nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lớt dd AgNO3 0,1M
Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1
so với V2 là:
Trang 2C©u 11: Hỗn hợp A gồm mẩu đá vôi (chứa 80% khối lượng CaCO3) và mẩu quặng Xiđerit (chứa 65% khối lượng FeCO3) Phần còn lại trong đá vôi và quặng là các tạp chất trơ Lấy 250 ml dung dịch HCl 2,8M cho tác dụng với
38,2 gam hỗn hợpA Phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào dưới đây là đúng
A Không đủ HCl để phản ứng hết các muối Cacbonat B Các muối Cacbonat phản ứng hết, HCl dư
C Phản ứng xảy ra vừa đủ D Không đủ dữ kiện để kết luận
C©u 12: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)
C©u 13: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dd HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được dd Y và còn 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối trong dd Y
C©u 14: Sắt có cấu tạo mạng tinh thể
A Lập phương tâm diện
B Lập phương tâm diện hoặc tâm khối tuỳ thuộc nhiệt độ
C Lập phương tâm khối
D Lục phương đặc khít hoặc lập phương tâm diện tuỳ thuộc nhiệt độ
C©u 15: Trong sơ đồ :
Cu + X A + B
Fe + A B + Cu
Fe + X B
B + Cl2 X
Thì X, A, B là :
A FeCl3; FeCl2 ; CuCl2 B FeCl3; CuCl2; FeCl2
C AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; HNO3 D HNO3; Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3
C©u 16: Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng , nguội được dung dịch X , cho dung dịch NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y Kết tủa Y gồm những chất nào sau đây
C©u 17: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
C©u 18: Cho các câu sau đây:
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm
d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh
e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất
f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh
h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
Phương án gồm các câu đúng là
C©u 19: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
C©u 20: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với BaO, Mg, Fe2O3, Ni, Cu, dung dịch AgNO3, dd Br2, dd H2SO4 loãng Các thí nghiệm thực hiện không tiếp xúc với không khí, số phản ứng hoá học có thể xảy ra trong các thí nghiệm đó là:
C©u 21: Crom (III) oxit có thể điều chế được bằng cách dùng than để khử natri đicromat (hay còn gọi là natri
bicromat) Khi đó tạo ra 1 chất khí cháy được Nhỏ dd HCl vào hh sau phản ứng thấy có khí thoát ra Tổng hệ số tỷ lượng của các chất trong pthh trên là:
C©u 22: Cho các phản ứng:
4M(OH)2 + O2 + 2H2O 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH Na[M(OH)4]
M là kim loại:
Trang 3Câu 23: Quặng sắt cú giỏ trị sản xuất gang là
C Xiđerit và manhetit D Pirit và manhetit
Câu 24: Chia 1,6 lớt dd Cu(NO3)2 và HCl thành 2 phần bằng nhau Phần 1 điện phõn với điện cực trơ I = 2,5A sau t giõy thu được 0,14 mol khớ duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phõn phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M được 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng hũan tũan thu được 0,7m gam hỗn hợp kim lọai và V lớt NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m và V là
A 23,73 và 2,24 B 23,73 và 6,72 C 28 và 2,24 D 23,73 và 6,72
Câu 25: Cho Fe tan hết trong dd HNO3 loóng, được dd X Biết dd X cú thể hoà tan Cu, và khi tỏc dụng với dd AgNO3 cú kết tủa xuất hiện Dd X chứa
Câu 26: Sục khớ Cl2 vào dd CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 27: Hoà tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thờm dư dd NaOH sau đú tiếp tục cho thờm nước clo, rồi lại thờm dư dd BaCl2 thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng CrCl3 trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 28: Hoà tan 0,1 mol FeCO3 với dd HNO3 loóng (vừa đủ), được dd X Thờm H2SO4 loóng (dư) vào X thỡ dd thu được cú thể hoà tan tối đa x gam đồng Giỏ trị của x
Câu 29: Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S dư thỡ thu được kết tủa X Khối lượng của kết tủa X là:
Câu 30: Au khụng bị hoà tan trong trường hợp nào sau đõy?
A cho Au vào dung dịch NaCN
B cho Au vào dung dịch HNO3, H2SO4 đậm đặc theo tỉ lệ mol tương ứng 1:3
C cho Au vào Hg ở dạng lỏng
D cho Au vào hỗn hợp hai axit HNO3, HCl đậm đặc theo tỉ lệ mol thớch hợp
Cho Na = 23; Ba =137; Mg = 24; Cr = 52; Fe =56; Cu =64; Ni =59; Ag =108; Cl = 35,5; O = 16; S =32
- Hết mã đề 186 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Chuyên Môn thi: Hóa 12 Chuyên
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 259
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cặp kim loại nào sau đõy bền trong khụng khớ và nước do cú màng oxit bảo vệ?
Câu 2: Cho cỏc cõu sau đõy:
a) Crom là kim loại cú tớnh khử mạnh hơn sắt
b) Crom là kim loại nờn chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom cú những tớnh chất hoỏ học giống nhụm
d) Crom cú những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh
e) Trong tự nhiờn, crom ở dạng đơn chất
f) Phương phỏp sản xuất crom là điện phõn Cr2O3 núng chảy
g) Kim loại crom cú thể rạch được thuỷ tinh
h) Kim loại crom cú cấu tạo mạng tinh thể lập phương tõm khối
Phương ỏn gồm cỏc cõu đỳng là
A a, c, d B a, c, d, g C a, c, d, g, h D a, b, c
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là
Câu 4: Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loóng , nguội được dung dịch X , cho dung dịch NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y Kết tủa Y gồm những chất nào sau đõy
A Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Fe(OH)3 và Cu(OH)2
Câu 5: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lớt khớ NO duy nhất Giỏ trị của V là
Câu 6: Crom (III) oxit cú thể điều chế được bằng cỏch dựng than để khử natri đicromat (hay cũn gọi là natri
bicromat) Khi đú tạo ra 1 chất khớ chỏy được Nhỏ dd HCl vào hh sau phản ứng thấy cú khớ thoỏt ra Tổng hệ số tỷ lượng của cỏc chất trong pthh trờn là:
Câu 7: Quặng sắt cú giỏ trị sản xuất gang là
A Pirit và manhetit B Hematit và manhetit C Hematit và pirit D Xiđerit và manhetit
Câu 8: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dd HNO3 loóng Kết thỳc phản ứng thu được dd Y và cũn 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối trong dd Y
Câu 9: Chia 1,6 lớt dd Cu(NO3)2 và HCl thành 2 phần bằng nhau Phần 1 điện phõn với điện cực trơ I = 2,5A sau t giõy thu được 0,14 mol khớ duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phõn phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M được 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng hũan tũan thu được 0,7m gam hỗn hợp kim lọai và V lớt NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m và V là
A 23,73 và 6,72 B 23,73 và 2,24 C 23,73 và 6,72 D 28 và 2,24
Câu 10: Sục khớ Cl2 vào dd CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 11: Trong sơ đồ :
Cu + X A + B
Fe + A B + Cu
Fe + X B
B + Cl2 X
Thỡ X, A, B là :
A AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; HNO3 B FeCl3; FeCl2 ; CuCl2
C HNO3; Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3 D FeCl3; CuCl2; FeCl2
Trang 5C©u 12: Trong các hợp chất sau: FeCl3, FeO, FeSO4, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3 Số chất vừa có thể là chất oxi hoá, vừa có thể là chất khử là
C©u 13: Có 4 dung dịch chứa riêng rẽ từng chất: AlCl3, CrCl3, ZnCl2, NiCl2 Để nhận ra dung dịch NiCl2 ta làm thí nghiệm:
A Tác dụng với nước brom B Tác dụng với dung dịch NH3 từ từ đến dư
C Tác dụng với dung dịch NaOH lõang từ từ đến dư D Tác dụng với dung dịch H2SO4
C©u 14: Nung nóng hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam bột Al ở nhiệt độ cao trong bình kín Phản ứng xảy
ra hòan tòan, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dd HCl đặc dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
C©u 15: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd là
A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng
B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng
C từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam
D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam
C©u 16: Hoà tan 0,1 mol FeCO3 với dd HNO3 loãng (vừa đủ), được dd X Thêm H2SO4 loãng (dư) vào X thì dd thu được có thể hoà tan tối đa x gam đồng Giá trị của x
C©u 17: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dd Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dd AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1
so với V2 là:
C©u 18: Cho các phản ứng:
4M(OH)2 + O2 + 2H2O 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH Na[M(OH)4]
M là kim loại:
C©u 19: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với BaO, Mg, Fe2O3, Ni, Cu, dung dịch AgNO3, dd Br2, dd H2SO4 loãng Các thí nghiệm thực hiện không tiếp xúc với không khí, số phản ứng hoá học có thể xảy ra trong các thí nghiệm đó là:
C©u 20: Hoà tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dd NaOH sau đó tiếp tục cho thêm nước clo, rồi lại thêm dư dd BaCl2 thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng CrCl3 trong hỗn hợp ban đầu là:
C©u 21: Sắt có cấu tạo mạng tinh thể
A Lập phương tâm khối
B Lập phương tâm diện hoặc tâm khối tuỳ thuộc nhiệt độ
C Lập phương tâm diện
D Lục phương đặc khít hoặc lập phương tâm diện tuỳ thuộc nhiệt độ
C©u 22: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
C©u 23: Hỗn hợp A gồm mẩu đá vôi (chứa 80% khối lượng CaCO3) và mẩu quặng Xiđerit (chứa 65% khối lượng FeCO3) Phần còn lại trong đá vôi và quặng là các tạp chất trơ Lấy 250 ml dung dịch HCl 2,8M cho tác dụng với
38,2 gam hỗn hợpA Phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào dưới đây là đúng
A Không đủ dữ kiện để kết luận B Các muối Cacbonat phản ứng hết, HCl dư
C Phản ứng xảy ra vừa đủ D Không đủ HCl để phản ứng hết các muối Cacbonat
Trang 6Câu 24: Hỗn hợp rắn X gồm 2 kim lọai Mg và R
TN1: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X tỏc dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 7,3%
TN2: Cho 8 gam hỗn hợp rắn X vào bỡnh cú thể tớch 6,15 lớt chứa đầy khớ Cl2 (ở 27oC, 2 atm) Phản ứng xảy ra hũan tũan Sau phản ứng hạ nhiệt độ bỡnh đến nhiệt độ ban đầu, thấy ỏp suất bỡnh giảm đi một nửa (giả sử thể tớch chất rắn chiếm khụng đỏng kể) Kim lọai R là:
Câu 25: Au khụng bị hoà tan trong trường hợp nào sau đõy?
A cho Au vào hỗn hợp hai axit HNO3, HCl đậm đặc theo tỉ lệ mol thớch hợp
B cho Au vào dung dịch NaCN
C cho Au vào Hg ở dạng lỏng
D cho Au vào dung dịch HNO3, H2SO4 đậm đặc theo tỉ lệ mol tương ứng 1:3
Câu 26: Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S dư thỡ thu được kết tủa X Khối lượng của kết tủa X là:
Câu 27: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về Pb
A Tan được trong cỏc dung dịch HCl (t0), HNO3, H2SO4 lừang, CuCl2
B Cú thể điều chế Pb từ PbS bằng phương phỏp nhiệt luyện
C Trong cỏc hợp chất Pb thường cú số oxi húa là +2, +4
D Pb là kim lọai nặng, dễ dỏt mỏng và kộo sợi, cú nhiệt độ núng chảy tương đối thấp so với nhiều kim lọai
Câu 28: Cho Fe tan hết trong dd HNO3 loóng, được dd X Biết dd X cú thể hoà tan Cu, và khi tỏc dụng với dd AgNO3 cú kết tủa xuất hiện Dd X chứa
A Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, HNO3 B Fe(NO3)2, HNO3
Câu 29: Chọn phỏt biểu khụng đỳng?
A Muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phõn tạo sản phẩm rắn là CuO
B CuO cú tớnh oxi hoỏ khi tham gia phản ứng oxi hoỏ khử
C Cú thể làm khụ khớ NH3 bằng CuSO4
D Cú thể dựng muối CuCl2 để nhận biết khớ H2S
Câu 30: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
Cho Na = 23; Ba =137; Mg = 24; Cr = 52; Fe =56; Cu =64; Ni =59; Ag =108; Cl = 35,5; O = 16; S =32
- Hết mã đề 259 -