Face : F Tạo hệ trục tọa độ mới theo mặt được chọn trên solid... CÁC KHỐI RẮN CƠ SỞ Có 2 phương pháp để tạo khối rắn cơ sở: Tạo các khối rắn cơ sở trực tiếp bằng các lệnh: Box, Cy
Trang 1BÀI 2 THIẾT LẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
& TẠO KHỐI RẮN 3D
Trang 21 THIẾT LẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
UCS
2 CÁC KHỐI RẮN CƠ SỞ
BOX, CYLINDER
3 CÁC PHÉP TOÁN ĐẠI SỐ BOOLE
UNION, SUBTRACT, INTERSECT
Trang 34 CÁCH TẠO KHỐI RẮN PHỨC TẠP
5 TÔ BÓNG MÔ HÌNH KHỐI RẮN
SHADE
6 QUAN SÁT MÔ HÌNH 3D
3DORBIT
Trang 41 THIẾT LẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Lệnh UCS
Tools/ New UCS
UCS
Toolbar UCS
Lệnh UCS dùng để thiết lập hệ
trục tọa độ mới.
Trang 5Enter an option [New/Move/orthoGraphic/Prev/
Restore/Save/Del/Apply/?/World]
<World>:
Dòng lệnh:
Trang 6 Một số lựa chọn thường dùng:
Trang 7Di chuyển hệ tọa độ đến vị trí mới.
Trang 8Khi dùng lựa chọn New, xuất hiện dòng nhắc:
Specify origin of new UCS or [ZAxis/ 3point/ Object/ Face/
/View /X / Y/ Z]<0,0,0>:
New : N Tạo hệ tọa độ mới.
Trang 9 Các lựa chọn của lựa chọn New:
Chọn vị trí mới cho gốc tọa độ
Specify origin of new UCS
Trang 11Zaxis : ZA
Tạo tọa độ mới bằng cách xác
định gốc của hệ tọa độ (Origin) và phương của trục Z
Trang 12Specify new origin point <0,0,0>:
Chọn một điểm làm gốc tọa độ mới
Dòng nhắc phụ:
Chọn một điểm để xác định phương trục Z
Specify point on positive portion of Z-axis <206.4758,6.1798,1.0000>:
Trang 13P1 - Origin
P2 - Zaxis
Trang 143point : 3
Tạo hệ trục tọa độ mới xác định qua 3 điểm
Trang 15Specify new origin point <0,0,0>:
Chọn một điểm làm gốc tọa độ mới
Dòng nhắc phụ:
Specify point on positive portion of X-axis <1.00,0.00,30.00>:
Chọn một điểm để xác định phương trục X
Trang 16Specify point on positive-Y portion
of the UCS XY plane
<0.00,1.00,30.00>:
Chọn một điểm để xác định
phương trục Y
Trang 17P2 - Xaxis
P3 - Yaxis
P1 - Origin
Trang 18Face : F
Tạo hệ trục tọa độ mới theo mặt được chọn trên solid
Trang 19Select face of solid object:
Chọn một mặt của solid
Dòng nhắc phụ:
Enter an option [Next/Xflip/Yflip]
<accept>:
Chọn lựa chọn.
Trang 21Mặt được chọn
Trang 24X : X
Xoay hệ trục tọa độ xung quanh trục X theo một góc xác định.
Trang 25 Dòng nhắc phụ:
Specify rotation angle about X axis
<90>:
Nhập giá trị góc xoay quanh trục X
Trang 26Góc xoay
90 độ
Trang 27Xoay hệ trục tọa độ xung quanh trục Y theo một
góc xác định.
Z : Z Xoay hệ trục tọa độ xung
quanh trục Z theo một góc xác định.
Y : Y
Trang 282 CÁC KHỐI RẮN CƠ SỞ
Có 2 phương pháp để tạo khối rắn
cơ sở:
Tạo các khối rắn cơ sở trực tiếp
bằng các lệnh: Box, Cylinder,
Wedge, Cone,Torus, Sphere
Tạo từ các đối tượng 2D bằng
phương pháp quét ( Extrude ) hoặc
xoay xung quanh một trục ( Revolve )
Trang 31 Dòng lệnh:
Specify corner of box or [CEnter]
<0,0,0>:
Specify corner or [Cube/Length]:
Chọn điểm góc thứ nhất của
đường chéo khối (Điểm bất kỳ)
Chọn điểm góc đối diện của đường chéo khối (P2)
Trang 32Chọn điểm
bất kỳø
P2 (@120,80,60)
Trang 33Cube : C
Tạo khối lập phương
Specify length:
Chiều dài cạnh khối lập phương
Các lựa chọn:
Trang 34Length = 120
Trang 38 Chú ý:
Trục X : Giá trị chiều dài Trục Y : Giá trị chiều rộng Trục Z : Giá trị chiều cao
Trang 392.2 Lệnh CYLINDER
Lệnh Cylinder dùng để tạo khối
trụ có mặt đáy là elip hay tròn
Draw / Solids / Cylinder
Cylinder
Toolbar SOLIDS
Trang 41Specify radius for base of cylinder
or [Diameter]:
Specify height of cylinder or
[Center of other end]:
Nhập bán kính vòng tròn đáy trụ
Nhập chiều cao trụ theo trục Z
Trang 42Center
Trang 433 CÁC PHÉP TOÁN ĐẠI SỐ BOOLE
Mô hình 3D solid được kết hợp từ
nhiều solid cơ sở gọi là solid đa hợp
Đối tượng này được xây dựng bằng
cách kết hợp các solid cơ sở sử dụng
các phép toán đại số Boole: cộng
solid ( Union ), trừ ( Subtract ) và giao
solid ( Intersect ).
Trang 44Các lệnh Union, Subtract và
Intersect nằm trên thanh công cụ Solids Editing.
Union Subtract Intersect
Trang 453.1 Lệnh UNION
Lệnh Union dùng để tạo khối đa hợp
bằng phép cộng các solid
Modify / Solids Editing / Union
UNI
Toolbar SOLIDSEDITING
Trang 46 Dòng lệnh:
Select objects:
Chọn các solid cần cộng
Tiếp tục chọn các solid cần cộng hay nhấn Enter để thực hiện lệnh
Select objects:
Trang 47Solid 1 Solid 2
Trang 483.2 Lệnh SUBTRACT
Lệnh Subtract dùng để tạo khối
đa hợp bằng phép trừ các solid
Modify / Solids Editing / Subtract
SU
Toolbar SOLIDSEDITING
Trang 49 Dòng lệnh:
Select objects:
Chọn các solid bị trừ
Tiếp tục chọn các solid bị trừ hay nhấn Enter để kết thúc chọn
Select objects:
Trang 50Chọn các solid trừ
Tiếp tục chọn các solid trừ hay nhấn Enter để thực hiện lệnh
Select objects:
Select objects:
Trang 523.3 Lệnh INTERSECT
Lệnh Intersect dùng để tạo khối đa
hợp bằng phép giao các solid
Modify / Solids Editing / Intersect
IN
Toolbar SOLIDSEDITING
Trang 53 Dòng lệnh:
Select objects:
Chọn các solid cần tạo giao
Tiếp tục chọn các solid cần tạo giao hay nhấn Enter để thực hiện lệnh
Select objects:
Trang 54Solid 5 Solid 6
Trang 56Chú ý:
Nên thực hiện phép trừ (Subtract)
và giao (Intersect) từng cặp solid để dễ kiểm soát.
Trang 574 CÁCH TẠO KHỐI PHỨC TẠP
Ta có thể tạo khối đa hợp theo trình
tự sau:
Tạo các khối cơ sở bằng các lệnh:
BOX, CYLINDER, WEDGE, CONE, TORUS, EXTRUDE, REVOLVE.
Phân tích khối đa hợp có bao nhiêu
khối cơ sở?
Trang 58 Định vị trí thích hợp cho các khối cơ
sở nhờ vào các lệnh hiệu chỉnh như:
MOVE, COPY, ALIGN, MIRROR3D, ROTATE3D, 3D ARRAY…
Trang 59 Sử dụng các phép toán đại số Boole
UNION, SUBTRACT, INTERSECT
để tạo khối đa hợp từ các khối cơ sở Ngoài ra có thể sử dụng các lệnh
hiệu chỉnh khối như: SLICE,
CHAMFER, FILLET … khi tạo khối
đa hợp
Trang 60VÍ DỤ: Vẽ khối đa hợp như hình sau
Trang 61Bước 1:
Khối đa hợp gồm 6 khối cơ sở:
(2 Box và 4 Cylinder)
Bước 2:
Vẽ 6 khối cơ sở bằng lệnh Box và Cylinder
Trang 62Box 1 Box 2
Trang 63Cylinder 1 Cylinder 2
Cylinder 4 Cylinder 3
Trang 64Bước 3:
Di chuyển các
khối cơ sở Box
và Cylinder vào đúng vị trí.
Trang 66 Lệnh SHADE
Lệnh Shade dùng để tô bóng theo
màu cho mô hình khối rắn
Trang 672D
Wireframe Wireframe Hidden 3D
Flat Shaded Gouraud Shaded
Flat Shaded, Edges On
Gouraud Shaded,
Edges On
Trang 68 Các lựa chọn:
Trang 69 Sự khác nhau giữa 2 lựa chọn
trên là: sự hiển thị dạng đường,
chiều rộng nét và biểu tượng UCS
Trang 702D Wireframe
3D Wireframe
Trang 71Biểu diễn mô hình dưới dạng che khuất các mặt khuất của mô hình
Trang 73Flat Shaded
Tô bóng mô hình có mặt cong dưới dạng mặt phẳng không trơn
Trang 75Gouraud Shaded
Tô bóng mô hình và làm trơn các cạnh giữa các mặt đa giác
Trang 77Flat Shaded, Edges On
Tô bóng mô hình có mặt cong
dưới dạng mặt phẳng không trơn và có thể hiện cạnh
Trang 79Gouraud Shaded, Edges On
Tô bóng mô hình, làm trơn các cạnh giữa các mặt đa giác và có thể hiện cạnh
Trang 81 Lệnh 3DOrbit dùng để quan sát sự
tương tác mô hình trong 3D.
Trang 82 Lệnh 3DORBIT kích hoạt cảnh
3D trên khung nhìn hiện hành
Khi lệnh 3DORBIT làm việc, bạn
có thể dùng chuột di chuyển để
quan sát cảnh của mô hình
Trang 83 Bạn có thể xem toàn bộ mô hình
hoặc bất kỳ một đối tượng nào
trên mô hình từ những góc quan
sát khác nhau
3D Orbit view hiển thị một arcball ,
là một đường tròn được chia thành
4 điểm 1/4 (Quadrant) bởi các
đường tròn nhỏ hơn
Trang 84arcball
Trang 85Di chuyển cursor theo các vị trí khác nhau của arcball làm thay đổi biểu tượng cursor và chỉ định hướng mà trên đó cảnh mô hình sẽ quay
Trang 86Trong khi thực hiện lệnh 3DORBIT bạn có thể truy cập vào các lựa chọn khác của lệnh từ
Shortcut menu bằng cách Click phải chuột lên vùng đồ họa
Trang 88 Các lựa chọn trong Shortcut menu
Exit : Thoát lệnh 3DOrbit
Pan : Kéo hoặc di chuyển toàn
bộ cảnh mô hình
Zoom : Phóng to hay thu nhỏ mô
hình quan sát
More : Các lựa chọn mở rộng…
Trang 89Phóng to mô hình theo giới hạn hình vẽ
Phóng to, thu nhỏ phần mô hình bằng
cửa sổ
Tạo chuyển động liên tục cho mô hình
Trang 90Projection :
Các lựa chọn phép chiếu
Trang 91Phép chiếu song song Phép chiếu phối cảnh
Trang 92Phép chiếu
song song
Phép chiếu vuông góc
Trang 93Shading Modes :
Các chế độ tô bóng mô hình
Trang 95Visual Aids :
Các công cụ hổ trợ để hình dung đối tượng
Trang 97 Compass
Vẽ hình cầu bên trong arcball gồm 3 đường hiển trục X, Y và Z
Trang 99 Grid
Vẽ một dãy các đường thẳng nằm
trên một mặt phẳng
Tắt mở biểu tượng UCS Trên
biểu tượng UCS, trục X có màu đỏ , trục Y có màu xanh lá cây và trục Z có màu xanh lục.
Trang 101Reset View
Trả cảnh quan sát về vị trí ban đầu
Trang 102Cảnh quan sát
trước khi thực hiện
lệnh 3DOrbit
Cảnh quan sát sau khi thực hiện lệnh 3DOrbit
Trang 103Sau khi thực hiện lựa chọn Reset
View cảnh quan sát sẽ trở về vị trí ban đầu
Trang 104Preset Views
Gán cảnh quan sát thành một trong sáu hình chiếu vuông góc và một trong bốn hình chiếu trục đo
Trang 105Hình chiếu bằng Hình chiếu từ đáy Hình chiếu từ trước Hình chiếu từ sau Hình chiếu từ trái Hình chiếu từ phải Bốn góc quan sát hình chiếu trục đo