1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập Sóng cơ học phân dạng chi tiết

21 159 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường C.. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà da

Trang 1

MỤC LỤC GROUP FACEBOOK:

SÓNG CƠ 1

CHỦ ĐỀ 1: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG 1

I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1

1.1 Sóng cơ: 1

1.2 Các đặc trưng của sóng 1

1.3 Phương trình sóng cơ 1

BÀI TẬP 2

2.1 DẠNG 1: TÍNH TOÁN CƠ BẢN 2

VÍ DỤ MINH HỌA 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 4

LỜ GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUYỆN 12

2 2 DẠNG 2: DAO ĐỘNG CỦA HAI PHẦN TỬ TRÊN MỘT PHƯƠNG TRUYỀN 28

VÍ DỤ MINH HỌA  VÍ DỤ MINH HỌA 28

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 29 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 3

Trang 2

SÓNG CƠ CHỦ ĐỀ 1: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG

I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1.1 Sóng cơ:

• Sóng cơ: là sự lan truyền dao động cơ cho các phần tử trong môi trường.

Sóng cơ có hai loại: sóng ngang và sóng dọc

• Sóng ngang: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương

truyền sóng Thực nghiệm chứng tỏ, sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng Ví dụ: sóngtrên mặt nước, sóng trên sợi dây cao su

• Sóng dọc: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương tmyền

sóng Thực nghiệm chúng tỏ, sổng dọc truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí Ví dụ: sống âm, sống trênmột lò xo

1.2 Các đặc trưng của sóng

• Biên độ a của sóng: là biên độ dao động của phần tử của môi trường khi có sóng truyền qua.

• Chu kì, tần sổ của sóng: Chu kì T của sóng là chu kì dao động của phần tử của môi

trường khi có sóng truyền qua và đại lượng f =

1

T gọi là tần số của sóng Khi sóng truyền từ môi trường nàytới môi trường khác thì chu kì, tần số sóng không thay đổi!

• Tốc độ truyền sóng v: là tốc độ lan truyền dao động của môi trường Đối với mỗi môi trường, tốc độ

truyền sóng V có giá trị không đổi Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

• Bước sóng λ: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đươc trong một chu kì

vvTf

x M

O

• Giả sử nguồn sóng dao động tại O với phương trình: u O  a cos t  a cos   t .

• Xét tại điểm M có tọa độ X trên phương truyền sóng Sóng tmyền từ o đến M mất một khoảng thời gianx

 Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:

• Gọi M và N là hai điểm cùng nằm ừên một phương truyền sóng có tọa độ tương ứng là xM và xN

Trang 3

→ Phương trình dao động của M và N lần lượt là:

 

 

M M

M M

N N

2 xt

2 xt

 Một số quan hệ pha đáng nhớ của hai điểm M và N trên phương truyền sóng:

• Hai điểm dao động cùng pha nếu

2 dk2  d k

• Các điểm A, E, I dao động cùng pha, đang ở biên bên trên

• Các điểm C, G, K dao động cùng pha, đang ở biên bên dưới

• Các điểm B, F, J dao động cùng pha, đang qua vị trí cân bằng đi lên

• Các điểm D, H dao động cùng pha và đang qua vị trí cân bằng đi xuống

BÀI TẬP

2.1 DẠNG 1: TÍNH TOÁN CƠ BẢN

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1 Xét sóng trên mặt biển (sóng ngang) Quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10

lần trong 18 s; cũng trong khoảng thời gian 18 s này sóng truyền đuợc 54 m Bước sóng của sóng biển này là?

Trang 4

+ Tốc độ truyền sóng là:

S 54v

Câu 2 Một sóng hình sin được hình thành do nguồn phát sóng có phương trình dao động u = acos20πt Ngườit Người

ta thấy 6 gợn lồi liên tiếp cách nhau 30 cm Tốc độ huyền sóng là?

b) Tốc độ cực đại các phần tử dao động khi có sóng truyền qua là?

c) Vận tốc của phần tử có vị hí cân bằng có tọa độ

1

x m3

tại thời điểm t = 1,25 s là?

b) Tốc độ dao động cực đại các phần tử là vmax = 30πt Người (cm/s)

c) Phương trình vận tốc của phần tử có tọa độ x =

Câu 4 Xác định phương trình dao động các phần tử sau khi sóng truyền qua.

a) Một sóng cơ truyền từ A đến B với tốc độ truyền sóng là 20 m/s và khoảng cách AB là 25 cm Phươngtrình dao động phần tủ' tại A là uA = 3cos20πt Ngườit (cm) Phương trình dao động phần tử tại B là?

b) Một sóng cơ truyền theo chiều dương trục Ox qua hai điểm M và N với tốc độ truyền sóng là 15 cm/s.Biết tọa độ của M và N lần lượt là xM = 50 cm và xN = 60 cm Phương trình dao động của N là:

Trang 5

→ Phương trình dao động của B: B

         

 

Chọn đáp án A

Câu 6 (ĐH - 2011): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền

sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O vàcách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

Câu 1 Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

C trùng với phương truyền sóng D vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 2 (QG − 2015): Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi

trường

C trùng với phương truyền sóng D vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 3 Sóng ngang truyền được trong

Trang 6

Câu 5 Khi nói về sóng cơ, phát biếu nào sau đây sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chân không B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 6 Khi nối về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

B Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

C Sóng cơ không truyền được trong chân không.

D Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

Câu 7 (QG − 2017): Khi nói về sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

B tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

C tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

D tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

Câu 8 Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng

A phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

B phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.

C phụ thuộc vào chu kì, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

D phụ thuộc vào tần số sóng và bước sóng.

Câu 9 (QG − 2016): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt Ngườit − 2πt Ngườix) (mm) Biên

Câu 11 (QG − 2018): Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian để sóng truyền

được quãng đường bằng một bước sóng là

1Tf

trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt Ngườit − πt Người) (u tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng bằng 60cm/s Bước sóng của sóng này là

Câu 16 (ĐH − 2014): Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 S Sóng cơ

này có bước sóng là

Câu 17 (ĐH − 2007): Một nguồn phát sóng dao động theo phương trinh u = acos20πt Ngườit (cm) với t tính bằng

giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng

Câu 18 Một sóng cơ có chu kì 1,8 S truyền trên sợi dây rất dài Sau 4 S chuyển động truyền được 20 m dọc

theo dây Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây

Câu 19 Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây Coi

sóng biển là sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là

Trang 7

A 2,5 s B 3 s C 5 s D 6 s.

Câu 20 (QG − 2017): Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

Câu 21 Tốc độ âm trong nước là 1530 m/s, trong không khí là 340 m/s Khi âm truyền từ không khí vào nước,

bước sóng của nó

Câu 22 Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ truyền sóng 360 m/s Ban đầu, tần số sóng là 180

Hz Biết tốc độ truyền sóng không đổi Để có bước sóng là 0,5 m thì tần số sóng phải

Câu 23 Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất Ở điểm A trên mặt đất có một

trạm quan sát địa chấn Tại thòi điểm to, một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc, một sóng ngang)truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 S Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóngngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s Khoảng cách từ O đến A bằng

Câu 25 (CĐ − 2009): Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt Ngườit − 0,02πt Ngườix) (u và x tính

bằng em, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là

Câu 26 (CĐ − 2008): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t

− 4x) cm (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ tmyền sóng này trong môi trường trên bằng

Câu 28 (CĐ − 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u =

5cos(6πt Ngườit − πt Ngườix) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng

1

m / s3

Câu 29 Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(6πt Ngườit − πt Ngườix) (cm) (x tính bằng mét, t tính

bằng giây) Tốc độ cực đại các phần tử môi trường có sóng truyền qua là

Câu 30 Môt sóng cơ truyền dọc theo truc Ox có phương trình

2 x

u A cos 2 ft     



cực đại của các phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi

A 8λ = πt NgườiA B 2 λ = πt NgườiA C 6 λ = πt NgườiA D 4λ = πt NgườiA

Câu 31 Một sóng cơ lan truyền theo phương Ox có phương trình u = 5cos(20t + 5x) (trong đó u và x tính bằng

cm còn t tính bằng s) Khi nói về sóng này, phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Sóng này truyền theo chiều dương trục Ox.

B Tốc độ sóng bằng 4 cm/s

C Biên độ của sóng là 5 cm.

D Tốc độ cực đại của phần tử môi trường là 100 cm/s.

Câu 32 (CĐ − 2014): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt Ngườit − 0,04πt Ngườix) (u và x

tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

Trang 8

Câu 33 Một sóng ngang có phương trình sóng là u 6 cos t x mm

1, 2 2

   

  Trong đó x tính bằng cm, t tínhbằng S Vị trí của phần tử sóng M có x = 0,5 cm ở thời điểm t = 2,3 S là

 Độ lệch pha của hai điểm trên cùng một phương truyền sóng.

Câu 34 (ĐH − 2009): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phưong truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 35 (ĐH − 2011): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trôn cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó

cùng pha

B Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

C Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động

tại hai điểm đó cùng pha

Câu 36 (ĐH − 2012): Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°

C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước

sóng thì dao động cùng pha

D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

Câu 37 (CĐ − 2013): Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường Các phần tử môi trường ở hai

điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

Câu 38 (QG − 2018): Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ Trên cùng một

hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao độngngược pha nhau là

Câu 39 Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ Trên cùng một hướng truyền sóng,

khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động vuông pha nhau là

Câu 40 (QG − 2017): Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường Xét trên một hướng truyền sóng,

khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

A dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

B dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

C gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

D gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

Câu 41 Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phương truyền dao động cùng pha nhau là

Câu 42 Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài Ở thời điểm t, hình

dạng của một đoạn dây như hình vẽ Các vị trí cân bằng của các phần tử

trên dây cùng nằm trên trục Ox Bước sóng của sóng này bằng

u

Trang 9

Câu 43 Một sóng cơ đang tmyền theo chiều dương của trục Ox Hình

ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ Bước sóng của

Câu 44 Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6

ngọn sóng qua trước mặt trọng 8 S Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 46 Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và khoảng cách giữa

hai đỉnh sóng liên tiếp là 2 m Tốc độ truyền sóng biển là

Câu 47 Nguồn sóng trên mặt nước tạo dao động với tần số 10 Hz Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp

trên một phương truyền sóng về một phía so với nguồn là 30 cm Tốc độ truyền sóng ừên mặt nước là

Câu 48 Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước Khi lá thép dao động

với tần số 120 Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6 mm, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếptrên một phương truyền sóng về một phía so với nguồn (S) là 4 cm Tốc độ tmyền sóng trên mặt nước là

Câu 49 (ĐH − 2010): Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng

ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn,gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là

Câu 50 Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những

đường tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liêntiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

Câu 51 (CĐ – 2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền

âm là v Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau

Câu 52 (CĐ − 2009): Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

Câu 53 (ĐH − 2009): Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch của sóng âm đó ở hai

điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là 0,5πt Người thì tần số của sóng bằng

Câu 54 (ĐH − 2010): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt Ngườit – πt Người/4) Biết dao

động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là3

 Tốc

Trang 10

A 790 Hz B 395 Hz C 9480 Hz D 1580 Hz.

Câu 56 (CĐ − 2008): Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4 m/s Dao động của

các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và33,5 cm, lệch pha nhau góc

A πt Người/2rad B πt Người rad C 2πt Người rad D πt Người/3rad

Câu 57 (ĐH − 2003): Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

với tần số 50 Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau

9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trongkhoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 58 (ĐH − 2002): Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5 cmtrên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s

và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48 Hz đến 64 Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 59 (ĐH − 2011): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền

sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O vàcách nhau 10 cm Hai phần từ môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

Câu 60 (CĐ − 2012): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng

có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược phanhau Tần số sóng trên dây là

Câu 61 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phưcmg vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng

trên dây là 4 m/s Xét điểm M trên dây và cách A 40 cm, người ta thấy M dao động lệch pha so với A một góc

n 0,5

    với n là số nguyên Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz Giá trị của f là

Câu 62 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Biết tốc độ

truyền sóng là 20 m/s và 20 Hz < f < 50 Hz Điểm M trên dây và cách A 1 m luôn luôn dao động cùng pha với

A Giá trị của f là

A 10 Hz hoặc 30 Hz B 20 Hz hoặc 40 Hz C 25 Hz hoặc 45 Hz D 30 Hz hoặc 50 Hz Câu 63 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120 cm/s, tần số của sóng có giá trị từ 10 Hz đến 15 Hz Hai điểm cách nhau 12,5 cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là

Câu 64 Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số 30 Hz Tốc độ truyền sóng v là

một giá trị nào đó trong khoảng 1,6 m/s < v < 2,9 m/s Biết tại điểm M cách O 10 cm thì phần tử tại đó luôn daođộng ngược pha với O Giá trị V là

1 m/s Biết M cách O 45 cm Trong khoảng tù’ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tạinguồn o?

Câu 66 (CĐ − 2013): Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương hình dao động của

nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cosl00πt Ngườit (cm) Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần

tử môi trường dao động với phương trình là

A uM = 4cos(100πt Ngườit + πt Người) (cm) B uM = 4cosl00πt Ngườit (cm)

C uM = 4cos(100πt Ngườit − 0,5πt Người) (cm) D uM = 4cos(100πt Ngườit + 0,5πt Người) (cm)

Câu 67 (ĐH − 2008): Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn

D Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình

dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πt Ngườift thì phương trình dao động của phần tử vậtchất tại O là

Ngày đăng: 03/07/2020, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w