1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập sóng cơ học ôn thi đại học

7 512 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập sóng cơ học ôn thi đại học

Trang 1

Ôn tập chương: SÓNG CƠ HỌC

I SÓNG CƠ HỌC

1 sóng cơ : Dao động lan truyền trong một môi trường.

2 Sóng ngang : Phương dao động với phương truyền sóng.

Sóng ngang truyền được trong và bề mặt

3 Sóng dọc : Phương dao động với phương truyền sóng.

Sóng dọc truyền trong , chất và chất

4 Bước sóng:

Đ/n: ………

………

………

 = v = v/

Trong đó: : Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng

v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của )

- Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là ứng với thời gian truyền đi là

- Qua 1 điểm trong thời gian t có n đỉnh sóng truyền qua tương ứng thời gian truyền là t = …….T

5 Phương trình sóng

Tại điểm O: uO = acos(t + )

Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng

* Sóng truyền theo chiều từ O đến M thì uM =

* Sóng truyền theo chiều từ M đến O thì uM =

6 Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng d:

Bài tập

Câu 1: Chọn câu sai

A Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi

B Sóng cơ học truyền được trong mọi môi trường vật chất và cả chân không

C Phương trình sóng cơ là hàm tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

D Phương trình sóng cơ là một hàm tuần hoàn trong không gian với chu kì bằng một bước sóng  Câu 2: Sóng cơ là gì ?

A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất

C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phân tử của môi trường

Câu 3: Chọn câu sai Trong quá trình truyền sóng :

A các phân tử vật chất của môi trường di chuyển theo phương truyền sóng

B pha dao động của các phân tử vật chất của môi trường truyền đi theo phương truyền sóng

C năng lượng sóng được lan truyền đi theo phương truyền sóng

D tần số dao động của các phân tử vật chất trong môi trường luôn không đổi

Câu 4: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất

B Sóng cơ học truyền được trong tất cả môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

C Sóng âm truyền trong môi trường không khí là sóng dọc

D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

Câu 5: Bước sóng là gì ?

A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây

B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất dao động cùng pha

D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

Câu 6: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là :

C quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì D một bước sóng

Câu 7 : Chọn câu trả lời đúng

Trang 2

A Sĩng ngang là sĩng cĩ phương trình dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường luơn luơn hướng theo phương nằm ngang

B Sĩng dọc là sĩng cĩ phương dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường luơn luơn hướng theo phương thẳng đứng

C Sĩng dọc là sĩng cĩ phương dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường trùng với phương truyền sĩng

D Sĩng ngang là sĩng truyền theo trục hồnh,cịn sĩng dọc là sĩng truyền theo trục tung

Câu 8 Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhơ lên cao 10 lần trong 36 s và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sĩng trên mặt biển

Câu 9 Xét một dao động điều hồ truyền đi trong mơi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau

/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

Câu 10 Một dao động truyền đi từ A đến M với vận tốc 40cm/s Phương trình dao động tại M cách A 1,2m ở thời điểm t cĩ dạng : uM = acos(2t + /3) thì phương trình dao động tại A là

A u = acos(2t+ /3) B u = acos(2t - /2) C u = acos(2t + /2) D u = acos(2t - )

Câu 11 : Một sĩng cơ học lan truyền trong một mơi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) cĩ phương trình sĩng : u = 4cos (2t – x

4

 ) (cm) Vận tốc truyền sĩng trong mơi trường đĩ cĩ giá trị :

8

1

4

1 m/s

Câu 12 : Tại điểm O trên mặt một chất lỏng, người ta gây ra một dao động cĩ tần số 125Hz Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt chất lỏng đĩ là 25m/s Khoảng cách từ vịng trịn sĩng thứ ba đến vịng trịn sĩng thứ năm kể từ tâm O ra là :

Câu 13 : Một nguồn âm cĩ tần số f = 600Hz truyền trong một mơi trường Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sĩng cách nhau 90cm luơn lệch pha nhau 3

4

 Vận tốc truyền âm trong chất lỏng đĩ là :

Câu 14 : Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f thoả điều kiện 40Hz < f < 50Hz, cĩ gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước Khi đĩ trên mặt nước hính thành một sĩng trịn tâm O Người ta thấy hai điểm M, N trên mặt nước cách nhau 5cm trên cùng một phương truyền sĩng luơn dao động ngược pha nhau Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 0,4m/s Tần số sĩng là :

Câu 15 : Một sĩng cơ học lan truyền trên một phương truyền sĩng với vận tốc 5m/s Phương trình sĩng của một điểm O trên phương truyền đĩ là : u0 = 6cos 5t (cm) Phương trình sĩng tại một điểm M nằm trước O và cách O một khoảng 50cm là :

A uM = 6cos5t (cm) B uM = 6cos(5t +

2

 ) (cm) C uM = 6cos(5t –

2

 ) (cm) D uM = 6cos(5t –) (cm) Câu 16 : Một sĩng cơ học lan truyền trên một phương truyền sĩng với vận tốc 4m/s Phương trình sĩng của một điểm O trên phương truyền đĩ là : u0 = 10.cos(t +

3

 ) (cm) Phương trình sĩng tại một điểm M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là :

A uM = 10cos(t –

5

 ) cm B uM = 10cos(t +

5

 ) cm C uM = 10cos(t +

15

2

) cm D uM = 10cos(t –

15

8

) (cm)

II GIAO THOA SĨNG

Giao thoa của hai sĩng phát ra từ hai nguồn sĩng kết hợp là 2 nguồn cĩ đặc điểm:

* Hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ:

Biên độ dao động của điểm M: AM =

1 Điểm dao động cực đại: d1 – d2 =

Số điểm hoặc số đường (khơng tính hai nguồn) dao động cực đại

< k < ., số cực đại là tổng số các trị của k  Z.

2 Điểm dao động cực tiểu (khơng dao động): d1 – d2 = (2k+1) =

Số điểm hoặc số đường (khơng tính hai nguồn) khơng dao động

Trang 3

-

l

- < k <

l

- , số cực tiểu là tổng số các trị của k  Z.

Trắc nghiệm Câu 1 Trong hiện tượng giao thoa sĩng, hai nguồn kết hợp dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, những điểm

trong mơi trường truyền sĩng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sĩng từ hai nguồn kết hợp tới là :

A d2 – d1 = k

2

 B d2 – d1 = (2k + 1)

2

 C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k + 1)

4

 (Với kZ)

Câu 2 Trong hiện tượng giao thoa sĩng, hai nguồn kết hợp dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, những điểm

trong mơi trường truyền sĩng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sĩng từ hai nguồn kết hợp tới là :

A d2 – d1 = k

2

 B d2 – d1 = (2k + 1)

2

 C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k + 1)

4

 (Với kZ)

Câu 3 Trong hiện tượng giao thoa sĩng của hai nguồn kết hợp Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn

trong mơi trường truyền sĩng một là cực tiểu giao thoa và một là cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng :

A

4

2

Câu 4Trong điều kiện giao thoa sĩng, điều kiện để một điểm M nằm trong mơi trường truyền sĩng là cực đại giao thoa

phải cĩ độ lệch pha sĩng từ hai nguồn truyền tới thỏa mãn :

A   2k . B   (2k 1)   C k

2

2

  

Câu 5 : Giả sử phương trình sĩng tại hai nguồn kết hợp O1, O2 là u1 = u2 = a.cost Xét một điểm M cách d1 = O1M, d2

= O2M Coi biên độ sĩng a khơng thay đổi Biên độ sĩng tổng hợp tại M là :

A A = 2a d2 d1

cos  

cos  

C A = 2a d2 d1

cos 2  

cos  

Câu 6 Trong hiện tượng giao thoa sĩng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ a và cùng

pha ban đầu, các điểm nằm trên đường trung trực của AB :

A Cĩ biên độ sĩng tổng hợp bằng a B Cĩ biên độ sĩng tổng hợp bằng 2a

Câu 7 Trong thí nghiệm về gioa thoa sĩng trên mặt nứơc, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số f = 50Hz, cùng

biên độ và cùng pha ban đầu Tại một điểm M cách hai nguồn sĩng đĩ những khoảng lần lượt là d1 = 42cm, d2 = 50cm, sĩng cĩ biên độ cực đại Biết vận tốc truyềng sĩng trên mặt nứơc là 80cm/s Số đường cực đại gioa thoa nằm trong khoảng M và đường trung trực của hai nguồn (khơng tính đường qua M) là :

Câu 8Trên mặt nước hai nguồn sĩng A và B dao động điều hồ theo phương vuơng gĩc với mặt nước với phương

trình: u1 = u2 = acos(10t) Biết Tốc độ truyền sĩng 20 (cm/s); biên độ sĩng khơng đổi khi truyền đi Một điểm N trên mặt nước cĩ hiệu khoảng cách đến hai nguồn A và B thoả mãn AN - BN = 10 cm Điểm N nằm trên đường đứng yên

A thứ 3 kể từ trung trực của AB và về phía A B thứ 2 kể từ trung trực của AB và về phía A

.C thứ3 kể từ trung trực của AB và về phía B D thứ 2 kể từ trung trực của AB và về phía B

Câu 9Trong một thí nghiệm về giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha A, B dao động với tần số f = 20 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng 25 cm và 20 cm, sĩng cĩ biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB cĩ bốn dãy cực tiểu Tính Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước

Câu 10 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động cùng pha cùng tần số 20Hz Vận tốc truyền sĩng trên mặt

chất lỏng là 1,5m/s

a/ Tính số gợn lồi trên đoạn AB

b/ Tính số đường điểm khơng dao động trên đoạn AB

Trang 4

III SÓNG DỪNG

I SỰ PHẢN XẠ CỦA SÓNG :

- Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn với sóng tới ở điểm phản xạ và

lẫn nhau

- Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn luôn với sóng tới ở điểm phản xạ

và lẫn nhau

2 SÓNG DỪNG :

2.1 Định nghĩa :

- Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các (các điểm đứng yên) và các (các điểm dao động với biên độ cực đại) gọi là sóng dừng

- Sóng tới và sóng phản xạ, nếu truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với nhau và tạo thành một hệ sóng dừng

- Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp bằng

2.2 Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định : l k.

2

 Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây phải bằng một số nguyên lần nữa bước sóng

2.3 Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:

* Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định Hai đầu đều là nút sóng: chiều dài của sợi dây phải bằng một số

nguyên lần

l = Số bụng sóng = số bó sóng =

* Sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do

Một đầu là nút sóng còn một đầu là bụng sóng: chiều dài của sợi dây phải bằng

l = Số bó sóng nguyên =

Số bụng sóng = số nút sóng =

* Bề rộng bụng sóng a (với a là biên độ dao động của nguồn)

Câu 74: Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa vì :

A sóng dừng là sự giao thoa của các sóng kết hợp trên cùng một phương truyền sóng

B sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

C sóng dừng chỉ xảy ra khi có sự gioa thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

D Cả A, B, C đúng

Câu 75: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu cố định, bước sóng bằng :

A Độ dài của dây B Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

C Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp D Một nửa độ dài của dây

Câu 76: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp bằng :

A Một bước sóng B Nửa bước sóng C ¼ bước sóng D Hai lần bước sóng

Câu 77: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để :

A xác định năng lượng sóng B xác định chu kì sóng

C xác định tần số sóng D xác định vận tốc truyềng sóng

Câu 78: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là :

Câu 79: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100cm Biết tần số của sóng truyền trên dây 100Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là :

Câu 80: Một sợi dây dài 1,5m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là :

Câu 81: Một dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào nhánh của âm thoa đang dao động với tần số 50 Hz Biết khoảng cách

từ B đến nút dao động thứ hai kể từ B là 9cm Vận tốc truyền sóng trên dây là :

Câu 82: Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A v

.

nv

2nv

nv

 Câu 83: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nứơc, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số f, cùng biên

độ a = 2cm và cùng pha ban đầu Trên mộtđoạn thẳng nối hai điểm A, B ta thấy có hiện tượng sóng dừng Bề rộng của bụng là :

Trang 5

IV SÓNG ÂM

1 Cường độ âm: I =

Với P (W) là công suất phát âm của nguồn

S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πRR2

2 Mức cường độ âm: L( B) =

L(dB) =

Với I là:

Io là

Câu 1 So sánh giữa sóng âm, hạ âm và siêu âm :

A Bản chất sóng âm, hạ âm và siêu âm giống nhau, đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất

B Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm

C Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì siêu âm D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2.Chọn câu trả lời sai

A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất và gây ra được cảm giác âm trong tai con người

B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm khác nhau về tần số và khả năng cảm nhận của tai người

C Cường độ âm I là năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, trong một đơn vị thời gian và tính bởi công thức : I =

S

P

D Mức cường độ âm là cường độ âm giới hạn mà tai người có thể nghe rõ

(P = công suất âm ; S = diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm)

Câu 3: Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng :

A 16 Hz đến 20 KHz B 16 Hz đến 20 MHz C 16 Hz đến 200 KHz D 16 Hz đến 2 KHz

Câu 4.: Âm thanh :

A Chỉ truyền được trong chất khí B Chỉ truyền được trong chất khí và chất lỏng

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng chất khí và cả chân không

Câu 5 Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tích đặt vuông góc với phương

truyền âm gọi là :

A Độ to của âm B Cường độ âm C Mức cường độ âm D Công suất âm

Câu 6: Một sóng âm có tần số 300Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 330m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm

trên phương truyền sóng cách nhau 11

m

3 là :

A 3

2

3

5

 (rad)

Câu 7 Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào của nguồn âm ?

Câu 8 Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí của âm là :

C Tần số và mức cường độ âm D Năng lượng và vận tốc

Câu9: Các đặc tính sinh lí của âm gồm :

A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, độ to

Câu 10: Vận tốc truyền âm :

A Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108m/s

B Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm

C Tăng khi độ đàn hồi của môi trường lớn D Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng

Câu11 Tại điểm A cách nguồn âm N 1m mức cường độ âm là LA = 70dB Biết cường độ âm chuẩn I0= 10 – 12 W/

m2.Tìm cường độ âm tại A và công suất của nguồn âm

Câu 12 Một nguồn âm O (coi như nguồn điểm) công suất 4 (mW) Giả sử nguồn âm và môi trường đều đẳng hướng,

bỏ qua sự hấp thụ âm và phản xạ âm của môi trường Cho biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt 10-11

Trang 6

(W/m2) và 10-3 (W/m2) Để nghe được âm mà không có cảm giác đau thì phải đứng trong phạm vi nào trước O?

Câu 1.(Đề thi TN 2007)

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

A vận tốc truyền sóng. B bước sóng C độ lệch pha D chu kỳ.

Câu 2.(Đề thi TN2007)Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

T 

 1 

  1

T

  

Câu 3.(Đề thi TN2007)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A Sóng âm truyền được trong chân không.

B Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

D Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

Câu 4.(Đề thi TN2008)Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

C Sóng cơ không truyền được trong chân không

D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

Câu 5.(Đề thi TN_2007)Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng

có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

A.uM = acos t B uM = acos(t x/) C uM = acos(t + x/) D uM = acos(t 2x/)

Câu 6.(Đề thi ĐH _2007)Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t tính bằng giây

Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

Câu 7.(Đề thi CĐ _2008)

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u cos(20t 4x)   (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

Câu 8.(Đề thi CĐ _2008)

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

A

2

3

 rad

Câu 9.(Đề thi TN 2007)Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao

động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4

bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 10.(Đề thi TN_2011)Sóng siêu âm

A truyền được trong chân không B không truyền được trong chân không.

C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

Câu 11.( Đề thi TN2012)Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A tần số và bước sóng đều thay đổi B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi D tần số và bước sóng đều không thay đổi.

Câu 12.(Đề thi TN2012)Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số.

C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc đồ thị dao động âm

Câu 13.(Đề thi ĐH _2008)Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì

không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là

A âm mà tai người nghe được B nhạc âm C hạ âm.

D siêu âm

Câu 14.(Đề thi TN 2008)

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

Trang 7

B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

Ngày đăng: 28/04/2014, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w