Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng về máy biến áp?. Quãng đường vật đi được trong 2 s đầu là: Câu 9: Sóng điện từ do đài phát công suất lớn c
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO VẬT LÝ
BÁM SÁT : Dao động cơ 7c, Sóng cơ 5c, Điện xoay chiều 7c, Sóng điện từ 4c, Sóng ánh sáng 5c, Lượng tử 4c, Hạt nhân 5c
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt (A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng về máy biến áp?
A là máy tăng áp nếu số vòng ở cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng ở cuộn thứ cấp
B biến đổi cả điện áp xoay chiều và tần số của nó
C cuộn sơ cấp được nối với tải tiêu thụ, cuộn thứ cấp nối với nguồn
D ứng dụng quan trọng của máy biến áp là làm giảm hao phí trong truyền tải điện năng.
Câu 3: Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893 mµ
Tần số ánh vàng là
A
14
5,09.10 Hz
B
14
5, 05.10 Hz
C
14
6, 01.10 Hz
D
14
5,16.10 Hz
Câu 4 Sóng điện từ
A là sóng dọc và truyền được trong chân không
B là sóng ngang và truyền được trong chân không
C là sóng dọc và không truyền được trong chân không
D là sóng ngang và không truyền được trong chân không
Câu 5 Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng :
Câu 6 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A Trễ pha 2
π
so với li độ B Ngược pha với li độ;
C Sớm pha 2
π
so với li độ; D Cùng pha với li độ;
Câu 7 Với là khối lượng chất phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời
điểm t, λ
là hằng số phóng xạ Biểu thức đúng với nội dung định luật phản xạ là
Câu 8 Một vật dao động với phương trình cm;s Quãng đường vật đi được trong 2 s đầu là:
Câu 9: Sóng điện từ do đài phát công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là:
A.sóng trung B sóng cực ngắn C sóng ngắn D sóng dài.
Trang 2Câu 10: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại?
Câu 11 Một vật khối lượng 750 g dao động điều hoà với biên độ 4 cm, chu kỳ 2 s, (lấy π2 = 10) Năng lượng dao động của vật là:
Câu 12 Đặt điện áp xoay chiều
os t
o
u U c= ω
(V) (với Uo và ω
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Điện áp hai đầu điện trở thuần là 120V, hai đầu cuộn cảm là 90V và hai đầu tụ điện là 180V Điện áp hai đầu đoạn mạch này bằng:
Câu 13:
24
11Na
là chất phóng xạ β- và tạo thành hạt X Hạt X là:
A
24
12Mg
B
24
10Ne
C
28
13Al
D
28
15P
Câu 14 Một chất điểm khối lượng m = 40g treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/m), dao động
điều hòa quanh vị trí cân bằng Chu kỳ dao động của hệ là:
Câu 15: Hiện nay đèn LED đang có có những bước nhảy vọt trong ứng dụng vào đời sống một cách
rộng rãi như bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tử, đèn quảng cáo, đèn giao thông, tảng trí nội thất, ngoại thất, … Nguyên lý hoạt động của dền LED dực vào hiện tượng
A quang phát quang B Catot phát quang C điện phát quang D hóa phát quang
Câu 16: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma đều
A có tính đâm xuyên rất mạnh B làm ion hóa không khí
C gây ra hiện tượng quang điện ngoài D không bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 17: Đặt điện áp u U= 2 os( )c ωt
vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
A.
U
L
ω
2
U L
ω
Câu 18: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu da cam Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất
đó thì nó không thể phát quang?
Trang 3A Ảnh sáng màu lục B Ánh sáng màu vàng
Câu 19: Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang điện vào một tấm
kẽm
Câu 20 Điều nào sau đây không đúng với tia X?
A Tia X dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện.
B Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh.
C Tia X có bản chất là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn buớc sóng của tia tử ngoại.
D Tia X được tạo ra do các vật nung nóng ở nhiệt độ cao.
Câu 21: Khi nói về hiện tượng quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
A Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt
khi bị chiếu ánh sáng thích hợp
B Pin quang điện biến đổi quang năng thành điện năng.
C Quang điện trở có điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 22: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm sẽ phát ra bao nhiêu
phôtôn trong 30 (s) nếu công suất phát xạ của đèn là 10 (W) ?
A
20
9.10
phôton B
21
9.10 phôton C
21
6.10
phôton D
20
3.10
phôton
Câu 23 Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường
độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là
Câu 24 Khối lượng của hạt nhân Be
10 4
là 10,0113 u, khối lượng của nơtrôn là m n= 1,0086 u, khối lượng của protôn là m P= 1,0072 u và 1u = 931 MeV/
2
c
Năng lượng liên kết của hạt nhân Be
10 4 là:
A 64,332 MeV B 6,4332 MeV C 0,64332 MeV D 6,4332 KeV.
Trang 4t (s)
v (cm/s) 40
12
Câu 25 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young Cho S1S2 = a = 2 mm; D = 2 m Quan sát tại một điểm M cách vân chính giữa 3mm thì thấy là vân sáng thứ 5 Bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là:
A 0,6 μm B 0,65 μm C 0,5 μm D 0,55 μm
Câu 26: Vận tốc của một vật dao động điều hòa biến thiên
theo đồ thị như hình vẽ Lấy π2 = 10, phương trình dao
động của vật là
A x = cos(2πt + 3
π ) cm
B x = cos(πt + 3
π ) cm
C x = cos(2πt – 3
π ) cm/
D x = cos(πt – 3
π ) cm
Câu 27 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
mm x t
50 1 , 0 ( 2 sin
, trong đó x tính bằng
cm, t tính bằng giây Chu kỳ của sóng là:
Câu 28: Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần
cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
Câu 29: Từ thông Φ
qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thòi gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6
Wb đến 1,6 WB Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
Trang 5Câu 30: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 cm cảm ứng từ do
dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 T Cường độ dòng điện chạy trên dây là
Câu 31: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi
giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
là 4 V Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
Câu 32: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng thực hiện trong chân không, khoảng cách
giữa hai khe là 2 (mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1(m), ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm trên là 400nm Đưa toàn bộ hệ thống trên vào trong môi trường nước có chiết suất n=4/3 Khoảng vân ánh sáng khi đó bằng
Câu 33 Công thoát êlectron của một kim loại là J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này
các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µm và λ3 = 0,35 µm Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A Hai bức xạ λ1 và λ2 C Chỉ có bức xạ λ1.
B Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3) D Không có bức xạ nào trong ba bức xạ
Câu 34: Điện năng ở một nhà máy điện trước khi truyền đi xa phải đưa tới một máy tăng áp Ban
đầu, số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy tăng áp là N2 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80% Giữ điện áp và số vòng dây ở cuộn sơ cấp không đổi Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp phải là
Trang 6Câu 35: Bắn prôtôn có động năng 5,45 MeV vào hạt nhân Be
9 4 đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân
Be
H 9
4
1
1 + → He 6Li
3
4
2 +
Hạt nhân He
4 2 sinh ra bay vuông góc với phương chuyển động ban đầu của prôtôn và có động năng 4 MeV Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số
khối của nó Động năng của hạt nhân 6Li
3
tạo thành là
Hướng dẫn:
Hạt α
bay ra theo phương vuông góc với hạt prôton nên:
P P Li
Li P
P2 = α2 + 2 ⇒2 =2 α α +2
=>
=
+
=
Li
P P Li
m
K m K m
) ( 575 ,
=> Chọn A.
Câu 36: Hai điện tích điểm q1 = +3 μC và q2 = -3 μC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r
= 3 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A lực hút với độ lớn F = 45 N B lực đẩy với độ lớn F = 45 N.
C lực hút với độ lớn F = 90 N D lực đẩy với độ lớn F = 90 N.
Câu 37: Một người mắt bình thường điều chỉnh kính thiên văn để quan sát ảnh của một ngôi sao ở
xa mà không cần điều tiết Tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn lần lượt là 1m và 5cm Độ bội giác của ảnh quan sát qua kính là
Câu 38 Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
lần lượt là
1
3
π
= π − ÷
(cm) và
2
2
π
= π + ÷
(cm) Tốc độ trung bình của vật kể từ thời điểm t=0
tới khi vật qua vị trí cân bằng lần đầu là
Trang 7Câu 39: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos(40πt)(mm); u2 =
5 cos(40πt + π) (ram) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s số điểm dao động với biên
độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
Câu 40 Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có
0, 4
L
π
= (H) mắc nối tiếp với tụ điện C Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp u = U 2cosωt(V) Khi
4 1
2.10
π
−
= =
thì UCmax = 100 5(V) Khi
1
5
2
=
thì cường độ dòng điện trễ pha 4
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch Giá trị của U là:
ĐỀ SỐ 002
Câu 1: Quang phổ liên tục của một vật
A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
B không phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng.
C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng
D phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng.
Câu 2: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A hiện tượng quang điện ngoài B hiện tượng quang điện trong.
C hiện tượng nhiệt điện D sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.
Câu 3: Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các
Câu 4: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện
dung C = 0,2 µF Chu kì dao động điện từ riêng của mạch là
A 6,28.10-4 s B 12,57.10-4 s C 6,28.10-5 s D 12,57.10-5 s
Câu 5: Một sóng cơ có bước sóng λ = 3,2 m, lan truyền với tốc độ v = 320 m/s Chu kỳ của sóng đó bằng
A 100 s B 50 s C 0,01 s D 0,1 s.
Câu 6 Trong máy phát thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động âm thành dao động điện
có cùng tần số là
Trang 8A. micrô B Mạch tách sóng C loa D Mạch chọn sóng
Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?
A Con người đã chủ động tạo ra được hai phản ứng này.
B Các hạt nhân sản phẩm bền vững hơn các hạt nhân tham gia phản ứng.
C Cả hai loại phản ứng này đều tỏa năng lượng.
D Một phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn một phản ứng phân hạch.
Câu 8: Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là i0 Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là:
A
0
0
4 q
I
π
B
0 0
2 I q
π
C
0 0
4 I q
π
D
0 0
2 q I
π
Câu 9: (vungoi.vn) Máy biến áp dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi
B Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi
C Làm tăng hay giảm cường độ dòng điện
D Làm tăng hay giảm hiệu điện thế
Câu 10: Xét 4 hạt: notrino ,notron, proton, electron Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối
lượng nghỉ là:
Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều với khung dây có 500 vòng, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 0,2mWb, tốc độ góc của khung dây là 3000 vòng/phút Biên độ của suất điện động là:
Câu 12: Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu
vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
A tử ngoại B ánh sáng tím C hồng ngoại D ánh sáng màu lam.
Câu 13: Trong phản ứng sau đây
A X → +α C Y
Kết luận nào sau đây là đúng?
A A= +4 C
Trang 9
Câu 14: Một máy biến áp có tỉ số giữa số vòng dây sơ cấp và số vòng dây thứ cấp là k >1
Đây là máy
Câu 15: Tia tử ngoại được dùng
A để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
B để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.
C trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.
D dùng để tìm vết nứt trên bền mặt sản phẩm bằng kim loại
Câu 16: Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa
vào hiện tượng
C tán sắc ánh sáng D phát quang của chất rắn.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân T D+ → +α n
Biết năng lượng liên kết riêng của T là
2,823
T
ε =
MeV/nucleon, của α
là
7,0756
α
ε =
MeV/nucleon và độ hụt khối của D là 0,0024u Cho 1u 931=
MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
Câu 18: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe 1
S
, 2
S
đến M có độ lớn bằng
A 2λ
Câu 19: Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương
1 1cos
3
x = A ωt+π
và
( )
2 2cos
x =A ω αt+
A A= +A
thì α
bằng
A 3
π
π
π
Trang 10
x
2
x
Câu 20: Cho hai dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox Đồ thị
biễu diễn sự phụ thuộc li độ của hai dao động được cho như hình vẽ Độ lệch pha
giữa hai dao động này là
A 0 rad.
B π
rad
C 2π
rad
D 2
π
rad
Câu 21: Một ống dây điện hình trụ có chiều dài 62,8 cm có 1000 vòng dây Mỗi vòng dây có diện tích S= 50
cm2 đặt trong không khí Độ tự cảm của ống dây là bao nhiêu ?
Câu 22: Một lò xo rất nhẹ đặt thẳng đứng , đầu trên gắn cố định , đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m Chọn
trục Ox thẳng đứng hướng xuống , gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật Lấy g = 10m/s2 Vật dao động
điều hòa trên trục Ox với phương trình
5cos 10 2
2
x= t−π cm
Khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của
lò xo có độ lớn bằng
Câu 23: Một con lắc đơn có vật treo khối lượng m=0,01
kg mang điện tích q= +5
μC, được coi là điện
0,14
α =
rad trong điện trường đều, vecto cường độ điện trường có độ lớn
4
10
E=
m/s2 Lực căng của dậy treo tại vị trí con lắc có li độ góc α =0,1
rad xấp xỉ bằng
Trang 11Câu 24: Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn
lần thì
A giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực
lên 4 lần
B tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp
cực lên 4 lần
C tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số
vòng dây của phần ứng lên 2 lần
D tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng
dây của phần ứng lên 2 lần
Câu 25: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì 1 ms Cường độ
dòng điện tức thời trong hai mạch là
1`
5
6
π
và 2
Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng thời điểm có giá trị lớn nhất bằng:
A
6
10
(C)
−
π
B
6
2.10 (C)
−
π
C
6
8.10 (C)
−
π
D
6
4.10 (C)
−
π
Câu 26 Cho đoạn mạch gồm điện trở R 50= Ω
, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 200 V Khi đó, điện áp tức thời giữa hai bản tụ
và điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện lệch pha một góc 6
π
Công suất tiêu thụ của mạch là
A
50 3W
Câu 27: (Trích Vungoi.vn) Chọn phương án sai khi nói về chuyển động của vật khi đi từ
biên về vị trí cân bằng:
C Gia tốc cùng hướng với chuyển động D Vận tốc có độ lớn nhỏ dần.