Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng trên bằng Câu 20 ID: 75549 : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một tụ điện và điện trở R = 40 Ω thì điện áp giữa hai đầu
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỞNG THPT CHUYÊN
s
ĐỂ THI THỬ CHUẪN BỊ CHO KỲ
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm nghiệm)
Mã đề thi 111
Họ, tên thí sính : Ị
Số báo danh : Phòng thí
Câu l (ID: 75530) Khi nói về biên độ của dao động tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?
Dao động tổng hợp của hai dao động diều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ phụ thuộc vào
A biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B biên độ vào dao động thành phần thứ hai
C tần sổ chung của hai dao động thành phần,
D độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
Câu 2 (ID: 75531) : Một vật nhỏ dao động điểu hòa trên quỹ đạo dài 40 cm Khi qua li độ X = 10 cm, vật có
tốc độ bằng 20π 3cm/s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phưong trình dao động của vật là
Câu 3 (ID: 75532) : Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm và chu ki 0,4 s Chọn
trục Ox thẳng đứng, chiều duơng huớng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị
trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc roi tự do g = 10 m/s và π 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kề từ khi t = 0
đến khi lực đàn hồi vào lò xo có độ lớn cực tiểu lả
Câu 4 (ID: 75533) : Vật dao động điều hoà với phương trình: X = 6cos (ωt – π) cm Sau khoảng thời gian t =
Câu 6 (ID: 75535) : Một con lắc gồm qủa cầu nhỏ khối lượng m = 200 g và một lò xo lí tưởng, có độ dài tự
nhiên b = 24 cm, độ cứng k = 49 N/m, Cho qủa cẩu dao động điều hòa vói biên độ 4 cm xung quanh vị trí cân
bằng trên đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng a = 300 so với mặt phẳng ngang) Lấy g
= 9,8 m/s2, bỏ qua mọi ma sát Chiều dài lò xo thay đổi trong phạm vi
A từ 20 cm đến 28 cm B từ 22 cm đến 30 cm
Trang 2Câu 8 (ID: 75537) : Vận tốc tức thời vào một vật dao động là V =40Π cos(5πt + π/3) (cm/ s) Vào thời điềm
nào sau đây vật sẽ đi qua điểm có ly độ x = 4 cm theo chiều âm của trục toạ độ
A 0,1s B 1/3 s C 1/6 s D 0,3 s
Câu 9 (ID: 75538) : Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa Cứ sau khoảng thời gian bằng 0,06 s thì
động năng vào con lắc lại có giá trị bằng thể năng của nó Biết lò xo có độ cứng k = 50 N/m, Lẩy π2
= 1 Khối lượng của vật nặng gắn với lò xo của con lắc là
Câu 10 (ID: 75539) : Khi nói về dao động cưỡng bửc, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bảng tần sổ của lực cương bức
B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số vào lực cuỡng bức
Ç Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Câu 11 (ID: 75540) : Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A thế năng của vật cực đại khi vật ờ vị trí biên
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
D khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc vào vật có độ lớn cực đại,
Câu 12 (ID: 75541) : Một vật dao động dieu hoà với chu kỳ T = 1,0s , Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí có ly độ X =
5√2 cm với vận tốc V = -10π√2 cm/s Phương trình dao động vào vật là
A x= 10 cos (2πt - 3π/4) B x= 5 2 cos (2πt + π/4)
C x= 10 cos (2πt - π/4) D x= 5 2 cos (2πt - π/4) Câu 13 (ID: 75542) : Một con lắc đơn gồm qủa cầu kim loại nhỏ, khối lượng m, treo vào sợi dây mãnh dài 1,
trong điện trường đều có E nằm ngang Khi đó, vị trí cân bằng vào con lắc tạo với phương thẳng đứng góc α = 60° So với lúc chưa có điện trường, chu kỳ dao động bé của con lẳc sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lẩn C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 14 (ID: 75543) : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định, Phát biểu nào saụ đây đúng?
A Quỹ đạo vào vật là một đoạn thẳng
B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động vào vật là một đường hình sin
D Li độ vào vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 15 (ID: 75544) : Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ X = Acos t Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng Cơ năng dao động của vật này là
A 1/2 mω2A2 B mω2A C ½ mωA2 D ½ mω2A
Cân 16 (ID: 75545) : Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 m/s2, vận tốc cực đại bằng 2,16 m/s Quỹ đạo chuyển động vào vật là đoạn thẳng có độ dài bằng
Trang 3Câu 17 (ID: 75546) Có hai dao động điều hòa cùng phương: x 1 =8cos( 5πt- π/2) ; x 2 =A 2 cos(5πt + π/3)
Câu 19 (ID: 75548) : Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm, dao động
cùng pha, cùng tần số f = 15 Hz Gọi A là đường trung trực vào AB Xét trên đường tròn đường kính AB, điểm mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực tiểu cách A khoảng nhỏ nhắt là 1,4 cm Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng trên bằng
Câu 20 (ID: 75549) : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một tụ điện và điện trở R =
40 Ω thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, Tổng trở vào đoạn mạch bằng
Câu 21 (ID: 75550) : Phát biểu nào dưới đây đúng với đoạn mạch xoay chiều?
A, Nếu chỉ biết hệ số công suất vào một đoạn mạch, ta xác định được điện áp giữa hai đẩu doạn mạch sớm
pha hơn cường độ dòng điện qua đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu
B Hệ số công suất của đoạn mạch càng lớn thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch càng nhỏ
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Hệ số công suất của một đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào các gía trị R,L,C, không phụ thuộc
vào tần số của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
Câu 22 (ID: 75551) : Đặt điện áp xoay chiểu có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
mắc nối tiếp, theo thứ tự trên Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại và có giá trị Uc = 2U Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R và L là
Câu 23 (ID: 75552) : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai
đầu một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp Biết dung kháng vào tụ là Zc, cảm khảng của cuộn cảm thuần là
ZL(với Zc ≠ ZL); R là một một biến trở Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì
D Hệ số công suất của đoạn mạch là cos = 1
Câu 24 (ID: 75553) : Phát biểu nào sau đây lả sai khi nói về sóng cơ?
A Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truvền
B Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng,
C Tốc độ truyền sóng trong chân không có giá trị lớn nhất
D Bước sóng không thay đổi khi lan truyền trong một môi trường đồng tính.
Trang 4Câu 25 (ID: 75554) : Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 19 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là U1 = 5cos(40πt) (mm) và U2 =
5cos(40πt + π)(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lòng là 80 cm/s số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng S1S2 là
Câu 26 (ID: 75555) : Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5820 m/s Nếu độ lệch pha vào sóng âm đó ở
hai
điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π/3 thì tần số của sóng bằng
Cáu 27 (ID: 75556) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ diện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến gía trị /4π (F) hoặc /2π (F) thì công suẩt tiêu thụ vào đoạn
:
mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng
A 1/3π H B 1/2π H C 3/π H D 2/π H
Câu 28 (ID: 75557) : Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 cos100πt (V), Giá trị hiệu
dụng của điện áp này là
Câu 29 (ID: 75558) : Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chi có tụ điện C thì cường độ dòng điện
tức thời chạy trong mạch là i Phát bìều nào sau đây là đúng?
A Tại cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i
B Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u
C Ở cùng thời điểm, dòng diện i chậm pha π/2 so vói điện áp u
Câu 30 (ID: 75559) : Một doạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện c Nếu
dung kháng Zc bằng R thì cường độ dòng diện chạy qua điện trở
A nhanh pha π/2 so với điện áp ở haí đầu đoạn mạch
B nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch,
C chậm pha π/2 so với điện ápở hai đầu tụ điện
D chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
Câu 31 (ID: 75560) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u = 150 V vào hai đầu đoạn mạch
với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120V Hệ số công suất vào đoạn
mạch là
Câu 32 (ID: 75561) : Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A Nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tẩn số âm càng lớn
B Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn
C Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng
D Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động vào âm
Câu 33 (ID: 75562) : Ở mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau một khoáng AB = 12 cm
đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm M và N là hai điểm khác nhau thuộc mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB một khoảng 8 cm số điểm dao động cùng pha với hai nguồn ở trên đoạn MN bằng
Trang 5Câu 34 (ID: 75563) : Tốc độ truyền sóng có phụ thuộc vào yểu tố nào sau đây?
" '
Câu 35 (ID: 75564) : Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếụ d =(2n + 1)vT/2 (n =
0,1,2 ) với T là chu kì sóng, V là tốc độ truyền sóng thì hai điểm đó dao động
Câu 36 (ID: 75565) : Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5
Hz Biên độ dao động của điểm bụng sóng là 2 cm Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm của hai bó sóng cạnh nhau có cùng biên độ 1 cm là 2 cm, Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 37 (ID: 75566) ; Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm phát ra sóng âm trong một môi trường coi
như không hấp thụ và phản xạ âm thanh Công suất của nguồn âm là 0.225 W Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12(W/m2) Mức cường độ âm tại một điềm cách nguồn 10 m là
Câu 38 (ID: 75567) : Một sóng ngang có phương trình u = 5cos(8πt – 0.04πx) lan truyền trên một dây rất dài,
trong đó u và x được tính bằng cm, còn t tính bằng s, Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
Câu 39 (ID: 75568) : Cho mạch diện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần có độ tự cảm
thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = 100 6cos(100πt) (V), Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đẩu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là UL thì điện áp hiệu dụng hai đầu
tụ điện là 200 V Giá trị ULmax là
Câu 40 (ID: 75569) : Đặt điện áp xoay chiều u = U cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
trong đó tụ điện C có điện dung thay đổỉ được Khi c = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực
đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 75V Khi đó vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 75 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch RL là 25 6 V, Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch là
Câu 41 (ID: 75570) : Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60Ω, tụ điện C và cuộn dây có độ
tự cảm thay đổỉ được theo đúng thứ tự trên Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u = 180 2 cos100πt (V), Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây tới giá trị mà cảm kháng vào cuộn dây là 30Ω
thì công suất tiêu thụ điện vào đoạn mạch có giá trị lớn nhất, đồng thời U RC vuông pha với u d Công suất lớn nhất này bằng
Câu 42 (ID: 75571) : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp: R = 80Ω; cuộn dây có độ tự cảm L= 2/π H và cỏ diện trở
r = 20Ω Tụ diện c có diện dung biến đổi được Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB= 120 2 cos(100πt) (V) để dòng điện chạy trong đoạn mạch nhanh pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, một góc Π/4, thỉ điện dung C phải có giá trị
A C= 200/π (µF) B C = 300/π ( µF) C C = 100/π ( µF) D C = 100/3π (µF)
Câu 43 (ID: 75572) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u = 180 V vào hai đầu một đoạn mạch
gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Khi điều chỉnh biến trở R tới gía trị R1 = 30Ω
hoặc R2 =120Ω thì công suất tiêu thụ vào đoạn mạch trong hai trường hợp là như nhau Giá trị của công suất
đó là
Trang 6Câu 44 (ID: 75573) : Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng ở hai đẩu đoạn mạch không
đổi Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại
B Thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại
C Thay đổi điện trở R để công suầt tiêu thụ vào đoạn mạch đạt cực đại
D Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại
Câu 45 (ID: 75574) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện
có điện dung C thay đổỉ được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng vào mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là f1 thì phải điều chinh điện dung vào tụ đến giá trị
A 5C1 B.5C1/5 C C1 D C1/
Câu 46 (ID: 75575) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm t + π
A Năng lượng điện trường vào tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại vào nó
B Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó
C Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng không
D Dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0
Câu 47 (ID: 75576) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do vớỉ chu kì riêng là T thì
A Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường hiển nhiên tuẩn hoàn theo thời gian với chu kì bằng
T
C Khi năng lượng từ trường có giá trị cực đại thì năng lưọng điện trường cũng có giá trị cực đại
D Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ tnrờng là T/2
Câụ 48 (ID: 75577) : Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4πH Tại thời điểm t =
0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại vào nó và có độ lớn đang tăng Thời điểm gần nhất (kể từ lúc t= 0) để dòng điện trong mạch có glá trị bằng không là 5/6 µs Điện dung vào tụ điện là
Câu 49 (ID: 75578) : Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua, thì tại đó
A, vectơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với vectơ vận tốc,
B cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn dao động lệch pha nhau Π/2 rad
C cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha
D véc tơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường luôn ngược hướng
Câu 50 (ID: 75579) : Khi nói về cơ năng của chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây saì? Cơ
năng vào chất điểm dao động điều hòa luôn lụôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
B thế năng ờ vị trí biên
C động năng ở thời điểm ban đầu
D động năng ở vị trí cân bằng
Trang 7LỜI GIẢI CHI TẾT
Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động diều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ phụ thuộc vào tần
sổ chung của hai dao động thành phần,
Trang 8=> => x = 10 cos (2πt - π/4)
=> Đáp án C
Câu 13:
=> Chu kì giảm √2 lần
Trang 11Gọi 2 điểm đó là M, N Điểm M (hoặc N) cách nút sóng khoảng x = 2/2 = 1 (cm)
Biên độ của điểm N là:
=> v = 12.f.x = 60 (cm/s) = 0,6 (m/s)
=> Đáp án B
Trang 13Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với chu kì riêng là T thì khoảng thời gian giữa hai lần liên
tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2
Trang 14Câu 3: (ID: 86032) Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây sai?
A Khoảng cách từ một nút đến bụng liền kề bằng 25% của bước sóng
B Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng
C Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
D Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng
Câu 4: (ID: 86033) Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện áp cực đại
giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ là
Câu 5: (ID: 86034) Kết luận nào sau đây là sai?
A Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B Sóng cơ ngang có thể truyền được trong chất rắn và chất lỏng
C Khi gặp vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
D Sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng là sóng dọc Câu 6: (ID: 86035) Mạch điện xoay RLC với cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số xác định Khi chỉnh L đến giá trị L = L1 = 2mH và L = L2 = 4,5mH thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm trong hai trường hợp như nhau Khi điều chỉnh L = L3 điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại Tìm L3
Câu 7: (ID: 86036) Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5sin(2πt + π/3)cm Kể từ lúc t =
0, thời điểm chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2,5cm theo chiều dương lần thứ 2015 là
Câu 8: (ID: 86037) Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m treo vào dây dài ℓ Từ vị trí cân bằng, kéo con
lắc để dây treo lệch góc 0 nhỏ so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Bỏ qua sức cản không khí Cơ năng của con lắc bằng
A 1
2 0
Trang 15Câu 9: (ID: 86038) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L Mắc hai đầu đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi Nếu tăng tần
số của điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch thì
A cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ giảm
B cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ tăng
C cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ không thay đổi
D sẽ xảy ra sự cộng hưởng điện trong đoạn mạch
Câu 10: (ID: 86039) Mạch R,L,C (cuộn dây thuần cảm) cho ở hình vẽ:
Các giá trị R,L,f và điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch không
đổi, còn điện dung C thay đổi được; các vôn kế lí tưởng Ban đầu điện
dung C được điều chỉnh ở giá trị C
0 = 12
ω L Nếu điện dung C giảm từ giá trị C
0 thì:
A số chỉ vôn kế V1 giảm và số chỉ vôn kế V2 giảm
B số chỉ vôn kế V1 tăng và số chỉ vôn kế V2 giảm
C số chỉ vôn kế V1 giảm và số chỉ vôn kế V2 tăng
D số chỉ vôn kế V1 tăng và số chỉ vôn kế V2 tăng
Câu 11: (ID: 86040) Đặt điện áp xoay chiều u200cos t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự BiếtR 3 L, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R là U và khi nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R vẫn là U Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 200V thì tại thời điểmt
Câu 12: (ID: 86041) Một máy hạ áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ
cấp bằng 0,5 Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có x vòng dây của cuộn thứ cấp bị nối tắt vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp chỉ còn 0,4 Để xác định x nguời ta cuốn thêm vào cuộn thứ cấp 36 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng 0,625 Giá trị của x là
Câu 13: (ID: 86042) Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng m gắn với lò xo nhẹ độ cứng k dao động
điều hòa với biên độ A và tần số góc ω Tại thời điểm mà thế năng đàn hồi của lò xo gấp 3 lần động năng của qủa nặng thì độ lớn của lực hồi phục là:
Câu 14: (ID: 86043) Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m= 50g treo vào sợi dây nhẹ, không
giãn Con lắc đặt trong một điện trường đều có E hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 5.103V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kì dao động của con lắc là T1 = 2s Khi tích điện cho vật thì chu kì dao động của con lắc là T2 = 1,57s (≈ π/2s) Lấy g = 10m/s2 và 2 ≈ 10 Điện tích của vật là
Câu 15: (ID: 86044) Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng cạnh nhau, cùng song song
với trục Ox Hai vật dao động với cùng biên độ A, cùng vị trí cân bằng O (toạ độ x = 0) và với chu kỳ lần lượt
là T1 = 4,0s và T2 = 4,8s Tại thời điểm ban đầu, chúng cùng có li độ x = +A Khi hai chất điểm cùng trở lại vị trí ban đầu thì tỷ số quãng đường mà chúng đi được là
Câu 16: (ID: 86045) Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với A và B là hai nguồn kết hợp có
phương trình sóng tại A và B là uA = uB = Acosωt Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1, MB =
Trang 16Câu 18: (ID: 86047) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về âm và sóng âm?
A Khi mức cường độ âm bằng 20 (dB) thì cường độ âm I lớn gấp 20 lần cường độ âm chuẩn I0
B Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và độ cao của âm
C Khi mức cường độ âm bằng 2 (B) thì cường độ âm chuẩn I0 lớn gấp 100 lần cường độ âm I
D Khi mức cường độ âm bằng 20 (dB) thì cường độ âm I lớn gấp 100 lần cường độ âm chuẩn I0
Câu 19: (ID: 86048) Vật dao động điều hoà giữa hai vị trí biên B và C với chu kì T Gọi O là vị trí cân bằng,
I là trung điểm của OB Nhận định nào sau đây là đúng?
A Thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến O là T/6
B Thời gian ngắn nhất để vật đi từ C đến I là T/4
C Thời gian ngắn nhất để vật đi từ I đến B là T/3
D Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là T/12
Câu 20: (ID: 86059) Nhà nước quy định hệ số công suất cos trong các cơ sở sử dụng điện năng tối thiểu phải bằng 0,85 để
A đỡ gây tốn kém cho cơ cở tiêu thụ điện
B tăng công suất tiêu thụ của cơ sở tiêu thụ điện
C giảm cường độ dòng điện đảm bảo an toàn
D giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện
Câu 21: (ID: 86050) Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L Gọi u, U lần lượt là độ lớn điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ; i, I lần lượt là độ lớn
cường độ dòng điện tức thời và dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm Hệ thức nào sau đây sai?
Câu 22: (ID: 86051) Hao phí điện năng trong quá trình truyền tải sẽ giảm đi bao nhiêu lần nếu trước khi
truyền tải, điện áp được tăng lên 10 lần còn đường kính tiết diện của dây dẫn tăng lên hai lần?
Câu 23: (ID: 86052) Từ một trạm phát sóng tại mặt đất, một sóng điện từ được phát thẳng đứng lên trên Nếu
thành phần từ trường hướng về hướng Nam thì thành phần điện trường hướng về
Câu 24: (ID: 86053) Chu kì dao động của vật là
A khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đạt li độ cực đại
B khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
C khoảng thời gian ngắn nhất để vật thực hiện một dao động toàn phần
D khoảng thời gian ngắn nhất để độ lớn tốc độ trở về giá trị ban đầu
Câu 25: (ID: 86054) Gọi u, U, U0 lần lượt là điện áp tức thời, điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần; i, I, I0 lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của cường
độ dòng điện trong mạch Hệ thức nào sau đây không đúng?
Trang 17Câu 26: (ID: 86055) Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80cm dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
10m/s2 Trong quá trình dao động, tỉ số giữa lực căng cực đại và cực tiểu của dây treo bằng 4 Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua lực cản của không khí Tìm tốc độ của vật nặng tại thời điểm động năng bằng thế năng
Câu 27: (ID: 86056) Một sợi dây đàn hồi AB nằm ngang có đầu A cố định, đầu B được rung nhờ dụng cụ tạo
sóng trên dây Biết tần số rung ở đầu B là f = 100Hz Trên dây hình thành sóng dừng có khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 1 m Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 29: (ID: 86058) Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí
B Sóng âm không truyền được trong chân không
C Tốc độ truyền âm trong một môi trường phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
D Sóng âm truyền trong nước với tốc độ nhỏ hơn trong không khí
Câu 30: (ID: 86059) Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
A Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ
dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 31: (ID: 86060) Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp là tụ C và điện trở R Độ lệch
pha giữa uAB và dòng điện i qua mạch ứng với các giá trị R1 và R2 của R là là 1 và 2 Biết 1 + 2 = /2 Cho R1 = 270; R2 = 480, UAB = 150V Gọi P1 và P2 là công suất của mạch ứng với R1 và R2 Tính P1 và P2
A P1 = 30W; P2 = 30W B P1 = 30W; P2 = 40W
C P1 = 40W; P2 = 40W D P1 = 40W; P2 = 30W
Câu 32: (ID: 86061) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một
nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A
là 50 dB, tại B là 30 dB Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12
(W/m2), cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
Câu 33: (ID: 86062) Khi nói về hoạt động của mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian
ngược pha nhau
B Điện tích ở một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch
pha nhau /2
C Năng lượng điện từ của mạch là năng lượng điện trường trong tụ điện
D Năng lượng điện từ của mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 34: (ID: 86063) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện
có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 2f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
Câu 35: (ID: 86064) Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T Chọn trục tọa độ Ox trùng với
phương chuyển động, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật ở vị trí cân bằng Trong nửa chu kì đầu tiên, gia tốc của vật có giá trị cực đại ở thời điểm
Câu 36: (ID: 86065) Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên một bản tụ có
độ lớn không vượt quá 50% điện tích cực đại của nó trong một chu kỳ là 4µs Năng lượng điện của mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
Trang 18Câu 37: (ID: 86066) Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220
cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ lớn 2
Câu 39: (ID: 86068) Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 1µF mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ
tự cảm L = 0,1mH và điện trở r = 0,02Ω thành mạch kín Để duy trì dao động của mạch với điện áp cực đại trên tụ là 10V thì phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu?
Câu 40: (ID: 86069) Hai tụ điện C1 = C0 và C2 = 3C0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của một pin
có suất điện động 6V Sau khi các tụ đã được nạp đầy điện người ta ngắt ra và nối với cuộn dây cảm thuần L
để tạo thành mạch dao động điện từ tự do Khi dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại nguời ta nối tắt hai bản của tụ C2 Tính điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau đó Biết rằng hệ hai tụ C1, C2 mắc nối tiếp sẽ tương đương với một tụ có điện dung 1 2
1 2
C CC
cm và x2 A cos( t2 )cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình
x2 3 cos( t ) cm Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị
Câu 42: (ID: 86071) Hai chất điểm A và B có khối lượng mB = 2mA = 200g dán liền nhau rồi treo vào một lò
xo có độ cứng k = 50N/m; có chiều dài tự nhiên 30cm Nâng hai chất điểm theo phương thẳng đứng đến vị trí
lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ Hệ dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lơ n cực đại thì vật B bị tách ra Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo sau đó Lấy g = 10m/s2
Câu 44: (ID: 86073) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
C Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian
D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 45: (ID: 86074) Hai nguồn kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(10t -
4
) (mm) và u2 = 2cos(10t +
4
) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s
Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi Điểm M trên mặt nước cách S1 khoảng S1M = 10cm
và S2 khoảng S2M = 6cm Điểm dao động cực đại trên S2M xa S2 nhất là
Trang 19Câu 46: (ID: 86075) Khi nói về quan hệ giữa thành phần điện trường và từ trường của sóng điện từ thì kết
luận nào sau đây là đúng?
A Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
Câu 47: (ID: 86076) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng tần số, khác biên độ và ngược pha nhau Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B dao động với biên độ cực tiểu
C dao động với biên độ cực đại
D không dao động
Câu 48: (ID: 86077) Hai điểm M và N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/4 Tại thời điểm t
li độ của điểm M và N lần lượt là +3 cm và -3 cm Coi biên độ sóng truyền đi không thay đổi Biên độ sóng bằng
Câu 49: (ID: 86078) Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi có khối lượng m được treo thẳng đứng
Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 2cm Biết trong một chu kì dao động thời gian lò xo bị dãn bằng 2 lần thời gian thời gian lò xo bị nén Lấy g = 2
= 10 m/s2 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng
= 1/4W
=> Wc = 3W/4 <=>
22
.4
3Uo2C u2C
=> u = Uo
23
=> Đáp án D
Câu 5: Đáp án B
Trang 20Câu 6: Ta có:
12)
(
2
2 2 2
Zc R
U Zc
Zl R
U Zl
2 2
Zc R
min
L L L Zl
Zc R
Zc a
b Zl
2112
21
1
0 0 2 1 0
2 2 2
Câu 7: Ta có: x = 5sin(2πt + π/3) = 5cos(2πt - π/6)cm
thời điểm chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2,5cm theo chiều dương lần thứ 2015 là:
s T
T T
T
6212
Câu 11: điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R là U và khi nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng
hai đầu điện trở R vẫn là U => Zc – Zl = Zl => Zc = 2Zl = 100 3
3
323
TC
SC N
N U
N N
N U
U
TC SC
TC Sc
N N
N U
U
TC SC
TC Sc
TC SC
(3)
Trang 21qE g
l
05,0
|10.5
|10
12
57,1
Câu 15: Hai điểm cùng trở về vị trí ban đầu khi: nT2 (n1)T1 n.4,8(n1)4n5
=>Khi hai chất điểm cùng trở lại vị trí ban đầu thì tỷ số quãng đường mà chúng đi được là
25,1
10lg2lg
Câu 19: Thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến O là T/4 => A sai
Thời gian ngắn nhất để vật đi từ C đến I là T/3 => B sai
Thời gian ngắn nhất để vật đi từ I đến B là T/6 => C sai
Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là T/12 => D đúng
=>Đáp án D
Câu 20: Đáp án D
Câu 21: Ta có:
)2
(2
22
)(
)(
222
2 2 2
2 2
2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
2
i I C
L u Li LIo C u Li C u LIo hay
u Uo L
C i u Uo C Li Li
C u C Uo Wđ
Wt W
Trang 22Lại có:
L
C U I C U LI C
Uo LIo
2
21
221)
(
)
2 2 2 2
2 2
2 2
U
u I
i U
u I
i Uo
2 2
2
)cos.(
)
cos.(
)
cos
S
l P U
R P
gl
2
260(cos8,0.10.2)cos(cos
=>Đáp án B
Câu 27: khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 1 m => 0,25m
=>Tốc độ truyền song trên dây là: vf 25m/s
R
R U
P
W Zc
R
R U
P
30360480
480.150
30360270
270.150
2 2
2 2
2
2
2 2
2
2 2
2 2
2
1
1 2
A
B
R R
R
R I
I
10100
1)
Tại M là trung điểm của AB =>R M = 5,5R A
2 2
2
/10.3,35,55
,5
1)
A
A
=>Đáp án A
Trang 23Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Ta có:
1 1
1
1 1
25,0'2''
'2
1'
21
C C
C
C f
f LC f
LC f
E 220.10 100 220 2
5
2
12
v
6010
Câu 39: Khi mạch có điện trở R thì công suất cần cung cấp đúng bằng công suất hao phí do
tỏa nhiệt trên R:
Pcc = I2
R =
L
CR Uo R Io
2
.2
2 2
6 2
10.1,0
02,0.10.10
= 20mW
=> Đáp án B
Câu 40: Điện dung tương đương của bộ tụ là: C = 3Co/4
Khi dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại nguời ta nối tắt hai bản của tụ C2=> Năng lượng mạch được bảo toàn => W W E Co Uo Co Uo 3 3V
24
.2
3'
2 2
3(
3cos
2
2 2 2 2 1
2
2 1 2
2 2 1 2 2
1 2 2 2
1
2
A A
A
A
A A A
A A A
A A
=>Đáp án D
Trang 24Câu 42: Độ biến dạng của lò xo khi 2 vật ở VTCB 0 0, 3.10 0, 06 6
k
Chiều dài của lò xo khi vật A ở VTCB mới lcB=l0 +l0'=30+2=32cm
biên độ dao động mới A’= lmax- lcB=42-32=10cm
.Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động là khi vật ở vị trí biên âm lmin= lcB A’=32-10=22cm
d12 – d22 = S1S22 = 64 -> d1 + d2 =
14
12864
)14(
)14(
Khi đó d2 = 3,068 3,07
44
11256)
14(4
)14(
Trang 25hoặc u 3 u 3 2cm
4sin
2.44
2 2
=>Điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm sớm pha hơn 2 đầu mạch 1 góc
4
Zc Zc
Zc Zc
Zl R
Zl U
Ul
22
22
Trang 2750 C
Trang 28ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2015
A: 0,242 s B:0,363 s C: 0,314 s D: 0,628 s
Câu 2 (ID: 87550) Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh AD gồm hai đoạn AM và MD Đoạn mạch AM gồm
cuộn dây điện trở thuần và độ tự cảm 2
Câu 3 (ID: 87551) Chọn phát biểu SAI về dòng điện xoay chiều
A: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều
B: Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt
C: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D: Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
Câu 4 (ID: 87552) Con lắc lò xo gồm k = 1 N/cm, vật nặng có m = 200 g gắn trên mặt phẳng nghiêng, góc nghiêng so
với phương ngang là α = 300, giá treo phía trên Lấy g = 10 m/s 2 Chọn trục tọa độ song song mặt phẳng nghiêng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng Tại thời điểm ban đầu lò xo bị dãn 2 cm và vật có vận tốc
Câu 5 (ID: 87553) Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 2
μH và một tụ điện có điện dung C = 1800 pF Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là
Câu 6 (ID: 87554) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha, theo phương
vuông góc với mặt chất lỏng với tần số là 10 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20 cm/s Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng, cùng thuộc nửa mặt phẳng có bờ là AB, sao cho MA = 15 cm, MB = 20 cm, NA = 32 cm và NB = 24,5 cm Trong đoạn MN (không kể M và N), số điểm dao động với biên độ cực tiểu là
Câu 7 (ID: 87555) Ăng ten sử dụng một mạch dao động LC lý tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có L
không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch dao động một suất điện động cảm ứng, xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau Khi điện dung của tụ điện C 1 = 1 μF thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E 1 = 4,5 μV Khi điện dung của tụ điện là C 2 = 9 μF thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là
C: E2 = 1,5 μV D: E2 = 13,5 μV
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
Trang 29Câu 8 (ID: 87556) Nguồn điện không đổi có suất điện động E, điện trở trong
không đáng kể được mắc vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ Ban đầu k
đóng, khi dòng trong mạch ổn định, ngắt khóa K Tìm điện áp cực đại U 0 trên
hai bản tụ khi xảy ra dao động điện từ trên mạch LC
Câu 9 (ID: 87557) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành
phần đơn sắc: tím, chàm, lam, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lam đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không xét đến tia lam, các tia không ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu
A: tím, chàm B: vàng, chàm C: lục, vàng D: vàng, tím
Câu 10 (ID: 87558) Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương trình uA = acosωt (cm) và uB = acos(ωt +
φ) (cm) Biết điểm không dao động gần trung điểm I của AB nhất một đoạn λ/6 Tìm φ?
Câu 11 (ID: 87559) Cho một mạch dao động gồm một tụ điện phẳng có điện dung C và một cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L Trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì T Khi cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì người ta điều chỉnh khoảng cách giữa các bản tụ điện sao cho độ giảm của cường độ dòng điện trong mạch sau đó tỉ lệ thuận với bình phương thời gian Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu điều chỉnh, bỏ qua điện trở dây nối Kể từ lúc bắt đầu điều chỉnh thì cường độ dòng điện trong mạch bằng không sau một khoảng thời gian
A T 2
t
Tt2
t2
Câu 12 (ID: 87560) Một con lắc lò xo có độ cứng k tương đối lớn, vật có khối lượng m treo thẳng đứng Nếu từ vị trí
cân bằng kéo vật xuống phía dưới 3 cm rồi thả nhẹ thì chu kì là 1s nếu từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 6
cm rồi thả nhẹ thì chu kì dao động bằng
A: 1 s B: 2 s C: Chưa đủ điều kiện để kết luận D: 0,5 s
Câu 13 (ID: 87561) Khi treo lần lượt hai vật nặng vào cùng một lò xo có độ cứng 10 N/m và cho dao động thì trong
cùng một thời gian như nhau, số dao động mà vật thứ nhất thực hiện được lớn gấp đôi số dao động của vật thứ hai Nếu treo đồng thời cả hai vật lên lò xo đó thì chúng dao động với chu kì 2 s Coi gần đúng π 2
= 10, hãy xác định khối lượng của các vật
A: m1 = 0,5 kg; m 1 = 1 kg
B: m1 = 0,2 kg; m 2 = 0,8 kg
C: m1 = 0,5 kg; m 2 = 0,2 kg
D:m1 = 0,1 kg; m 2 = 0,4 kg
Câu 14 (ID: 87562) Một con lắc lò xo khi dao động điều hoà tự do thì chu kì dao động của nó là T Để nguyên khối
lượng vật nặng cần cắt bớt lò xo đi bao nhiêu phần trăm (%) để chu kì của nó là T
2 ?
Câu 15 (ID: 87563) Chọn đáp án SAI khi nói về dao động cơ điều hoà với biên độ A?
Chọn câu trả lời đúng:
A: Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc
B: Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc
C: Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kỳ dao động là A
D: Khi vật đi từ vị ví cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng
Câu 16 (ID: 87564) Một mạch dao động LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2
và một tụ điện có điện dung C0,8F
Tần số riêng của dao động trong mạch là
Trang 30A: 3 vân B: 4 vân C: 5 vân D: 6 vân
Câu 18 (ID: 87566) Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m, độ cứng lò xo k, lò xo có độ dài tự
nhiên l 0 = 35 cm Khi ở vị trí cân bằng lò xo có chiều dài l = 39 cm Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 2 cm rồi thả cho vật dao động điều hòa Chọn gốc thời gian là lúc thả vật, chiều dương hướng xuống dưới Lấy g = 10 m/s 2 Khi lò xo có chiều dài l 1 = 42 cm thì động năng của vật là E 1 = 0,3 J Để động năng của vật là E 2 = 0,1 J thì lò xo có chiều dài l 2 bằng
A: 41,6 cm hoặc 30,2 cm B: 42,2 cm hoặc 34,8 cm
C: 40,5 cm hoặc 32,5 cm D: 44,2 cm hoặc 33,8 cm
Câu 19 (ID: 87567) Có hai hộp kín mà trong mỗi hộp chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Khi lần lượt mắc
vào hai đầu mỗi hộp hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng và công suất mạch điện tương ứng đều là I và P Đem nối tiếp hai hộp đó và duy trì hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện cũng là I Lúc
đó công suất của đoạn mạch là
Câu 20 (ID: 87568) Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1000 vòng diện tích mỗi vòng là 1200 cm2, quay đều quanh
trục đối xứng của khung với tốc độ 500 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung là
A: 1241 V B: 444,29 V C: 628,21 V D: 1332 V
Câu 21 (ID: 87569) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại giá M cách sàn nhà 1,5 m, lò xo có k = 50 N/m, chiều dài tự
nhiên l 0 = 60 cm, vật nặng có m = 500 g, hệ đặt tại nơi có g = 10 m/s 2 Đưa vật tới vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa Khi vật đi xuống tới vị trí cân bằng thì tuột ra khỏi lò xo đi xuống va chạm hoàn toàn đàn hồi với sàn nhà thì vật nẩy lên cách sàn nhà một đoạn
Câu 22 (ID: 87570) Một mạch dao động gồm cuộn dây có L = 5 μH điện trở thuần cuộn dây R = 10-6 Ω và tụ điện có
điện dung C= 0,02 μ F Để duy trì điện áp cực đại hai đầu tụ là U0 = 10 V thì cần cung cấp một công suất là
A: 0,5.10-6 W B: 0,2.10-6 W C: 10-6W D: 2.10-6 W
Câu 23 (ID: 87571) Sóng dừng trên một sợi dây có bước sóng λ = 40 cm Hai điểm nằm giữa hai nút sóng liên tiếp
cách nhau 10 cm thì dao động lệch pha nhau một góc Δφ bằng
Câu 25 (ID: 87573) Một sóng truyền trên mặt nước với
tần số f = 10 Hz, tại một thời điểm nào đó các phần tử mặt
nước có dạng như hình vẽ Trong đó khoảng cách từ vị trí
cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60 cm và điểm
C đang đi xuống qua vị trí cân bằng Chiều truyền và vận
Câu 26 (ID: 87574) Một lò xo có k = 20 N/m treo thẳng đứng đầu trên cố định đầu dưới gắn một vật khối lượng m =
100 g Đặt vật trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo có độ dài tự nhiên, cho giá đỡ chuyển đông theo phương thẳng đứng xuống phía dưới của gia tốc a0 = 2 m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng chiều dương hướng từ trên xuống, gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật rời giá đỡ, lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động của vật sau khi vật rời giá đỡ
Trang 31Câu 27 (ID: 87575)
Cho mạch điện như hình vẽ R = 20 Ω; r = 10 Ω; 0,4
; tụ điện có điện dung thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều u 120 2 cos100 t V Thay đổi điện dung C của
tụ điện để vôn kế chỉ cực tiểu
Câu 28 (ID: 87576) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA = 3cos(40πt + π/6) (cm); uB = 4cos(40πt + 2π/3) (cm) Cho biết tốc
độ truyền sóng là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R = 4 cm Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là
Câu 29 (ID: 87577) Biết vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là vm và gia tốc cực đại của nó là am Chu kì
dao động của vật này là
Câu 30 (ID: 87578) Một sợi dây dài 2 m, căng thẳng Một đầu gắn với một điểm cố định, một đầu gắn với máy rung tần
số 100 Hz Khi có sóng dừng trên dây thì thấy xuất hiện 5 bụng dao động và hai đầu là nút Tính vận tốc truyền sóng trên dây
A: 40 m/s B: 80 m/s C: 50 m/s D: 65 m/s
Câu 31 (ID: 87579) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc, nếu làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì
vân sáng chính giữa sẽ thay đổi như thế nào?
A: Không còn các vân giao thoa nữa B: Xê dịch về phía nguồn tr pha hơn
C: Vân nằm chính giữa trường giao thoa D: Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn
Câu 32 (ID: 87580) Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, một vôn kế lí tưởng mắc vào hai đầu tụ điện Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 150 V, có tần số không đổi Thay đổi L thì người ta thấy vôn kế chỉ giá trị cực đại Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu R lúc đó bằng:
A: 100 V B: 150 V C: Chưa đủ dữ kiện tính D: 40 V
Câu 33 (ID: 87581) Một tấm ván nằm ngang trên đó có đặt một vật nặng Tấm ván dao động điều hòa trong mặt phẳng
nằm ngang với chu kì T =1s Hãy xác định hệ số ma sát giữa vật và tấm ván để có thể bảo đảm cho vật dao động theo ván với biên độ A = 5 cm mà không bị trượt
A: μ = 0,1 B: μ < 0,15 C: μ > 0,1 D: μ > 0,2
Câu 34 (ID: 87582) Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) ( U0 và ω không đổi) vào hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, hai đầu tụ điện có điện dung C vào thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt là 3A, 4A, 5A Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là
Câu 35 (ID: 87583) Chiếu xiên một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc đi từ không khí vào nước nằm ngang thì chùm tia
khúc xạ đi qua mặt phân cách
A: bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu
B: không bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu
C: không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu
D: vừa bị lệch so với phương của tia tới, vừa đổi màu
Câu 36 (ID: 87584) Một con lắc lò xo với vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động tự do thì trong thời
gian t, số dao động mà nó thực hiện được là
Trang 32Câu 37 (ID: 87585) Đặt vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có
điện trở r, tụ điện có điện dung C thì thấy ZL = 40 Ω, ZC = 30 Ω Điều chỉnh R để công suất trên toàn mạch cực đại, từ giá trị R này để công suất trên biến trở đạt cực đại cần phải điều chỉnh để biến trở tăng thêm 10 Ω nữa Giá trị của r bằng
Câu 38 (ID: 87586) Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt(V) vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi
nối tắt hai đầu cuộn dây thì điện áp hai đầu R tăng lần và dòng điện trước và sau khi nối vuông pha nhau Hệ số công suất mạch trước khi nối hai đầu cuộn cảm là
Câu 39 (ID: 87587) Nếu chọn chiều dương của dòng điện trong mạch dao động LC là chiều đi ra từ bản tụ mà ta chọn
điện tích của nó làm điện tích của tụ điện thì
A: Cường độ dòng điện sớm pha
2
so với điện tích của tụ điện
B: Cường độ dòng điện tr pha
2
so với điện tích của tụ điện
C: Cường độ dòng điện ngược pha với điện tích của tụ điện
D: Cường độ dòng điện cùng pha với điện tích của tụ điện
Câu 40 (ID: 87588) Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có điện áp U không đổi nhưng tần số có
thể thay đổi, ta điều chỉnh cho tần số để xảy ra cộng hưởng nếu lúc này mà ta đưa lõi sắt vào trong cuộn dây thì
A: cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch giảm khi ta tiếp tục giảm tần số dòng điện
B: công suất tiêu thụ của mạch tăng
C: công suất của mạch giảm, nhưng nếu tiếp tục giảm tần số xuống thì công suất của mạch vẫn có thể đạt cực đại D: cường độ dòng điện hiệu dụng vẫn đạt cực đại
Câu 41 (ID: 87589) Tính chất nào sau đây KHÔNG thuộc về tia tử ngoại?
A: Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
B: Tia tử ngoại làm ion hóa không khí và một số chất khí khác
C: Tia tử ngoại có khả năng phản xạ như ánh sáng khả kiến
D: Tia tử ngoại kích thích tính phát quang của nhiều chất
Câu 42 (ID: 87590) Trong dao động điều hoà con lắc đơn thì phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
A: khi vật đến vị trí cân bằng thì gia tốc của vật bằng không
B: khi vật đến vị trí biên thì véc tơ gia tốc tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
C: lực căng sợi dây luôn lớn hơn hoặc bằng trọng lực
D: khi vật đến vị trí cân bằng thì lực căng dây bằng trọng lực
Câu 43 (ID: 87591) Hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng được nối với một ắc quy có suất điện động E =
80 V Hệ số biến đổi của máy biến áp hạ áp là k = 10, thì hai đầu cuộn thứ cấp có một hiệu điện thế
Câu 44 (ID: 87592) Sóng lan truyền trong một môi trường nào đó Sau khoảng thời gian mà các phần tử của môi
trường thực hiện được n = 400 dao động thì sóng truyền được khoảng cách là l = 300 m Bước sóng của sóng này bằng
Câu 45 (ID: 87593) Môt sóng cơ truyền theo một đường thẳng có bước sóng λ, tần số góc ω và biên độ a không đổi,
trên phương truyền sóng có hai điểm A, B cách nhau một đoạn 10
3
Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của A bằng ωa , lúc đó tốc độ dao động của điểm B bằng
Câu 46 (ID: 87594) Một mạch điện RLC nối tiếp có C = (ω2L)-1 Nếu ta tăng dần giá trị của C thì
A: Công suất của mạch giảm B: Công suất của mạch không đổi
C: Công suất của mạch tăng D: Công suất của mạch tăng lên rồi giảm
Trang 33Câu 47 (ID: 87595) Một con lắc đơn dài L có chu kì T Nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ ΔL so với chiều
dài L Sự thay đổi ΔT của chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho là
Câu 48 (ID: 87596) Đặt điện áp uU cos t V0 vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ
C Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là?
Câu 49 (ID: 87597) Cho mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được, điện trở R thay đổi được,
điện dung của tụ
Câu 50 (ID: 87598) Một máy rung có cần thoi tác dụng
lên một con lắc lò xo nằm ngang (như hình vẽ) để duy trì
cho vật nặng dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và
tần số f =5Hz Vật nặng có khối lượng m = 1 kg; hệ số
ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,1 Tính công suất
của máy rung
m
A: 0,5 W B: 1,25 W C: 2 W D: 1 W
Trang 34ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1; 4; 12; 13; 14; 15; 18; 21; 26; 33; 36; 42; 47; 50 Dao động cơ
Câu 2; 8; 19; 20; 22; 27; 32; 34; 37; 38; 40; 43; 46 Dòng điện xoay chiều
Trang 35- Từ thông xuất hiện trong mạch: NBScos t
→ Suất điện động cảm ứng xuất hiện: /
- Xét điểm M trên AB: AM = d 1 ; BM = d 2 (d 1 > d 2 )
- Sóng truyền từ A, B đến M Phương trình sóng lần lượt từ A đến M và B đến M là:
Trang 36 1 2 1 2 M
Với các lò xo đồng nhất thì độ cứng tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của chúng Gọi l 1 , l 2 lần lượt là chiều dài của
lò xo trước và sau khi bị cắt; độ cứng của hai lò xo tương ứng lúc này lần lượt là k 1 , k 2 Khi đó, ta có:
Trang 38Gọi độ cao vật nẩy lên so với VTCB là h Ta có: v2 = 2gh h = 0,05 m = 5 cm
Vị trí cân bằng cách mặt đất là 80 cm nên vật nẩy lên cách sàn là 85 cm
Đặt: O 1 M = d 1 ; O 2 M = d 1
Tam giác O 1 O 2 M là tam giác vuông tại O 1
Giả sử biểu thức của nguồn sóng: u = acosωt = acos 20 πt
Phương trình sóng truyền từ O 1 ; O 2 đến M lần lượt là:
u 1M = acos(20πt - 2πd 1 /λ); u 2M = acos(20πt - 2πd 2 / λ) → phương trình
Lấy (2) – (1) d 1 = 40/k -10k với k nguyên dương
Để d 1 = d 1 max khi k = 1 → d 1 max = 30 cm
Câu 25 Đáp án C
Giải thích: AD = 60 cm = 3λ → AE = λ = 80 cm = 0,8 m → v =λ.f = 8 m/s
Điểm C có xu hướng đi xuống dưới nghĩa là có xu hướng đạt đến trạng thái giống với những điểm ở ngay bên phải điểm C, do đó điểm C đang dao động chậm pha hơn so với những điểm ở bên phải điểm C → Sóng được truyền từ phải sang trái hay từ E đến A
Câu 26 Đáp án C
Khi vật đang tiếp xúc với giá: mg - k Δl – N = m.a0
+ Khi vật rời giá: m g 0
Trang 39Toạ độ của vật rời giá: x0 = Δl - Δl0 = -1 cm
Phương trình dao động có dạng: x = A sin(ωt + φ) (cm), trong đó k 10 2 rad
Điều kiện ban đầu t = 0, có x 0 = -1 cm, v 0 = 40 cm/s
Từ hệ trên ta tìm được φ = 0,34 rad; A = 3cm
2 d2
Như vậy trên A’B’ có 17 điểm dao động với biên độ 5 cm trong đó có điểm A’ và B’
→ Trên đường tròn tâm O bán kính R = 4 cm có 32 điểm dao động với biên độ 5 cm
Do đó trên đường tròn có 32 điểm dao động với biên độ 5 cm
Trang 402 2
2 2
Vì là chùm đơn sắc nên không thể đổi màu được và chiết suất của nước lớn hơn chiết suất của không khí nên tia khúc
xạ bị lệch về phía gần pháp tuyến hơn tia tới