1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 đề thi thử HK1 Vật lý 10 có lời giải chi tiết

25 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 729,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn.. Nội dung của định luật I Niutơn là: Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều nếu không chịu một lực nà

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề 138

TRƯỜNG THPT

TỔ LY KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Lý - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

THANH PS Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 138

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

Câu 1 Người ta ném một hòn đá từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng Bỏ qua sức cản của không khí Thời gian hòn đá từ khi bắt đầu ném cho đến khi nó lên đến độ cao cực đại

A lớn hơn thời gian hòn đá rơi từ độ cao cực đại tới đất

B nhỏ hơn thời gian hòn đá rơi từ độ cao cực đại tới đất

C bằng thời gian hòn đá rơi từ độ cao cực đại tới đất

D không xác định được

Câu 2 Hệ số ma sát trượt

A tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực

B phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật

C không thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc

D phụ thuộc vào áp lực

Câu 3 Trong chuyển động rơi tự do

A Gia tốc rơi tự do g ở Hà Nội có giá trị nhỏ hơn ở TP Hồ Chí Minh.

B Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt biển

C Gia tốc g có giá trị nhỏ nhất ở hai địa cực và lớn nhất ở xích đạo

D Mọi vật trên Trái Đất đều có phương rơi tự do song song với nhau

Câu 4 Người ta dùng một sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà Lực căng của sợi dây

A ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào cái móc

B là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc

C là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây, làm nó căng ra

D hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?

A Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc

B Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không

C Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn

D Gia tốc là một đại lượng vectơ

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng khi nói về định luật I Niutơn?

A Định luật I Niutơn còn gọi là định luật quán tính

B Định luật I Niutơn là định luật cho phép giải thích trạng thái cân bằng của vật

C Định luật I Niutơn là định luật cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật

D Nội dung của định luật I Niutơn là: Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều nếu không chịu một lực nào tác dụng, hoặc nếu các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau

Câu 7 Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

A trọng lực cân bằng với phản lực

B lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường

C các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau

D trọng lực cân bằng với lực kéo

Câu 9 Chọn phát biểu sai?

A Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

B Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát

C Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

Trang 2

B Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động nên bao giờ cũng có giá trị dương

C Vận tốc trung bình có thể dương, âm hoặc bằng không

D Trong mọi trường hợp, vận tốc TB bằng quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng

đường đó

Câu 11 Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp hiệu quả nhất là ta phải

Câu 12 Tìm câu sai Ba xe chuyển động trên cùng một đường thẳng Đường biểu diễn tọa độ theo thời gian của ba xe I, II, III cho trên hình

A Ba xe chạy thẳng đều và chạy nhanh như nhau

B Xe III chạy nhanh nhất, rồi đến xe II và xe I

C Xe III và xe II cùng khởi hành một lúc, còn xe I khởi hành sau một thời gian

D Xe III không xuất phát cùng một địa điểm với xe II và xe I

Câu 13 Tác dụng vào một vật đồng thời hai lực F r1 và F r2 trong đó F 30 N1= ( ) và F 40 N2= ( ) Nhận xét nào sau đây là đúng về hợp lực?

A Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 50 N ( ) B Chưa đủ cơ sở để kết luận

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề 138

Câu 15 Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với vận tốc 36 km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m Lấy g = 10 m/s2 Áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng

A Thời gian chạy tỉ lệ với tốc độ v

B Xe chắc chắn chuyển động thẳng đều với tốc độ là v

C Quãng đường xe chạy được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

D Tốc độ trung bình trên các quãng đường khác nhau trên đường thẳng AB có thể là khác nhau

Câu 23 Một hòn bi lăn theo cạnh của một mặt bàn nằm ngang cao 1,25 m ( ) Khi ra khỏi mép bàn nó rơi xuống nền nhà cách mép bàn là 2 m ( )(theo phương ngang), lấy g =10 m/s( 2) Vận tốc khỏi mép bàn là

Trang 4

Trang 4/5 - Mã đề 138

Câu 26 Một xe lăn, khi được kéo bằng lực F = 2N nằm ngang thì xe chuyển động đều Khi chất lên xe một kiện hàng có khối lượng m = 2kg thì phải tác dụng lực F’ = 3F nằm ngang thì xe lăn mới chuyển động thẳng đều Lấy g = 10 m/s2 Hệ số ma sát giữa xe lăn và mặt đường

Câu 27 Cho biết đồ thị tọa độ – thời gian của một ô tô chuyển động thẳng, tốc độ của nó là 2 m/s

Tọa độ của ô tô lúc t = 4s là

Câu 28 Một lực F truyền cho một vật khối lượng m1 một gia tốc6m/s , truyền cho 2 m2 gia tốc3 m / s 2 Lực

F sẽ truyền cho m m1+ 2một gia tốc là

Câu 29 Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được ba phần tư độ cao rơi Thời gian rơi là

A −3, 6 km / h ( ) B 5, 4 km / h ( ) C 1 km / h ( ) D 3,6 km / h ( )

TỰ LUẬN:

1 Một vật rơi tự do từ độ cao h=45m, g=10m/s2

a Tìm thời gian rơi và vận tốc chạm đất?

b Tìm độ cao còn lại sau 2s?

c Tìm quãng đường đi được trong 1,5s cuối cùng?

d Tìm tỉ số độ cao sau giấy thứ nhất và sau giấy thứ 2?

2 Một vật có khối lượng m=150g, được kéo bởi lực F=1N từ trạng thái nghĩ theo phương ngang, biết hệ số ma sát bằng 0,2, g=10m/s2

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề 138

c Sau 3 s lực kéo ngừng tác dụng và vật tiếp tục đi leenmawtj phẳng nghieng góc

300, hệ số ma sát 0,1 Tìm độ cao vật lên được

- HẾT -

Trang 6

TRƯỜNG THPT

TỔ LÝ

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 -2020

Môn: LÝ - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 138

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

Câu 1

Hướng dẫn giải Chọn C

Lực căng dây cũng có bản chất là lực đàn hồi nên nó cũng xuất hiện ngược chiều biến dạng của sợi dây Và

nó là lực của sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc

Câu 5

Hướng dẫn giải Chọn A

- Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không B đúng

- Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và độ lớn C đúng

- Gia tốc là một đại lượng véc tơ D đúng

- Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho vận tốc cả về độ lớn và phương chiều Đáp án A sai

Câu 6

Hướng dẫn giải Chọn D

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp hiệu quả nhất là tăng vận tốc ném

Trang 7

Không có góc hợp bởi hai lực F r1 và F r2nên chưa thể xác định chính xác hợp lực tác dụng lên vật

Câu 14

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi F’ là hợp lực của F1và F2: ' 2 2 0 ( )

F = F +F +2F F cos 60 =10 3 NHợp lực của ba lực này có độ lớn : '2 2 ( )

Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu sẽ lớn nhất khi chúng tiếp xúc nhau

Trang 8

Câu 23

Hướng dẫn giải Chọn B

Theo định luật II Niuton: 1 1 1 1

Gia tốc hướng tâm của xe có giá trị: 2 2 2

Trang 9

2 2

Áp dụng công thức cộng vận tốc cho người và bè ta có:v rNB= v rNb+ v rbB

Áp dụng công thức cộng vận tốc cho bè và nước ta có:v rbB = v rbn+ v rnB

Vậy: vrNB=vrNb+vrbn+vrnB theo giả thiết bè trôi theo dòng nên v rbn = 0 và để người đứng trên bờ thấy như người đó đứng yên so với bờ thì v rNB= 0 khi đó ta có: 0 v=rNb+vrnB

chọn chiều dương là chiều chuyển động của người chiếu phương trình xuống phương chuyển động của người:

0 v = − v ⇔ v = v = 1(m / s) 3,6(km / h) =

Trang 10

Trang 1/4 - Mã đề 170

TRƯỜNG THPT

TỔ LÝ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: LÝ - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 170

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

Câu 1 Gia tốc của hòn đá ném thẳng lên sẽ

C nhỏ hơn gia tốc của hòn đá ném xuống D bằng gia tốc của hòn đá ném xuống

Câu 2 Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

A trọng lực cân bằng với lực kéo

B trọng lực cân bằng với phản lực

C lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường

D các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau

Câu 3 Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

Câu 4 Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự rơi tự do :

A Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi ném lên theo phương thẳng đứng

B Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống, với vận tốc đầu là

C Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng nghiêng

D Tờ giấy rơi trong không khí

Câu 5 Trong chuyển động tròn đều thì

A tần số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

B tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

C chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

D tần số tỉ lệ thuận với chu kỳ

Câu 6 Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang.Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì

Câu 7 Một vật bị ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí) Lực tác dụng vào vật khi chuyển động là

A lực do bỡi chuyển động nằm ngang B trọng lực

C Chuyển động thẳng đều như cũ D Chuyển động thẳng với tốc độ lớn hơn

Câu 10 Hệ qui chiếu khác hệ toạ độ ở chỗ có thêm:

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động ném ngang?

A Vận tốc ban đầu và chiều cao ban đầu càng lớn thì tầm ném xa càng lớn

B Khi vật chạm đất thì thời gian rơi tự do xấp xỉ bằng thời gian chuyển theo quán tính

C Quỹ đạo chuyển động là một phần đường parabol

D Chuyển động ném ngang có thể được phân tích thành hai chuyển động thành phần: chuyển động theo quán tính ở độ cao không đổi và chuyển động rơi tự do

Câu 12 Một vật nặng rơi từ độ cao xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g 10 m / s = ( 2) Thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất là

Trang 11

A XeI : x1=v t – t( o); xeII : x2=vt; xeIII : x3=xo+vt.

B XeI : x1=v t – t( o); xeII : x2=vt – v ; xeIII : xo 3=vt

C XeI : x1=vt; xe II : x2=vt; xe III : x3=xo+vt

D XeI : x1=v t( +to); xeII : x2 =vt; xe III : x3=xo+vt

Câu 15 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:

A Chuyển động thẳng đều là chuyển động của vật trên 1 đường thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

B Trong chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời, trái đất được xem là điểm chất

C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc của chất điểm có hướng và độ lớn không đổi

D Trong chuyển động thẳng đều phương trình chuyển động có dạng: x v t t = ( − 0) + x0

Câu 16 Một vật đồng thời chịu tác dụng hai lực F , Fur ur1 2 , khi đó hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

Trang 12

A 200(N ), ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng.

B 1000(N),cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng

C 500(N ), cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng

D 1000(N), ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng

Câu 22 Ba lực đồng quy cùng độ lớn bằng 10 N,trong đó hai lực F r1 và F r2 tạo thành một góc 0

20

5

Trang 13

Trang 4/4 - Mã đề 170

Câu 29 Một ôtô tải kéo một ôtô con có khối lượng 2000 kgchạy nhanh dần đều sau 30 s ( )

đi được 144 m ( ) Bỏ qua ma sát Nếu dây cáp có độ cứng là 2.10 N/ m6( ) thì độ dãn của nó là

Trang 14

TRƯỜNG THPT

TỔ LÝ

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: LÝ - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 170

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

Câu 1

Hướng dẫn giải Chọn D

Ma sát với không khí không đáng kể, do đó hòn đá chỉ chịu tác dụng của trọng lực nên gia tốc không đổi

Trong chuyển động tròn đều theo công thức v 2 r

Câu 8

Hướng dẫn giải Chọn C

Câu 10

Chọn C

Câu 11

Hướng dẫn giải Chọn B

Không thể là “xấp xỉ” mà bằng nhau

Câu 12

Hướng dẫn giải

Chọn A

Trang 15

Xe I xuất phát lúct0, vậy phương trình chuyển động của xe I là: x1=v t – t( o).

Xe II và xe III cùng xuất phát lúc t = 0, các phương trình chuyển động tương ứng là x2=vt vàx3=xo+vt

Câu 15

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 16

Hướng dẫn giải Chọn C

Bán kính quỹ đạo của vệ tinh là r

Trang 16

Câu 21

Hướng dẫn giải Chọn B

Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả bóng Gia tốc của quả bóng là:

Kim phút quay hết 1 vòng hết 60 phút chu kì T 60ph 3600s1= =

Câu 25

Hướng dẫn giải Chọn B

v

° =

Trang 17

Với v1 là vận tốc của xe, bằng 17,3 km/h; v2 là vận tốc của giọt mưa đối với ô tô

( )

2 2

' 2

Trang 18

Trang 1/4 - Mã đề 188

TRƯỜNG THPT

TỔ LÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: LÝ - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 188

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

Câu 1 Đối với hai vật chuyển động ném ngang thì

A vật nào có vận tốc ban đầu lớn hơn thì bay xa hơn

B vật nào có khối lượng lớn hơn thì bay xa hơn

C vật nào có khối lượng nhỏ hơn thì bay xa hơn

D vật nào có vận tốc ban đầu và độ cao hơn ban đầu lớn hơn thì bay xa hơn

Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể coi là chất điểm:

A Xe đạp chạy trong phòng nhỏ B Quả Bưởi rơi từ bàn xuống đất

C Người hành khách đi lại trên xe ô tô D Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời

Câu 3 Xe ôtô rẽ quẹo sang phải, người ngồi trên xe bị xô về

Câu 4 Công thức tính trọng lực P=mg được suy ra từ

Câu 5 Chọn phát biểu sai Trong chuyển động ném ngang

A thời gian chuyển động ném ngang bằng thời gian rơi tự do từ cùng một độ cao ban đầu

B gia tốc trong chuyển động ném ngang luôn không đổi cả về phương, chiều và độ lớn Đó là gia tốc trọng trường g

C vì gia tốc luôn không đổi nên đó là chuyển động thẳng biến đổi đều

D độ lớn vận tốc tăng dần theo thời gian

Câu 6 Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì có độ cứng

Câu 7 Chọn câu sai?

A khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực

B Khi ôtô qua khúc quanh, ngoại lực tác dụng lên ôtô gồm trọng lực, phản lực của mặt đường và lực ma sát nghỉ

C Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

D Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

Câu 8 Một trái bóng được thả rơi tự do Đại lượng nào sau đây không thay đổi

Câu 9 Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 10 Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều

A Nếu cùng bán kính quỹ đạo r,chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

B Nếu cùng tần số f , bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

C Nếu cùng bán kính quỹ đạo r,tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn

D Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn

Câu 11 Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt thẳng, nằm ngang với lực kéo không đổi bằng lực ma sát Đoàn tàu sẽ chuyển động

Câu 12 Hai lực F r1 và F r2 có cùng độ lớn hợp với nhau một góc α Hợp lực của chúng có độ lớn

Trang 19

Câu 15 Vật ném ngang từ độ cao 15 m ( )với vận tốc 30 m/s ( ) Bỏ qua mọi lực cản Lấy g 10 m/s= ( 2) Vận tốc vật khi chạm đất là

Câu 16 Một quả cầu khối lượng m. Để trọng lượng của quả cầu bằng 1

4 trọng lượng của nó trên mặt đất thì phải đưa nó lên độ cao h bằng

A 3200 km ( ) B 6400 km ( ) C Một giá trị khác D 1600 km ( )

Câu 17 Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính R=15 m , với vận tốc dài 54(km/h) Gia ( )tốc hướng tâm của chất điểm có độ lớn là

A 225 m/s( 2) . B 5 m/s( 2) C 1 m/s( 2) D 15 m/s( 2)

Câu 18 Cho biết đồ thị tọa độ – thời gian của một ô tô chuyển động thẳng, tốc độ của nó là 2 m/s

Tọa độ của ô tô lúc t = 4s là

Ngày đăng: 02/07/2020, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w