1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề số phức lê văn đoàn

119 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số phức thỏa biểu thức số phức là số thuần ảo, số thực .... Bài toán sử dụng bất đẳng thức trong số phức .... Bài toán xác định điểm biểu diễn của số phức .... Hai số phức bằng nhau

Trang 1

Tài liệu luyện thi Thpt Quốc Gia

Trang 2

§ 1 DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC 1

Nhóm 1 Sử dụng hai số phức bằng nhau 3

Nhóm 2 Tìm các thuộc tính của số phức loại 1 3

Nhóm 3 Tìm các thuộc tính của số phức loại 2 5

Nhóm 4 Tìm số phức thỏa biểu thức số phức là số thuần ảo, số thực 9

Nhóm 5 Lấy môđun hai vế của số phức 12

Nhóm 6 Chuẩn hóa số phức 14

Nhóm 7 Bài toán sử dụng bất đẳng thức trong số phức 15

Bài tập trắc nghiệm dạng đại số của số phức 24

Bảng đáp án trắc nghiệm 40

§ 2 DẠNG HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC 41

Nhóm 1 Bài toán xác định điểm biểu diễn của số phức 42

Nhóm 2 Tập hợp điểm là đường thẳng 49

Nhóm 3 Tập hợp điểm là đường tròn, hình tròn, hình vành khăn 52

Nhóm 4 Tập hợp điểm là một elip 59

Nhóm 5 Bài toán liên quan đến giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất 61

Phương pháp 1 Lượng giác hóa 61

Phương pháp 2 Bình phương vô hướng 67

Phương pháp 3 Hình chiếu và tương giao 72

Bài tập trắc nghiệm dạng hình học của số phức 79

Đáp án trắc nghiệm 102

§ 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC 103

Bài tập trắc nghiệm 108

Đáp án trắc nghiệm 117

Trang 3

Chuyên đề

§ 1 DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC & CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC



1 Định nghĩa

— Đơn vị ảo: Số ii  2 1 được gọi là đơn vị ảo

— Số phức z  a bi với a b  , Gọi a là phần thực, b là phần ảo của số phức z

— Tập số phức {abi a b| , ; i2  1}. Tập số thực 

Ví dụ Số phức z   3 2 i cĩ phần thực là ………… phần ảo là …………

Đặc biệt:  Khi phần ảo b   0 z a z là số thực  Khi phần thực a   0 z biz là số thuần ảo  Số 0   0 0i vừa là số thực, vừa là số ảo 2 Hai số phức bằng nhau Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau a c a bi c di b d           với a b c d  , , , . Ví dụ Tìm các số thực x y , , biết rằng (2x  1) (3y2)i(x 2) ( y4) i Giải Từ định nghĩa, ta cĩ:

x y                    3 Biểu diễn hình học của số phức Điểm M a b( ; ) trong hệ trục tọa độ vuơng gĩc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn của số phức z  a bi Ví dụ Quan sát hình vẽ bên cạnh, ta cĩ: Điểm A biểu diễn cho số phức: ………

Điểm B biểu diễn cho số phức: ………

Điểm C biểu diễn cho số phức: ………

Điểm D biểu diễn cho số phức: ………

4 Mơđun của số phức

Giả sử số phức z  a bi được biểu diễn bởi điểm M a b( ; ) trên mặt phẳng tọa độ

— Độ dài của véctơ OM



được gọi là mơđun của số phức z và được

kí hiệu là z Khi đĩ: zOM  abia2 b2

— Kết quả:   z ta cĩ: z 0, z   0 z 0, z2  z2 và

z z

zz

SỐ PHỨC

4

3 2 1

O D

C

B

A y

x

-3 -2 -1

-3 -2 -1 1 2 3

y

x

M b

a O

Trang 4

Ví dụ Tìm môđun của các số phức sau:

— Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm biểu diễn zz đối xứng với nhau qua trục Ox

— Từ định nghĩa, ta có các kết quả sau:

— Phép nhân số phức được thực hiện theo quy tắc nhân đa thức, rồi thay i  2 1 trong kết quả nhận được Cụ thể z z1 2 (abbd)(adbc i)

Ví dụ Cho hai số phức: z1  5 2iz2  4 3 i Hãy tính:

y

x

z = a - bi

z = a + bi

Trang 5

Bài tập vận dụng

BT 1 Tìm các số thực xy thỏa các điều kiện sau (nhĩm sử dụng 2 số phức bằng nhau)

Nhận xét: Ở trên đã sử dụng kết quả của hai số phức bằng nhau nếu phần thực và

phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau

c) 3x 2iyix5y  7 5 i ĐS: x  1, y 2

1

i i

BT 2 Nhĩm bài tốn tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp và mơđun của z , w (loại 1)

Trang 6

54

6.

Số phức liên hợp của w là w 8 6i  môđun w  w  82 62 10

Nhận xét:

 Về phương pháp tự luận, để thực hiện phép chia 2 số phức, ta cần nhân thêm số

phức liên hợp của mẫu số, chẳng hạn trong lời giải trên có

12

i i

i i

 

 sẽ được kết quả 2i, nghĩa là tìm được

số phức z   2 i Các phép toán còn lại thao tác tương tự trên casio

e) wz12z2 biết rằng z1  1 2 , i z1  2 3 i ĐS: w  3 8 i

f) w z z1 2 biết rằng z1  2 5 , i z2  3 4 i ĐS: w267 i

Trang 7

g) 9 7

3

i

i

h) (1i) (22 i z)   8 i (12 ) i z ĐS: z   2 3 i

BT 3 Nhóm bài toán tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp và môđun của z (loại 2) a) Cho số phức z thỏa mãn (23 )i z (1 2 )i z  7 i Tìm môđun của z Lời giải tham khảo Gọi z  a bi   z a bi a b ( ,  ) Ta có (23 )i z  (1 2 )i z   7 i (23 )(i abi) (1 2 )(i abi) 7 i 2 2 2a 2bi 3ai 3bi a bi 2ai 2bi 7 i           (a5 )b (a3 )b i 7 i 2 2 5 7 2 2 2 2 ( 1) 5 3 1 1 a b a z i z i a b b                                 Phần thực của số phức z là 2, phần ảo bằng 1, số phức liên hợp z  2 i Nhận xét: Khi bài toán yêu cầu tìm các thuộc tính của số phức (phần thực, phần ảo, môđun hoặc số phức liên hợp) mà đề bài cho giả thiết chứa hai thành phần trong ba thành phần z z, , z thì ta sẽ gọi số phức z  a biz  a bi, za2 b2, với a b  , , rồi sau đó thu gọn và sử dụng kết quả hai số phức bằng nhau, giải hệ b) 2ziz  2 5 i ĐS: z  3 4 i

c) z (2i z)  3 5 i ĐS: z   2 3 i

Trang 8

d) 2z 3(1i z)  1 9 i ĐS: z  2 3 i

e) (3zz)(1 i) 5z 8i 1 ĐS: z   3 2 i

f) (23 )i z (4i z)   (1 3 ) i 2 ĐS: z   2 5 i

g) (32 )i z 5(1i z)  1 5 i ĐS: z   1 i

Trang 9

h) (3i z) (12 )i z  3 4 i ĐS: z  2 5 i

i) (12 )i z2  z 4i20 ĐS: z  4 3 i

j) z2  z 0 ĐS: z 0; z  i

k) z (z 3)i 1 ĐS: z   3 4 i

l) z z 10 và z 13 ĐS: z   5 12 i

Trang 10

m) z (2i)  10 và z z  25. ĐS: z  3 4 , i z 5.

n) z  1 2iz  2 iz  1 5 ĐS: 2 2 1 z i z i          

o) z 2 2 z zz 2  và 8 z  z 2 ĐS: z  1 i z,  1 i

p) w  1 izz2 với z (2i z)   5 i ĐS: w   3 i

q) w  z 2z với (1i z) 2iz  5 3 i ĐS: w   6 i

Trang 11

r) z  1 (1i)(1i)2 (1i)3         (1 i) 20 ĐS: z (210 1)i2 10

BT 4 Nhóm bài toán tìm các số phức z thỏa mãn biểu thức số phức là số thực, số thuần ảo a) (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017 – Mã đề 102 câu 44) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z   2 i 2 2 và (z 1)2 là số thuần ảo ? Lời giải tham khảo Gọi z  a bi a b ( ,  ) Ta có (z1)2 z22z 1 (abi)2 2(abi) 1 2 2 2 2 2 2 (z 1) a 2abi b i 2a 2bi 1 (a b 2a 1) (2ab 2 )b i               Vì (z 1)2 là số thuần ảo nên phần thực của nó bằng 0, nghĩa là có: 2 2 2 1 0 ( 1)2 2 0 aba   a b  (1)

Ta có z   2 i 2 2  abi  2 i 2 2  (a2)(b1)i 2 2 2 2 2 2 (a 2) (b 1) 2 2 (a 2) (b 1) 8           (2)

Từ (1),(2)  hệ phương trình

1

( 1)

  





0

1

a

b

a



Có ba số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán là z  i z,   1 3(2 3) i

Trang 12

Nhận xét: Số phức z  a bi được gọi là số phức thuần ảo  phần thực a  và 0 z

là số thực  phần ảo b  0.

b) z 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo ĐS: z    3 i

c) z  2 và z2 là số thuần ảo ĐS: 1 1 z i z i          

d) z  i 2 và (z 1)(z  là số thực i) ĐS: z 1, z   1 2 i

e) 2zz  13 và (12 )i z là số thuần ảo ĐS: z   (2 i)

Trang 13

f) (z1)(z 2 )i là số thực và z  1 5 ĐS: z 2 , i z  2 2 i

g) z z 6 và z2 2z 8i là số thực ĐS: z  3 2 i

h) z 3i  1 izz 9 z  là số thuần ảo ĐS: 2 5 2 z i z i         

Trang 14

BT 5 Nhóm bài toán lấy môđun hai vế của đẳng thức số phức (đề cần tính |z| hoặc P(|z|)

a) Cho số phức z thỏa mãn z 4 (1i z) (43 ) z i Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A 0 z 1 B 1 z 3 C 3 z 10 D 10 z 50

Lời giải tham khảo

Từ giả thiết, ta có z  4 zi z 4i 3iz (13 )i z z 4  z 4i

Lấy môđun hai vế, được (13 )i z  z 4  z 4i

  2 2   2 2

Nhận xét: Lấy môđun hai vế của một biểu thức số phức thực ra là việc sử dụng phép kéo

theo của hai số phức bằng nhau z1 z2  z1  z2 Do đó ta chỉ được thực hiện được

nó khi biểu thức giả thiết của bài toán được đưa về các dạng chuẩn sau:

abi c di, với a b c d  , , ,

(abi z)  c di hoặc (abi z)  c di với a b c d  , , ,

a bi

z

  hoặc a bi ci d

z

  với a b c d  , , ,

Ta thường sử dụng các tính chất zz , .z zz2  z 2 và z z1 2  z1 z2

b) Tìm môđun của số phức z thỏa mãn 2z  2 (1i z) (2z 2) i

c) Cho số phức z 0 thỏa mãn (2z  3 )i z  3 2i 26 0     Tính giá trị của z .

Trang 15

d) Cho số phức z  0 thỏa mãn 1 (2 3 )2

i

   Tính giá trị của z

e) Cho số phức z  0 thỏa mãn 10 (1 2 )i z i 2 z     Tính giá trị của z

f) Cho số phức z  0 thỏa mãn 26 (2 3 )i z 3 2 i z     Tính giá trị của z

g) Cho số phức z  0 thỏa mãn 4 10 (1 3 )i z 3 i z     Tính Pz 4  z 2

Trang 16

BT 6 Nhóm bài toán chuẩn hóa số phức

a) Cho các số phức z1 0, z2  thỏa mãn 0 z1  z2  z1z2 Tính giá trị của biểu thức

P

   

    

Lời giải tham khảo

z  a bi a b   zab

2

1

2

3 2

a

b

 



  



Kiểm tra z1  z2  z1z2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Khi đó

casio

1

P

     

     

        

     

là kết quả cần tìm

b) Cho hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z 1 3, z 2 4, z1z2  37. Xét số phức

1 2

z

z

   Tìm b

A 3

8

8

8

3

b  

c) Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2, z2  2. Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 iz Biết rằng 2 MON  45 với O là gốc tọa độ Tính 2 2 1 4 2 zz A 4 2 B 4 C 6 D 4 5

Trang 17

d) Cho ba số phức z z1, , 2 z thỏa mãn 3 z1  z2  z3 1 và z1z2 z3 0 Tính giá trị của biểu thức Pz12 z22 z23 A P  1 B P  0 C P 1 D P  2

BT 7 Nhóm bài toán sử dụng bất đẳng thức trong số phức

Vì số phức z  a bi được biểu diễn bởi điểm M a b( ; ) trên mặt phẳng tọa độ Do đó ta

có thể xem véctơ OM( ; )a b cũng biểu diễn cho số phức z. Nghĩa là có thể sử dụng bất đẳng thức véctơ trong phép toán max – min của số phức

Cho ba véctơ u ( ; ), a b v ( ; ), x y w ( ; )m n và khi đó:

u vu v Dấu "  " xảy ra u v,  cùng chiều a b

  hay x y

u  v  uv Dấu "  " xảy ra u v,  cùng chiều a b

  hay x y

u v  u v . Dấu "  " xảy ra u v,  cùng chiều a b

  hay x y

u  v  w  u vw Dấu "  " xảy ra a x m

Các bất đẳng thức cổ điển thường được sử dụng:

 Bất đẳng thức Cauchy:

 Với a b , 0 thì:

2

ab

Dấu "  " xảy ra   a b 0

 Với a b c , , 0 thì: 3

3

abc

Dấu "  " xảy ra    a b c 0

 Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz (Bunhiacôpxki):

Trang 18

 Ta có thể sử dụng phương pháp hàm số (hoặc tam thức) để tìm max – min

 Ngoài ra còn sử dụng phương pháp hình học (sẽ tìm hiểu kỹ ở bài học 2)

a) Cho số phức z thỏa z  3 4i 4 Tìm giá trị lớn nhất Pmax của Pz

Bài giải tham khảo Cách giải 1 Áp dụng bất đẳng thức u vu  v, hay z1 z2  z1 z2

Ta có 4  z 3 4i  z (34 )iz  3 4iz  5 Pz 9

Vậy giá trị lớn nhất của PPmax  9

Cách giải 2 Sử dụng lượng giác hóa

4cos4

x y

Trang 19

40 24 sin 32 cos 40 1 41 24 sin 32 cos 81

1 41 24 sin 32 cos 9

     Pmin  và 1 Pmax  9

Cách giải 3 Sử dụng phương pháp hình học (sẽ tìm hiểu rộng ở bài học 2)

(x 3) (y 4) 16

     Do đó tập hợp biểu diễn số phức z là một đường tròn

có tâm I(3; 4), bán kính R 4.

max

1



Để tìm z có môđun lớn nhất và z có môđun nhỏ nhất chính

là tọa độ hai điểm M1, M cũng là tọa độ giao điểm của 2

đường thẳng OI và đường tròn

Đường thẳng OI qua O(0; 0) và có VTCP là OI  (3; 4)

Nhận xét: Cách 2 và 3 tổng quát hơn, có thể tìm P maxP cùng một lúc Tùy vào yêu min

cầu của bài toán mà ta chọn phương pháp cho phù hợp cho trắc nghiệm hoặc tự luận b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện iz  4 3i 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của z

Trang 20

c) Cho số phức z thỏa z2 i 1. Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức Pz

Trang 21

d) Trong các số phức thỏa mãn z  2 4i  z 2 ,i tìm số phức có môđun nhỏ nhất ?

Bài giải tham khảo

(x 2) (y 4)i x (y 2)i (x 2) (y 4) x (y 2)

      

Cách giải 1 Sử dụng đánh giá hằng đẳng thức A 2 0

Ta có zx2 y2  x2 (4x)2  2x2 8x 16  2(x 2)2  8 2 2

z

  và dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi x     y 2 z 2 2 i

Cách giải 2 Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng cộng mẫu

Ta có

2 2

z

  và dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi x     y 2 z 2 2 i

Cách giải 3 Sử dụng hình học

Tập hợp biểu diễn số phức z là đường d x:   y 4 0

Số phức có môđun nhỏ nhất  zmin OH và số phức cần

tìm chính là tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm O lên d

OHd x:    y 4 0 OH x:  y m 0

Trang 22

Do O(0; 0)OHm  0 OH x:  y 0 Tọa độ điểm H  d OH thỏa mãn

h) Trong các số phức thỏa mãn z   1 z i, tìm môđun nhỏ nhất wmin của số phức

Trang 23

i) Cho các số phức z w , thỏa mãn z  2 2i  z 4iwiz 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của w

j) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  2. Tìm tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức z i

A 4 7 B 4 7 C 7 D 4 5

Trang 24

l) Cho số phức z thỏa z 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P   1 z 3 1z

Lời giải tham khảo

z

2

32

z

Trang 25

BT 9 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2

zz   z   i zi  Tính minw,với w   z 2 2 i

BT 11 Cho số phức z  x 2 , ( , yi x y  ) thay đổi thỏa mãn z 1 Tính tổng S của giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x y ?

A S   5 B S  0. C S  5 D S 2 5

Trang 26

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC



Nhóm 1 Tìm các số thực xy thỏa mãn hai số phức bằng nhau

Câu 1 (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017 – Mã đề 103 câu 14) Tìm tất cả các số thực x y, sao

cho x2 1 yi   1 2 i

A x   2, y2. B x  2, y2 C x  0, y 2 D x  2, y  2

Câu 2 Trên tập số phức, cho 2x  y (2yx i)  x 2y 3 (y2x 1)i với x y  ,

Tính giá trị của biểu thức P 2x 3 y

Nhóm 2 Tìm số phức (hoặc xác định các thuộc tính của số phức – loại 1)

Câu 7 (Đề thi minh họa lần 1 – Bộ GD & ĐT năm 2017) Cho số phức z   3 2 i Tìm phần

Trang 27

Câu 11 (Đề thử nghiệm lần 2 – Bộ GD & ĐT năm 2017) Tìm số phức liên hợp của số phức

Câu 14 (Sở GD & ĐT Tp Hồ Chí Minh cụm 1 năm 2017) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện

(13 )i z  5 7 i Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

Trang 30

Câu 49 (Sở GD & ĐT Tp Hồ Chí Minh cụm 2 năm 2017) Cho số phức z  a bi a b ( ,  )

z z z

Trang 31

Câu 63 Cho số phức z   2 3 i Tìm phần ảo a của số phức w (1i z) (2i z)

Câu 67 Cho số phức z thỏa (1i z)  1 3i  0. Tìm phần ảo của số phức w  1 iz z

A Phần ảo là 1. B Phần ảo là  3. C Phần ảo là  2. D Phần ảo là  1.

Câu 68 Số phức z thỏa mãn z  z 0. Tìm khẳng định đúng ?

A z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0 B z 1

C Phần thực của z là một số âm D z là số thuần ảo

Câu 69 Với mọi số thuần ảo z , số z2  z 2 có đặc điểm nào sau đây ?

A là số 0 B là số ảo khác 0 C là số thực âm D là số thực dương

Câu 70 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện 1  2

z w z

i z

Trang 32

A 8 ( 3672 i) B 8 ( 3672 i 1) C 8 ( 3672 i) D 8 (1672 i 3).

Câu 76 Cho số phức z  a bi, ( , a b ) thỏa mãn (1 2 )5

2

i z

Nhóm 3 Tìm số phức ( hoặc tìm các thuộc tính của số phức – loại 2)

Câu 85 (Đề thử nghiệm – Bộ GD & ĐT năm 2017) Cho số phức z  a bi a b( ,   thỏa )

Trang 33

Câu 88 (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017 – Mã đề 103 câu 38) Cho số phức z thỏa mãn

Câu 93 (Sở GD & ĐT Tp Hồ Chí Minh cụm 3 năm 2017) Tính tổng S của các phần thực của

tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện z  3 z2

Trang 34

Câu 101 Tính môđun của số phức z thỏa mãn z z 3(zz) 4 3 i

Trang 35

Câu 119 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 6 5 và phần ảo của z bằng 4.

Câu 120 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời z2  z 2 26 và z  z 6

Nhóm 4 Tìm các số phức z thỏa mãn biểu thức số phức là số thực, số thuần ảo

Câu 121 (Đề thi THPT Quốc Gia năm 2017 – Mã đề 101 câu 03) Số phức nào dưới đây là số

Trang 36

 là số thuần ảo Tính tổng các phần thực của ba số phức z đó

Câu 131 Biết rằng có bốn số phức thỏa mãn z    z 1 i 5 và (2z i)( z) là số thuần

ảo Tìm tổng các phần thực của bốn số phức đó

Câu 132 Biết rằng có hai số phức thỏa mãn 2z   i z z 2i và (2z i)( z) là số thực

Tính tổng các phần ảo của hai số phức đó

Trang 37

Câu 137 Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện 1 2 1

Nhóm 5 Lấy môđun hai vế của đẳng thức số phức

Câu 140 (Đề thử nghiệm lần 3 – Bộ GD & ĐT năm 2017) Xét số phức z thỏa mãn điều kiện

Trang 38

Nhóm 6 Chuẩn hóa số phức Câu 147 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2z2 2 và 2z13z2 4. Tính z1 2 z2

A 10 B 11 C 15 D 2 5

Câu 148 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1  z2 1 và z1 3z2 2 Tính 2z13 z2

A 249 B 1 C 241 D 5

Câu 149 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2, z2  2. Gọi M N, lần lượt là điểm biểu

diễn số phức z và 1 iz Biết rằng 2 MON 45 với O là gốc tọa độ Tính 2 2

Trang 39

Câu 158 Cho z z thỏa 1, 2 z1  z2  z1z2 1. Tính giá trị của biểu thức

số thực Tính giá trị của biểu thức 2

1

z P

z

2

32

Câu 164 Cho số phức z  a bi a b ( ,  ) thỏa z2 4 2 z Đặt P 8(b2a2) 12.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A  2

2

2 2

4

Câu 165 Cho ba số phức z1, , z2 z thỏa mãn 3 z1  z2  z3 1999 và z1z2 z3 0. Tính

giá trị của biểu thức 1 2 2 3 3 1

Câu 166 Cho ba số phức z1, , z2 z thỏa mãn 3 z1  z2  z3 2017 và z1z2 z3 0 Tính

giá trị của biểu thức 1 2 2 3 3 1

Trang 40

Nhóm 7 Bài toán số phức liên quan đến max min

Câu 170 (Sở GD & ĐT Tp Hồ Chí Minh cụm 1 năm 2017) Cho số phức z thỏa điều kiện

Câu 173 Cho số phức z thỏa z 3 4i 4 Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức Pz

A Pmax  9 B Pmax  5 C Pmax 12 D Pmax 3

Câu 174 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện iz  4 3i 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của z

A zmin 6 B z min 4 C zmin 3 D zmin 5

Câu 175 Cho số phức z thỏa mãn z2  i 1 Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức Pz

A Pmax  5 B Pmax 2 C Pmax 2 2 D Pmax  2

Câu 176 Cho số phức z thỏa mãn z   1 z i. Tìm môđun nhỏ nhất

min

32

Câu 177 Cho các số phức z w , thỏa z  2 2i  z 4iwiz 1. Tìm

w

Ngày đăng: 02/07/2020, 00:23

w