1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề sô phức file world

28 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phức liên hợp của zcó điểm biểu diễn là: A.. Số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là: A.. Khi đó tập hợp điểm P trên mặt phẳng phức để tam giác MNP

Trang 1

Chuyên đề Số phức Vấn đề 1: Số phức và các phép toán trên tập số phức

1 Số phức là một biểu thức dạng a bi , trong đó a b, là các số thực và số i thỏa mãn i  Kí 2 1

hiệu z a bi 

 i: đơn vị ảo,  a: phần thực,  b: phần ảo

Chú ý:

z= + =a 0i a được gọi là số thực (aÎ ¡ Ì £)

z= + =0 bi bi được gọi là số ảo (hay số thuần ảo)

 0= +0 0i vừa là số thực vừa là số ảo

2 Biểu diễn hình học của số phức M a b biểu diễn cho số phức ( ; ) zÛ z= +a bi

3 Hai số phức bằng nhau Cho hai số phức z= +a biz'= +a' b i' với , , ', 'a b a b Î ¡

'' a a'

Cho hai số phức z= +a biz'= +a' b i' với , , ', 'a b a b Î ¡

Thương của z’ chia cho z (z 0) : 2 2 2 2 2

Số 0 có một căn bậc hai là số w 0

Số z0 có hai căn bậc hai đối nhau là w và – w

Hai căn bậc hai của số thực a 0  là  a.

Hai căn bậc hai của số thực a 0 là  i a .

10 Lũy thừa đơn vị ảo i

Trang 2

Chuyên đề Số phức Vấn đề 2: Phương trình bậc nhất và bậc hai

1 Căn bậc hai của số phức

o z 0 có một căn bậc hai là 0

o z a là số thực dương có 2 căn bậc 2 là a

o z a là số thực âm có 2 căn bậc hai là a i

2 Phương trình bậc nhất ax + b = 0 ( ,   a b là số phức cho trước, a 0)

Giải tương tự phương trình bậc nhất với hệ số thực

3 Phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 ( , , a b c là số thực cho trước, a 0)

Tính  b2 4ac

o  0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt thực 1 2,

2

b x

a



Câu 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z a bi  được biểu diễn bằng điểm M a b trong mặt phẳng phức Oxy  ; 

13.17

Trang 3

Chuyên đề Số phức

Câu 12. Phần ảo của số phức      

2

1 2

i z

Câu 20. Cho số phức z a a    Khi đó khẳng định đúng là

A zlà số thuần ảo B z có phần thực là ,a phần ảo là i C z aD za

Câu 21. Cho hai số phức z a bi  và zab i Số phức zz có phần thực là

C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0

Câu 27. Cho số phức z a bi  Số phức z2 có phần ảo là:

Câu 28. Cho số phức z a bi  0 Số phức 1

z có phần ảo là:

Trang 4

Chuyên đề Số phức

i z

Câu 49 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Số phức z a bi  được biểu diễn bằng điểm M a b ;  trong mặt phẳng Oxy

B Số phức z a bi  có số phức liên hợp là a bi

Trang 5

Chuyên đề Số phức

C Số phức z a bi  0 0

0

a b

Câu 65. Cho z m 3 ,i z 2 m1i Giá trị nào của m sau đây để z zlà số thực ?

A m 1 hoặc m 2 B m 2 hoặc m 3 C m 1 hoặc m 2 D m 2 hoặc m 3

Câu 66. Cho số phức z a bi a b  , ,   Xét các mệnh đề sau:

(I) 21 z z

i  là một số thuần ảo.

Trang 6

Chuyên đề Số phức

Câu 70. Cho z m 3 ,i z 2 m1i Giá trị nào của m sau đây để z z là số thực?

A m 1 hoặc m 2 B m 2 hoặc m 3 C m 1 hoặc m 2 D m 2hoặc m 3

i z

i z

i z i

Trang 7

Chuyên đề Số phức

Trang 8

Chuyên đề Số phức

Câu 105. Cho hai số phức z a bi  và z' a b i' ' Số phức 'zz có phần ảo là:

Câu 115. Cho số phức z1 1 3 ,i z2   , giá trị của 2 i A2z1 z2 z13z2 là

A 30 35iB 30 35iC 35 30iD 35 30i

Câu 119. Cho z1 3 2 i2, z2  1 i2, giá trị của A z 1 z2 là

A 5 10iB  5 10i C 5 10iD  5 10i

Câu 120. Choz13 2 i3, z2 2 i2, giá trị của A z 1 z2 là

A  6 42i B  8 24i C  8 42i D 6 42i

Câu 121. Cho z 1 2 ,i giá trị của A z z z  2z2 là

Trang 9

Chuyên đề Số phức

Trang 10

Chuyên đề Số phức

Trang 11

Chuyên đề Số phức

Trang 12

Chuyên đề Số phức

Câu 178. Cho số phức z a bi a b   ,   Để z3là một số thuần ảo, điều kiện của a và b là

Trang 13

Chuyên đề Số phức

Câu 196. Thu gọn z( 2 3 ) i 2 ta được:

Trang 14

Chuyên đề Số phức

Câu 217. Tập hợp nghiệm của phương trình i z 2017 i0 là:

A 1 2017i  B 1 2017i  C 2017 i  D 1 2017i 

Câu 218. Tập nghiệm của phương trình (3 i z).  5 0 là

Câu 231. Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4 i và tích của chúng bằng 5 1 i   Đáp số

của bài toán là

Trang 15

Chuyên đề Số phức

Câu 240. Nghiệm của phương trình z1i 2 2 1 3 i   i2là

A 3 11iB  3 11i C  3 11i D 3 11i

Câu 241. Nghiệm của phương trình 1 3z i   là2 i

Câu 242. Nghiệm của phương trình  

3 4

2 11

i i

Trang 16

Chuyên đề Số phức

Câu 249. Nghiệm của phương trìnhz2 3iz 4 6 i là0

Trang 17

Chuyên đề Số phức

Câu 278. Trong  , biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 3z  Khi đó, tổng bình phương1 0

của hai nghiệm có giá trị bằng:

Trang 18

Chuyên đề Số phức

Câu 285. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2 3z  Tìm mô đun của 5 0 2z 3 14

1) Nếu  là số thực âm thì phương trình  * vô nghiệm

2) Nếu  0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

3) Nếu  0 thì phương trình có nghiệm kép

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào đúng B Có một mệnh đề đúng

C Có hai mệnh đề đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 290. Cho phương trình z3az2bz c 0( , , a b c là số thực a 0) Nếu z 1 iz2 là

hai nghiệm của phương trình thì , ,a b c bằng:

A

464

214

451

012

Trang 19

Chuyên đề Số phức

A z 3 4i hoặc z5 B z 3 4i hoặc z 5 C z 3 4i hoặc z5 D z 4 5i hoặc z3

Câu 301. Phương trình z2 z  có mấy nghiệm trong tập số phức:0

A Có 1 nghiệm B Có 2 nghiệm C Có 3 nghiệm D Có 4 nghiệm

Câu 302. Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn: z  2z 7 3i z Tính môđun

A 128 128 i B 128 128iC 128 128iD 128 128i

Câu 306. Cho số phức z 6 7i Số phức liên hợp của zcó điểm biểu diễn là:

A Hai điểm ABđối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểmABđối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểmAB đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.

D Hai điểmABđối xứng với nhau qua đường thẳng yx.

Câu 309. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 2 5i và B là điểm biểu diễn của số phức

2 5

z   i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x

Câu 310. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 3 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z  2 3i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x

Câu 311. Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn là:

Trang 20

Chuyên đề Số phức

A

3

; 22

(1 2 )

i z

C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0

Câu 326. Biểu diễn về dạng z a bi của số phức

2016 2

(1 2 )

i z

Câu 329. Trong mặt phẳng phức, gọi A B C, , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 1 3i

, z2  1 5i, z3 4 i Số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành

là:

A 2 3iB 2 iC 2 3 iD 3 5 i

Câu 330. Gọi z1và z2là các nghiệm phức của phương trình z2 4z  Gọi 9 0 M N, là các điểm biểu

diễn của z1và z2trên mặt phẳng phức.Khi đó độ dài của MN là:

Câu 331. Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2 4z  Gọi 9 0 M N P, , lần lượt là các

điểm biểu diễn của z z1, 2và số phức k  x yi trên mặt phẳng phức Khi đó tập hợp điểm P trên

mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là:

A đường thẳng có phương trình y x  5

B là đường tròn có phương trình x2 2x y 2 8 0.

C là đường tròn có phương trình x2 2x y 2 8 0, nhưng không chứa M N,

Trang 21

Chuyên đề Số phức

D là đường tròn có phương trình x2 4x y 2 1 0nhưng không chứa M N,

Câu 332. Giả sử A B, theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z z1, 2 Khi đó độ dài của véctơ AB

bằng:

Câu 333. Biết z i 1i z , tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phương trinh

A x2 y22y 1 0 B x2y2 2y 1 0 C x2y22y1 0 D x y2 2 2y1 0

Câu 334. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z, biết 3zi  4 2 là

A điểm B đường thẳng C đường tròn D elip

Câu 335. Trong mặt phẳng phức cho ABC vuông tại C Biết rằng A , B lần lượt biểu diễn các số

phức z1 2 2i, z2  2 4i Khi đó, C biểu diễn số phức:

Câu 337. Trong mặt phẳng tọa độOxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z1 1i z là:

A Đường tròn có tâm (0; 1)I  , bán kính r  2 B Đường tròn có tâm (0;1)I , bán kính r  2

C Đường tròn có tâm (1;0)I , bán kính r  2 D Đường tròn có tâm ( 1;0)I  , bán kính r  2

Câu 338. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z  i z là:

A Đường thẳng có phương trình 4x2y 3 0 B Đường thẳng có phương trình 4x 2y 3 0

C Đường thẳng có phương trình 4 x2y 3 0 D Đường thẳng có phương trình 4x2y 3 0

Câu 339. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z x yi   ,x y  các điểm biểu diễnz và z đối xứng

A Đường thẳngy2x B Đường thẳng y x 1 C Parabol y x 2 D Parabol y x2

Câu 344. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z i  là:1

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông

Câu 345. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 4

là:

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông

Câu 346. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z2 là một số thực âm

là:

A Trục hoành (trừ gốc tọa độ O) B Đường thẳng y x (trừ gốc tọa độ O)

C Trục tung (trừ gốc tọa độ O) D Đường thẳng yx (trừ gốc tọa độ O)

Câu 347. Giảsử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M thoả mãn

điều kiện sau đây: z  1 i 2 là một đường tròn:

A Có tâm 1; 1  và bán kính là 2 B Có tâm 1; 1  và bán kính là 2

C Có tâm 1;1 và bán kính là 2 D Có tâm 1; 1  và bán kính là 2

Câu 348. Giả sử M z là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức   z Tập hợp các điểm M z 

thoả mãn điều kiện sau đây: | 2+ = -z| |z i| là một đường thẳng có phương trình là:

Trang 22

Chuyên đề Số phức

A 4x2y  3 0 B 4x2y  3 0 C 4x 2y 3 0 D 2x y   2 0

Câu 349. Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau

đây: z z 3 4 là hai đường thẳng:

Câu 350. Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện sau

đây: z z  1 i 2 là hai đường thẳng:

A Các điểm trên trục tung với 1 y1 B Các điểm trên trục hoành với   1 x 1

C Các điểm trên trục hoành với

11

x x

y y

M N P là 3 đỉnh của tam giác có tính chất:

Câu 353. Gọi , , ,A B C D lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1  7 3i, z2  8 4i,

Câu 356. Gọi A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn của các số phứcz1 3 2 ,i z2  2 3 ,i z3  5 4i Chu

vi của tam giác ABC là :

Câu 357. Cho các điểm , ,A B C trong mặt phẳng phức theo thứ tự được biểu diễn bởi các số:

1 ;2 4 ;6 5iii Tìm số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành:

Câu 358. Cho , , A B M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 4; 4 ;i x3i Với giá trị thực nào

củax thì , , A B M thẳng hàng :

Câu 359. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A biểu diễn số phức z1  1 2i , B là điểm thuộc đường

thẳng y  sao cho tam giác 2 OAB cân tại O B biểu diễn số phức nào sau đây:

Câu 360. Cho số phức z thỏa mãn z2 là số ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

A đường tròn B đường thẳng C elip D parabol

Câu 361. Cho các số phức z1 1 3 ;i z2 2 +2 ;i z3 1 i được biểu diễn lần lượt bởi các điểm

, ,

A B C trên mặt phẳng Gọi M là điểm thỏa mãn: AM AB AC 

Khi đó điểm M biểu diễn

số phức:

Câu 362. Tromg mặt phẳng phức cho hai điểm A4;0 , B0; 3  Điểm C thỏa mãn: OC OA OB   

.Khi đó điểm C biểu diễn số phức:

Câu 363. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

3 4  2

Trang 23

Chuyên đề Số phức

Câu 366. Gọi z và 1 z là các nghiệmcủa phương trình 2 z2 4z  Gọi 9 0 M N là các điểm biểu,

diễn của z và 1 z trên mặt phẳng phức.2 Khi đó độ dài của MN là:

Câu 367. Gọi z và 1 z là các nghiệmcủa phương trình 2 z2 2z10 0 Gọi M N P lần lượt là các điểm, ,

biểu diễn của z , 1 z và số phức k x iy2   trên mặt phẳng phức.Để tam giác MNP đều thì số phức k

Câu 369. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4 i  Trong mặt phẳng 2 Oxy tập hợp

điểm biểu diễn số phức w 2z  1 i là hình tròn có diện tích

P z

P z

Trang 24

A

Q

M N P

y

x

Chuyên đề Số phức

Câu 377. Cho số phứcz thỏa mãn z  22 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn

của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w 1

iz

 là một trongbốn điểm M , N , P, Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w

A. điểm Q B. điểm M C. điểm N D.điểm P.

Câu 378. Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

là góc lượng giác tạo thành khi quay tia Ox tới vị trí tia OM Điểm N nằm trong góc phần tư nào?

A Góc phần tư thứ (I) B Góc phần tư thứ (II) C Góc phần tư thứ (III) D Góc phần tư thứ (IV)

Câu 380. Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu

Mz  zz

A Mmax 5; Mmin 1 B Mmax 5; Mmin 2

C Mmax 4; Mmin 1 D Mmax 4; Mmin 2

Câu 381. Cho số phức z thỏa z  2 Tìm tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

z i P

A Tam giác OAB đều B Tam giác OAB vuông cân tại O.

C Tam giác OAB vuông cân tại B. D Tam giác OAB vuông cân tại A.

Câu 387. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2 4 2z Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 25

Chuyên đề Số phức

Câu 390. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z2i 2 4 i và gọi

 là góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM . Tính cos 2 

5.2

z 

Câu 392. Cho số phức 2 63 ,

m i z

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực

Câu 394. Cho số phức z thỏa mãn 1 i z  6 2 i  10 Tìm môđun lớn nhất của số phức z.

A Tam giác OAB đều B Tam giác OAB vuông cân tại O.

C Tam giác OAB vuông cân tại B. D Diện tích tam giác OAB không đổi

Câu 398. Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z 2 4 i  z 2i Tìm môđun nhỏ nhất của số phức

m n

m n

Trang 26

x O

1

1

y z

Chuyên đề Số phức

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực

Câu 401. Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 i 3 Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z 1 i.

A Góc phần tư thứ (I) B Góc phần tư thứ (II) C Góc phần tư thứ (III) D Góc phần tư thứ (IV)

Câu 403. Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4 i  5 và biểu thức

Câu 404. Các điểm A B C, , và A B C, ,  lần lượt biểu diễn các số phức z1, z2, z3 và z1, z2, z3

trên mặt phẳng tọa độ (A B C, , và A B C, ,  đều không thẳng hàng) Biết

zzzzzz, khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai tam giác ABCA B C   bằng nhau

B Hai tam giác ABCA B C   có cùng trực tâm

C Hai tam giác ABCA B C   có cùng trọng tâm

D Hai tam giác ABCA B C   có cùng tâm đường tròn ngoại tiếp

Câu 405. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z2 3 i 1i và gọi

 là góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM . Tính sin 2 

Câu 408. Cho số phức z z thỏa mãn 1, 2 z =1 3, z =2 2 được biểu diễn trong mặt phẳng phức lần

lượt là các điểm M N, Biết ( , )

Câu 409. Cho thỏa mãn z   thỏa mãn 2 i z 10 1 2i

Câu 410. Số phức z được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như hình vẽ:

Hỏi hình nào biểu diễn cho số phức x   ? i z

y

 1

1

1

y

Ngày đăng: 22/03/2018, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w