Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Yêu cầu gia đình học sinh quan tâm, tạo điều kiện cho con, yên tâm học tập.. Yêu cầu HS chăm chỉ, cố gắng học tập, tuân thủ nội quy của trường..
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
THÔNG B¸O Cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường, năm học 2010 - 2011.
Chia theo khối lớp
684 hs
15 lớp
682 hs
15 lớp
696 hs
II Chương trình giáo dục mà cơ sở
giáo dục tuân thủ
Chương trình THPT
Có 2 ban: Ban KHTN Ban Cơ bản
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở
giáo dục và gia đình
Yêu cầu về thái độ học tập của học
sinh
Yêu cầu gia đình học sinh quan tâm, tạo điều
kiện cho con, yên tâm học tập
Yêu cầu HS chăm chỉ, cố gắng học tập, tuân
thủ nội quy của trường
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh
(như các loại phòng phục vụ học
tập, thiết bị dạy học, tin học )
Đủ các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
Có các hoạt động GD NGLL, hướng nghiệp, các hoạt động thi đua theo chủ đề
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý,
phương pháp quản lý của cơ sở
giáo dục
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý đủ theo quy định
Trường quản lý HS trong giờ học, quản lý GV,
NV theo luật lao động và đặc thù ngành GD
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe
của học sinh dự kiến đạt được
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được theo tiêu chuẩn của Trường đạt Chuẩn Quốc gia
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học
sinh
Trên 98% học sinh
đủ điều kiện lên lớp
Trên 98% HS đỗ TN, 45% HS thi đậu vào các trường ĐH, CĐ
Nơi nhận:
- Niêm yết
- Thông báo đến PHHS.
- Website của trường.
- Lưu VP
Quỳnh Lưu, ngày 09 tháng 9 năm 2010
Thủ trưởng đơn vị
Lương Ngọc Sơn
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
Trang 2THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng trường, năm học 2009 - 2010.
số Lớp Chia ra theo khối lớp
10
Lớp 11
Lớp
12 Ghi chú
(tỷ lệ so với tổng số)
1280 65,7%
424 64%
455 66%
401 68%
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 31% 605 33%217 29%204 31%184
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 3,0% 58 3%20 4%31 1%7
4 Yếu(tỷ lệ so với tổng số) 0,3% 6 0,6%4 0,3%2
1 Giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 7,5% 146 6%43 9%61 7%42
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 66,3% 1293 70%475 61%423 67%395
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 25,7% 501 21%144 29%204 26%153
(tỷ lệ so với tổng số)
9 0,5%
3 0,4%
4 0,5%
2 0,3%
(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Thi lại(tỷ lệ so với tổng số)
3 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)
4 Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học(tỷ lệ so với tổng số)
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm
Trang 31 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công
lập
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ
X Số học sinh dân tộc thiểu số
Nơi nhận:
- Niêm yết
- Thông báo đến PHHS.
- Website của trường.
- Lưu VP
Quỳnh Lưu, ngày 09 tháng 9 năm 2010
Thủ trưởng đơn vị
Lương Ngọc Sơn
Trang 4SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường,
Năm học 2010 - 2011
-6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 3
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3 555
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 54 Số bộ/lớp
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 75 Số học sinh/bộ
Trang 53 Đầu Video/đầu đĩa 8
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4
XI Nhà ăn
Nội dung Số lượng phòng,
tổng diện tích (m2) Số chỗ bình quân/chỗDiện tích
XII Phòng nghỉ cho học sinh
bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho
giáo viên Dùng cho học sinh Số m
2/học sinh
2 Chưa đạt chuẩn vệ
sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X
XVIII Trang thông tin điện tử (website)
Nơi nhận:
- Niêm yết
- Thông báo đến PHHS.
- Website của trường.
- Lưu VP
Quỳnh Lưu, ngày 09 tháng 9 năm 2010
Thủ trưởng đơn vị
Lương Ngọc Sơn