(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tê n c ơ quan qu ả n l ý c ấ p tr ê n tr ự c ti ế p)
(Tê n c ơ s ở gi á d ụ c)
Ph ò ng GD & Đ T
Tr ườ ng
1 Ph ò ng h ọ c ki ê n c ố
2 Ph ò ng h ọ c b á n ki ê n c ố
3 Ph ò ng h ọ c t ạ m
4 Ph ò ng h ọ c nh ờ
(m 2 )
(m 2 )
1 Di ệ n t í ch ph ò ng h ọ c (m 2 )
2 Di ệ n t í ch ph ò ng chu ẩ n b ị (m 2 )
3 Di ệ n t í ch th ư vi ệ n (m 2 )
4 Di ệ n t í chluy ệ n th ể ch ấ t) (mnh à đ a n ă ng2 ) (Ph ò ng gi á o d ụ c r è n
5 Di ệ n t í ch ph ò ng kh á c (… ) (m 2 )
(Đơ n v ị t í nh: b ộ )
Trang 23 Đầ u Video/ đầ u đĩ a
4 M á y chi ế u OverHead/projector/v ậ t th ể
5 Thi ế t b ị kh á c …
6 …
N ộ i dung S ố l ượ ng ph ò ng,
t ổ ng di ệ n t í ch (m 2 ) S ố ch ỗ b ì nhDi ệ n t í chqu â n/ch ỗ
D ù ng cho
gi á o vi ê n
D ù ng cho h ọ c sinh S ố m 2 /h ọ c sinh Chung Nam/N ữ Chung Nam/N ữ
1 Đạ t chu ẩ n v ệ sinh*
2 Ch ư a đạ t chu ẩ n v ệ sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều
lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ th