Hệ thống bài tập trắc nghiệm phép biến hình trong mặt phẳng tọa độ được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức gồm 29 trang tuyển tập các bài toán trắc nghiệm có đáp án các chủ đề: phép tịnh tiến, phép quay, phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục, phép vị tự, phép dời hình, phép đồng dạng trong chương trình Hình học 11 chương 1, các bài toán được phân loại dựa theo nội dung và mức độ nhận thức.
Trang 1TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
- - -
-CHUYÊN ĐỀ PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH
LỚP 11 THPT
PHÉP TỊNH TIẾN (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
PHÉP QUAY (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
PHÉP VỊ TỰ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
PHÉP DỜI HÌNH, PHÉP ĐỒNG DẠNG (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1 3 9 8@GMAIL.COM (GMAIL)
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 1 /2 1
Trang 22
ÔN TẬP PHÉP TỊNH TIẾN LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1)
Trang 3Câu 13 Gọi d là ảnh của đường thẳng x y 2 0 qua phép tịnh tiến vecto v 2;1
Câu 16 Gọi là ảnh của đường thẳng x y 3 0 qua phép tịnh tiến vecto v 1; 4
Câu 18 Gọi d là ảnh của đường thẳng 3 x 4 y 1 0 qua phép tịnh tiến vecto v 2; 4
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d
là
Câu 22 Phép tịnh tiến vector u a; 2
biến điểm A (1;a) thành điểm B Tìm giá trị của a để độ dài đoạn thẳng
_
Trang 44
ÔN TẬP PHÉP TỊNH TIẾN LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 1)
Câu 2 Ảnh của parabol y x2 8 x 7qua phép tịnh tiến v 2; 4
là parabol (Q) Parabol (Q) tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây ?
Câu 3 Cho đường thẳng d: x = 4y + 15 và d’: x – 4y + 19 = 0 Tồn tại phép tịnh tiến vector v
biến d thành d’ đồng thời độ dài của v
Câu 5 Phép tịnh tiến vector v m m; 3
biến điểm A thành điểm B Tìm độ dài nhỏ nhất của đoạn AB
Câu 9 Cho hai điểm A (3;0), B (0;6) Gọi M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB, M là ảnh của M qua phép tịnh tiến vector v 2;1
Câu 10 Ảnh của đồ thị hàm số y x2 6 x 5qua phép tịnh tiến vector v 2;1
là parabol (Q) Tìm tung độ đỉnh của parabol (Q)
Trang 5Câu 13 Cho hai điểm A (5;0), B (0;7) Gọi M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB, M là ảnh của M qua phép tịnh tiến vector v 5; 4
Câu 14 Cho hình bình hành ABCD với A (3;4), B (5;6), C (8;2) Gọi Dlà ảnh của D qua phép tịnh tiến vecto
Câu 15 Cho hình bình hành ABCD với A (3;5), B (2;1), C (4;9) Gọi Dlà ảnh của D qua phép tịnh tiến vecto
Câu 17 Cho hình vuông ABCD có A (2;5), B (4;2) Gọi I là tâm của hình vuông ABCD với I có hoành độ lớn hơn
4, tìm ảnh của điểm I qua phép tịnh tiến vecto v 2;1
Câu 21 Gọi (T) là ảnh của đường tròn tâm O, bán kính bằng 1 qua phép tịnh tiến vecto v 3; 4
Tồn tại điểm
N trên (T) sao cho độ dài ON dài nhất Độ dài đoạn thẳng ON khi đó là
Câu 22 Phép tịnh tiến vector va b;
biến đường thẳng d: x + y = 4 thành đường thẳng x + y = 3a + 3 Tìm độ dài nhỏ nhất của vector v
Câu 23 Gọi (C) là ảnh của đường tròn tâm O, bán kính bằng 1 qua phép tịnh tiến vecto v 2;5
Tồn tại điểm J trên (C) sao cho độ dài OJ ngắn nhất Độ dài đoạn thẳng OJ khi đó là
_
Trang 66
ÔN TẬP PHÉP TỊNH TIẾN LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 2)
Câu 10 Gọi là ảnh của đường thẳng x 6 y 12 0 qua phép tịnh tiến vecto v 5;8
Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây ?
Câu 11 Gọi d là ảnh của đường phân giác góc phần tư thứ hai qua phép tịnh tiến vecto v 2; 4
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d
Trang 7Câu 14 Tìm ảnh của đường phân giác góc phần tư thứ nhất qua phép tịnh tiến vecto v 2;1
Câu 19 Tìm ảnh của elip
Câu 22 Cho đường thẳng d : 3x + y = 9 Phép tịnh tiến vector v0;k
song song với trục Oy biến đường thẳng
d thành đường thẳng d’ đi qua điểm A (1;1) Giá trị của k là
Câu 23 Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 3 = 0 và d’: 2x – 3y – 5 = 0 Phép tịnh tiến theo vector va b;
biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Tính a + b biết rằng v
có phương vuông góc với đường thẳng d
Trang 88
ÔN TẬP PHÉP QUAY LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1) _
Câ 1.Ch M (1;1).Gọi N là ả h củ M q a ph p q ay âm O (0;0),g c q ay 45.Tu g đ điểm N là
Trang 9Câ 1 Gọi (T) là ả h củ đườn rò âm (– 1;4),b n kín R 17q a ph p q ay
Trang 1010
ÔN TẬP PHÉP QUAY LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 2) _
Câ 1.Ch lục giác đ u ABCDEF có âm O.Ph p biế hìn n o biế am giác ABF h n am giác CBD ?
Trang 11Câ 1 Tìm ả h củ đườ g rò âm (– 2;3),bá kính R = 3 q a p ép q ay
Câ 1 Gọi B’ (a;b) là ả h củ điểm B (2;3) q a p é q ay
A.Tam giác EOD B.Tam giác BOC C.Tam giác DOC D.Tam giác AOB
Câ 1 Tro g hệ ọ đ Ox ,ch đườ g h n d: x – 3y + 2 = 0 Tìm ả h củ đườ g h n d q a p ép q ay tâm (– 2;0),g c q ay
Câ 2 Gọi d: ax by 2là ả h của đườ g hẳ g 2x – 3y + 1 = 0 q a p é q ay
0;30
Q Tín giá rị củ biểthức a + b
Trang 12
12
ÔN TẬP PHÉP QUAY LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 1)
Câ 1 Gọi là ả h củ đườn h n 3x – 4y + 1 = 0 q a ph p qu y
Q Tồ ại điểm M rê đườ g h n d
sa cho độ d i đ ạ h n OM n ắ n ất Ho n đ của điểm M là
4.15
Câ 4.Ch b điểm (1;4),B (4;1),C (6;7).Tồ ại p é q ay QI;biế điểm B h n B’ và biế điểm C h nC’.Tính kho n cách G với G là rọ g âm am giác B’C’
Câ 5.Tro g h ọ đ Ox ,ch b điểm (1;4),M (6;1),N (4;9).Tồ ại p é q ay QI;với g c n ọ biếđiểm A hà h điểm B.Tín cos
Câ 6.Ch điểm (1;2),A (5;1) và các g c , : 0 120.Ph p qu y QI;biế điểm A hà h điểm
B,p ép q ay QI;biế điểm A h n điểm C.Tín cos biếtrằ g AB 2; AC 34
Trang 13trò cố địn có b n kín là
Câ 1 Xét điểm (1;2),A (0 – 2),B (5;1), C (5;3) Tồ ại p é qu y Q I ; 1biế điểm A hà h điểm B và
p é q ay Q I ; 2biế điểm A h n điểm C.Tín giá rị biể hức 25cos 2 17 cos 1
Câ 1 Xéthai điểm (4;2) và A (9;2).Hìn ả h của p é q ay
I;380
Q vạch h n mộtđườ g ròn âm n o i trừ điểm A,đườ g rò n y đi qu b o n iê điểm n uyê rê mặtp ẳ g ọ đ ?
Trang 1414
ÔN TẬP PHÉP VỊ TỰ LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1) _
Câu 1 Phép vị tự tâm I, tỉ số k biến điểm M thành chính nó khi
Câu 4 Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I thuộc d, tỉ số k là đường thẳng có đặc điểm ?
Câu 5 Ảnh của đường thẳng 2019x – y + 1 = 0 qua phép vị tự tâm I (1;2020), tỉ số k = 2019 là đường thẳng d
Hệ số góc của đường thẳng d là
Câu 6 Phép vị tự tâm I (a;b) tỉ số k = 3 biến điểm A (4;4) thành điểm B (8;8) Tính a + b
Câu 7 Ảnh của đường thẳng 2x + 3y = 5 qua phép vị tự tâm I (1;5), tỉ số k = 3 là đường thẳng d Đường thẳng d
đi qua điểm nào sau đây ?
Câu 9 Với hai đường tròn với bán kính khác nhau, có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn kia ?
Câu 12 Tồn tại hai điểm I trên đường thẳng x – y + 3 = 0 để phép vị tự tâm I tỉ số k = 2 biến đường tròn
x32y22 4 thành đường tròn (T) tiếp xúc với trục hoành Tính tổng hoành độ của các điểm I ở trên
Trang 15Câu 17 Phép vị tự tâm I (2;m) tỉ số k = – 4 biến đường thẳng x – 2y + 6 = 0 thành đường thẳng d Tìm giá trị m
để đường thẳng d đi qua điểm H (16;1)
Câu 20 Phép vị tự tâm I (m;0) tỉ số k = 2 biến đường thẳng y = x thành đường thẳng d Tìm m để đường thẳng d
đi qua điểm P (3;8)
Câu 23 Phép vị tự tâm O tỉ số k = 3 biến đường tròn (C) tâm A (2;1), bán kính R = 2 thành đường tròn (C’) tâm
B Tính độ dài đoạn thẳng OB
Câu 28 Phép vị tự tâm I (3;a) tỉ số k = – 4 biến đường thẳng x – y + 2 = 0 thành đường thẳng d Đường thẳng d
đi qua điểm (2;5), giá trị a tìm được nằm trong khoảng nào ?
Câu 29 Phép vị tự tâm tâm I (duy nhất) trên đường thẳng x – y + 3 = 0 tỉ số k = 2 biến điểm M (3;2) thành điểm
N thuộc đường thẳng x + y = 5 Tính khoảng cách OI với O là gốc tọa độ
_
Trang 1616
ÔN TẬP PHÉP VỊ TỰ LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 1)
Câu 1 Phép vị tự tâm I (m + 1; n + 2) tỉ số k = 3 biến đường thẳng y = x thành đường thẳng d Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức m2 + n2 biết d đi qua điểm Q (2;8)
để phép vị tự tâm I biến điểm A (6;2) thành điểm B (9;4)
Tính khoảng cách giữa hai điểm I ở trên
Câu 9 Phép vị tự tâm O tỉ số k = 3 biến đường tròn (C) tâm A (2;1), bán kính R = 2 thành đường tròn (C’) tâm B
Độ dài dây cung chung giữa (C) và (C’) gần nhất với số nào ?
Câu 10 Cho đường tròn (C): x2 y2 2 Phép vị tự tâm I tỉ số k = – 2 biến đường tròn (C) thành đường tròn (T) sao cho (C) và (T) tiếp xúc ngoài Tập hợp các tâm vị tự I là
Câu 11 Phép vị tự tâm I (3;a) tỉ số k = – 4 biến đường thẳng x – y + 2 = 0 thành đường thẳng d Tính tổng các giá trị a để đường thẳng d cách điểm (25;2) một khoảng bằng 2
Câu 12 Phép vị tự tỉ số k, tâm I (a;b) thuộc parabol y x2 xbiến điểm A thuộc đường thẳng 3x + y + 6 = 0 thành điểm B thuộc đường thẳng 3x + y + 13 = 0 Tính a + b + 9k khi độ dài đoạn thẳng IB ngắn nhất
Trang 17Câu 13 Cho đường tròn (C): x y 2 Phép vị tự tâm I (a;b) tỉ số k = – 2 biến đường tròn (C) thành đường tròn (T) sao cho (C) và (T) tiếp xúc ngoài Tìm a + b biết điểm I nằm trên đường thẳng x + 3y = 2 và a > 0
x y Tính tổng các giá trị m xảy ra khi trên đường thẳng x + 2y = m – 1
có đúng một điểm I sao cho phép vị tự tâm I tỉ số k = – 2019 biến (C) thành (T) mà (T) và (C) tiếp xúc ngoài
Câu 22 Cho đường tròn (C): 2 2
x y Tìm tổng tất cả các giá trị m xảy ra khi trên đường thẳng x + y =
m có đúng một điểm I sao cho phép vị tự tâm I tỉ số k = 0,5 biến (C) thành (T) sao cho (C) và (T) tiếp xúc trong
Câu 23 Cho đường tròn (C):x32y12 18 Trên đường thẳng d: x + y = m có đúng một điểm I sao cho phép vị tự tâm I tỉ số k = 1
3biến (C) thành (T) sao cho (C) và (T) tiếp xúc trong với nhau Khi đó đường thẳng d
có thể tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích S bằng bao nhiêu ?
Câu 24 Cho hai đường tròn C1 : x22y12 3; C2 : x32y62 12 Phép vị tự tâm I (a;b) tỉ số
k > 0 biến đường tròn (C1) thành đường tròn (C2) Tính a + b + k
Trang 1818
ÔN TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1) _
Câu 1 Gọi M là ảnh của của điểm N (1;2) qua phép đối xứng tâm O Tung độ của điểm M là
Câu 7 Phép đối xứng tâm I (1;2) biến đường thẳng x – y + m = 0 thành đường thẳng d Tìm m để đường thẳng d
đi qua điểm (6;9)
Câu 8 Phép đối xứng tâm I (1;2) biến đường thẳng x – y + m = 0 thành đường thẳng d Tính tổng các giá trị m khi đường thẳng d cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 2
Câu 9 Phép đối xứng tâm I (1;4) biến điểm M (m;6) thành điểm N Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng ON
Câu 10 Tìm ảnh của đường tròn x22y12 3qua phép đối xứng tâm I (2;2)
Trang 19Câu 19 Trong hệ tọa độ Oxy, phép đối xứng tâm I nằm trên đường tròn x2 y2 2biến đường thẳng x – y + 2 =
0 thành đường thẳng x – y – 2 = 0 Tổng các hoành độ của I thu được là
Câu 26 Phép đối xứng tâm I (2;3) biến đường thẳng x – 4y + m = 0 thành đường thẳng d Tìm điều kiện tham số
m để đường thẳng d cắt tia Ox
Trang 2020
ÔN TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 1)
Câu 1 Phép đối xứng tâm I (a;b) thuộc đường tròn tâm O, bán kính R = 3 biến đường thẳng x = 2y thành đường thẳng x – 2y = 6 Tính a + 2b biết a > 0
sao cho phép đối xứng tâm A hoặc tâm B biến đường thẳng
x = 2y thành đường thẳng x – 2y = 6 Tính tổng hoành độ của hai điểm A, B
Câu 9 Phương trình biểu diễn hình vuông là một vấn
đề hay và thú vị trong hình học giải tích mặt phẳng
Trong hình vẽ bên, phép đối xứng tâm I biến hình
vuông tâm O : |x| + |y| = 1 thành hình vuông tâm M:
Trang 21Câu 12 Phép đối xứng tâm I (a;b) biến điểm A (– 3;0) thành điểm B nằm trên parabol y x sao cho độ dài đoạn thẳng AB ngắn nhất Tính a + b
là trọng tâm của tam giác ABD Phép đối
xứng tâm I (6;3) biến hình bình hành ABCD thành hình bình hành MNPQ Tính khoảng cách ngắn nhất từ gốc tọa độ O đến một đỉnh của hình bình hành MNPQ
Câu 18 Phép đối xứng tâm I (m – 2; 4 – m) biến điểm A (1;– 2) thành điểm B Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để
B nằm trong góc phần tư thứ nhất (không kể biên) ?
Câu 19 Phép đối xứng tâm I (1;1) biến đường tròn (C): 2 2 2
x y m m thành đường tròn (T) Tính khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O đến một điểm trên (T)
Câu 20 Phép đối xứng tâm I (m;m + 1) biến đường tròn 2 2
x y thành đường tròn (T) Tính khoảng cách ngắn nhất từ gốc tọa độ O đến tâm của (T)
Câu 21 Phép đối xứng tâm I (1;m) biến đường tròn 2 2
x y thành đường tròn (T) Tìm điều kiện tham số
m để (T) tiếp xúc với trục hoành
Câu 23 Gọi (Q) là ảnh của parabol (P): y x2 3 x 2qua phép đối xứng tâm O Tính khoảng cách ngắn nhất
từ điểm B (6;1) đến một điểm trên (Q)
_
Trang 2222
ÔN TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1)
Câu 1 Tìm ảnh của điểm M (1;2) qua phép đối xứng trục hoành
Câu 15 Phép đối xứng trục đường phân giác góc phần tư thứ nhất biến đường tròn (C) tâm I (1;2), bán kính R =
2 thành đường tròn (T) Tính độ dài dây cung chung d của (C) và (T)
Câu 16 Phép đối xứng trục 2x – y = 6 biến điểm H (1;a) thành điểm K Tìm a để điểm K có tung độ bằng 4
Trang 23Câu 18 Phép đối xứng trục y = x biến đường thẳng 3x – y + 6 = 0 thành đường thẳng ax + by – 12 = 0 Tính giá trị của biểu thức a2 + b2
Câu 25 Phép đối xứng trục x – y = m biến đường thẳng x – 3y + 11 = 0 thành đường thẳng d Biết đường thẳng
d đi qua điểm (5;0) Trục đối xứng x – y = m đi qua điểm nào sau đây ?
Trang 2424
ÔN TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC LỚP 11 THPT (LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ 1)
Câu 1 Phép đối xứng trục x – y = m biến đường thẳng x – 2y = 3 thành đường thẳng d Tính tổng các giá trị
tham số m để đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn tâm O, bán kính R = 3
5
Câu 2 Phép đối xứng trục x + 2y = 2 biến đường thẳng mx m 1 y 2 0thành đường thẳng d Đường thẳng
d luôn đi qua điểm cố định M Độ dài đoạn thẳng OM là
Câu 3 Phép đối xứng trục x – y = 2 biến đường tròn x2 y2 m2thành đường tròn (T) Tìm điều kiện tham số m
để (T) tiếp xúc với đường thẳng 3x = 4y
Câu 4 Trong hình vẽ bên, ảnh của đường thẳngqua
trục đối xứng d là đường thẳng d’, hỏi d’ tiếp xúc với
đường tròn nào sau đây ?
Câu 6 Phép đối xứng trục x – 2y = m biến đường thẳng x – y = 3 thành đường thẳng d Tồn tại bao nhiêu số
nguyên m để đường thẳng d cắt elip
Câu 7 Tính khoảng cách OH từ gốc tọa O đến trục đối
xứng của hai đường tròn trong hình vẽ bên
A OH = 4 10
5 B OH =
3 105
C OH = 3 14
7 D OH =
2 153
Câu 8 Phép đối xứng trục x – y = m biến đường tròn (C): 2 2
x y thành đường tròn (T) Tính tổng các giá trị m xảy ra khi dây cung chung giữa (C) và (T) bằng 2