1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hai phương pháp giải phương trình Hàm trong đề thi HSG Quốc tế

19 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 724,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp giải + Sử dụng thế biểu thức thích hợp để tính một biểu thức theo hai cách khác nhau dựa theo giả thiết.. Các bước thực hiện + Chỉ ra hàm số cộng tính + Thế một cách thích

Trang 1

HAI PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH HÀM

I PHƯƠNG PHÁP THẾ THEO HẰNG ĐẲNG THỨC

1 Phương pháp giải

+ Sử dụng thế biểu thức thích hợp để tính một biểu thức theo hai cách khác nhau dựa theo giả thiết

+ Từ phương trình thứ 3 này ta suy ra hàm cần tìm.Hoặc suy ra giá trị cần tìm

2 Các bước thực hiện

+ Chỉ ra hàm số cộng tính

+ Thế một cách thích hợp theo hai hướng

3 Một số ví dụ

Bài 1: Tìm hàm f :  thỏa mãn:

 2     

f xyxf xf yx y, 

Giải

Giả sử hàm f(x) là hàm thỏa mãn đề bài

Thay x= y = 0 ta có f(0) = 0

Thay y= 0 ta có:  2  

f xxf x  x Suy ra:  2   2  

f xyf xf yx y, 

Cho x= 0 ta có: f    y f y   y nên f là hàm lẻ

Thay y bởi –y nên ta có  2   2  

f xyf xf yx y, 

Do hàm là hàm lẻ nên ta được: f x y   f xf y  x y, 

f x  xf x  xf xf  x

f x  f xx  f xf xfxf xf xf

x

 

Suy ra: x 1 f ( )xf(1)xf x  2f x  f(1)  x

Khai triển và rút gọn ta được:

f x  f  1 x  x

Đặt a= f(1) thì f x a x  x

Thử lại thấy thỏa mãn

Bài 2: Tìm hàm f :  thỏa mãn:

 3 3 2   2  

f xyx f xy f yx y, 

Giải

(Giống bài 1)

Chỉ ra f(kx) = k.f(x)  x ,  k

Thay x bởi x+1 và y bởi x-1 rồi tính    3 3

f x  x theo hai cách Tìm ra được f(x) = f(1).x

Trang 2

Bài 3: Tìm hàm f :  thỏa mãn:

1 f(x+1) =f(x)+1 (1)  x

2 f(x2) = [f(x)]2 (2)  x

Giải

Giả sử f là hàm số thỏa mãn yêu cầu bài toán

Thay x= 0 vào (2) ta được: f(0 )= 0 hoặc f(0) = 1

Nếu f(0) =1 thì:

Thay x= 0 vào (1) ta được f(1) = 2

Lại thay x=1 vào (2) được f(1) = 0 hoặc f(1) = 1.mâu thuẫn

Vậy f(0) = 0

Từ (1) suy ra: f(n) = n  n

Với  n , r ta có f(n+r) =f(1+n-1+r)=1+f(n-1+r) =2+f(n-2+r) =n+ f(r) Suy ra: f(n+r) = n+ f(r)  n ,  n , r

Ta phải tính f(r) r

Gọi r p

q

 xét  2 2     2 2   2 

f rqf rqqf rqqf rf r

f rqf rr qqf rpqf rpq

Từ đó suy ra:   2 2

2

f rpq 2   2 

2

Hay:   p

q

  , r

Vậy f(x) = x ,  x

Thử lại thấy thỏa mãn

Nhận xét:

+ Mấu chốt của phương pháp này là phải chỉ ra được hàm số cộng tính trên R

+ Trong nhiều trường hợp không chỉ ra ngay được cộng tính mà phải chỉ ra cộng tính trên từng tập con của tập R sau đó suy ra cộng tính trên R

Bài 4: Tìm hàm

 2 2    

:

yf y , ,

Giải:

Cho x = 0 , y = 0 suy ra :  2    2  

f xxf x f y  x yR

Do đó phương trình trở thành:

 2 2    2 2

f y , ,

f xyf x  x yR

Suy ra: f(x+y) = f(x)+ f(y) , x y,  0

Thay y bởi - y vào ta (1) có  2 2    

-yf -y , ,

f xyxf xx yR (2) Suy ra – y f(-y) = y f(y)

Trang 3

Suy ra f( -x) =- f(x) nên hàm số là hàm số lẻ

Nên nếu x 0;y 0 ta có f f x y f x   ( y) f x( )   f( y) f x( )  f y( )

Hay f(x) = f(x-y) +f(y)

Hay f(x-y +y) =f(x- y) +f(y) nên f(x+ y) = f(x) +f(y) , x 0;y 0

Với x 0;y 0 ta có:

f xy    f x y   f  x fy   f xf yf xf y

Do đó f(x +y) =f(x)+ f(y) x y, R

Từ đó tính   2

1

f x theo hai cách suy ra f(x) = ax

Bài 5(USAMO -2000)

Tìm tất cả các hàm số f : R ->R thỏa mãn

- yf y , ,

f xyxf xx yR

Giải:

Cho x = 0 , y = 0 suy ra :  2    2  

f xxf x fy   x yR

Do đó phương trình trở thành:

 2 2    2 2

f -y , ,

f xyf x  x yR

Suy ra: f(x+y) = f(x)+ f(y) , x 0,y 0 (3)

Thay x bởi - y vào ta (3) có 0  f 0  f    y +f y ,  y 0 (2)

Suy ra f(-y) = f (y), y<0

Suy ra f( -x) =- f(x) nên hàm số là hàm số lẻ

Nên nếu x 0;y 0 ta có f x y f x   ( y) f x( )   f( y) f x( )  f y( )

Hay f(x) = f(x-y) +f(y)

Hay f(x-y +y) =f(x- y) +f(y) nên f(x+ y) = f(x) +f(y) , xR y;  0

Với xR y;  0 ta có:

f xy    f x y   f  x fy   f xf yf xf y

Do đó f(x +y) =f(x)+ f(y) x y, R

Từ đó tính   2

1

f x theo hai cách suy ra f(x) = ax

Bài 6: Tìm hàm f thỏa mãn  3 3 2   2  

, ,

f xyx f xy f yx yR

Giải:

Tính được  3 2  

,

f xx f x  x R

Suy ra:  3 3    3 3

, ,

f xyf xf yx yR

Nên f x y f x  f y , x y, R

Tính  3     3 3

f xxf x  x Suy ra f x  f  1 x

Vậy f x  a.x

Trang 4

Bài 7: Tìm hàm f thỏa mãn

, ,

f xyf xy f yx yR (THTT Tháng 4 năm 2013)

Giải :

Có f(0)=0 ;  4  3

yf y ,

Suy ra:    3 4   4  3

yf y  f yfy   yf -y nên  3  3

,

fy  f y  y

Vậy đảng thức trở thành  4    4

; ,

f xyf xf yx y Suy ra f x y f x  f y , x y,  ,y 0 (5)

                     , , 0

f xyf   x y  f   x y   f  x fyf xf y  x y (6)

Từ (5) và (6) ta có f x y f x  f y ; x y, 

Tính    4 4  4 2    4   4

f x  xf xx   f x  f x

f x  xf xx   f xf xfxf xf xf

(7)

   

         

Từ (7) và (8) ta có  2  

,

f xxf x  x (9) Thay x bởi x+1 vào (9) ta có:

 2         

f xx  xf xf

Suy ra:  2            

f xf xfxf xxf  x

Do đó:  2      

f xxf xxf  x

Thay vào (9) ta được f x xf  1

Vậy f(x) = a.x

Bài 8: Tìm các hàm số f(x) thỏa mãn:  5 5 2  3 2  3

f xyx f xy f yx y Giải:

Chỉ ra: f x y f x  f y ; x y,  ;  5 2  3

f xx f x  x

Tính      5 5  5 3 

f tf x  xf xxx theo hai cách:

Có    5  3   2  3  3  

f tf xf xf xx f xf xf x

Trang 5

Mật khác:

f t  x f x  x f x  x f xx f xx f xxff xf x

Từ đó suy ra:  3   2    2  

9f x  2f x  3x f x  6xf x  2xf 1 ,  x (3) Thay x bởi x+ 1 vào (3) ta được:    2   2    

4f x  7f xf 1 x  6xf x  4f 1 x (4)

Thay x bởi x+1 vào (4) ta được:  2        

7f x  12f xf 1 x 12f 1 x 6xf x (5)

Từ (4) và (5) ta có f(x)= ax

Bài 9:

Tìm tất cả hàm số f : thỏa mãn

( ( )) ( ( )) ( ( ))

f xf y f yf z f zf x xy yz zx với mọi x y z, ,

Lời giải

Thay x y z thì sẽ thu được 2

( ( ))

f xf x x với mọi x.

( ( )) ( ( )) ( ( ))

f xf y f yf y f yf x xy y yx, kết hợp hai đẳng thức này lại, ta được

( ( )) ( ( )) 2

f xf y f yf x xy với mọi x y,

Ta sẽ chứng minh rằng f x( ) là hàm đơn ánh và là hàm số lẻ

Thật vậy,

Trong (1), thay x y 0 thì f(0) 0

Tiếp tục thay x y vào đẳng thức đã cho, ta được

2

( ( ))

f xf x x với mọi x . (2) Giả sử có x x1, 2 sao cho f x( )1 f x( 2) Suy ra

2

2

x f x x f x f x f x f x f x x Cộng từng vế hai đẳng thức này lại, ta được

2 2

( ( )) ( ( ))

f x f x f x f x x x

Sử dụng giả thiết là f x f x( 2 ( ))1 f x f x( 1 ( ))2 2x x1 2 thì có 2 2

1 2 2 1 2 1 2

x x x x x x

Do đó f x( ) là hàm đơn ánh

Trong (2), thay x bởi x, ta có 2

( ( ))

f xf x x nên

f xf x f xf x xf x xf x (do tính đơn ánh)

Với x 0 thì f x( ) f( x) và kết hợp thêm f(0) 0 thì có ngay f x( ) là hàm số

lẻ

Trong (1), thay x bởi xf x( ) và y bởi 1

x thì

Trang 6

1 1 1

Từ đó suy ra f xf x f( ) 1 f x( ) xf x f( ) 1 x

( )

f

x f x (3) Trong (3), thay x 1 thì ta có f(1) 1

Trong (1), thay y 1

x thì f xf 1 f f x( ) 2

1

( )

f

f x

với mọi x 0

Nếu f(1) 1 thì ta có f f x( ) f(1)

x , dẫn đến f x( ) 1 f x( ) x

Nếu f(1) 1 thì ta có f f x( ) f( 1)

x , dẫn đến f x( ) 1 f x( ) x

0.

x

Dễ thấy các hàm trên cũng có tính chất f(0) 0 nên f x( ) x với mọi x

hoặc f x( ) x với mọi x

Thử lại thấy các hàm số này thỏa mãn

Vậy tất cả các hàm cần tìm là f x( ) x với mọi x hoặc f x( ) x với mọi

x

Bài 10

Kí hiệu *

là tập hợp các số nguyên dương Tìm tất cả các hàm f : *  *

thỏa mãn đẳng thức:

 2  2   2 2

m n  Giải:

1, 2

m m  sao cho f m 1  f m 2 

suy ra m1m2 hay f là đơn ánh

f mf nf pf qmnpq (1)

Dế thấy với mọi *

nn ta có:  2   2 2  2

(chú ý điều này vẫn đúng nếu ta nhân cả 2 vế với cùng một thừa số)

(1) (3 ) 3

f  a f a  Theo (1) suy ra:

Trang 7

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

(5 ) 2 ( ) (3 ) 2 (3 ) 3 (3 ) 27

Vì phương trình 2 2

xy chỉ có nghiệm nguyên dương là (x; y)=(3,3) hoặc

(5,1) nên ta có 2 2

( ) 1, (5 ) 5

f af a

2 (4f a )  2 (2f a )  f(5a )  f a( )  24

Vì phương trình 2 2

12

xy  chỉ có nghiệm nguyên dương là (x,y) là (4,2) nên

(4 ) 4, (2 ) 2

f af a

Từ (1) ta có

(( 4) ) 2 (( 3) ) 2 (( 1) ) ( )

f kaf kaf kaf ka , suy ra từ khai triển (2)

Vì vậy theo các kết quả trên và phép quy nạp ta suy ra 2

f kak, với mọi k là

số nguyên dương Do đó 3

f a  a f mà f đơn ánh nên a3   1 a 1 Vậy ( )f nn với mọi n nguyên dương Thử lại thỏa mãn bài toán

Bài 11 Tìm tất cả các hàm số f :  thoả mãn

f xyxf xyf yx y

Cho x 0, từ  1 suy ra  2  

,

f yyf y  y

Cho y 0, từ  1 suy ra  2  

,

f xxf x  x

Do đó (1) trở thành:

f xyf xf yx y  f xyf xf yx y

thay y bởi y từ  1 ta được :

2 2

với mọi x 0,y 0 ta có

                       

         , 0, 0  **

Với mọi x 0,y 0 ta có

                    ***

f xy  f  x y   f  x fy   f xf yf xf y

Kết hợp    * , ** , (***) và ta được f x y f x  f y , x y, 

Trang 8

tính   2

1

f x theo hai cách Ta có

 

                       

         

Bài 12: Tìm tất cả các hàm số f :  thỏa:

 2    2    2

f mnf mf n và f(1) > 0 Giải:

Cho m = n = 0 suy ra f(0) = 0

Cho m =1; n = 0 ta được f(1) = 1 do f(1) > 0

Cho m = 0; n = 1 ta được:   2 

3 3 1 3

Hơn nữa với mọi n 1 ta có:

 2 2  2  2

n  nn  n

Nên:

   

( 1 3 1 )

( ( 1 ) 3( 1 ) , 1

Từ đó cho n = 1 ta được:    2    2    2    2

Do vậy f(n) = n với mọi n = 0, 1,2, 3

Dùng phương pháp quy nạp ta có f(n) = n với mọi n

Bài 13( Hàn Quốc): Tìm tất cả các hàm số f :  thỏa:

 3   2  2    

2 3

f xyy f xyf yf x , x y, 

Giải:

yx vào (1) ta có   3 2  6  3   

fx f xxf xf x  x (1) Thay y =-f(x) vào (1) ta có:  3     2  2    

f xf xf x f xf xf

Suy ra:  3    3   

f xf xf xf  x (2)

Từ (1) và (2) ta có:

  3 2  6 3   

fx f xxf xf  x

Suy ra:    3  2   3 6 

f xx f xf x xx   x

Vì 2    3 6   3 2 15 6

x

Suy ra   3

f xx  x

Trang 9

Thử lại thấy thỏa mãn

Bài 14 TTHV 2017-2018

1.Cho hàm f :  thỏa:

 2 2 2  2 

,

f mnf nf mm n

Tính f(10)

Thực hiện tương tự

Trang 10

II PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐƠN TOÀN ÁNH-SONG ÁNH CỦA HÀM SỐ

1 ,Phương pháp giải

Để sử dụng phương pháp này chúng ta cần nắm vững một số khái niệm cơ bản sau:

- Nếu f A: B là đơn ánh thì từ f x  f y  suy ra: xy

- Nếu f A: B là toàn ánh thì với mỗi y, tồn tại x để f x  y

- Nếu f A: B là song ánh thì nó vừa là đơn ánh vừa là toàn ánh

Lưu ý thêm:

- Nếu hàm số là đơn ánh thì thường dùng kỹ thuật tác động f vào cả hai vế

- Nếu hàm số là toàn ánh thì thường dùng kỹ thuật tồn tại a sao cho f a  0

2, Một số ví dụ

Bài 1 Chứng minh rằng không tồn tại song ánh *

:

f  thỏa mãn điều kiện:

f mnf mf nf m f nm n

Giải

Giả sử tồn tại hàm f thỏa mãn yêu cầu bài toán

- Cho m 1 ta được: f n  f n  f  1  3f    1 f n Nếu f  1  0 thì f n  0, vô

lý Vậy phải có: f  1  0 Vì f là song ánh nên f n    1 n 2

- Suy ra nếu n là hợp số thì f n  5

Cũng do f song ánh nên có duy nhất *

, ,

p q r sao cho

f pf qf r  Chú ý rằng p q, là các số nguyên tố phân biệt Khi đó:

33

f qf pr  qpr, vô lý Vậy không tồn tại hàm số

Bài 2 Tìm tất cả các hàm f :  thỏa mãn điều kiện:

 

f f nf nn  n

Giải

- Chứng minh f là đơn ánh

Trang 11

- Thay n 0 ta có: ff  0  2f  0  8  f  0  4

Thử các giá trị của f  0 là 0,1, 2,3, 4 ta thấy f  0  2 thỏa mãn

Từ đó f  2  ff  0   8 2f  0  4

Bằng quy nạp chứng minh được: f  2n  2n 2,  n

- Thay n 1 có ff  1  2f  1  1 1  f  1  5

Thử các giá trị của f  1 là 0,1, 2,3, 4,5 ta thấy f  1  3 thỏa mãn

Từ đó f  3  5 và bằng quy nạp chứng minh được: f 2n  1 2n 3  n

Vậy f n  n 2,  n

Bài 3 (Balkan 1997) Tìm tất cả các hàm f :  thỏa mãn điều kiện:

   

, ,

f xf xf yf xyx y

Giải

- Cho x 0 ta được:     2 

0 ,

f f yfy  y

- Chứng minh f đơn ánh?

- Vế phải trong điều kiện bài toán là một hàm bậc nhất của y nên có tập giá trị bằng

Do đó: f là một song ánh

f là toàn ánh nên tồn tại a để f a  0 Thay x y a vào điều kiện ta được:

   

0

f af af af a  a fa

Do f là song ánh nên a 0 tức f  0  0 Suy ra: ff x    x, x

Trong điều kiện cho y 0 ta được:     2 

,

f xf xf x  x Từ đây, thay x bởi

 

f x ta được:             2

.

f f x f f x   f f x   , x

Trang 12

 

,

   

Thử lại thấy đúng

Bai 4 ( Vietnam TST 2002) Tìm tất cả các hàm f :  thỏa mãn:

 

f f xyxf f yxx y

Giải

Thay y f x  ta được ff f x  x f  0  2 , x  x

Do vế phải là hàm bậc nhất của x nên f có tập xác định là  f là toàn ánh

f là toàn ánh nên tồn tại a sao cho f a  0.Thay xa vào điều kiện bài toán thì

     

f y  a f f yaaf là toàn ánh nên f x  x a, a là hằng số Thử lại thấy đúng

Bài 5 Tìm tất cả các hàm f :  thỏa mãn các điều kiện:

 

f f n  n f f n   n f   n

Giải

- Chứng minh f là một đơn ánh?

- Ta có: ff n  2   n 4 ff n    1 1 f n  2 f n   1 1

hay f n  f  0     n n 1 n ( thỏa mãn)

Bài 6 Tồn tại hay không hàm f :  thỏa mãn điều kiện:

 

f xf yf xyx y,  ?

Giải

- Chứng minh f là đơn ánh ?

- Cho x y 0 ta được: ff  0  f  0  f  0  0

- Cho x 0 ta được: ff y     y y (*)

Trang 13

- Thay f y  bởi y vào điều kiện bài toán đã cho và chú ý đến (*) ta có:

f xyf xf y

Do đó: ykx  x Thay vào điều kiện bài toán đã cho ta suy ra được: 2

1

k   ,

vô lý

Vậy không tồn tại hàm số nào thỏa mãn yêu cầu bài toán

:

f  thỏa mãn các điều kiện:  2      *

,

f m f nmnf mm n Chứng minh rằng nếu   2

2003

fa thì a là số nguyên tố

Giải

- Chứng minh f là đơn ánh và f  1  1 ?

- Dễ thấy ff n  n  n  Thay n bởi f n  có:

 

 2       2    

f m f f nmf n f mf m nmf m f n

Vậy  2  

f mmf mm và  2 2        2 2 2

f m nmf m f nf m f n , nghĩa là f nhân tính trên tập hợp các số chính phương

Giả sử   2

2003

fa với a là hợp số, nghĩa là amn với m n 1

Khi đó:       2 2 2    2 2

f ff af m n   f m f n Vô lý vì 2003 là số nguyên tố

Bài 8 ( Việt Nam TST 1988) Xác định hàm số f :  thỏa mãn điều kiện:

   

f f nf m   n m n m

Giải

Giả sử tồn tại hàm f thỏa mãn yêu cầu bài toán

- Chứng minh f là đơn ánh ?

n

  ta có: ff n  f n    n n 2nn  1 n  1 ff n   1 f n  1 

Ngày đăng: 15/07/2020, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w