1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SKKN phương pháp giải và các dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất thường gặp trong chương trình toán THCS

24 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

2.4 Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m đ i v i ho t đ ng giáo d c, v i ệ ả ủ ế ệ ố ớ ạ ộ ụ ớ

b n thân, đ ng nghi p và nhà tr ả ồ ệ ườ ng ……… 15

Trang 2

1.M Đ U Ở Ầ 1.1 Lí do ch n đ tài: ọ ề

Qua nhi u năm gi ng d y môn Toán tr ề ả ạ ở ườ ng THCS , trong ch ươ ng trình sách giáo khoa không đ c p đ n nhi u các d ng toán “ Tìm giá tr l n ề ậ ế ề ạ ị ớ

nh t, nh nh t c a m t bi u th c” nh ng trong các kì thi HSG b c THCS và ấ ỏ ấ ủ ộ ể ứ ư ậ các kì thi tuy n sinh vào tr ể ườ ng THPT , đ c bi t là thi vào các tr ặ ệ ườ ng THPT chuyên th ườ ng g p nh ng bài toán yêu c u tìm GTLN,GTNN c a m t bi u ặ ữ ầ ủ ộ ể

th c Vì v y các bài Toán c c tr r t có ý nghĩa đ i v i các em HS THCS b c ứ ậ ự ị ấ ố ớ Ở ậ

h c này ch a có lí thuy t đ o hàm nên ph i b ng nh ng cách gi i thông ọ ư ế ạ ả ằ ữ ả minh, tìm ra nh ng bi n pháp h u hi u và phù h p v i ki n th c toán h c ữ ệ ữ ệ ợ ớ ế ứ ọ ở

b c THCS thì HS m i hi u đ ậ ớ ể ượ c.

V i nh ng ý nghĩa nh v y, vi c h ớ ữ ư ậ ệ ướ ng d n cho các em n m đ ẫ ắ ượ c

ph ươ ng pháp gi i, các d ng bài này là đi u vô cùng quan tr ng Qua th c ả ạ ề ọ ự

t gi ng d y, b n thân tôi đã luôn c g ng tìm tòi và nghiên c u tài li u, ế ả ạ ả ố ắ ứ ệ tích lũy đ ượ c m t s kinh nghi m đ vi t nên sáng ki n kinh nghi m v i đ ộ ố ệ ể ế ế ệ ớ ề tài “Ph ươ ng pháp gi i và các d ng toán tìm giá tr l n nh t, giá tr nh nh t ả ạ ị ớ ấ ị ỏ ấ

th ườ ng g p trong ch ặ ươ ng trình Toán THCS”

1.2 M c đích nghiên c u: ụ ứ

Thông qua đ tài, giúp giáo viên nâng cao năng l c t nghiên c u, ề ự ự ứ

đ ng th i v n d ng t ng h p các tri th c đã h c, m r ng, đào sâu, hoàn ồ ờ ậ ụ ổ ợ ứ ọ ở ộ thi n h n v ki n th c chuyên môn ệ ơ ề ế ứ

T đó giúp h c sinh gi i quy t các bài Toán c c tr t d đ n khó Rèn ừ ọ ả ế ự ị ừ ễ ế cho h c sinh kh năng d đoán , tính sáng t o , tính t giác, tích c c ọ ả ự ạ ự ự

1.3 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ

-Nghiên c u các ph ứ ươ ng pháp gi i và các d ng Toán tìm giá tr l n nh t , ả ạ ị ớ ấ giá tr nh nh t th ị ỏ ấ ườ ng g p trong ch ặ ươ ng trình Toán THCS.

-Nghiên c u các tài li u tham kh o có liên quan đ n đ tài ứ ệ ả ế ề

-T ng k t kinh nghi m đã gi ng d y h c sinh l p 8,9 ổ ế ệ ả ạ ọ ớ

1.4 Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ

-Đi u tra th c t h c sinh v h ng thú trong h c Toán ề ự ế ọ ề ứ ọ

-Đi u tra m c đ ti p thu c a h c sinh ề ứ ộ ế ủ ọ

-T ng h p, h th ng t vi c d y b i d ổ ợ ệ ố ừ ệ ạ ồ ưỡ ng h c sinh gi i, tài li u tham ọ ỏ ệ

kh o, báo Toán h c tu i tr , Toán tu i th … ả ọ ổ ẻ ổ ơ

- Đi u tra, kh o sát, th nghi m và t ng k t kinh nghi m d y c a giáo viên ề ả ử ệ ổ ế ệ ạ ủ qua các năm gi ng d y ả ạ

2 N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M Ộ Ế Ệ 2.1 C s lí lu n: ơ ở ậ

*Nh ng ki n th c v lí thuy t liên quan đ n đ ữ ế ứ ề ế ế ề

tài: a Giá tr l n nh t , nh nh t c a m t hàm s : ị ớ ấ ỏ ấ ủ ộ ố

Cho hàm s f(x) xác đ nh trên mi n (D) ố ị ề

a)M đ ượ c g i là giá tr l n nh t c a f(x) trên mi n (D) n u nh hai đi u ọ ị ớ ấ ủ ề ế ư ề

ki n sau đ ng th i đ ệ ồ ờ ượ c th a mãn: ỏ

Trang 3

∃ ∈ (x,y, ) (D)

1 f(x,y, ) ≤ M 0 0

, ) (D) sao

cho f(x0, y0 ) = M.

Ký hi u : M = Max f(x,y, ) v i ệ ớ (x,y, ) (D)

Trang 5

2.2 Th c tr ng v n đ tr ự ạ ấ ề ướ c khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m: ụ ế ệ

Qua k t qu kh o sát ch t l ế ả ả ấ ượ ng th y h c sinh không h ng thú v i ấ ọ ứ ớ

d ng toán này đ c bi t r t ít h c sinh bi t ti p c n d ng toán m t cách ạ ặ ệ ấ ọ ế ế ậ ạ ộ

Ti m năng c a h c sinh v môn toán ch a đ ề ủ ọ ề ư ượ c khai thác h t ế

Th c t ch ự ế ươ ng trình Toán THCS ch a xây d ng hoàn ch nh v n i ư ự ỉ ề ộ dung và ph ươ ng pháp c a m t s d ng Toán khó, th ủ ộ ố ạ ườ ng ch mang tính ỉ

2.3 a Các ph ươ ng pháp c b n đ gi i bài toán tìm giá tr l n nh t, ơ ả ể ả ị ớ ấ giá tr nh nh t c a bi u th c, hàm s : ị ỏ ấ ủ ể ứ ố

Ta có : B 1 = a + b(a−b) = b + (a-b) + b(a−b) b (a−b)

Côsi) B 1 ≥ 3 ⇒ B 1 min = 3 ⇔ b = a-b = b(a−b) ⇔ {a=2¿¿¿¿

1

Trang 6

V y : B ậ 1 min =

2.3.a.2 Ph ươ ng phá p đ t n ph ặ ẩụ :

Trang 7

2.3.a.3 Ph ươ ng pháp mi n giá tr hàm s : ề ị ố

Trong m t s tr ộ ố ườ ng h p đ c bi t, bi u th c đ i s đã cho ch có th ợ ặ ệ ể ứ ạ ố ỉ ể

có m t ho c hai bi n s và đ a đ ộ ặ ế ố ư ượ c v d ng tam th c b c 2 thì ta có th ề ạ ứ ậ ể

m t giá tr nào đó c a f(x) v i x (D) Đi u này có nghĩa là ph ộ ị ủ ớ ề ươ ng trình

ph ươ ng trình f(x)=y 0 (x là bi n, coi y ế 0 là tham

s ), đi u ki n có nghi m th ố ề ệ ệ ườ ng đ a đ n b t đ ng th c sau: m ≤ y ư ế ấ ẳ ứ 0 ≤M

T đó ừMin f(x) = m v i x ớ ∈ D.

Max f(x) = M v i x ớ D.

Các ví d minh ho ụ ạ :

Trang 9

2.3.a.4 Ph ươ ng pháp xét kho ng giá tr : ả ị

Có nhi u bài toán n u ta ch s d ng các phép bi n đ i t ề ế ỉ ử ụ ế ổ ươ ng đ ươ ng, các b t đ ng th c c b n ph ấ ẳ ứ ơ ả ươ ng pháp đ i bi n hay bi u th c ph , th m ổ ế ể ứ ụ ậ chí ngay c khi s d ng ph ả ử ụ ươ ng pháp mi n giá tr hàm s , vi c tìm c c tr ề ị ố ệ ự ị

v n g p r t nhi u khó khăn có khi không th tìm đ ẫ ặ ấ ề ể ượ c Nh ng khi ta bi t ữ ế cách xét t ng kho ng h p lý (có s d đoán) thì vi c tìm đ ừ ả ợ ự ự ệ ượ ự c c c tr tr ị ở nên đ n gi n ơ ả

Trang 10

Ta c n ph i ch ng minh công th c (*) đúng v i (n+1) nghĩa là ph i ch ng ầ ả ứ ứ ớ ả ứ

(n+1)2minh : 2n+1 < 1 + 1) 2 < 2 n+1 (1)

Trong các bài toán xét c c tr c a bi u th c đ i s n u bi u th c ự ị ủ ể ứ ạ ố ế ể ứ ở

d ng là t ng hi u c a căn b c hai c a các tam th c thì ta có th đa bài toán ạ ổ ệ ủ ậ ủ ứ ể xét c c tr c a các bi u th c đ i s sang xét đ dài c a các đo n th ng ự ị ủ ể ứ ạ ố ộ ủ ạ ẳ

Trang 11

c) Khi tìm c c tr c a m t bi u th c, có khi ta thay đi u ki n đ bi u ự ị ủ ộ ể ứ ề ệ ể ể

th c này đ t c c tr b ng đi u ki n t ứ ạ ự ị ằ ề ệ ươ ng đ ươ ng là bi u th c khác đ t c c ể ứ ạ ự

D ng 2.1 Bài toán t ng quát: ạ ổ

Cho tam th c: P(x) = ax ứ 2 + bx + c (a, b, c là h ng s , a ằ ố 0 ).

a) Tìm GTLN, GTNN c a P khi a > 0 ủ

b) Tìm GTLN, GTNN c a P khi a < 0 ủ

8

Trang 12

V i d ng toán này ta có th h ớ ạ ể ướ ng d n h c sinh phân tích đ xu t ẫ ọ ể ấ

hi n h ng đ ng th c cũng đ ệ ằ ẳ ứ ượ c nh ng đ i v i đ i t ư ố ớ ố ượ ng h c sinh trung ọ bình ta có th v n d ng bài toán t ng quát thì h c sinh sẽ th c hi n đ ể ậ ụ ổ ọ ự ệ ượ c

d dàng h n t đó các em có th t tin h n b n thân t đó các em sẽ có ễ ơ ừ ể ự ơ ả ừ

h ng thú h n v d ng toán này ứ ơ ề ạ

D ng 2.2 Tìm GTLN, GTNN c a bi u th c là đa th c nhi u bi n ạ ủ ể ứ ứ ề ế

D ng này khi m i nhìn th y đ ra h c sinh th ạ ớ ấ ề ọ ườ ng th y khó khăn vì ấ

đa th c có nhi u bi n không bi t ti n hành th nào Do đó giáo viên c n ứ ề ế ế ế ế ầ

Trang 13

1 (cy d ) Suy ra GTNN, GTLN c a f(x,y) ( khi x = ủ 2 và y = - q.)

10

Trang 14

minA = 2 khi và chi khi x = 2.

Max A= 4 khi và ch khi x = ỉ 2

Trang 15

11

Trang 16

minA = 2 khi và ch khi x = y = ỉ 2

Cách 2: Bi u th y theo x r i đ a v tam th c b c hai đ i v i x. ể ị ồ ư ề ứ ậ ố ớ

Trang 17

*M t s sai l m th ộ ố ầ ườ ng g p khi gi i bài toán c c tr : ặ ả ự ị

1 Sai l m khi s d ng nhi u b t đ ng th c khác nhau ầ ử ụ ề ấ ẳ ứ

Trang 18

L i có: ạ 2 2 (2 )

13

Trang 20

Ta có : A = 4 + x +y x y+

Khi đó: x 2 + y 2 = (x + y) 2 – 2xy 1 - 2 = 2 (1)

14

Trang 21

1 1 2 1 2 8 1 25

x 2 y 2 x 2 y2 xy (2) T (1) và (2) =>A 8 + ừ 2+4 = 2

=>Min A = 2 khi x=y =2

3 Sai l m trong ch ng minh đi u ki n 1: ầ ứ ề ệ

Phân tích sai l m: ầ K t qu đúng nh ng l p lu n sai ch cho r ng “ A có ế ả ư ậ ậ ở ỗ ằ

tử không đ i nên đ t GTLN khi m u đ t GTNN” mà ch a đ a ra nh n xét ổ ạ ẫ ạ ư ư ậ

2.4 Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m đ i v i ho t đ ng giáo ệ ả ủ ế ệ ố ớ ạ ộ

d c, b n thân, đ ng nghi p và nhà tr ụ ả ồ ệ ườ ng :

Sau khi đ a ra nh ng bài toán này h ư ữ ướ ng d n cho h c sinh, tôi kh o ẫ ọ ả sát thu l i k t qu nh sau: ạ ế ả ư

Đ n v ơ ị L p 8;9 ớ H ng thú v i ứ ớ Bi t cách ti p ế ế

d ng toán ạ c n d ng toán ậ ạ

T ng s ổ ố 150 h c sinh ọ 100 h c sinh ọ 80

Qua b ng trên và b ng kh o sát ban đ u ta th y ch t l ả ả ả ầ ấ ấ ượ ng h c sinh ọ

đ ượ c tăng lên m t cách rõ r t: ộ ệ

H ng thú v i d ng toán: tăng t 50 HS lên 100 HS ( 33,3% lên 66.6%) ứ ớ ạ ừ

Bi t cách ti p c n d ng toán: tăng t 30HS lên 80HS ( 20% lên ế ế ậ ạ ừ

Trang 22

15

Trang 23

Thông qua b ng s li u cho th y sáng ki n này có tính ng d ng và ả ố ệ ấ ế ứ ụ mang l i hi u qu cho vi c h c t p c a h c sinh ạ ệ ả ệ ọ ậ ủ ọ

3 K T LU N , KI N NGH : Ế Ậ Ế Ị

3.1 K t lu n: ế ậ

Qua nhi u năm gi ng d y môn Toán THCS nói chung và Toán 8 , 9 nói ề ả ạ riêng tôi nh n th y d ng Toán tìm giá tr l n nh t, giá tr nh nh t là ậ ấ ạ ị ớ ấ ị ỏ ấ

d ng Toán hay, khó, ít ph bi n nh ng th ạ ổ ế ư ườ ng xu t hi n nhi u trong các ấ ệ ề

đ thi HSG Vì v y tôi đã tìm tòi nghiên c u đ a ra m t s ph ề ậ ứ ư ộ ố ươ ng pháp

h ướ ng d n cho h c sinh ti p c n d ng toán này.Tôi nh n th y h c sinh ẫ ọ ế ậ ạ ậ ấ ọ

ng thú h n và h c t p hi u qu h n.

Qua vi c nghiên c u đ tài giúp b n thân nâng cao đ ệ ứ ề ả ượ c ki n th c, ế ứ nâng cao nghi p v , b i d ệ ụ ồ ưỡ ng h c sinh gi i có hi u qu Ngoài ra còn ọ ỏ ệ ả

giúp b n thân nâng cao ph ả ươ ng pháp t h c , t nghiên c u, t b i ự ọ ự ứ ự ồ

d ưỡ ng, đ có th ti p t c nghiên c u các v n đ khác t t h n trong su t ể ể ế ụ ứ ấ ề ố ơ ố quá trình d y h c c a mình ạ ọ ủ

Trong quá trình nghiên c u không tránh kh i s sai sót và nh ng h n ứ ỏ ự ữ ạ

ch mong s chia s và thông c m c a quí b n đ c, mong s góp ý chân ế ự ẻ ả ủ ạ ọ ự thành c a đ ng nghi p đ đ tài ngày càng hoàn thi n h n Tôi xin chân ủ ồ ệ ể ề ệ ơ thành c m n! ả ơ

3.2 Ki n ngh : ế ị

Sau khi ng d ng đ tài trên đ d y h c các l p 8,9 tôi th y ph n ứ ụ ề ể ạ ọ ớ ấ ầ

l n các em đã tr nên h ng thú v i các d ng toán tìm giá tr l n nh t, giá ớ ở ứ ớ ạ ị ớ ấ

tr nh nh t Và nhi u em đã đi sâu tìm hi u và say mê v i môn Toán Vì v y ị ỏ ấ ề ể ớ ậ tôi r t mong đ ấ ượ ự c s góp ý chân thành c a đ ng nghi p và các nhà qu n lý ủ ồ ệ ả giáo d c đ đ tài đ ụ ể ề ượ c hoàn thi n h n, đ có th ph bi n r ng rãi h n ệ ơ ể ể ổ ế ộ ơ cho đ ng nghi p trong t nh cũng nh c n ồ ệ ỉ ư ả ướ c.

Tôi xin cam đoan sáng ki n kinh nghi m c a mình vi t không sao chép ế ệ ủ ế

Trang 24

Tài li u tham kh o ệ ả

1 Toán nâng cao và các chuyên đ đ i s 8 NXB Giáo D c ề ạ ố ụ

2 M t s v n đ phát tri n toán 8 NXB Giáo D c ộ ố ấ ề ể ụ

3 M t s v n đ phát tri n toán 9 NXB Giáo D c ộ ố ấ ề ể ụ

4 225 bài toán ch n l c Đ i s NXB Đ i h c qu c gia ọ ọ ạ ố ạ ọ ố

5 M t s t p chí toán h c tu i th NXB Giáo D c ộ ố ạ ọ ổ ơ ụ

6 Tuy n ch n theo chuyên đ toán h c tu i tr NXB Giáo D c ể ọ ề ọ ổ ẻ ụ

7 Th c hành gi i toán NXB Giáo D c ự ả ụ

8 M t s đ thi h c sinh gi i ộ ố ề ọ ỏ

Ngày đăng: 21/07/2020, 06:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w