1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoa 11cb lan 2

2 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì I năm học 2007-2008 Môn Hóa học 11 Ban KHcb
Trường học Trường THPT Kim Sơn A
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu đợc 0,448 lit khí NO duy nhất đktc.. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?. tạo thành chất kết tủa BA. Trong các hợp chất vô

Trang 1

Trờng THPT Kim Sơn A Đề thi học kì I năm học 2007-2008

Môn Hóa học 11 Ban KHcb

Thời gian làm bài: 45 phút

I.Phần trắc nghiệm(3đ): Chọn 1 phơng án trong các phơng án A, B, C, D

Học sinh kẻ bảng theo mẫu vào bài thi:

Mó đề: .

Trả lời

Chấm

Câu 1: Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 và CaSO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 2: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

A 4AgNO3

o

t

→2Ag2O + 4NO2 + O2 B 2Cu(NO3)2

o

t

→2CuO + 4NO2 + O2

C 2KNO3 →t o 2KNO2 + O2 D 4Fe(NO3)3

o

t

→2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

Câu 3 Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu đợc 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của

m là:

A 11,2 gam B 0,56 gam C 1,12 gam D 5,6 gam

Câu 4 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A 3CO + Fe2O3

o

t

→3CO2 + 2Fe C 2CO + O2 →t o 2CO2

B 3CO + Al2O3

o

t

→2Al + 3CO2 D CO + 2FeO →t o Fe2O3 + C Câu 5 Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:

A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí

C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C

Câu 6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA đợc biểu diễn tổng quát là:

A ns2np5 B ns2np3 C (n -1)d10 ns2np3 D ns2np4

Câu 7: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“, chất này có công thức hoá học là:

Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nớc vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu đợc sau phản ứng gồm:

A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B CaCO3 C Ca(HCO3)2 D hai chất CaCO3 và Ca(OH)2d

Câu 9 Trong các hợp chất vô cơ, N thể hiện số oxi hóa:

A - 3, +1, +2, +3, +4, +5 B +2, -2, +4, +6.

Câu 10 : Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch muối, ngời ta dùng phản ứng:

A Với Ag và Cu C Với dung dịch H2SO4loãng và Cu

trang 1/2 mã đề 145

Câu 11: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc C NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc

B Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc

Câu 12 Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

Mã đề 145

Trang 2

A 2NH3 + 3CuO →t o N2 + 3Cu + 3H2O B NH3 + HCl → NH4Cl

C 2NH3 + H2SO4→ (NH4)2SO4 D NH3 + H2O ⇔ NH4+ + OH

-II Tự luận (7 điểm)

Câu I

Viết các phơng trình phản ứng theo dãy biến hóa sau (Ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có):

NH3 → N2→ NO → NO2→ HNO3 Y → Na3PO4

Zn(NO3)2 → ZnO

Câu II

Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy nhận biết 4 dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn:

NH4Cl, Ba(NO3)2, Na2CO3, KOH.

Câu III Viết phơng trình hoá học dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) :

a, Ba(OH)2 + H3PO4 tỉ lệ mol H3PO4: Ba(OH)2 là 1 : 1

b, NaOH + CO2 theo tỉ lệ mol là 1:1

c, Na2CO3 + HNO3 

d, Na2CO3 + CaCl2 

Câu IV: Cho 17,4 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho vào dung dịch HNO3 đặc, nguội thì có 2,24 lít (đktc) một chất khí bay ra.

Phần 2: Cho vào dung dịch HCl thì có 4,48 lít (đktc) một chất khí bay ra.

Tính thành phần % khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

===== Hết =====

( Cho biết: Cu = 64; Al =27; Fe = 56; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; H = 1; Ba = 137; Ca = 40; C = 12)

trang 2/2 mã đề 145

(1) (2) (3) (4) + P (6)

(7) ( (8)

5)

Ngày đăng: 11/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w