các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.. các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.. 14/Phát biểu nào dướ
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1/ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A
và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều
hơn của A là 12 Hai kim loại A, B lần lượt là
A Ca, Fe B Na, K C Mg, Fe D K,
Ca
2/ Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn
Nguyên nhân chính là do
A W là kim loại rất dẻo B W có khả năng dẫn điện rất
tốt
C W là kim loại nhẹ D.W có nhiệt độ nóng chảy cao
3/ Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng
đồng vì đồng là kim loại
A có tính dẻo B.có khả năng dẫn nhiệt tốt
C có tỉ khối lớn D.có khả năng phản xạ ánh sáng
4/Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, được dùng làm nhiệt kế
và áp kế là kim loại nào dưới đây?
5/ Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dùng làm dây tóc bóng
6/Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag Dãy gồm các kim loại được
sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái sang
phải) là A Fe, Au, Al, Cu, Ag B Fe, Al, Cu, Au, Ag
C Fe, Al, Cu, Ag, Au D Al, Fe, Au, Ag, Cu
7/ Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A thực hiện quá trình cho − nhận proton
B thực hiện quá trình khử các kim loại
C thực hiện quá trình khử các ion kim loại
D thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại
8/ Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường
xung quanh, được gọi chung là
A sự ăn mòn kim loại B sự ăn mòn hoá học
C sự khử kim loại D sự ăn mòn điện hoá
9/ Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?
A Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là 1dạng của ăn mòn điện
hoá
10/Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá là
A các điện cực có bản chất khác nhau
B các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc
gián tiếp thông qua dây dẫn
C các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
D các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và
cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
11/Hầu hết các kim loại đều có ánh kim là do
A.kim loại hấp thụ được các tia sáng tới
B các kim loại đều ở thể rắn
C cáce tự do trong kim loại có thể phản xạ những tia sáng trông
thấy được
D kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng trên bề mặt
kim loại
12/Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu Hoá chất có
thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3 loãng 13/Có 3 mẫu hợp kim: Fe−Al, K−Na, Cu−Mg Hoá chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch MgCl2.
14/Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá
học ở điện cực trong quá trình điện phân?
A Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catôt
C Sự oxi hoá xảy ra ở anot D Sự oxi hóa xảy ra ở catôt 15/Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl
với điện cực trơ có màng ngăn Kết luận nào dưới đây là không
đúng
A Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)
C Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dd
D Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch 16/Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển) Người ta đã bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách
A cách li kim loại với môi trường B dùng phương pháp điện hoá
C dùng Zn là chất chống ăn mòn D dùng Zn là kim loại không gỉ
17/Cặp kim loại Al – Fe tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và dạng ăn mòn nào là chính?
A Al bị ăn mòn điện hoá B Fe bị ăn mòn điện hoá
C Al bị ăn mòn hoá học D Al, Fe bị ăn mòn hoá học 18/Trường hợp nào dưới đây là ăn mòn điện hoá?
A Gang, thép để lâu trong không khí ẩm
B Kẽm nguyên chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
C Fe tác dụng với khí clo D Natri cháy trong không khí 19/Cột sắt ở Newdeli (Ấn Độ) có trên 1500 năm tuổi Cột sắt bền là A.được chế tạo bởi một loại hợp kim bền của sắt
B được chế tạo bởi sắt tinh khiết
C.được bao phủ bởi một lớp oxit bền vững
D Ấn Độ có khí hậu đặc biệt
20/Fe bị oxi hóa trong dung dịch FeCl3 hoặc CuCl2 tạo thành Fe2+ Kết quả nào dưới đây là đúng?
E + + > E + > E +
E + + > E + > E + D Kết quả khác 21/Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
A Fe2+ + 2e → Fe B Fe → Fe2+ + 2e C.Cu2+ + 2e → Cu D Cu → Cu2+ + 2e
22/Cho các ion kim loại sau: Fe3+, Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Ag+ Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là
A Zn2+, Fe2+, H+, Ni2+, Fe3+, Ag+ B Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+,
Ag+
C Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Ag+, Fe3+ D Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Fe3+,
Ag+ 23/Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+và Cl− Thứ tự điện phân xảy ra ở catôt là
A Fe2+, Fe3+, Cu2+ B Fe2+, Cu2+, Fe3+
C Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+
Trang 224/Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag Kết
luận nào dưới đây khơng đúng?
A Cu2+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn Ag+
B Cu cĩ tính khử mạnh hơn Ag
C Ag+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn Cu2+ \
D Cu bị oxi hĩa bởi ion Ag+
25 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy
ngân bị vỡ thì chất cĩ thể dùng để khử thủy ngân là
A bột Fe B bột lưu huỳnh C nước D
natri
26/Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với
dung dịch muối sắt (III)?
A Al, Fe, Ni, Ag B Al, Fe, Ni, Cu, Ag
C Al, Fe, Ni, Cu D Mg, Fe, Ni, Ag, Cu
27/ Cho ba phương trình ion rút gọn: a) Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+
b) Cu + 2Fe3+→ Cu2+ + 2Fe2+ c) Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu
B Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe
C Tính oxi hĩa của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+
D Tính oxi hĩa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+
28/Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kếtthúc thí
nghiệm thu được dung dịch X gồm
A Fe(NO3)2, H2O B Fe(NO3)2, AgNO3
dư
C Fe(NO3)3, AgNO3 dư D Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, AgNO3
29/Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ
tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài giọt
A dung dịch H2SO4 B dung dịch Na2SO4
C dung dịch CuSO4 D dung dịch NaOH
30/ Dung dịch FeSO4 cĩ lẫn tạp chất CuSO4 Phải dùng chất nào
dưới đây để cĩ thể loại bỏ được tạp chất?
A Bột Fe dư B Bột Cu dư
C Bột Al dư D Na dư
31/Cho các giá trị thế điện cực chuẩn: Eo(Cu2+/Cu) = 0,34V;
Eo(Zn2+/Zn) = − 0,78V Kết luận nào dưới đây khơng đúng?
A Cu2+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn Zn2+
B Cu cĩ tính khử yếu hơn Zn
D Xảy ra phản ứng: Zn + Cu2+→ Cu + Zn2+
FeCl3 và ZnCl2 Kim loại đầu tiên thốt ra ở catơt khi
điện phân dung dịch X là
A Fe B Cu
C Zn D Na
33/Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl; CuCl2; FeCl3 và
ZnCl2 Kim loại cuối cùng thốt ra ở catơt trước khi cĩ khí thốt ra là
A Fe B Cu
C Zn D Na
34/Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hồn tồn
trong dd H2SO4 lỗng, dư thu được 0,672 lít khí H2
(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được
làA 3,92 gam B 1,96 gam
C 3,52 gam D 5,88 gam
35/Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi
AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng so với
thanh Zn ban đầu sẽ
A giảm 0,755 gam B tăng 1,08 gam
C tăng 0,755 gam D tăng 7,55 gam
36/Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khơ rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A 0,05M B 0,0625M
37/Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là
A 5,6 gam B 0,056 gam C 0,56 gam D 0,28 gam 38/Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catơt Cường độ dịng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
A 3,0A B 4,5A C 1,5A
D 6,0A
39/Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dịng điện 9,65A đến khi bắt đầu cĩ khí thốt ra ở catơt thì dừng lại, thời gian đã điện phân là 40 phút Khối lượng Cu sinh ra ở catơt là
A 7,68 gam B 8,67 gam
40/Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim hố trị (II) với cường độ dịng điện 3A Sau 1930 giây, thấy khối lượng catơt tăng 1,92 gam Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào dưới đây?
41/Hoà tan hoàn toàn 9,6 g kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và 3,36l khí SO2 duy nhất ở đktc Kim loại
M là:
A Ca B.Al C Cu D Fe 42/Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
đặc nóng tạo ra 2,9568l khí SO2 ở 27,3oC và 1 atm Kim loại A là:
43/Hồ tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 lỗng , rồi
cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m g muối khan Kim loại M là: A Al B Mg C Zn D Fe
44/Để oxi hố hồn tồn một kim loại M cĩ hố trị khơng đổi (trong hợp chất) thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng M là:
A Fe B Al C Mg D Ca 45/Cho 4,59 gam một oxit kim loại có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83 gam muối nitrat Cong thức oxit kim loại là:A BaO B MgO C Al2O3 D Đáp án khác 46/Hồ tan hồn tồn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) M là kim
47/Hịa tan hồn tồn 16,2g một kim loạihĩa trị III bằng
và N2 Biết tỉ khối hơi của X so với khí oxi bằng 0,9 Xác định tên kim loại đem dùng?
48/Hồ tan hồn tồn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO3 lỗng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9mol NO Hỏi R là kim loại nào: A Mg B Fe C Al D Cu
Trang 349/ 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dịch HNO3 thu được 5,6l hỗn hợp khí N2 và NO ở đktc có khối lượng 7,2 gam Kim loại R là:
A Zn B Fe C Cu D Al
50/ Trong 500ml dd X có chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua và hidroxit của kim loại kiềm pH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dd X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 273oC và 1atm Kim loại kiềm đó là: