1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập kim loại

5 471 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Kim Loại
Tác giả Lê Văn Toàn
Trường học Trường THPT Đặng Thai Mai
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng đem phần chất rắn thu đợc cho tác dụng với lợng d dung dịch HCl thu đợc 3,8 gam chất rắn X không tan, dung dịch Y và 4,48 lít khí Z đktc.. Nếu cho lợng khí CO d đi qua a gam

Trang 1

soạn giảng : lê văn toàn tr ờng thpt đặng thai mai

Bài 1 Cho 6,45 gam hỗn hợp hai kim loại A và B ( đều có hoá trị II ) tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng d, sau khi phản ứng xong thu đợc 1,12 lít khí ở đktc và 3,2 gam chất rắn Lợng chất rắn này tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M Hai kim loại A và B là :

A Mg , Cu B Cu , Zn C Ca , Cu D Cu , Ba

Bài 2 Cho 2,23 gam hỗn hợp hai kim loại A, B tác dụng với dung dịch HCl d, giải phóng 0,56 lít khí

H2 (đktc) Phần chất rắn còn lại có khối lợng 1,08 gam cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu

đợc 0,224 lít khí duy nhất (đktc) Hai kim loại A và B là :

A Na, Cu B Mg , Cu C Na , Ag D Ca , Ag

Bài 3 Nung nóng 1,6 gam kim loại X trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 2 gam oxit.Cho

2,8 gam kim loại Y tác dụng với clo thu đợc 8,125 gam muối clorua Hai kim loại X và Y là

A Cu , Mg B Cu , Zn C Cu , Na D Cu, Fe

Bài 4 Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl, thu đ ợc V lít khí H2 (ở O0C và 2 atm) đồng thời dung dịch sau phản ứng có khối lợng tăng thêm 7 gam

1 Giá trị của V là :

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

2 Khối lợng 2 kim loại Al và Mg lần lợt là :

A 5,4 và 2,4 gam B 6,6 và 1,2 gam C 5, 2 và 2,6 gam D 6,2 và 1,6 gam

Bài 5 Hoà tan hết 10,4 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng 400 gam dung dịch HCl 7,3% thu đợc 6,72 lít

H2(đktc).Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng là :

A 2,23 % ; 3,2 % ; 4,46 % B 4,64 % ; 3,1 % ; 1,78 %

C 3,12 % ; 5,13% ; 4,45 % D 3,1% ; 4,46 % ; 2,13 %

Bài 6 Hoà tan hết m gam hỗn hợp Mg, MgCO3 trong dung dịch HCl 2M, thu đợc 4,48 lít hỗn hợp khí

A (đktc) Tỉ khối của A so với H2 là 11,5 Giá trị của m là :

A 10,2 gam B 10,4 gam C 10,6 gam D 10,8 gam

Bài 7 Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M ( có hoá trị n không đổi ) Chia A làm hai

phần bằng nhau: Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl đợc 1,568 lít(đktc) khí H2 Phần hai hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,344 lít (đktc) khí NO duy nhất và không tạo ra NH4NO3

trong dung dịch Kim loại M là :

A Mg B Al C Cu D Zn

Bài 8 Hỗn hợp Y gồm kim loại Zn và S Đun nóng Y tới phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn C Cho C

tác dụng với HCl d còn lại 6 gam chất rắn D không tan, đồng thời thoát ra 4,48 lít khí E (đktc) Khối l -ợng hỗn hợp Y là :

A 25,1 gam B 25,2 gam C 25,3 gam D 25,4 gam

Bài 9 Hỗn hợp Z gồm kim loại Zn và S Đun nóng hỗn hợp một thời gian thu đợc chất rắn C Cho C tác

dụng với dung dịch HCl d, còn lại 1,6 gam chất rắn không tan và tạo ra 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc).Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với Hiđro là 7

1 Hiệu suất phản ứng giữa Zn và S là :

A 37,5 % B 50% C 75 % D 80 % E đáp án khác

2 Khối lợng của hỗn hợp Z là :

A 16,2 gam B 32,4 gam C 64,8 gam D 129,6 gam

Bài 10 Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm bột S và một kim loại M hoá trị 2 vào bình kín không có không

khí, đốt nóng bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A.Biết A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí B (đktc).Tỉ khối của B so với hiđro là

3

35 Kim loại M là :

A Mg B Zn C Fe D Al

Bài 11 Trộn a gam bột Fe và b gam bột S rồi nung nóng một thời gian trong bình kín (không có không

khí ) Sau phản ứng đem phần chất rắn thu đợc cho tác dụng với lợng d dung dịch HCl thu đợc 3,8 gam chất rắn X không tan, dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) Dẫn Z qua dung dịch Cu(NO3)2 d thu đợc 9,6 gam kết tủa đen

Hiệu suất phản ứng giữa Fe và S là :

Trang 2

A 30% B 40% C 50% D 60 %

Bài 12 Cho 37,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với 2 lít dung dịch H2SO40,5M tới phản ứng hoàn toàn Thể tích dung dịch NaOH 1 M cần cho vào dd sau phản ứng để có kết tủa lớn nhất là :

A 2 lít B 3 lít C 4 lít D 5 lít

Bài 13 Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M thu

đợc khí NO và dung dịch A

1 Thể tích khí NO (đktc) là :

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

2 Thể tích dd NaOH 0,2 M để kết tủa hết Cu 2+ trong dung dịch A là :

A 1 lít B 2 lít C 3 lít D 4 lít

Bài 14 Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Khuấy

đều tới phản ứng hoàn toàn, thu đợc chất rắn A và dung dịch B

1 Khối lợng chất rắn A là :

A 4,08 gam B 6, 16 gam C 7,12 gam D 8,23 gam

2 Nồng độ mol của các chất trong dung dịch B là :

A 0,20 M và 0,3 M B 0,20M và 0,35 M C 0,35 M và 0,45 M D 0,35 M và 0,6 M

Bài 15 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch và làm khô nhận thấy khối lợng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là :

A.0,3 M B 0,4M C 0,5M D 0,6M

Bài 16 Ngâm một vật bằng đồng có khối lợng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lợng AgNO3 trong dung dịch giảm 1,7% Khối lợng của vật sau phản ứng là :

A 10,184 gam B 10,076 gam C 10 , 123 gam D 10,546 gam

Bài 17 Một hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 Nếu cho lợng khí CO d đi qua a gam hỗn hợp A đun nóng tới phản ứng hoàn toàn thì thu đợc 11,2 gam Fe Nếu ngâm a gam hỗn hợp A trong dung dịch CuSO4

d, phản ứng xong ngời ta thu đợc chất rắn có khối lợng tăng thêm 0,8 gam Giá trị của a là :

A 6,8 gam B 13,6 gam C 12,4 gam D 15,4 gam

Bài 18 Ngời ta dùng dung dịch H2SO4 đặc nóng để hoà tan hoàn toàn 11,2 gam hợp kim Cu-Ag thu đợc khí A và dung dịch B

1 Cho A tác dụng với nớc Clo d, dung dịch thu đợc lại cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thì thu đợc 18,64 gam kết tủa Khối lợng Cu và Ag lần lợt là :

A 2,56 và 8,64 gam B 3,2 và 8,0 gam C 3,84 và 7,36 gam D 4,48 và 6,72 gam 2- Mặt khác, nếu cho khí A hấp thụ hết vào 280ml dung dịch NaOH 0,5M.Khối lợng của muối tạo thành trong dung dịch là :

A.7,56 gam B 2,08 gam C 7,56 và 2,14 gam D 7,56 và 2,08 gam

Bài 19 Chia 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi thành hai phần bằng

nhau.Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2,128 lít khí hiđro(đktc)

Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 thu đợc 1,792 lít (đktc) khí NO duy nhất

Kim loại M cần tìm là :

A Mg B Al C Zn D Cu

Bài 20 Cho 3,87 gam hỗn hợp Al và Mg vào 200 ml dung dịch chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu đợc dung dịch B và 4,368 lít H2( đktc).Khối lợng của Al và Mg lần lợt là :

A 2,43 và 1,44 gam B 2,12 và 1,75 gam C 2,45 và 1,42 gam D 3,12 và 0,75 gam

Bài 21 Hoà tan hoàn toàn 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu, không hoá nâu trong không khí Tỉ khối của X xo với H2 là 17,2 Kim loại M là :

A Cu B Mg C Al D Zn

Bài 22 Hoà tan hoàn toàn một ít oxit FexOy bằng H2SO4 đặc nóng thu đợc 2,24 lít SO2 (đktc); phần dung dịch chứa 120 gam một loại muối sắt duy nhất Công thức của oxit sắt là :

Trang 3

soạn giảng : lê văn toàn tr ờng thpt đặng thai mai

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định

Bài 23 Hoà tan 13,9 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu, Mg bằng một lợng vừa đủ V lít dung `dịch HNO35M thu đợc dung dịch B và 0,9 mol NO2 duy nhất Thêm dung dịch NaOH d vào B, lọc kết tủa, nung đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn D.Dẫn luồng H2 d đi qua D đốt nóng thu đợc 14,4 gam chất rắn.Giá trị của V là :

A 0,12 lít B 0,36 lít C 0,24 lít D 0,48 lít

Bài 24 Hoà tan hết 16,4 gam hỗn hợp A gồm Mg, FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu

đ-ợc 0,2 mol khí NO2 Mặt khác khi cho luồng khí H2 đi qua ống sứ đựng 16,4 gam hỗn hợp A đốt nóng tới phản ứng hoàn toàn đợc 4,5 gam H2O Khối lợng của Mg , FeO , Fe2O3 trong A lần lợt là A 1,4

và 7,0 và 8,0 gam B 1,2 và 7,2 và 8,0 gam C 2, 0 và 6,4 và 8,0 gam D 1,6 và 6,6 và 8,2 gam

Bài 25 Hỗn hợp A gồm Al , Fe , Mg.Cho 15,5 gam A vào 1 lít dung dịch HNO3 2M ,khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 0,4 mol khí NO và dung dịch B Cho 0,05 mol A vào dung dịch H2SO4 loãng d thu

đ-ợc dung dịch C Thêm NaOH d vào C lọc kết tủa đem nung trong không khí tới khối lợng không đổi thu đợc 2 gam chất rắn

1- Khối lợng của Al , Fe , Mg trong 15,5 gam A lần lợt là :

A 2,7 và 6,0 và 6,8 gam B 2,7 và 5,6 và 7,2 gam C 2,7 và 8,4 và 4,4 gam D 2,7 và 8,2 và 4,6 gam

2- Cho 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8 M vào dung dịch B Khối lợng kết tủa tạo thành là :

A 35,3 gam B 35,5 gam C 35,7gam D 35,9 gam

Bài 26 1- Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi trong dung dịch HCl d

thu đợc 0,045 mol khí H2 và 4,575 gam muối khan Giá trị của m là :

A 1,36 gam B 1,38 gam C 1,40 gam D 1,42 gam

2- Hoà tan hết m gam A ở trên trong dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,084 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 25,25 Kim loại M là :

A Al B Mg C Ag D Cu

Bài 27 Một dung dịch chứa 35 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân

nhóm chính nhóm I Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch trên, khi phản ứng xong thu đợc 1,231 lít khí CO2 ( 27oC và 1 atm) và dung dịch A Thêm nớc vôi trong d vào A thu đợc 20 gam kết tủa Các muối trong hỗn hợp đầu là :

A Li2CO3 và Na2CO3 B Na2CO3 và K2CO3 C K2CO3 và Rb2CO3 D Rb2CO3 và

Cs2CO3

Bài 28 Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm

II Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu đợc khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ hét bởi 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,015M,thu đợc 4 gam kết tủa.Các muối trong hỗn hợp đầu là : A.BeCO3 và MgCO3 B MgCO3 và CaCO3

C cả A và B D MgCO3 ; CaCO3 và CaCO3 và BaCO3

Bài 29 Khử m gam một ôxít sắt bằng H2 d, thu đợc chất rắn D và 0,12 mol H2O

Cho D tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu đợc dd E chỉ chứa một loại muối sắt duy nhất và 0,12 mol khí SO2 Các phản ứng diễn ra hoàn toàn Giá trị của m là :

A 6,1 gam B 6,2 gam C 6,3 gam D 6,4 gam

Bài 30 :Cho 5,0 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một cốc chứa 300 ml dd H2SO41M (loãng) Sau khi các phản ứng kết thúc, thêm vào cốc một lợng d dd Ba(OH)2, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, rồi lọc kết tủa và nung đến khối lợng không đổi thu đợc 73,9 gam chất rắn Khối lợng củaMg và Zn trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là :

A 2,2 và 2,8 gam B 2,3 và 2,7 gam C 2,4 và 2,6 gam D 2,5 và 2,5 gam

Bài 31 : sắp xếp nguyên tố sau theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần : Na , Al , Mg , B

A B <Al < Mg < Na, B B < Mg <Al < Na C Na < Mg < B <Al D Mg <Al < B < Na

Bài 32 : Sắp xếp nguyờn tố sau theo thứ tự độ õm điện tăng dần : Na , Al , Mg , B

A B <Al < Mg < Na, B Na < Mg <Al < B C Na < Mg < B <Al D Mg <Al < B < Na

B i 33 : ài 33 : Một nguyên tố X thuộc 4 chu kỳ đầu của bảng HTTH mất dễ dàng 3 electron cho ra M 3+ có cấu hình trơ XĐ cấu hình electron của X

Trang 4

A 1s 2 2s 2 2p 1 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1

D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2

B i 34: ài 33 : Khi hòa tan AlCl 3 trong nớc có hiện tợng gì xảy ra ?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa

C Có kết tủa đồng thời có khí thoát ra D Có kết tủa sau đó kết tủa tan trở lại

B i 36 : ài 33 : Trong các hợp chất sau AlF 3 , AlCl 3 , AlBr 3 và AlI 3 Cho biết hợp chất nào chứa liên kết ion , liên kết cộng hóa trị phân cực Cho biết độ âm điện của Al , F , Cl , Br , I lần lợt bằng : 1,6 , 4,0 , 3,0 , 2,8 , 2,6

A Liên kết Ion là : AlF 3 , AlCl 3 , liên kết cộng hóa trị là:AlBr 3 và AlI 3

B Liên kết Ion là : AlF 3 , , liên kết cộng hóa trị là: AlCl 3 , AlBr 3 và AlI 3

C Liên kết Ion là : AlCl 3 , liên kết cộng hóa trị là: AlF 3 ,AlBr 3 và AlI 3

A Liên kết Ion là : AlF 3 , AlCl 3 , AlBr 3 , liên kết cộng hóa trị là: AlI 3

B i 37 : ài 33 : Cho biết độ âm điện của Al và Cl lần lợt là 1,6 và 3,0 Liên kết trong AlCl 3 là liên kết gì ?

A Cộng hóa trị không phân cực B Liên kết ion C Liên kết cho nhận D Cộng hóa trị phân cực

Bài 38 : Mặc dù B và Al đều cùng thuộc PNCN III nhng B(OH)3 là axít còn Al(OH) 3 là 1 hiđroxit lỡng tính có tính bazơ mạnh hơn tính axit giải thích ?

A B có độ âm điện lớn hơn Al B B có bán kính nguyên tử lớn hơn Al

C B thuộc chu kỳ II còn Al thuộc chu kỳ III D B có tính khử mạnh hơn Al

Bài 39:Sục khí CO2 d vào dung dịch NaAlO 2 sẽ có hiện tợng gì xảy ra ?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH) 3

C Có kết tủa Al(OH) 3 sau đo kết tủa tan trở lại D Có kết tủa nhôm cacbonat

Chú ý: Nếu thay CO 2 bằng HCl thì sao

Bài 40: Trộn 100ml dung dịch H2 SO 4 1,1M với 100ml dd NaOH 1M đợc dd A Thêm vào dd A 1,35g Al Tính thể tích của H 2 (ĐKTC) bay ra Cho Al = 27

A 1,12l B 1,68l C 1,344l D 2,24l

Bài 41: Một hỗn A gồm Al và Fe đợc chia làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1 với dd HCl d cho ra 44,8 lít H 2 (ĐKTC)

Phần 2 với dung dịch NaOH d cho ra 33,6 lít H 2 (ĐKTC) Tính khối lợng Al và Fe trong hỗn hợp A

A 27gam Al , 28 gam Fe B 54gam Al , 56 gam Fe C 13,5gamAl , 14 gam Fe D 54gam Al , 28 gam Fe

Bài 42: Hòa tan 21,6gam Al trong 1 dd NaNO3 và NaOH d Tính thể tích NH 3 (đktc) thoát ra nếu H=80%

A 2,24 lít B 4,48l C 1,12l D 5,376lít

Bài 43: 1 Hỗn hợp X gồm Fe và 1 kim loại M có hóa trị n không đổi , khối lợng X là 7,22gam Chia X ra làm 2

phần bằng nhau :

Phần 1 với dd HCl d cho ra 2,128lít H 2 (ĐKTC)

Phần 2 với dd HNO 3 d cho ra khí duy nhất là NO có V= 1,792lít H 2 (ĐKTC)

Xác định kim loại M và % của M trong hỗn họp X

A Al , 53,68% B Cu , 25,87% C Zn , 48,12% D Al , 22,44%

Bài 44:Hòa tan 0,54gam Al trong 0,5lít dung dịch H2 SO 4 0,1M đợc dd A Thêm Vlít dd NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa 0,1M l Nung kết tủa thu đợc đến khối lợng không đổi ta đợc chất rắn nặng 0,51g Tính V :

A 0,8 lít B 1,1lít C 1, 2lít D 1,5lít

Bài 45: Hòa tan 0,54gam1 kim loại M có hóa trị n không đổi trong 100ml dung dịch H2 SO 4 0,4M Để trung hòa lợng H 2 SO 4 d cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M XĐ hóa trị và tên kim loại M

A n = 2 và Zn B n = 2 và Mg C n = 1 và K D n = 3 và Al

Bài 46: Cho m gam Al vào 100ml dd chứa Cu(NO3 ) 2 0,3M và AgNO 3 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc một chất rắn A Khi cho A tác dụng vơi HCl d thu đợc 0,336lít khí (đktc) Khối lợng của Al đã dùng và khối l-ợng chất rắn A lần lựot là :

A 1,08g và 5,16g B 0,54g và 5,16g C 1,08g và 5,43g D 8,1gvà 5,24g

Bài 47:Cho m gam Al vào 100ml dd chứa Cu(NO3 ) 2 0,5M và AgNO 3 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc một chất rắn nặng 5,16gam Tính m ( khối lợng Al đã dùng) là :

A 0,24gam B 0,48gạm C 0,81gam D 0,96gam

Bài 48:100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ 1 dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan trở lại phần Đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn nặng 1,02gam Tính thể tích dd HCl 0,1M đã dùng :

A 0,5ít B 0,6lít C 0,7lít D 0,8lít

Bài 49: Hòa tan 10,8gam Al trong 1 lợng H2 SO 4 vừa đủ thu đợc dd A Tính thể tích dd NaOH 0,5M phải thêm vào dd A để có đợc kết tủa sau khi nung đến khối lợng không đổi cho ra 1 chất rắn cân nặng 10,2 gam

A 1,2lít và 2,8 lít B 1,2lít C 0,6lít và1,6lít D 1,2lít và 1,5lít

Bài 50: Cho 100ml dung dịch Al2 (SO 4 ) 3 0,1M Phải thêm vào dung dịch này bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1M để chất rắn có đợc sau khi nung kết tủa có khối lợng 0,51gam

A 300 ml B 300ml và 700ml C 300ml và 800ml D 500ml

Bài 51: Cho 100ml dung dịch Al2 (SO 4 ) 3 tác dụng với 100ml dd Ba(OH) 2 , nồng độ mol của dd Ba(OH) 2 bằng 3 lần nồng độ mol của dd Al 2 (SO 4 ) 3 thì thu đợc kết tủa A Nung A đến khối lợng không đổi thì khối lợng chất rắn thu đợc bé hơn khối lợng của A là 5,4gam Tính nồng độ mol của Al 2 (SO 4 ) 3 và Ba(OH) 2 trong dd ban đầu lần

l-ợt là :

A 0,5M và1,5M B 1M và 3M C 0,6M và 1,8M D 0,4M và 1,2M

Trang 5

soạn giảng : lê văn toàn tr ờng thpt đặng thai mai

Bài 52:Cho hỗn hợp K và Al vào H2O, thấy hh tan hết chứng tỏ:

a H2O d b H2O d và nK >= nAl

c H2O d và nAl > nK c Al tan hoàn toàn trong H2O

Bài 53: Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hh bột Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi kl có thể dùng các

hoá chất sau:

a Axít HCl, dd NaOH b dd NaOH, khí CO2

c H2O d Si và Br

Bài 54: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 7, Nguyên tử của nguyên tố B

có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Avà B là:

a Al và Br b Al và Cl

c Mg và Cl d Si và Br

Bài 55: Các nguyên tố kim loại và phi kim đợc phân biệt bởi:

a Số e lớp ngoài cùng b Số p

c Số e hoá trị d Số lớp e

Bài 56: Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng tính khử là:

a Al, Fe, Zn, Mg b Ag, Cu, Mg, Al

c Na, Mg, Al, Fe d Ag, Cu, Al, Mg

Bài 57: Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại A bằng dung dịch HNO3 thu đợc 5,6 lít (đktc) hỗn

hợp khí B gồm NO và N2 có khối lợng 7,2 gam Kim loại A là:

a Cr b Fe

c Al d Zn

Bài 58: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Fe vào dung dịch H2SO4 2M và đã đợc lấy d 10%

so với lợng cần thiết (Vdd không đổi) Nồng độ Al2(SO4)3 và FeSO4 lầ lợt là

a 0,4M và 0,45M b 0,25M và 0,4M

c 0,445M và 0,445M d Kết quả khác

Bài 59 Cho một mẫu Ba cho vào dd Al2(SO4)3 trong dd có hiện tợng:

a Al3+ bị đẩy ra khỏi muối b Có kết tủa

c Có kết tủa và kết tủa tan dần d Tơng tự (c) nhng đến lúc nào đó kết

tủa không tan nữa

Bài 60: Cho n mol Ba vào 100ml dd AlCl3 1M khi phản ứng kết thúc thu đợc 4,68 gam kết tủa Giá trị

của n là:

a 0,09 b 0,17 c 0,18 d 0,32

Bài 61: Một dd chứa a mol NaAlO2 tác dụng với dd chứa b mol HCl điều kiện để sau phản ứng thu đợc

lợng kết tủa lớn nhất là:

a a = b b a < 2b c 0 < b < 4a d a = 2b

Bài 62: Cho NaOH vào dd chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 đợc kết tủa A Nung A đợc chất rắn B Cho H2

đi qua B nung nóng đợc chất rắn C C gồm:

a Al và Fe b Fe c Al2O3 và Fe d (b) hoặc (c) đều đúng

Bài 63: Một dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol AlCl3 điều kiện để thu đợc kết tủa sau

phản ứng là:

a a > 4b b a = 4b c a = 3b d 0< a< 4b

Bài 64: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH.4M d 10 ml so với thể tích cần

dùng thu đợc 13,44l H2 (đktc) Thể tích NaOH ban đầu là (ml):

a 200 b 100 c 110 d 210

Bài 65 : Có thể dùng cặp chát nào sau đây để làm sạch Al2O3 có lẫn Fe2O3 và SiO2

A dd NaOH và dd HCl B dd NaOH và CO2

C dd HCl và CO2 C dd NH3 và dd HCl

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w