1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn thi trung học phổ thông môn Sinh học: ADN và ARN

27 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 792 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu thông tin kiến thức, bài tập ôn Sinh học bậc THPT về ADN và ARN, nhân đôi ADN và đột biến gen, cơ chế biểu hiện của gen, quy luật Menđen.

Trang 1

Câu 7 1 gen có chiều dài 1360Å Trên mạch 2 của gen có số nu loại A2T; có G A T; có X 4T

Số nu loại A của gen là bao nhiêu?

Câu 12 1 gen có chiều dài 408nm và số nu loại A chiếm 20% tổng số nu của gen Trên mạch 1 của gen có

200T và số nu loại G chiếm 15% tổng số nu của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tỉ lệ 1

1

914

G

1 1

2357

NHÂN ĐÔI ADN VÀ ĐỘT BIẾN GEN

Câu 1 1 phân tử ADN nhân đôi 5 lần Hãy xác định:

Trang 2

a. Số phân tử ADN được tạo ra.

b. Trong số các phân tử ADN được tạo ra, có bao nhiêu phân tử mang 1 mạch của ADN ban đầu?

c. Số phân tử ADN được cấu trúc hoàn toàn từ nguyên liệu MT

Câu 2 1 phân tử ADN có tổng số 20000 nu và có 20% số nu loại A Phân tử ADN này nhân đôi 4 lần Hãy

xác định:

a. Số nu mỗi loại của phân tử ADN

b. Số nu mỗi loại mà MT cung cấp cho quá trình nhân đôi

c. Số phân tử ADN được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu MT

Câu 3 1 phân tử ADN nhân đôi 3 lần đã cần MT cung cấp 28000 nu loại A và 42000 nu loại G Hãy xác

định số nu mỗi loại của gen

G=6000

Câu 4 1 gen nhân đôi 4 lần đã cần MT cung cấp 9000 nu loại A và 13500 nu loại X Hãy xác định tổng số

liên kết hiđrô của gen

Câu 5 1 phân tử ADN có N15, tiến hành nhân đôi 5 lần trong MT chỉ có N14 Có bao nhiêu phân tử ADNchỉ được cấu tạo từ N14?

Câu 6 Có 10 phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tử N14, tiến hành nhân đôi 5 lân trong MT chỉ có

N15 Có bao nhiêu phân tử ADN chỉ được câu tạo từ N15?

a) Số phân tử ADN có N14 là bao nhiêu?

b) Số phân tử ADN chỉ có N15 là bao nhiêu?

Câu 10 Có 5 phân tử ADN được cấu tạo từ N15 tiến hành nhân đôi 3 lần trong MT chỉ có N14; Sau đó tất cảcác ADN con đều chuyển sang MT chỉ có N15 và tiếp tục tiến hành nhân đôi 5 lần Hãy xác định:

a) Số phân từ ADN có N14 là bao nhiêu?

b) Số phân tử ADN chỉ có N15 là bao nhiêu?

Câu 11 1 gen tiến hành nhân đôi 6 lần Khi bắt đầu bước vào nhân đôi lần thứ nhất, có 1 phân tử bazơ A của

gen trở thành dạng hiếm và trạng thái dạng hiếm được dưy trì kéo dài suốt quá trình nhân đôi nói trên Theo

lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu gen đột biến?

Câu 12 1 gen tiến hành nhân đôi 4 lần Ở lần nhân đôi thứ nhất, có 1 phân tử 5BU bám vào và liên kết với A

của mạch khuôn mẫu Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu gen đột biến?

Câu 13 1 gen tiến hành nhân đôi 7 lần Ở lần nhân đôi thứ nhất, có 1 phân tử 5BU bám vào và liên kết với A

của mạch khuôn mẫu Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu gen đột biến?

Câu 14 Giả sử trơng 1 gen có 1 bazơ ni tơ ađênin trở thành dạng hiếm (A*) thì sau 5 lần nhân đôi sẽ có tối

đa bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

Câu 15 Phân tử ADN mạch kép có tỉ lệ A+ T 5

G+ X  , khi phân tử này nhân đôi liên tiếp 3 lần, tỉ lệ các loại nu3

Trang 3

MT nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen là

A A = T= 18,75%; G = X = 31,25% B A + T = 31,25%; G + X = 18,75%

C A = T = 31,25%; G = X = 18,75% D A + T = 18,75%; G + X = 31,25%

Câu 16 1 phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép có tỉ lệ A+ T 2

G+ X  thì tỉ lệ nu loại G của phân tử ADN này là3

Câu 17 Gen A có 6102 liên kết hiđrô và trên mạch 2 của gen có X = 2A = 4T; Trên mạch 1 của gen có X =

A+T Gen bị đột biến điểm hình thành nên alen a, alen a có ít hơn gen A 3 liên kết hiđrô Số nu loại G củagen a là

Câu 18 1 gen có tổng số 1500 cặp nu và số nu loại A = 20% Trên mạch 1 của gen có 200T và số nu loại G

chiếm 15% tổng số nu của mạch Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Câu 19 Người ta chuyển 1 số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N15 sang MT chỉ

có N14 Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 480 phân tử ADN vùng nhân chỉchứa N14 Sau đó chuyển các vi khuẩn này về MT chỉ chứa N15 và cho chúng nhân đôi tiếp 2 lần nữa Có baonhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1)Số phân tử ADN ban đầu là 16

(2)Số mạch pôlinu chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 2880

(3)Số phân tử ADN chỉ chứa N15 sau khi kết thức quá trình trên là 1056

(4)Số phân tử ADN chứa cả 2 loại N14 và N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 992

Câu 20 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở mạch khuôn 5’ - 3’, mạch mới được tổng hợp gián đoạn và cần nhiều đoạn mồi

II. Sự tổng hợp mạch mới trên cả 2 mạch khuôn đều cần đoạn mồi

III.Enzym Ligaza hoạt động trên cả 2 mạch khuôn.

IV.Ở mạch khuôn 3’ – 5’, mạch mới được tổng hợp liên tục và không cần đoạn mồi

Câu 21 1 phân tử ADN mạch kép nhân đôi 1 số lần liên tiếp đã tạo ra được 62 mạch pôlinu mới Theo lí

thuyết, có bao nhiêu phát biếu sau đây đúng?

I. Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp

II. Tất cả các mạch đơn nói trên có trình tự bồ sung với nhau từng đôi 1

III.Trong các phân tử ADN con đưọc tạo ra, có 31 phân từ cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu cùa MT nội bào.

IV.Trong các phân tử ADN con được tạo ra có 30 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của MT nội bào

CƠ CHẾ BIỂU HIỆN CỦA GEN

Câu 1 1 gen phiên mã 3 lần đã cần MT cung cấp 450A; 600U; 900G; 1200X.

a) Hãy xác định số nu mỗi loại trên mạch gốc của gen

b) Xác định số nu mỗi loại gen

Câu 2 1 phân tử mARN có tổng số 1500 nu và tỉ lệ A:U:G:X = 1:2:3:4 Sử dụng phân tử mARN này làm

khuôn để tổng hợp phân tử ADN mạch kép Nếu phân tử ADN mạch kép có 3000 nu thì số nu loại A củaphân tử ADN này là bao nhiêu?

Câu 3 1 phân tử mARN có tổng số 900 nu và tỉ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4 Sử dụng phân tử mARN này làm

khuôn để tổng hợp phân tử ADN mạch kép Nếu phân tử ADN mạch kép có 1800 nu thì số nu loại X củaphân tử ADN này là bao nhiêu?

Câu 4 Trên mạch gốc của 1 gen ở vi khuẩn có 300 ađênin, 600 timin, 400 guanin, 200 xitôzin Gen phiên

mã 5 lần, hãy xác định:

a Số nu mỗi loại của phân tử ARN

b Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các nu trong quá trình phiên mã

Câu 5 Ở 1 phân tử mARN, tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc có tổng số 900 nu Phân tử mARN này tiến

hành dịch mã có 20 ribôxôm trượt qua 1 lần

Hãy xác định:

a Số chuỗi pôlipeptit được tạo ra

Trang 4

b Số lượng axit amin (aa) mà MT cung cấp cho quá trình dịch mã.

Câu 6 Trong 1 vòng đời của vi khuẩn E.coli, gen Z của opêron Lac tiến hành nhân đôi 1 lần và phiên mã

22 lần Hãy xác định:

a Số lần nhân đôi của gen A b Số lần phiên mã của gen Y

Câu 7 1 phân tử mARN có chiều dài 1904A0 và tỉ lệ A : U : G : X = 1:2:1:4 Sử dụng phân tử mARN nàylàm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép Nếu phân tử ADN được tổng hợp cóchiều dài bằng chiều dài phân tử ARN này thì số nu mỗi loại của ADN là

A A = 70, T = 140, G = 280, X = 140 B A = T = 420, G = X = 210.

C A = 70, T = 140, G = 140, X = 280 D A = T = 210, G = X = 350 Câu 8 1 phân tử mARN có chiều dài 3332A0 trong đó tỉ lệ A:U:G:X = 1:3:2:4 Sử dụng phân tử mARNnày làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép Nếu phân tử ADN được tổng hợp

có chiều dài bằng chiều dài phân tử ARN này thì số nu loại A của ADN là

ĐỘT BIỄN NST Câu 1 Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trội hoàn toàn so với gen a Ở

phép lai sau ♂Aaa x ♀AAaa, tỉ lệ KH của đời con là:

Câu 2 Cho biết gen A trội hoàn toàn với a, giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh Ở đời con

của phép lai: ♂Aaa x ♀AAa có tỉ lệ KH là

Câu 3 Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng

thụ tinh bình thường Xét các tổ hợp lai:

(1) AAAa x AAAa (2) Aaaa x Aaaa (3) AAaa x AAAa (4) AAaa x AaaaTính theo lí thuyết các phép lai nào sau đây cho đời con có KG phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 ?

Câu 4 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng, cây tứ bội giảm

phân chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Xét các tổ hợp lai:

(1) AAAa x AAAa (2) Aaaa x Aaaa (3) AAaa x AAAa

(4) AAaa x AAaa (5) AAAa x aaaa (6) Aaaa x Aa

Theo lí thuyết, những tổ hợp lai sẽ cho tỉ lệ KH ở đời con 100% cây quả đỏ là

A (4), (5), (6) B (1), (2), (3) C (2), (4), (6) D (1), (3), (5)

Câu 5 Xét các tổ hợp lai:

(1) AAaa x aaaa (2) AAaa x Aaaa (3) AAaa x Aa

(4) Aaaa x Aaaa (5) AAAa x aaaa (6) Aaaa x Aa

Theo lí thuyết, những tổ hợp lai sẽ cho tỉ lệ KH ở đời con 11 quả đỏ : 1 quả vàng là:

A (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (2), (6) D (4), (5), (6).

Câu 6 Ở 1 loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen A có 3 alen là A, a, a1 quy định theo thứ tự trội lặn là A

> a > a1 Trong đó A quy định hoa đỏ, a quy định hoa vàng, a1 quy định hoa trắng Nếu cây tứ bội giảm phânchỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường thì theo lí thuyết, phép lai ♂Aaa1a1 x ♀Aaaa1cho loại cây có hoa vàng ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 7 Ở 1 loài thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

Gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây thân cao, hoa đỏ thuầnchủng giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng được hợp tử F1 Sử dụng cônsixin tác động lên hợp tử F1 đểgây đột biến tứ bội hóa Các hợp tử đột biến phát triển thành cây tứ bội và cho các cây đột biến này giaophấn với cây lưỡng bội thân cao, hoa trắng dị hợp thu được F2 Cho rằng cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ragiao tử lưỡng bội Theo lí thuyết, ở F2 loại KH thân thấp, hoa đỏ có tỉ lệ:

Câu 8: Cho biết mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tứ bội giảm phân

chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Xét các phép lai sau:

I AAaaBbbb × aaaaBbbb II AAaaBBbb×AaaaBbbb

III AaaaBBBb × AAaaBbbb IV AaaaBBbb × Aabb

V AAaaBBbb × aabb VI AAaaBBbb × Aabb

Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 9 KG, 4 KH ?

A 2 phép lai B 3 phép lai. C.4 phép lai D 5 phép lai.

Trang 5

Câu 8 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với a quy định quả vàng, cây tứ bội giảm phân

chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Xét các tổ hợp lai:

Theo lí thuyết, những tổ hợp lai sẽ cho tỉ lệ KH ở đời con 100% cây quả đỏ là:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (2), (4), (6) D (4), (5), (6).

Câu 9 Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết,

phép lai giữa 2 cây tứ bội AAAa x Aaaa cho đời con có KG AAaa chiếm tỉ lệ

A 50% B 25% C 56,25% D 75 %

Câu 10 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằng các cây

tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Xác định KG của bố mẹ đem lai nếu ởcon lai cho tỉ lệ 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Câu 11 Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạngquả màu vàng Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo tỉ lệ 35 câyquả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n diễn ra bình thường

KG của F1 là

A AAaa × AAaa B AAAa x Aaaa C AAaa x AAAa D AAaa x AA

Câu 12 1 cơ thể có KG AaBb tiến hành giảm phân tạo tinh trùng, trong 5000 tế bào sinh tinh giảm phân thì

có 1000 tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bìnhthường, mọi diễn biến khác diễn ra bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đầy đúng?

I Tổng các loại giao tử AB, Ab, aB, ab chiếm tỉ lệ 80%

II Tổng các loại giao tử AaB, Aab chiếm tỉ lệ 10%

III Tổng các loại giao tử B, b chiếm tỉ lệ 10%

IV Trong các giao tử bình thường, giao tử AB chiếm tỉ lệ 25%

Câu 13 Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Ớ phép lai P: Aaaa X Aaaa

thu được F1 Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 Biết cơ thể tứ bội giảm phân sinh ra giao tử lưỡng bội

có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, cây thân thấp F2 chiếm tỉ lệ là

Câu 14 Cho biết A quy định cây quả to trội hoàn toàn so với a quy định cây quả nhỏ, cho cây AAaa giao

phấn với cây aaaa thu được F1, cho F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau tạo ra F2, biết cây tử bội chỉ sinh ragiao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, tỉ lệ KH ở F2 là:

A 11 cây quả to: 1 cây quả nhỏ B 35 cây quả to: 1 cây quả nhỏ

C 1126 cây quả to: 127 cây quả nhỏ D 935 cây quả to: 361 cây quả nhỏ

Câu 15 Cho biết A quy định cây quả to trội hoàn toàn so với a quy định cây quả nhỏ, cho cây AAaa giao

phấn với cây aaaa thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thư được F2, biết cây tứ bội chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội

có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, tỉ lệ KH ở F2 là:

A 35 cây quả to : 1 cây quả nhỏ B 143 cây quả to : 73 cây quả nhỏ

C 120 cây quả to : 25 cây quả nhỏ D 135 cây quả to : 35 cây quả nhỏ

QUY LUẬT MENĐEN

I QUY LUẬT PHÂN LY

Câu 1 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau

đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng?

A Aa x Aa B AA x Aa C Aa x aa D AA x aa

Câu 2 Ở đậu Hà Lan, hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần

chủng với cây hạt xanh, tỉ lệ kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? Biết một gen qui định một tính trạng

A 100% hạt vàng B 3 hạt vàng : 1 hạt xanh C 1 hạt vàng : 1 hạt xanh D 5 hạt vàng : 3 hạt xanh

Câu 3 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây

thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lýthuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là:

A 1/2 B 3/4 C 2/3 D 1/4

Câu 4 Xét một gen có 2 alen (A và a) quy định một cặp tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn Có

bao nhiêu phép lai cho đời con F1 chỉ có 1 kiểu hình?

Trang 6

Câu 5 Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Theo lí

thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% số cây hoa đỏ: 50% số cây hoatrắng?

A Aa x aa B AA x aa C AA x Aa D Aa x Aa

Câu 6 Đem lai giữa cây quả dài với cây quả ngắn, đời F1 xuất hiện toàn cây quả dài Kiểu gen của 2 cây ở

P là:

A Aa x aa B AA x aa C AA x Aa D Aa x Aa

Câu 7 Đem lai giữa cây quả dài với cây quả ngắn, đời F1 xuất hiện toàn cây quả dài tiếp tục cho các cây

dời F1 giao phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình đời F2 sẽ là:

A 50% quả dài : 50% quả ngắn B 100% quả dài

C 75% quả dài : 25% quả ngắn D 25% quả dài : 75% quả ngắn

Câu 8 Đem lai giữa cây quả dài với cây quả ngắn, đời F1 xuất hiện toàn cây quả dài tiếp tục cho cây F1

lai phân tích, tỉ lệ phân li kiểu gen ở Fa sẽ là:

A 1 AA : 1 aa B 1 Aa : 1AA C 1Aa : 1 aa D 1AA : 2 Aa : 1 aa

Câu 9 Đem lai giữa cây quả dài với cây quả ngắn, đời F1 xuất hiện toàn cây quả dài, tiếp tục cho các cây

đời F1 giao phấn thu được F2 Đem cây F1 giao phấn với cây quả dài F2 , tỉ lệ phân li kiểu hình ở F3 sẽ là:

A 3 quả dài : 1 quả ngắn B 1 quả dài : 1 quả ngắn

C 3 quả ngắn : 1 quả dài D Tất cả đều quả dài

Câu 10 Đem lai giữa cây quả dài với cây quả ngắn, đời F1 xuất hiện toàn cây quả dài, tiếp tục cho các cây

dời F1 giao phấn thu được F2 Cho một cây quả dài F2 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen ở đời F3 sẽ là:

A 1 AA : 2 Aa : 1aa hoặc 100% AA B 1 AA : 2 Aa : 1aa hoặc 100% aa

C 1 AA : 2 Aa : 1aa hoặc 1 AA : 1 aa D 1 AA : 2 Aa : 1aa hoặc 1Aa : 1aa

* Ở người, gen B: quy định da bình thường; alen b: bị bệnh bạch tạng, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Sử dụng dữ liệu để trả lời từ câu sau

Câu 11 Bố bình thường, mẹ bạch tạng sinh con bình thường Kiểu gen của bố mẹ là:

A (bố) bb x (mẹ) BB B (bố) bb x (mẹ) BB hoặc (bố) Bb x (mẹ) bb

C (bố) Bb x (mẹ) Bb D (bố) Bb x (mẹ) bb

Câu 12 Mẹ không mắc bệnh có thể sinh con mắc bệnh trong trường hợp nào sau đây:

A Bố mắc bệnh B Mẹ có kiểu gen dị hợp, bố có kiểu gen dị hợp hay đồng hợp lặn

C Bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp D Mẹ có kiểu gen dị hợp

Câu 13 Bố có kiểu gen dị hợp, mẹ phải có kiểu gen như thế nào để con họ không mắc bệnh?

A Dị hợp B Đồng hợp lặn C Đồng hợp trội D Đồng hợp trội hoặc dị hợp

Câu 14 Cho rằng bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp Hãy tính xác suất cặp vợ chồng này sinh 1 đứa con bình

Câu 18 Cho rằng bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp Hãy tính xác suất cặp vợ chồng này sinh 1 đứa con trai mắc

bệnh và 1 đứa con gái bình thường?

II QUY LUẬT PHÂN LY ĐỘC LẬP

Câu 1 Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEE khi giảm phân sẽ cho tối đa bao nhiêu loại giao tử ?

Câu 2 Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEE khi giảm phân sẽ cho giao tử mang đầy đủ các gen trội với tỉ lệ

bao nhiêu %?

Câu 3 Cơ thể có kiểu gen AaBbDdEeGgHh giảm phân không xảy ra đột biến tạo ra các giao tử Theo lí

thuyết, loại giao tử có 2 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A 32/64 B.16/4 C.25/64 D.15/64

Câu 4 Phép lai AABbDd x AaBbDD sẽ có số tổ hợp giao tử là

Trang 7

A.8 B.6 C.32 D.16

Câu 5 Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai

♂ AaBbddEe � ♀ AabbDdEE có bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

Câu 6 Cho biết mỗi gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai AaBbDdEe �

AaBbDdEe sẽ cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

Câu 8 Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn

Xét phép lai ♂ AaBbddEe � ♀ AabbDdEE

a Ở đời con loại kiểu hình có 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

b Ở đời con, loại kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 9 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Phép

lai P: AaBbDdEe � AaBbDdEe, thu được F1 Theo lí thuyết, ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội chiếm tỉ

lệ bao nhiêu?

Câu 10 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Phép

lai P: AaBbDdEe � aabbddee thu được Fa Theo lí thuyết, ở Fa, loại kiểu hình có 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệbao nhiêu?

Câu 11 Ở một loài thực vật, A quy định quả to trội hoàn toàn so với a quy định quả nhỏ Có 100 cây quả to

(P) tiến hành tự thụ phấn, đời F1 có tỉ lệ 90% số cây quả to : 10% số cây quả nhỏ Biết rằng không xảy ra đột biến Hãy xác định tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P

A 0,6aa: 0,4AA B 0,6AA:0,4Aa C 0,6AA:0,4aa D 0,6aa: 0,4Aa

Câu 12 Ở một loài thực vật, A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Thế hệ xuất

phát (P) có 100% số cây hoa vàng Các cây hoa vàng này tiến hành giao phấn ngẫu nhiên, thu được F1 có tỉ

lệ 84% số cây hoa vàng : 16% số cây hoa trắng Biết không xảy ra đột biến

a Xác định tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát

A 0,2AA: 0,8Aa B 0,8AA:0,2Aa C 0,8AA:0,2aa D 0,8aa: 0,2Aa

b Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1

A 0, 64AA : 0,32Aa : 0, 04aa B 0,36AA : 0, 48Aa : 0,16aa C 0,2AA: 0,8Aa D 0,8AA:0,2Aa

Câu 13 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không có đột biến xảy ra Cho cây thân cao, hoa đỏ (P)

tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình: 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 thân cao, hoa trắng : 3 thân thấp, hoa đỏ: 1 thân thấp, hoa trắng Lấy 2 cây thân cao, hoa trắng ở F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2 Theo lí thuyết, tỉ lệ hình ở F2 có thể bắt gặp bao nhiêu khả năng sau đây?

I 100% thân cao, hoa trắng II 3 thân cao, hoa trắng : 1 thân thấp, hoa trắng

III 1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng

IV 1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng : 1 thân thấp, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng

Câu 14 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Phép

lai P: AaBbDdEe � AaBbDdEe thu được F1 Theo lí thuyết, lấy một cá thể có 4 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 15 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Phép

lai P: AaBbDdEe � AaBbDdEe thu được F1 Theo lí thuyết, lấy một cá thể có 3 tính trạng trội ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

Trang 8

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Cá thể có KG AABb giảm phân bình

thường có thể tạo ra giao tử AB chiếm tỉ lệ

A 1/16 B 1/8 C 1/4 D 1/2

Câu 2 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại

tổ hợp gen nhất là

A aaBb× Aabb B AaBb× AABb C Aabb× AaBB D AaBb× aabb

Câu 3 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ,

các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBb× Aabb cho đời con có tối đa

A 2 loại KG B 4 loại KG C 6 loại KG D 9 loại KG

Câu 4 Ở 1 loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do Cho cơ thể có KG

AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ phân li KG ở đời con là

A 1: 2: 1: 2: 4: 2: 1: 2: 1 B 1: 2: 1 C 1: 1: 1: 1 D 9: 3: 3: 1

Câu 5 Ở 1 loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do Cho cơ thể có KG

AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ KG aabb ở đời con là

A 1/16 B 9/16 C 3/16 D 2/16

Câu 6 Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự

do Phép lai AaBbDD× Aabbdd cho số KH tối đa là

A 2 B 8 C 6 D 4

Câu 7 Trong trường hợp 1 gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ

hợp tự do Phép lai AaBb× aabb cho đời con có sự phân li KH theo tỉ lệ

A 1: 1: 1: 1 B 3: 1 C 9: 3: 3: 1 D 1: 1

Câu 8 Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự

do Phép lai AaBbDd× Aabbdd cho tỉ lệ KH lặn về cả ba cặp tính trạng là

A 1/2 B 1/8 C 1/32 D 1/16

Câu 9 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh; gen B quy

định hạt trơn là trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn 2 cặp gen này phân li độc lập Cho giao phấncây hạt vàng, trơn (AaBb) với cây hạt xanh, trơn (aaBb) F1 thu được 120 hạt vàng, trơn; 40 hạt vàng, nhăn;

120 hạt xanh, trơn; 40 hạt xanh, nhăn Chọn 1 cây có KH hạt xanh, trơn thì xác suất chọn được cây có KGđồng hợp là

A 1/4 B 2/3 C 1/3 D 1/2

Câu 10 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, 1 gen quy định 1 tính trạng và gen trội là trội

hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh× AaBbDdHh sẽ cho KH mang 3 tính trạng trội và 1 tínhtrạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

A 27/256 B 9/64 C 27/64 D 81/256

Câu 11 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, KG nào sau đây

tạo ra tối đa 4 loại giao tử?

A AabbDD B Aabbdd C AaBbdd D AaBbDd

Câu 12 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, KG nào sau đây

tạo ra giao tử abd chiếm tỉ lệ 1/8?

A AabbDd B Aabbdd C AaBbDd D AaBbdd

Câu 13 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Trong 1

phép lai, người ta thu được đời con có KH phân li theo tỉ lệ 3A_B_: 3aaB_: 1A_bb: 1aabb Phép lai nào sauđây phù hợp với kết quả trên?

A Aabb× aaBb B AaBb× AaBb C AaBb× Aabb D AaBb× aaBb

Câu 14 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân

li KG ở đời con là: 1: 2: 1: 1: 2: 1?

A Aabb× AAbb B Aabb× aaBb C AaBb× AaBb D aaBb× AaBb

Câu 15 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí

thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có KH phân li theo tỉ lệ 1: 1?

A Aabb× aaBb B AaBB× aaBb C AaBb× aaBb D AaBb× AaBb

Câu 16 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau

đây tạo ra ở đời con có KG aabbDD chiếm tỉ lệ 1/8?

A AaBbdd× AabbDd B AaBbDd× AaBbDD C AaBbDd× aabbDD D AaBbDd× aabbdd

Trang 9

Câu 17 Ở 1 loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ,

alen b quy định quả màu trắng; 2 cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau Phép lai nào sau đây cho đờicon có KH thân thấp, quả màu trắng chiếm tỉ lệ 1/16?

A AaBB× aaBb B Aabb× AaBB C AaBb× Aabb D AaBb× AaBb

Câu 18 Trong trường hợp các gen nằm trên các NST khác nhau, cơ thể có KG aaBbCcDd khi giảm phân có

thể tạo ra tối đa số loại giao tử là

Câu 19 Cho biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, số

loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có KG AaBB là

Câu 20 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ,

các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd× AaBbDD cho đời con có tối đa:

A 9 loại KG và 8 loại KH B 8 loại KG và 6 loại KH

C 18 loại KG và 4 loại KH D 18 loại KG và 18 loại KH

Câu 21 Ở 1 loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B hoa màu đỏ, b hoa màu

trắng; D quả tròn, d quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hànhlai 2 cơ thể bố mẹ có KG AaBbdd và AaBBDd Số loại KG và KH khác nhau ở F1 là

A 27 KG và 4 KH B 27 KG và 8 KH

C 12 KG và 8 KH D 12 KG và 4 KH

Câu 22 Trong trường hợp mỗi gen qui định 1 tính trạng, gen trội hoàn toàn Phép lai: AaBbCcDdEe×

AaBbCcddEe cho số KH và số KG đời con là

A 32 KH và 54 KG B 16 KH và 81 KG

C 32 KH và 162 KG D 32 KH và 81 KG

Câu 23 Ở ngô, gen A qui định thân cao, alen a qui định thân thấp; KG BB qui định hạt màu vàng, KG Bb

qui định hạt tím, KG bb qui định hạt trắng Cho cây ngô dị hợp về 2 cặp gen trên tự thụ phấn bắt buộc, ở đờicon xuất hiện số KH và tỷ lệ cây thấp hạt tím là

A 4 và 1/16 B 6 và 1/8 C 4 và 1/8 D 6 và 1/16

Câu 24 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb× aabb cho đời

con có KG aabb chiếm tỉ lệ

Câu 25 Cho cây có KG AaBb tự thụ phấn Biết các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do và quá trình giảm phân

diễn ra bình thường Tính theo lí thuyết, tỉ lệ KG AABB thu được ở đời con là

A 9/16 B 7/16 C 3/16 D 1/16

Câu 26 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí

thuyết, tỉ lệ KG AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd× AaBbdd là

A 1/4 B 1/8 C 1/2 D 1/16

Câu 27 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb× AaBb cho đời

con có KG aabb chiếm tỉ lệ

Câu 28 Cây có KG AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ các cá thể đồng hợp tử trội về tất cả các cặp alen

trong tổng số các cá thể là bao nhiêu? Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau

A 1/128 B 1/256 C 1/64 D 1/512

Câu 29 Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn Phép lai ♂ AaBbDdeeGg× ♀

AabbDdEeGg sẽ cho loại KH giống mẹ chiếm tỉ lệ

Câu 33 Ở 1 loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi B: mắt xám, trội hoàn toàn so với

b: mắt trắng Biết gen nằm trên NST thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra.Trong phép lai AaBb× AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng

Trang 10

A 65 B 130 C 195 D 260

Câu 34 Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1

với nhau, thu được F2 có 75 cây mang KG aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang KG AaBbDd ở F2

là bao nhiêu?

A 150 cây B 300 cây C 450 cây D 600 cây

Câu 35 Các gen phân li độc lập, số KG dị hợp tạo nên từ phép lai AaBbDdEE× AabbDdEe là

A 26 B 32 C 18 D 24

Câu 36 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng và các tính trạng trội là trội hoàn toàn, trong phép lai giữa 2

cá thể ♂AabbDdEe× ♀AaBbDdee, tỉ lệ đời con có KH mang ba tính trạng trội và 1 tính trạng lặn là bao

9/64

Câu 37 Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự

do, phép lai Aabb× aaBb cho đời con có sự phân li KH theo tỉ lệ

A 9: 3: 3: 1 B 1: 1: 1: 1 C 1: 1 D 3: 1

Câu 38 Tế bào sinh hạt phấn của thể đột biến có KG AAaBb sẽ cho giao tử đột biến nào sau đây ?

A AaB; AAB; AAa; Bb B AAB; AAb; AaB; Aab

C AaB; ABb; aBB; aBb D AABb; Aa; Ab; aBb

Câu 39 Ở người, gen T qui định tóc xoăn là trội hoàn toàn so với t qui định tóc thẳng Gen H qui định tầm

vóc thấp là trội hoàn toàn so với h qui định tầm vóc cao Nhóm máu do 1 gen có 3 alen quy định trong đó IA

và IB là đồng trội hoàn toàn so với IO Các cặp gen qui định các tính trạng nói trên nằm trên các cặp NSTthường khác nhau Không có đột biến xảy ra Trường hợp bố TtHHIAIO và mẹ ttHhIBIB, con của họ không thể

có tính trạng nào sau đây?

A Tóc xoăn, tầm vóc thấp, nhóm máu A B Tóc thẳng, tầm vóc thấp, nhóm máu AB

C Tóc xoăn, tầm vóc cao, nhóm máu O D Tóc thẳng, tầm vóc thấp, nhóm máu B

Câu 40 Với phép lai giữa các KG AabbDd và AaBbDd xác suất thu được KH A_B_D_ là

A 12,5% B 37,5% C 28,125% D 56,25%

Câu 41 Với phép lai AaBbDd× AaBbDd điều kỳ vọng nào sau đây ở đời con là không hợp lý?

A aabbdd= 1/64 B aaB_Dd= 9/64 C A_bbdd= 3/64 D A_B_D_=

27/64

Câu 42 Nếu cho cây có KG AaBbCcDdEe tự thụ phấn thì xác suất để 1 hạt mọc thành cây có KH

A_bbC_D_ee là bao nhiêu? Biết rằng các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NSTtương đồng khác nhau

A 0,026 B 0,105 C 0,046 D 0,035

Câu 43 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn

toàn Phép lai: AaBbCcDd× AaBbCcDd cho tỉ lệ KH A_B_C_D_ ở đời con là

A 81/256 B 3/256 C 1/256 D 8/256 Câu 44 Cho phép lai ♂ AaBbDDEe× ♀ AabbddEe Biết 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội hoàn

toàn các gen phân ly độc lập, ở đời con có loại KH giống bố chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A 27/128 B 9/32 C 27/256 D 27/64

Câu 45 Ở 1 loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp, hoa đỏ trội hoàn

toàn so với hoa trắng Lai thân cao, hoa đỏ với thân thấp, hoa đỏ thu được F1 có 12,5% thân thấp, hoa trắng.Nếu F1 có 1600 cây thì có bao nhiêu cây thân thấp, hoa đỏ?

A 200 B 400 C 600 D 800

Câu 46 Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen B quy định mũi cong, gen D quy định lông mi dài trội hoàn

toàn so với gen a quy định tóc thẳng, gen b quy định mũi thẳng, gen d quy định lông mi ngắn Các gen nằmtrên các NST thường khác nhau Bố và mẹ đều có tóc xoăn, mũi cong, lông mi dài sinh được đứa con có tócthẳng, mũi thẳng, lông mi ngắn KG của bố và của mẹ là

A Bố: AAbbDd và mẹ: AaBbdd B Bố và mẹ đều là: AaBbDd

C Bố: AaBbDd và mẹ: AABbDd D Bố: AaBBDd và mẹ: AABbDd

QUY LUẬT TƯƠNG TÁC GEN

Câu 1 Ở 1 loài TV, khi trong KG có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong KG chỉ có A hoặc chỉ

có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2cặp NST khác nhau

a Tính trạng màu hoa của loài TV này di truyền theo quy luật nào?

b Xác định KG của cây hoa đỏ thuần chủng

Trang 11

c Cho cây dị hợp về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn, tỉ lệ KH ở đời con sẽ như thế nào?

Câu 2 Ở 1 loài ĐV, A nằm trên NST thường quy định lông màu đỏ trội hoàn toàn so với a quy định lông

màu trắng KG AA làm cho hợp tử bị chết ở giai đoạn phôi

a Tính trạng di truyền theo quy luật nào?

b Cho các cá thể dị hợp giao phối tự do với nhau, tỉ lệ KH ở đời con như thế nào?

Câu 3 Cho 1 cây hoa đỏ giao phấn với 3 cây của cùng loài, kết quả thu được như sau:

Với cây thứ nhất, đời con có 25% cây hoa đỏ; 50% cây hoa vàng: 25% cây hoa trắng

Với cây thứ 2, đời con có 56,25% cây hoa đỏ; 37,5% cây hoa vàng; 6,25% cây hoa trắng

Với cây thứ ba, đời con có 37,5% cây hoa đỏ; 50% cây hoa vàng; 12,5% cây hoa trắng

a Tính trạng màu hoa đi truyền theo quy luật nào?

b Hãy xác định KG của các cây đem lai

Câu 4 Ở 1 loài TV, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F toàn cây1hoa đỏ Cho F tự thụ phấn, thu được 1 F có tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Biết không xảy ra đột biến.2Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về số loại KG của thế hệ F ?2

I Đời F có 9 loại KG, trong đó có 4 KG quy định hoa đỏ.2

II Đời F có 16 loại KG, trong đó có 4 KG quy định hoa trắng.2

III Đời F có 9 KG quy định cây hoa đỏ, 7 KG quy định hoa trắng.2

IV Đời F có 16 loại KG, trong đó có 7 KG quy định hoa trắng2

Câu 5 Tính trạng khối lượng quả của 1 loài TV do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập và tương tác theo

kiểu cộng gộp KG đồng hợp lặn aabbdd quy định quả có khối lượng 30g; cứ có thêm 1 alen trội thì quảnặng thêm 5g Phép lai AaBbDd x AaBbDd, thu được F Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây1đúng về F ?1

I F có 7 loại KH, 27 loại KG.1

II Ở F , KH quả nặng 40g chiếm tỉ lệ 15/64.1

III Ở F loại KH có quả nặng 45g chiếm tỉ lệ cao nhất.1

IV F có 3 loại KG quy định KH có quả nặng 35g.1

Câu 6 Ở 1 loài TV, giao phấn cây thân cao với cây thân thấp được F có 100% cây thân cao Cho 1 F tự thụ1phấn, thu được F có tỉ lệ KH: 9 cây thân cao : 7 cây thân thấp Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết,2

có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong số các cá thể của F , cá thể thuần chủng về KH thân cao chiếm tỉ lệ 6,25%.2

II Trong số các cá thể của F , cá thể thân cao không thuần chủng chiếm tỉ lệ 50%.2

III Trong số các cá thể của F , cá thể thân thấp không thuần chủng chiếm tỉ lệ 25%.2

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể thân cao ở F , xác suất để được cá thể thuần chủng là 1/92

Câu 7 Ở 1 loài ĐV, tính trạng màu lông do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau quy định.

KG có cả 2 gen trội A và B quy định lông đỏ; các KG còn lại quy định lông đen Con đực lông đỏ giao phốivới con cái lông đen (P), thu được F có 100% con lông đỏ Cho 1 F F1� thu được 1 F có tỉ lệ KH: 9 con lông2

đỏ : 7 con lông đen Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở F , các cá thể lông đỏ có tỉ lệ KG là 1AABB : 2AABb : 2AaBB : 4AaBb.2

II Trong tổng số cá thể lông đỏ ở F , tỉ lệ giao tử được tạo ra là:4/9AB:2/9Ab:2/9aB:1/9ab2

III Ở F , các cá thể lông đen có tỉ lệ KG là:1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : laabb.2

IV.Trong các cá thê lông đen ở F , tỉ lệ giao tử 2/7Ab:2/7aB:3/7ab2

V Cho tất cả các cá thể lông đỏ ở F giao phối ngẫu nhiên thu được 2 F Ở 3 F KH lông đen chiếm tỉ lệ là317/81

Trang 12

Câu 8 Ở 1 loài TV, tính trạng khối lượng quả do nhiều cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau di truyền

theo kiểu tương tác cộng gộp Cho cây có quả nặng nhất lai với cây có quả nhẹ nhất được F Cho 1 F giao 1phấn tự do được F có 15 loại KH về tính trạng khối lượng quả Tính trạng khối lượng quả do bao nhiêu cặp 2gen quy định?

Câu 9 Ở 1 loài TV, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa, Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST thường khác

nhau tương tác theo kiểu cộng gộp Cây có KG đồng hợp lặn có chiều cao 120cm; Trong KG, cứ có thêm 1alen trội thì cây cao thêm 10cm Cho cây thấp nhất giao phấn với cây cao nhất (P) tạo ra F gồm tất cả các1cây có KG giống nhau, F tự thụ phấn thu được 1 F Biết không xảy ra hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, có2bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây cao nhất có chiều cao 180cm

II Ở F , loại cây có chiều cao 130cm chiếm tỉ lệ là 3/32.2

III Ở F , loại cây có chiều cao 150cm chiếm tỉ lệ là 5/16.2

IV Ở F , loại cây cao nhất chiếm tỉ lệ 1/642

Câu 10 Ở 1 loài TV, tính trạng khối lượng quả do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau

tương tác cộng gộp quy định, trong đó cứ có mỗi gen trội thì quả nặng thêm 10 gam Quả có khối lượng nhẹnhất là 80g Cho lai quả nhẹ nhất với quả nặng nhất (P) thu được F , 1 F tự thụ phấn thu được 1 F Biết không2

có hiện tượng đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng :

I Ở F tính trạng khối lượng quả có 7 KH.2

II Ở F , có 6 KG quy định cây có khối lượng quả 100g.2

III Ở F , quả có khối lượng 110g chiếm tỉ lệ lớn nhất.2

IV.Ở F , có 6 KG quy định cây có khối lượng quả 130g.2

Câu 11 Ở 1 loài TV, tính trạng chiều cao thân do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau quy

định Khi trong KG có cả A và B thì quy định cây thân cao; các trường hợp còn lại quy định thân thấp Chocây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được Lấy ngẫu nhiên 2 cây F1, xác suất để thu được 1 cây thân cao làbao nhiêu?

Câu 12 Cho cây thân cao lai phân tích, thu được đời con có tỉ lệ KH 1 cây thân cao : 3 cây thân thấp Lấy

ngẫu nhiên 3 cây thân thấp ở đời con Xác suất để trong 3 cây này chỉ có 1 cây thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 13 1 loài TV, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen quy định Cho 2 cây đều có hoa hồng (P) giao phấn với

nhau, thu được F gồm 100% cây hoa đỏ Cho các cây 1 F tự thụ phấn, thu được 1 F có KH 9 cây hoa đỏ : 62cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sauđây đúng?

I F có 4 loại KG quy định KH hoa đỏ.2

II Trong tổng số cây hoa hồng ở F , số cây có KG dị hợp tử chiếm tỉ lệ 2/3.2

III Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F giao phấn với cây hoa trắng, thu được 2 F có KH phân li theo tỉ lệ: 43cây hoa đỏ : 4 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng

IV.Cho tất cả các cây hoa hồng ở F giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở 2 F , thu được 2 F có số cây hoa3trắng chiếm tỉ lệ 1/27

Câu 14 1 loài TV, cho 2 cây đều có hoa hồng (P) giao phấn với nhau, thu được F gồm 100% cây hoa đỏ.1Cho các cây F tự thụ phấn, thu được 1 F có 1600 cây, gồm 3 loại KH Trong đó có 100 cây hoa trắng, 6002cây hoa hồng còn lại là cây hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểusau đây đúng?

I Lấy 1 cây hoa đỏ ở F cho tự thụ phấn, có thể thu được đời con có tỉ lệ KH 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa2hồng : l cây hoa trắng

Trang 13

II Lấy 1 cây hoa đỏ ở F cho lai phân tích, có thể thu được đời con có 4 loại KG.2

III Lấy 1 cây hoa hồng ở F cho lai phân tích, có thể thu được đời con có 4 loại KH.2

IV Cho 1 cây hoa đỏ ở F giao phấn với 1 cây hoa hồng ở 2 F , có thể thu được đời con có tỉ lệ KH: 1 cây2hoa đỏ : 1 cây hoa hồng

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

(Sử dụng để trả lời từ câu 1  câu 4 ).

Ở gà, kiểu gen A-B-: quy định gà mào hình quả bồ đào, A-bb: quuy định gà mào hoa hồng, aaB-: quy định

gà mào hình hạt đậu, aabb: quy định gà mào hình lá Cho lai gà mào hình quả bồ đào thuần chủng với gàmào hình lá được F1

Câu 1 Cho F1 x F1, tỉ lệ phân li KH ở F2 là:

Sử dụng dữ liệu sau để giải các câu từ 5 đến 8

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F 1 đều có quả dẹt Cho F 1 lai với bí quả tròn được F 2 : 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Biết quả bí dài có kiểu gen đồng hợp lặn.

Câu 5 KG của bí quả tròn đem lai với bí quả dẹt F1 là

Câu 6 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ bí quả tròn đồng hợp thu được ở F2 trong phép lai trên là

Câu 9 Xét 2 cặp gen trên 2 cặp NST tương đồng quy định màu sắc hoa Giả gen A quy định tổng hợp

enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzim

B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năngnày Cơ thể có KG nào dưới đây cho KH hoa trắng?

Câu 10 Ở 1 loài TV, xét 2 cặp gen trên 2 cặp NST tương đồng quy định tính trạng màu hoa Sự tác động của

2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, thiếu sự tác động của 1 trong 2 gen trội cho hoa hồng, còn nếuthiếu sự tác động của cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về KH ở F1 trong phép lai P:AaBb x Aabb

A 4 đỏ: 1 hồng: 3 trắng B 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng

Câu 11 Ở 1 loài TV, xét 2 cặp gen trên 2 cặp NST tương đồng quy định tính trạng màu hoa KG A-B-: hoa

đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại KH ở F1 là baonhiêu?

A 2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng B 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng C 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng D 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng

Câu 12 Cho phép lai PTC: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại KHvới tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 7/16 hoa trắng Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ KH ở Fa được dự đoán là

A 1 đỏ: 3 trắng B 1 đỏ: 1 trắng C 3 đỏ: 5 trắng D 3 đỏ: 1 trắng

Câu 13 Ở 1 loài TV, xét 2 cặp gen trên 2 cặp NST tương đồng quy định tính trạng màu hoa KG A-B-: hoa

đỏ, A-bb: hoa hồng, aaB- và aabb: hoa trắng Phép lai P: aaBb x AaBb cho tỉ lệ các loại KH ở F1 là baonhiêu?

A 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng B 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng

Câu 14 Ở 1 loài TV, xét 2 cặp gen trên 2 cặp NST tương đồng tác động quy định tính trạng màu quả Trong

đó B: quả đỏ, b quả vàng; A: át B, a: không át Xác định tỉ lệ phân li về KH ở F1 trong phép lai P: AaBb xAabb

A 3 đỏ: 5 vàng B 7 đỏ: 1 vàng C 1 đỏ: 7 vàng D 5 đỏ: 3 vàng

Ngày đăng: 28/06/2020, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w