1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa 2020 (đề số 34)

33 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy S và chiều cao h được tính bởi công thức nào Câu 2.. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đ

Trang 1

Câu 1 Thể tích V của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy S và chiều cao h được tính bởi công thức nào

Câu 2 Cho hàm số yf x  xác định trên nửa khoảng 1;3 có bảng biến thiên như hình vẽ Khẳng

định nào sau đây đúng?

A

   1;3

Câu 4 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  với ab Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa , xb được tính theo công thức

Câu 6 Cho hàm số yf x  liên tục trên khoảng  ; , có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số yf x  không có cực trị

B Hàm số yf x  đạt cực đại tại điểm x   2

C Hàm số yf x  có giá trị cực tiểu y 0

D Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm x  1

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3  Tọa độ điểm B đối xứng với điểm A

qua mặt phẳng Oxy là

A 1; 2; 3 B 1; 2; 3   C 1; 2; 0  D 0; 0; 3 

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 1 0 Mặt phẳng nào sau

đây song song với  P và cách  P một khoảng bằng 3?

A  Q : 2x2y z 100 B  Q : 2x2y  z 4 0

C  Q : 2x2y  z 8 0 D  Q : 2x2y  z 8 0

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 34 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

2

1

1

2

10

3

1

0

Trang 2

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng  đi qua điểm A  2; 4;3 và vuông góc với

Câu 14 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 15 Cho bốn đường cong được ký hiệu là  C1 ,  C2 ,  C3 ,  C4 như hình vẽ bên Hàm số ylog2x

có đồ thị là đường cong

A  C B  C C  C D  C

Trang 3

Câu 16 Khối bát diện đều có số cạnh là

u u

2

x C

tan

x C

2

x C

A y/ 2x.e 2x B

x /

2x

e

2x /

2 2x

e

2x /

21 12

20 5

12 5

Trang 4

3

9 24

a

3

94

a

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy

ABC, ABa, SA2a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB SC, Côsin của góc giữa hai mặt phẳng AMN và ABC bằng

Câu 29 Cho hàm số yf x( ) xác định trên đoạn a b; , có đồ thị của hàm số yf x'( ) như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số yf x( )trên đoạn a b; là

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng    :x2y  z 1 0,

   : 2x  y z 0 và điểm A1; 2; 1  Đường thẳng  đi qua điểm A và song song với cả hai

Trang 5

Câu 32 Xét hai điểm ,A B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng toạ độ Oxy biểu diễn các số phức z

1 3 i z Biết rằng diện tích của tam giác OAB bằng 6, môđun của số phức z bằng

Câu 36 Cho hình chóp S ABC Dcó đáy là hình thoi cạnh là 2a, ABC 60 Tam giác SAD là tam giác

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho 1

3

AM

AB  Khoảng cách giữa hai đường thẳng SMBCbằng

A 30

30

3

3

Câu 39 Cho tứ diện ABCD có BCBDACAD1,ACD  BCD và ABD  ABC Thể tích

của tứ diện ABCD bằng

Câu 40 Anh An cần mua một chiếc xe máy theo hình thức trả góp Anh An sẽ trả tiền theo bốn đợt, mỗi đợt

cách nhau một năm và thời điểm trả tiền đợt đầu là một năm sau ngày mua xe Số tiền thanh toán mỗi đợt lần lượt là: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng Biết lãi suất áp dụng theo hình thức mua xe của anh An là 8% / năm Hỏi chiếc xe máy anh An mua có giá trị là bao nhiêu tiền?

Trang 6

Câu 41 Cho biết

2 2 0

Câu 43 Cho hình trụ có hai đường tròn đáy O R và ,  O R , chiều cao ',  h  3R Đoạn thẳng AB có hai

đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy hình trụ sao cho góc hợp bởi AB và trục của hình trụ là

030

R

B

3

3.4

R

C

3

.4

R

D

3

.2

Câu 45 Xét tam thức bậc hai   2

f xaxbx c , với a b c  , , , thỏa mãn điều kiện f x  , với mọi   1

Câu 46 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn 0;9

7

6.7

Câu 48 Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2  

3

log 1x log x   có hai m 4 0nghiệm thực phân biệt là

Trang 7

Câu 49 Có 5 cặp vợ chồng cùng tham gia một trò chơi trải nghiệm Ban tổ chức yêu cầu chia họ thành 5 đội

A, B, C, D, E sao cho mỗi đội có 2 người hoặc là một cặp vợ chồng hoặc cùng nam hoặc cùng nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia đội

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.A 3.A 4.B 5.B 6.B 7.B 8.C 9.B 10.D 11.B 12.D 13.B 14.A 15.D 16.C 17.C 18.D 19.D 20.C 21.A 22.D 23.D 24.B 25.B 26.C 27.C 28.C 29.C 30.C 31.B 32.A 33.B 34.D 35.C 36.B 37.D 38.A 39.B 40.B 41.A 42.D 43.C 44.A 45.D 46.A 47.C 48.D 49.A 50.A

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

Trang 9

Câu 1 Thể tích V của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy S và chiều cao h được tính bởi công thức

nào dưới đây?

Câu 2 Cho hàm số yf x  xác định trên nửa khoảng 1;3 có bảng biến thiên như hình vẽ Khẳng

định nào sau đây đúng?

A

   1;3

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x  2   x  1;3 và f  1  2 nên

   1;3

Điều kiện xác định của hàm số: x3270x 3

Do đó tập xác định của hàm số là D3;

Câu 4 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  với ab Diện tích của hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa , xb được tính theo công thức

Diện tích hình phẳng

 

: 0:

y f x

Ox y S

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 34 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

2

1

1

2

1 0

3

1

0

Trang 10

Câu 6 Cho hàm số yf x  liên tục trên khoảng  ; , có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây đúng?

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số yf x  đạt cực đại tại điểm x  2 nên mệnh đề đúng là B

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3  Tọa độ điểm B đối xứng với

điểm A qua mặt phẳng Oxy là

A 1; 2;3 B 1; 2; 3   C 1; 2; 0  D 0; 0;3

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng Oxy có phương trình tổng quát là z 0

Đường thẳng d đi qua A vuông góc Oxy có phương trình

Trang 11

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 1 0 Mặt phẳng nào

sau đây song song với  P và cách  P một khoảng bằng 3?

A  Q : 2x2y z 100 B  Q : 2x2y  z 4 0

C  Q : 2x2y  z 8 0 D  Q : 2x2y  z 8 0

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng  P đi qua điểm M0;0; 1  và có một vectơ pháp tuyến n  2; 2; 1 

Mặt phẳng  Q song song với  P và cách  P một khoảng bằng 3 nên có dạng

Mặt phẳng   :2x3y6z190 có vectơ pháp tuyến là n  2 ; 3; 6 

Đường thẳng  đi qua điểm A  2; 4;3 và vuông góc với mặt phẳng   nhận n  2 ; 3; 6 làm vectơ chỉ phương, khi đó phương trình đường thẳng  là: 2 4 3

Trang 12

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A 1 3 2

13

yxxB yx33x2 1 C yx33x2 1 D y x33x2 1

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số, ta suy ra y  có hai nghiệm là 0 x 0 và x 2 và trong khoảng 0; 2 hàm

số nghịch biến nên suy ra chọn đáp án B

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu   2 2 2

S xyzxy  có đường kính bằng

Ta có z 3 2 2i nên z có phần thực a 3 và phần ảo b  2 2

Vậy Pa b 32 2 6 2

Câu 14 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Trang 13

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

Lời giải Chọn A

   y0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

Vậy đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận là 2

Câu 15 Cho bốn đường cong được ký hiệu là  C1 ,  C2 ,  C3 ,  C4 như hình vẽ bên Hàm số

Hàm số ylog2x đồng biến trên tập xác định D 0;nên ta có:

Đồ thị hàm số ylog2x nằm bên phải trục tung và là đường cong đi lên (tính từ trái sang phải) Vậy hàm số ylog2x có đồ thị là đường cong  C3

Câu 16 Khối bát diện đều có số cạnh là

Lời giải Chọn C

Số cạnh của khối bát diện đều là 12 cạnh

Trang 14

Câu 17 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

Câu 18 Cho dãy số *

(u n),n   , thỏa mãn điều kiện

u u

Ta có 1 5 1

5

n n

u u

2

x C

x C

2

x C

Lời giải Chọn D

Trang 15

A a 0,b 0,c 0 B a 0,b 0,c 0 C a 0,b 0,c 0 D a 0,b 0,c 0

Lời giải ChọnA

Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên a b  0 Vì a 0suy rab 0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ0; c nằm trên trục hoành Do đó c 0

Vậy a 0,b 0,c 0

Câu 22 Đạo hàm của hàm số ye 2x là

A y/  2x.e 2x B

x /

2 2x

e

2x /

2x

e

Lời giải Chọn D

Ta có:

1 2x 34

21 12

20 5

12 5

Px

Lời giải Chọn B

Trang 16

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm G1; 4;3  Mặt phẳng nào sau đây cắt các

trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho G là trọng tâm tứ diện OABC ?

Mp(P) cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , nênA a ;0; 0 , B0; ;0 ,bC0; 0;c

Vì G là trọng tâm tứ diện OABC nên

Câu 26 Cho biết hệ số của x2trong khai triển   *

1 2 x n,n  bằng 180 Khi đó , n bằng

Lời giải Chọn C

Câu 27 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 3a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a

3

9 24

a

3

94

a

Lời giải Chọn C

Trang 17

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABCSHABC

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy

ABC, ABa, SA2a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB SC, Côsin của góc giữa hai mặt phẳng AMN và ABC bằng

Ta có: MN BC// (tính chất đường trung bình)  MN//ABCAMN  ABCAx

H

Trang 18

Dễ thấy, BCSABAxSABAx AB

Vậy góc giữa hai mặt phẳng AMN và

ABC là MAB Vì tam giác SAB vuông, nên MAB SBA Ta có:

Câu 29 Cho hàm số yf x( ) xác định trên đoạn a b; , có đồ thị của hàm số yf '( )x như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số yf x( )trên đoạn a b; là

Trang 19

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A Hình 2 B Hình 4 C Hình 3 D Hình 1

Lời giải Chọn C

Cách vẽ đồ thi như sau:

+ Giữ nguyên phần đồ  C ứng với x     ; 1 1; ta được  C1

+ Lấy đối xứng phần  C ứng với x   1;1 qua trục hoành ta được  C2

Khi đó đồ thị hàm số yx2x2 gồm 1  C1 và  C2

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng    :x2y  z 1 0,

   : 2x  y z 0 và điểm A1; 2; 1  Đường thẳng  đi qua điểm A và song song với cả

mp   có véc tơ pháp tuyến là n 1 1; 2;1 

, mp   có véc tơ pháp tuyến là n 2 2;1; 1 

Đường thẳng  có véc tơ chỉ phương là un n1; 21;3;5

Câu 32 Xét hai điểm ,A B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng toạ độ Oxy biểu diễn các số phức z

1 3 i z Biết rằng diện tích của tam giác OAB bằng 6, môđun của số phức z bằng

Lời giải Chọn A

Trang 20

Dựa vào đồ thị ta thấy a0 Mệnh đề  I sai

Trang 21

Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;1d 1 0ad0 Mệnh đề  II đúng, mệnh đề IIIsai

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1; 0   a c b 1 Mệnh đề IVđúng

Vậy có hai mệnh đề sai là  I và III

Câu 35 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Thể tích của khối nón nội tiếp tứ diện ABCD bằng

Khối nón nội tiếp tứ diện đều ABCDcó đỉnh là một đỉnh của tứ diện, giả sử là đỉnh ,A và đáy

là đường tròn nội tiếp của tam giác BCD. Gọi H là tâm của tam giác đều BCD khi đó AH là ,đường cao của tứ diện ABCD

Câu 36 Cho hình chóp S ABC Dcó đáy là hình thoi cạnh là 2a, ABC 60 Tam giác SAD là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho

13

3

3

4 a

Lời giải Chọn B

Trang 22

Ta có: 2   2

y xmx m  m Bảng biến thiên

M H

A

D

C

B S

E

Trang 23

Câu 39 Cho tứ diện ABCD có BCBDACAD1,ACD  BCD và ABD  ABC Thể

tích của tứ diện ABCD bằng

Gọi H K lần lượt là trung điểm cạnh , CD AB ,

Trang 24

 

ACD BCD c c c

   do đó AHBH (2 đường cao tương ứng) (2)

Từ (1), (2) suy ra AHB vuông cân tại H

Câu 40 Anh An cần mua một chiếc xe máy theo hình thức trả góp Anh An sẽ trả tiền theo bốn đợt, mỗi

đợt cách nhau một năm và thời điểm trả tiền đợt đầu là một năm sau ngày mua xe Số tiền thanh toán mỗi đợt lần lượt là: 5.000.000 đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng Biết lãi suất áp dụng theo hình thức mua xe của anh An là 8% / năm Hỏi chiếc xe máy anh An mua có giá trị là bao nhiêu tiền?

A 35 412 582 đồng B 32 412 582 đồng C 34 412 582 đồng D 33 412 582 đồng

Lời giải Chọn B

Gọi A (triệu đồng) là số tiền xe máy anh An mua lúc đầu

Sau 1 năm, số tiền còn nợ là 1, 08 5A  (triệu đồng)

Sau 2 năm, số tiền còn nợ là A.1, 08 5 1, 08 6   (triệu đồng)

Sau 3 năm, số tiền còn nợ là  A.1, 08 5 1, 08 6 1, 08 10     (triệu đồng)

Sau 4 năm, số tiền còn nợ là   A.1, 08 5 1, 08 6 1, 08 10 1, 08 20       (triệu đồng)

Vì đã trả hết nợ sau 4 năm nên:

Trang 25

Câu 43 Cho hình trụ có hai đường tròn đáy O R, và O R', , chiều cao h  3R Đoạn thẳng ABcó hai

đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy hình trụ sao cho góc hợp bởi ABvà trục của hình trụ là

030

R

B

3

3.4

R

C

3

.4

R

D

3

.2

R

Lời giải Chọn C

B' A

O

O'

A'

B

Trang 26

34

Trang 27

Câu 45 Xét tam thức bậc hai   2

f xaxbx c , với a b c  , , , thỏa mãn điều kiện f x  , với   1mọi x   1;1 Gọi m là số nguyên dương nhỏ nhất sao cho

Trang 28

Số nghiệm thuộc đoạn 0;9

Dựa vào bảng biến thiên, ta có    

12sin 1 1 2sin 1 1;3 sin , 1;3 2

và 72

 phương trình f2sinx 11có 7 nghiệm

Câu 47 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' tâm O và có cạnh bằng 1 Gọi S là điểm nằm trên tia

7

6.7

Lời giải Chọn C

Trang 29

ABA B C D

S ABC D là khối chóp có đáy là hình chữ nhật ABC D' ' với S ABC D' 'AB BC ' 2

Theo giả thiết, ta có SO2 'B O nên

Trang 30

Từ đó suy ra bài toán được thỏa mãn khi 21

4

m

 

Câu 49 Có 5 cặp vợ chồng cùng tham gia một trò chơi trải nghiệm Ban tổ chức yêu cầu chia họ thành

5 đội A, B, C, D, E sao cho mỗi đội có 2 người hoặc là một cặp vợ chồng hoặc cùng nam hoặc cùng nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia đội

- Chọn 2 đội,mỗi đội có hai nữ có: 1 cách

- Chọn người cho đội có 1 cặp vợ chồng có 5 cách

- Chọn người cho đội có 2 nam có C C42 22

- Chọn người cho đội có 2 nữ có C C42 22Nên có 2 2 2 2

5.(C C ) C 5TH3: Có 3 đội, mỗi đội là một cặp vợ chồng, 2 đội còn lại một đội có 2 nam và 1 đội có 2 nữ

y

1

5

2140

Trang 33

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:53