1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN tập đề PHÁT TRIỂN đề MINH họa 10 11 12

91 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác ABC đểu, hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC.. Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chi

Trang 1

Câu 1 Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

x y

x y x

Câu 5 Cho hình hộp đứng có một mặt là hình vuông cạnh a và một mặt có diện tích là 2

Câu 8 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 10 Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log 3 a 3loga B log 3 1log

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 10 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

x y

O

Trang 2

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng

đi qua A2; 3; 0 và vuông góc với mặt phẳng  P :x3y z 50 ?

Câu 18 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A    

3 13S

Trang 3

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 25 Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạ hội cuối khóa Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờ vào ngày đầu

tiên Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó Hỏi sau một tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút?

a

33

a

32

a

Câu 27 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

2

2d

Trang 4

Câu 30 Tìm phần ảo của số phức z biết z2i13i1

A m  2 B m 2 C m  52 D m 52

Câu 36 Cho A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính xác

suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị là chữ số 1

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác ABC đểu, hình chiếu vuông

góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Đường thẳng

SD hợp với mặt phẳng ABCD góc 30o Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng SCD theo a

d 3

f x x

x m

, với m là tham số thực Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số

m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 Tìm số phần tử của S

Câu 40 Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình

bên (các kích thước cho như trong hình)

x y

M

Q O

Trang 5

Tính thể tích của khối đồ chơi đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

A 22668 B 27990 C 28750 D 26340

Câu 41 Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn log4xlog6ylog9xy Tính giá trị của biểu thức

2

x P

y

 

  

 

Câu 45 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới Có bao nhiêu giá

trị nguyên của m để phương trình

2f 3 4 6 x9xm3có nghiệm

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Biết hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số g x  f x x đạt cực tiểu tại điểm

A x 1

B x 2

C Không có điểm cực tiểu

D x 0

Trang 6

Câu 47 Cho x, y thỏa mãn log3 2 2  9   9 

Câu 49 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a , các mặt bên là các tam

giác vuông cân tại S Gọi G là trọng tâm của ABC ,    là mặt phẳng qua G vuông góc với

SC Diện tích thiết diện của hình chóp S ABC khi cắt bởi mặt phẳng    bằng

A 4 2

22

24

22

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.A 3.C 4.A 5.B 6.C 7.A 8.C 9.D 10.C

11.B 12.D 13.A 14.C 15.D 16.B 17.A 18.A 19.D 20.D

21.D 22.C 23.B 24.D 25.D 26.C 27.C 28.D 29.D 30.C

31.B 32.C 33.D 34.B 35.B 36.A 37.C 38.C 39.A 40.B

41.D 42.C 43.B 44.C 45.A 46.A 47.C 48.B 49.A 50.A

Lời giải chi tiết

Câu 1 Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

A 52 B 25 C C 52 D A 52

Lời giải Chọn C

Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 5 phần tử vậy có 2

x y

x y x

Lời giải Chọn A

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 10 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 8

Giả sử mặt ABB' A' là hình vuông cạnh bằng a, mặt ABCD có diện tích bằng 2

Câu 8 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 5 B Hàm số có bốn điểm cực trị

C Hàm số đạt cực tiểu tại x2 D Hàm số không có cực đại

Lời giải Chọn.C

Dựa vào bảng biến thiên Hàm số có đạo hàm trên  và y 2 0;y đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x2 nên hàm số đạt cực tiểu tại x2

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Trang 9

Câu 9 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y    x4 x2 1 B y x  4 3 x2 1 C y    x3 3 x  1 D y x  3 3 x  1

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số bậc ba nên loại A và B

Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số  

A 2;5;0 B 0; 1; 2   C 0;1; 2 D  2; 5;0

Lời giải Chọn A

Gọi B x y z ; ; AB x 1;y2;z1

x y

O

Trang 10

1 1

2 3

1 1

x y z

x y z

Trang 11

Câu 14 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x22y32z12 25 Tọa độ tâm I và

bán kính R của mặt cầu  S

A I2;3; 1 ;  R25 B I 2; 3;1 ; R25

C I2;3; 1 ;  R5 D I 2; 3;1 ; R 5

Lời giải Chọn C

Ta có 1 2.1 6 5 0    nên M1; 1; 6 thuộc mặt phẳng  P

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của đường

thẳng đi qua A2; 3; 0 và vuông góc với mặt phẳng  P :x3y z 50 ?

Lời giải Chọn B

Vectơ chỉ phương của đường thẳng là   

1; 3; 1

u nên suy ra chỉ đáp án A hoặc B đúng Thử

tọa độ điểm A2; 3; 0 vào ta thấy đáp án Bthỏa mãn

Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ABaSB2a Góc giữa

Trang 12

Ta có SAABCtạiA nên AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng đáy

Suy ra góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là  SBA

Tam giác SAB vuông tại A nên  1  0

Câu 18 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy f' x đổi dấu 3 lần khi qua x 2;x0;x nên hàm số có 3 1điểm cực trị

Câu 19 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x2 2

log a3 log blog alog b log ab log 8 3

Câu 21 Tìm tập nghiệm S của phương trình    1  

2

2log x 1 log x 1 1

A    

3 13S

2 B S 3 C S2 5; 2 5 D S2 5

Lời giải

Trang 13

Lời giải Chọn C

Tam giác BCD vuông tại C nên áp dụng định lí Pitago, ta được BD5a

Tam giác ABD vuông tại B nên áp dụng định lí Pitago, ta được AD5a 2

B và C cùng nhìn AD dưới một góc vuông nên tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là trung điểm I của AD Bán kính mặt cầu này là:   5 2

AD a R

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Trang 14

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt

A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D ; 2

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

Ta có F x  e x2 dxx exx2C

Theo bài ra ta có:  0  1  3  1

Câu 25 Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạ hội cuối khóa Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờ vào ngày

đầu tiên Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó Hỏi sau một tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút?

A 505 (phút) B 525 (phút) C 425 (phút) D 450 (phút)

Lời giải Chọn D

Tổng thời gian bé An đã luyện tập là T 7.60 6.5 450 (phút)

Câu 26 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và

 2

AC a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

36

a

33

a

32

a

Lời giải Chọn C

Trang 15

Tam giác ABC vuông cân tại B    

Câu 27 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên đã cho ta có :

   nên đường thẳng x 0 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận

Câu 28 Hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Trang 16

Lời giải Chọn D

+ Dựa vào hình dạng đồ thị ta khẳng định được a 0

+ Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tọa độ 0; d Dựa vào đồ thị suy ra d 0

+ Ta có: y 3ax22bxc Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 x1x2 trái dấu nên phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 trái dấu Vì thế 3 a c 0, nên suy ra c 0

+ Mặt khác từ đồ thị ta thấy 1

2

11

x x

b a

  b 0 Vậy a 0, b 0, c 0, d 0

Câu 29 Cho hàm số yf x x45x2 có đồ thị như hình vẽ bên Gọi 4 Slà diện tích hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và trục hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ) Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình phẳng cần tính diện tích nhận trục tung làm trục đối xứng

Xét PTHĐ giao điểm: 4 2

21

12

x x

x x

Trang 17

Vậy phần ảo của số phức z là 5

Câu 31 Cho số phức z  1 2 ,i w2 Điểm nào trong hình bên biểu diễn số phức z iw?

Lời giải Chọn B

1

z w  i

Do đó điểm biểu diễn của số phức zwP1;1

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u1;1; 2 ,  v1; 0;m

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2 y2z22y2z 7 0 Bán kính của mặt cầu

đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Mặt cầu đã cho có phương trình dạng x2 y2z22ax2by2czd  có bán kính là 0

M

Q O

Trang 18

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm I3; 2; 1 , có vec tơ pháp tuyến

1

2; 1; 12

n AB  

có phương trình: 2x31y21z102x   y z 5 0 Chọn đáp án B

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  có phương trình:

Để mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng  thì u

phải cùng phương với n

5 1 1

2

10 2 m m

    

Câu 36 Cho A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính

xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị là chữ số 1

Số các số tự nhiên có 5 chữ số là 4  

9.10 90000n A 90000

Số phần tử của không gian mẫu là n    90000

Gọi số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1 là x abcd  1

Ta có x abcd  1 10  abcd   1 3 abcd  7 abcd  1

Để x abcd  1 chia hết cho 7  3 abcd   1 7

3

k abcd  k kabcdk  là số nguyên 1

Trang 19

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tam giác ABC đểu, hình chiếu

vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Đường thẳng SD hợp với mặt phẳng ABCD góc o

33

a HK

d 3

f x x

Đặt:

2 2

Trang 20

x m

, với m là tham số thực Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham

số m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 Tìm số phần tử của S

Lời giải Chọn A

2

m y

x m

 

Điều kiện để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 thì

 

 

' 0, 0;10;12

2

m

m m

m m

m m

Câu 40 Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình

bên (các kích thước cho như trong hình)

Tính thể tích của khối đồ chơi đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

A 22668 B 27990 C 28750 D 26340

Lời giải Chọn B

Trang 21

Từ các hình chiếu ta có khối đồ chơi như hình vẽ

Thể tích khối đồ chơi:

228.54.36 16.20.12 30.16.36 11 14 27990,14

 

  

 

x P y

m m

Trang 22

A 6 B 5 C 7 D 0

Lời giải Chọn B

Câu 45 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới Có bao nhiêu

giá trị nguyên của m để phương trình  2

2f 3 4 6 x9xm3 có nghiệm

Trang 23

A 13 B 12 C 8 D 10

Lời giải Chọn A

Do m nguyên nên có 13 giá trị m là  7,  6,  5, 4,  3, 2, 1, 0, 1, 2, 3, 4, 5

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Biết hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số g x  f x x đạt cực tiểu tại điểm

A x 1 B x 2

C Không có điểm cực tiểu D x 0

Lời giải Chọn A

Xét hàm số g x  f x xg x  f  x 1

Dựa vào đồ thị hàm số y f  x có:

Trang 24

  0

g x   f  x  1

012

x x x

Từ đó suy ra hàm số yg x  đạt cực tiểu tại điểm x  1

Câu 47 Cho x, y thỏa mãn log3 2 2  9   9 

Điều kiện: xy0 (do

Trang 25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x8,y3 Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 1

Câu 48 Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm f x liên tục trên 1;3, f x   0 với mọi

Với x 1; 3 ta có:              

2 2

33

Trang 26

Câu 49 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a , các mặt bên là các tam

giác vuông cân tại S Gọi G là trọng tâm của ABC ,    là mặt phẳng qua G vuông góc với

SC Diện tích thiết diện của hình chóp S ABC khi cắt bởi mặt phẳng    bằng

A 4 2

22

24

22

9a

Lời giải Chọn A

Xét SBC vuông cân tại S BC, 2a ta có:

SBSCBCSBaSBaSBaSASC

Gọi J là trung điểm của BC , trong SJA kẻ GK/ /SA cắt SJ tại K

Trong SBC kẻ đường thẳng qua K song song với SB cắt SC và CB lần lượt tại HI

Trong SAC kẻ HM / /SA cắt SC tại M

Do các mặt bên của hình chóp S ABC là các tam giác vuông tại S nên ta có:

Từ (1) và (2)  SCHMI Vậy thiết diện là HMI

Ta có: KG/ /SA KJ; / /SB và do G là trọng tâm ABC nên 1 2

JAJSJB  CB

Trang 27

Xét đáp án A, với 3 x 5 thì    2 3 x 0 suy ra f3x Vậy (*) đúng 0

Chọn đáp án A

Trang 30

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

Trang 31

Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?

Câu 4 Cho hàm số yf x có đạo hàm   f x x21,   x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1  D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Câu 5 Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng R 3 thì diện tích xung quanh của nó bằng

f x x

Câu 8 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Giá trị cực tiểu của hàm số là số

nào sau đây?

A -4

B 3

C 0

D -1

Câu 9 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a a Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

P 

Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 sinx

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 11 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 32

A 2 sinxdxsin 2x C B 2 sinxdx 2 cosx C

C 2 sinxdx2 cosx C D 2 sinxdxsin2x C

Câu 12 Số phức liên hợp của số phức z 5 6i

Câu 15 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

  : 3x y 2z40 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với   ?

Câu 22 Cho mặt cầu  S tâm O, bán kính R 3 Mặt phẳng  P cách O một khoảng bằng 1 và cắt  S

theo giao tuyến là đường tròn  C có tâm H Gọi T là giao điểm của tia HO với  S , tính thể tích V của khối nón có đỉnh T và đáy là hình tròn  C

Trang 33

Câu 23 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 3f x    5 0 là

Câu 25 Ông A gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0, 5% /tháng Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng

thì ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và ông A không rút tiền ra

a

3

8 23

a

3

2 23

Câu 29 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động

chậm dần đều với vận tốc v t  5t10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể

từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

-1

2

+ 2

+

+

0 -2

+

+ -

f(x) f'(x) x

Trang 34

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véc tơ u2i2 jk

, v   m ;2; m  1  với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị của m để u  v

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S :x2y2z26x4y8z4 Tìm tọa 0

độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S

A I3; 2; 4 ,  R25.B I3; 2; 4 ,  R5 C I3; 2; 4 ,  R25.D I3; 2; 4 ,  R5

Câu 34 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1; 2;1 và B2;1;0  Mặt phẳng qua A và vuông góc

với AB có phương trình là

A 3xy  z 6 0 B 3xy z 60 C x3y  z 5 0 D x3y  z 6 0

Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1; 0; 2 , B 1; 2;1 , C 3; 2; 0 và D1;1;3  Đường thẳng đi

qua A và vuông góc với mặt phẳng BCD có phương trình là

Câu 36 Từ các chữ số của tập hợp 0;1; 2;3; 4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ít nhất 5 chữ số và

các chữ số đôi một phân biệt?

Câu 37 Cho hình lập phương ABC D A B C D     có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D    và điểm

M thuộc đoạn OI sao cho MO2MI (tham khảo hình vẽ) Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng  MC D    và  MAB  bằng

Câu 38 Biết

2 2

2 0

A 9 a 2 B 3 a 2 C

294

a

234

y có giá trị bằng

Trang 35

A 10 B 1 C 5 D 5

Câu 42 Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

22

2

C 20 5 1

2

D 40 5 1

4

Câu 45 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể phương trình f 1 2 sin x f m có nghiệm thực?

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và đồ thị hàm số yf ' x như hình bên Khẳng định

nào sau đây là đúng?

1ln

2

1 4

Trang 36

Câu 49 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng  P chứa đường thẳng AC và vuông góc với mặt

phẳng SCD, cắt đường thẳng SD tại E Gọi V và V lần lượt là thể tích khối chóp 1 S ABCD và

 có đồ thị  C và điểm A0;a Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của a

trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm nằm

về hai phía của trục hoành?

A 2019 B 2017 C 2020 D 2018

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

Trang 37

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 2.A 3.D 4.D 5.A 6.D 7.D 8.A 9.D 10.C

11.B 12.A 13.B 14.A 15.A 16.D 17.B 18.B 19.B 20.D

21.A 22.A 23.C 24.C 25.C 26.A 27.D 28.D 29.C 30.D

31.A 32.C 33.B 34.B 35.C 36.B 37.D 38.C 39.B 40.C

41.B 42.D 43.D 44.D 45.D 46.A 47.A 48.C 49.A 50.A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?

Ta có:

Bán kính đường tròn đáy của hình nón là Racos 

Độ dài đường sinh là la

Diện tích xung quanh của hình nón là: SRl cos aaa2cos

Câu 4 Cho hàm số yf x có đạo hàm   f x x21,   x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 11 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 38

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Lời giải Chọn D

Do hàm số yf x có đạo hàm   f x x2 1 0   x nên hàm số đồng biến trên

Theo công thức tính diện tích xung quanh hình trụ ta có: S xq 2Rh2R R 32 3R2

Câu 6 Tìm tập nghiệm S của phương trình log 23 x1log3x11

A S 1 B S 2  C S 3 D S 4

Lời giải Chọn D

f x x

Lời giải Chọn D

Câu 8 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Giá trị cực tiểu của hàm số là

số nào sau đây?

Trang 39

A -4 B 3 C 0 D -1

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực tiểu của hàm số là y CT   4

Câu 9 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x2  x 1 B y x33x 1 C yx4x2 1 D yx33x 1

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị :lim

x y

   và đây là đồ thị hàm bậc ba nên ta chọn phương án yx33x 1

Câu 10 Cho a là số thực dương a 1 và 3

3log

a a Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

P 

Lời giải Chọn C

1 3

Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 sinx

A 2 sinxdxsin 2x C B 2 sinxdx 2 cosx C

C 2 sinxdx2 cosx C D 2 sinxdxsin2x C

Lời giải Chọn B

Câu 12 Số phức liên hợp của số phức z 5 6i

A z 5 6i B z   5 6i C z 6 5i D z   5 6i

Trang 40

Lời giải Chọn A

Theo định nghĩa số phức liên hợp của số phức  2 

zabi a b i   là za bi Vậy số phức liên hợp của số phức z 5 6i là số phức z  5 6 i

 S có tâm I  1; 2;1 và R 3

Câu 15 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

  : 3x y 2z40 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với   ?

A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z 6 0 C 3x y 2z 6 0 D

3x y 2z 14 0Lời giải

Chọn A

Gọi   //  , PT có dạng   : 3x y 2z D 0 (điều kiện D4);

Ta có:   qua M3; 1; 2   nên 3.3  12.2D0 D 6 (thoả đk);

Ngày đăng: 20/04/2020, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w