BÀI 7:THỰC TIỄN VÀ VAI TRÒ CỦA THỰC TIỄN ĐỐI VỚI NHẬN THỨC tiết 2... Nội dung của bài:Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức: a Thực tiễn là cơ sở của nhận thức b Thực tiễn là động lực
Trang 1Lớp 10 A4
Trang 2BÀI 7:
THỰC TIỄN VÀ VAI TRÒ
CỦA THỰC TIỄN ĐỐI VỚI NHẬN THỨC
(tiết 2)
Trang 3Nội dung của bài:
Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a) Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
b) Thực tiễn là động lực của nhận thức
c) Thực tiễn là mục đích của nhận thức
d) Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí
Trang 4Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích , mang tính lịch sử – xã hội của con
ng ời nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
Khái niệm :
Trang 5d) Thửùc tieón laứ tieõu chuaồn cuỷa chaõn lyự:
- Chỉ có đem nh ng tri thức thu nhận đ ợc kiểm ững tri thức thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tiễn mới đánh giá đ ợc tính
đúng đắn hay sai l m của chúng ầm của chúng.
Ví dụ: Bác Hồ đã chứng minh: “ không có g ỡ quý
hơn độc lập tự do”.
Trang 6d- Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
? Chân lý ! ( Là những tri thức đúng đắn phù hợp với quy luật khách quan ).
? Tại sao thực tiễn lại là tiêu chuẩn của chân lý !
Chỉ có đem những tri thức thu nhận đ ợc ra kiểm nghiệm qua thực tiễn mới thấy rõ đ ợc tính đúng
đắn hay sai lầm của chúng
Trang 7Vớ duù:
Nhà bác học Ga-li-lê rất coi trọng thí nghiệm, ông
th ờng dùng thí nghiệm để chứng minh lập luận của mỡnh
Một lần nghe ng ời ta dạy cho học sinh: Các vật
nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ Nhà bác học liền phản đối: Làm gỡ có chuyện vô lí thế!
nhẹ khác nhau cùng từ trên một tháp cao xuống Kết quả ông đã phát hiện ra không khí có sức cản Khi thả rơi nh ng vật trong ống đã rút hết không khí thững tri thức thu nhận được kiểm ỡ quả nhiên tốc độ rơi của các vật nặng,nhẹ đều bằng nhau.`
Trang 8Thực tiễn là : - Cơ sở của nhận thức
- Mục đích của nhận thức
- Tiêu chuẩn để kiểm tra kết quả của nhận thức
Nh
vậy
THUYEÁT
NHAÄT
TAÂM
CUÛA
COÂ-PEC-NIC:
Trang 9Bµi tËp:
Lùa chän vµ nèi c¸c néi dung cét A sao cho phï hîp víi cét B
a Con ng i đã đúc rút đ c kinh Con ng i đã đúc rút đ c kinh ười đã đúc rút được kinh ười đã đúc rút được kinh ược kinh ược kinh
nghi m trong s n xu t ệm trong sản xuất ản xuất ất
nghi m trong s n xu t ệm trong sản xuất ản xuất ất
b Tri th c thiên v n Tri th c thiên v n ức thiên văn ức thiên văn ăn ăn
c Tri th c toán h c ức thiên văn ọc
c Tri th c toán h c ức thiên văn ọc
d Kinh nghi m s ng ệm trong sản xuất ống
d Kinh nghi m s ng ệm trong sản xuất ống
1 S đo đ c ru ng đ t S đo đ c ru ng đ t ự đo đạc ruộng đất ự đo đạc ruộng đất ạc ruộng đất ạc ruộng đất ộng đất ộng đất ất ất
2 Quan h gi a con ng i Quan h gi a con ng i ệm trong sản xuất ững tri thøc thu nhËn ®îc kiÓm ệm trong sản xuất ững tri thøc thu nhËn ®îc kiÓm ười đã đúc rút được kinh ười đã đúc rút được kinh
trong cu c s ng ộng đất ống
3 Quan sát th i ti t Quan sát th i ti t ời đã đúc rút được kinh ết ời đã đúc rút được kinh ết
4 Gieo tr ng, ch n nuôi Gieo tr ng, ch n nuôi ồng, chăn nuôi ồng, chăn nuôi ăn ăn
¸p ¸n