1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đồ án nền móng phần cọc khoan nhồi

18 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 560,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thích hợp để sv tham khảo cách làm. không chịu trách nhiệm về nội dung, không có giá trị pháp lý, không sao chép.

Trang 1

CHƯƠNG 3 MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 3.1 Các thông số của cọc khoan nhồi

Từ thống kê địa chất ta có

Lớp 1: Bùn sét, màu xám xanh - xám đen, trạng thái chảy

γI = 14.686 kN/m3 ; γI = 5.171 kN/m3

φI = 2.77 ; cI = 5.302 kN/m2

Bề dày: 8 m

SPT trung bình: 1

Cuu = 10.19 kN/m2 , φuu = 2019’

Lớp 2: Sét pha, mùa xám trắng - nâu vàng - nâu hồng, trạng thái dẻo cứng

γI = 19.228 kN/m3 ; γI = 9.779 kN/m3

φI = 13.51 ; cI = 16.49 kN/m2

Bề dày: 2.2 m

SPT trung bình: 11

Cuu = 12.05 kN/m2 , φuu = 3016’

Lớp 3: Cát pha, màu nâu vàng - xám trắng

Trạng thái dẻo

γI = 20.539 kN/m3 ; γI= 11.039 kN/m3

φI = 23.77 ; cI = 3.608 kN/m2

Bề dày: 14.6m

SPT trung bình: 14

Cuu =28.55 kN/m2 , φuu = 7055’

Lớp 4: Sét (bùn CK), màu xám đen trạng thái dẻo cứng

γI = 18.232 kN/m3 ; γI= 8.589 kN/m3

φI = 11.489 ; cI = 21.986 kN/m2

Trang 2

Bề dày: 2.7 m

SPT trung bình: 18

Cuu = 26.16 kN/m2 , φuu = 609’

3.1.1 Vật liệu sử dụng

Bê tông: Móng được đúc bằng bê tông B30 ( M400 ) có:

Rb = 17 MPa (cường độ chịu nén của bê tông)

Rbt = 1.2 MPa (cường độ chịu kéo của bê tông)

Eb = 27.103 MPa = 27.107 KN/m2

γb = 1 Hệ số làm việc của bê tông

Cốt thép ( bảng 21 TCVN 5574-2012)

- Đối với cốt thép đai sử dụng thép AI có các thông số sau:

+ Cường độ chịu kéo,nén tính toán Rs = 225 (Mpa)

+ Cường độ chịu kéo cột thép ngang Rsw = 175 (Mpa)

+ Modun đàn hồi của cốt thép AI; E = 21*104 (MPa)

- Đối với cốt thép dọc sử dụng thép AIII có các thông số sau:

+ Cường độ chịu kéo,nén tính toán Rs = 365 (Mpa)

+ Cường độ chịu kéo cột thép ngang Rsw = 290 (Mpa)

+ Modun đàn hồi của cốt thép AI; E = 20*104 (MPa)

3.1.2 Chọn kích thước sơ bộ

Chọn cọc khoan nhồi có đường kính d = 0.8 m

Chu vi của cọc: uc = π x d = π x 0.8 = 2.51m

Chọn cốt thép: 12ϕ16: As = 2412.74 mm2

Đoạn cọc ngàm vào đài: H1 = 0.1m

Đoạn cọc đập bỏ neo vào thép đài: 0.5m

Khoảng cách từ mép cọc tới mép đài là: 0.3m

Lớp bê tông bảo vệ: a = 0.1m

Dung trọng trung bình của đất và bê tông: γtb= 22 kN/m2

Trang 3

Chiều sâu chôn móng: Giả sử công trình không có tầng hầm, chọn Df = 2 m

Thiết kế móng cọc nằm gần hố khoan 2 Sơ bộ chọn chiều dài cọc đảm bảo điều kiện mũi cọc nằm trong đất độ sâu là 31.5m, được đặt trong lớp đất 4: đất sét Có số búa SPT N = 10 ÷ 23 búa

Chiều dài cọc: Lc =29.5 m Gồm 1 đoạn cọc 14.5m và 1 đoạn cọc 15 m

- Đoạn cọc nằm trong đài là 0.7m

- Đoạn cọc nằm trong đất là 28.8 m

3.2 Tính toán móng

3.2.1 Nội lực tính móng

cột

3.2.2 Tính toán sức chịu tải cọc

3.2.2.1 Theo điều kiện vật liệu

Sức chịu tải cọc theo vật liệu được xác định theo công thức sau:

Rvl =  ( + ) Trong đó

+ : hệ số điều kiện của vật liệu = 1 (7.1.9 TCVN 10304-2012)

+: kể đến phương pháp thi công cọc = 1

+ cường độ chịu nén của bê tông

+ :diện tích bê tông trong mặt cắt ngang thân cọc

= A - = 0,5 – 0,00241274 = 0,49758726 (m2 )

+ : cường độ chịu nén của cốt thép = 365Mpa (Thép AIII)

+ : diện tích của toàn bộ cốt thép trong cọc As = 2412.74 mm2

+  : hệ số ảnh hưởng của uốn dọc phụ thuộc vào độ mảnh cọc và lấy theo công thức thực nghiệm

 = 1,028 – 0,0000288.λ2 – 0,0016 

 = 1,028 – 0,0000288 – 0,0016 27,5 = 0,98

Trang 4

 Rvl =  ( + ) = 0,98*(1*1*17*0,49758726 + 365*0,00241274) *1000 =

9152.8(kN)

Lực ép lớn nhất (mục 3.5 TCVN 9394-2012)

3.2.2.2 Theo điều kiện đất nền

(tính theo 2 phương pháp: theo chỉ tiêu cường độ c,φ và thí

nghiệm SPT)

Théo chỉ tiêu cường độ c, φ:

Sức chịu tải cực hạn tính theo công thức ở mục G2 trang 80 TCVN 10304 – 2014:

Trong đó:

+ : cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc (đất dính) tại lớp đất thứ 4

= 1.3.c.+.+0.4.B.

=> qb = 1.3*21.986*10.46 + 18.232*2*3.135 +

0.4*8.589*0.4*1.71=415.63 kN

+ , tra theo  ( sách nền móng – thầy Châu Ngọc Ẩn )

Với φ = 11.489 =>

+ u : chu vi diện tích ngang cọc u = π * 0.8 = 2.51 m2

+ :chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ i

+ : cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc

Cường độ sức kháng trung bình trên thân cọc đối với đất dính:

fi = ɑ x cu,i

ɑ : hệ số phụ thuộc vào đặc điểm lớp đất nằm trên lớp đất dính, loại cọc và phương pháp hạ cọc, cố kết của đất trong quá trình thi công và phương pháp xác định cu Khi không có đầy đủ thông tin, xác định ɑ bằng cách tra sơ đồ G1

Trang 5

Lớp Trạng thái Độ dày(m)

T

cu

(kN/m3

)

(kN/m3

)

(kN/m3

2 Sét pha - dẻo mềm,dẻo

3 Cát pha - dẻo 14.6 20.539 11.037 3.608 23.77 14 28.55

Cường độ sức kháng trung bình trên thân cọc đối với đất dính ( lớp 1,lớp 2 và lớp 4)

Lớp 1: Bùn sét l1 = 8m

cuu = 10.19 kN/m2

fi = ɑ.cu,i = 1 x 10.19 = 10.19 kN/m2

ɑ = 1 (hệ số phụ thuộc vào đặc điểm lớp đất nằm trên lớp dính, loại cọc và phương pháp hạ

cọc tra hình G.1 TCVN 10304-2014)

Lớp 4: Sét l4 =2.7m

fi = ɑ.cu,i = 0,3 x 26.16 = 7.848 kN/m2

ɑ = 0,3 (hệ số phụ thuộc vào đặc điểm lớp đất nằm trên lớp dính, loại cọc và phương pháp hạ cọc tra hình G.1 TCVN 10304-2014)

Trang 6

Cường độ sức kháng trung bình trên thân cọc đối với cát pha/sét pha

Lớp 2: Sét pha l2 = 7.1m

cu,2 = 43,75 kN/m2

fi = c + Ks .tgδi

= 9.76 + 1.2*(1-sin3,180) x (3,2* 19,85 + 1,2*10,26 + * 9,58 ) tg3,180

=16.68 kN/m2

Lớp 3: Cát pha l3 = 14.6m

fi = c + Ks .tgδi

= 3.608 + 1.2*(1-sin23.77) x (1.5* 14.686 + 0.5*5.171 + 2.2* 9.779 + * 11.039 ) tg23.77

= 43.58 kN/m2

- Sức chịu tải cực hạn:

Rc,u = + u = 415.63 x 0.5 + 2.51x (101.19 x 8 + 16.68 x 7.1 + 43.58 x 14.6 + 7.848 x 2) = 4173.4 kN

- Sức chịu tải cho phép

Trang 7

Theo thí nghiệm SPT (mục G.3.2 TCVN 10304-2012)

- Sức chịu tải cực hạn: RSPT = + u.)

Trong đó

+ : cường độ sức kháng mũi cọc với cọc khoan nhồi =>

+ ; diện tích tiết diện ngang mũi cọc = = =0.5 (m2) + u : chu vi tiết diện ngang cọc u = (m2)

+ cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong đất Đất rời

Đất dính

Lớp 1: đất dính

Tra hình G.2 TCVN 10304 => σ = 1

Trang 8

fL: Hệ số điều chỉnh theo độ mảnh L/d cọc:

cọc nhồi m chọn d=0,8m rồi mà !, sửa rồi tra lại hết đám f

l nãy xong tính lại fsi nha!

Lớp 2: đất dính

Tra hình G.2 TCVN 10304 => σ = 1

fL: Hệ số điều chỉnh theo độ mảnh L/d cọc:

Lớp 3:

Tra hình G.2 TCVN 10304 => σ = 0.8

fL: Hệ số điều chỉnh theo độ mảnh L/d cọc:

Lớp 4:

Tra hình G.2 TCVN 10304 => σ = 0.6

fL: Hệ số điều chỉnh theo độ mảnh L/d cọc:

Trang 9

- Sức chịu tải cực hạn:

RSPT = + u.)

=159.96 x 0.5 +2.51 x (10.19 x 8 + 12.08 x 2.2 + 22.84 x 14.6 + 15.696 x 2)

= 1267.1 kN

Với : hệ số phụ thuộc vào số lượng cọc lấy theo mục 7.1.10 TCVN 10304-2012

Dự kiến số lượng cọc từ 6 – 10 cọc: = 1,65

+ kiểm tra điều kiện thi công cọc

P ep(max) = 2 Ptk = 2 * 768= 1536 (kN)

P ep(min) = 1,5 Ptk = 1.5* 768= 1152 (kN)

Ta có Rvl = 9152.8 > P ep(max) = 1536 > P ep(min) = 1152 > Ptk = 768 (kN)

=> Ptk = 768 (kN) thỏa điều kiện thi công

3.2.3 Tính toán sơ bộ số lượng cọc

từ 1,2 tới 1,4, m lấy 1,2 thôi cho số cọc nhỏ lại , số cọ khoan nhồi

khoảng 1 nữa, nhiều lắm là 2/3 số cọc ép là đẹp á.

 Chọn 10 cọc

Trong đó : tải trọng thẳng đứng tác dụng lên đài cọc

:sức chịu tải thiết kế cọc

β : hệ số xét đến ảnh hưởng của momen và lực ngang (β = 1.2÷1.6)

a) Chọn sơ bộ đài cọc

Khoảng cách giữa 2 tâm cọc bằng 3d = 2400mm

Khoảng cách từ mép cọc tới đài cọc bằng 400mm (có thể lấy bằng d/2 ÷d/3)

Trang 10

Kích thước đài cọc

Bd = 6600 mm

Ld = 9000 mm

 Diện tích đài cọc Ad = Bd Ld = 6.6 x 9=59.4 (m2)

Tọa độ tâm cọc so với tâm hình học đài cọc

Trục X (m)

Trục Y (m)

51.84 34.56

Tính lại số cọc rồi sửa lại hết tọa độ này theo bố trí số cọc mới nha

Trang 11

Kiểm tra lại điều kiện xuyên thủng đài cọc (6.2.5.4 TCVN 5574 -2012)

Dời lực về đáy đài móng

= + Wd

+ tải trọng thẳng đứng tác dụng lên đài cọc = 5091 (kN)

+ Wd ; trong lượng đài cọc

Wd = Ad Df = 59.4 * 2 * 25 = 2970 (kN)

 = + Wd = 5091 + 2970 = 8061 (kN)

= + * Df = 53 + 40 2 =133 (kN.m)

3.2.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong móng

Ảnh hưởng của nhóm cọc:

Trong đó

n1 ; số hàng trong nhóm cọc: n1 = 3

n2 ; số cọc trong hàng: n2 = 4

d: đường kính cọc d = 800 mm

s; khoảng cách giữa các tâm cọc: s = 3.d = 2400 mm

-Sức chịu tải nhóm cọc

η.n.Ptk = 0,709 10 768 = 5449.12 (kN) > Ntt = 5091 (kN)

=> cọc thỏa khả năng chịu tải

Tải trọng lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lê cọc biên:

 Pmax = 518.4 kN < Ptk = 768kN (thỏa đk)

=> Pmin > 0 (thỏa đk)

Vậy cọc đơn đảm bảo khả năng chịu tải

Trang 12

3.2.5 Kiểm tra ứng suất dưới móng khối quy ước

Để kiểm tra xem nền đất dưới đáy móng khối quy ước có ổn định hay

không, tiến hành kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc

Quan niệm nhờ ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh, tải

trọng của móng được truyền trên diện rộng hơn, xuất phát từ mép ngoài của cọc tại đáy đài và mở rộng nghiêng 1 góc bằng

Cọc xuyên qua các lớp đất gần vị trí hố khoan 2 có các thông số:

Lớp Trạng thái Độ dày

(m)

cu

(kN/m3) (kN/m3) (kN/m3) (độ) búa

2 Sét pha - dẻo

Xác định khối móng quy ước ( m tính lại tới đây đi, sửa tới đây rồi gửi

t tính khối móng quy ước cho), không thì có công thức dưới này

nè!

+ Chiều dài khối móng quy ước

Lqu = L1 + 2.Lc tan  = 6.6 + 2*29.5*tan4= 10.7 (m)

L1, b1 là chiều dài, rộng của cái đaig móng mà m tính ra sau khi m tính ra số lượng cọc rồi bố trí nó vào đài.

Lc là chiều dài đoạn cọc tính từ đáy móng á ( tổng chiều dài cọc – chiều dài cọc nằm

trong bê tông – chiều dài cọc đập để nối thép)

Tan anpha bằng phi trung bình trên 4, phi trung bình m lấy phi theo ttghII của từng lớp đất mà cọc nằm trong đó nhân với chiều dài cọc nằm trong từng lớp đó rồi đêm hết chia cho tổng chiều dài cọc nằm trong đất á

+ Chiều rộng khối móng quy ước

Bqu = B1 + 2.Lc tan  = 9 + 2* 29.5*tan4.375 = 13.1 (m)

+ Khối lượng đất trong khối móng quy ước:

Trang 13

+ Khối lượng đất bị cọc, đài chiếm chỗ:

= 10 * 0.5 *()+ 10.7 * 13.1 * 2*22 = 7341.9 kN

+ Khối lượng cọc và đài bê tông

Qc = nApγbtLc + γbtVđài = 10 * 0.5 * 25 * 29.5 + 10.7 * 13.1 * 2 * 25=10696 kN

Khối lượng tổng trên móng quy ước:

Qqu = Qđ + Qc - Qdc = 32925.2 + 10696 – 7341.9 = 36279.3 kN

Tải trọng truyền xuống đáy móng quy ước

Trong đó

+ Qqu ; khối lượng khối móng quy ước Qqu = 36279.3 (kN)

-Kiểm tra sức chịu tải đất nền dưới mũi cọc ( đáy móng quy ước)

 Tải trọng tiêu chuẩn lớn nhất tác dụng đáy móng quy ước:

 Tải trọng tiêu chuẩn nhỏ nhất tác dụng đáy móng quy ước:

 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng đáy móng quy ước

Sức chịu tải đất nền dưới đấy móng quy ước:

 Lqu : chiều dài khối móng quy ước Lqu = 8.8 (m)

 m1 : hệ số làm việc của nền đất (tra bảng 15 TCVN 9362-2012) m1 = 1.1

Trang 14

 m2 :hệ số làm việc của nhà (tra bảng 15 TCVN 9362-2012) Giả thiết tỷ số L/H > 4

=> m2 =1

 ktc : hệ số tin cậy lấy theo (mục 4.6.11 TCVN 9362-2012) ktc = 1

 A , B ,D các hệ số không thứ nguyên (tra bảng 14 TCVN 9362-2012)

 CII : trị tính toán của lực dính đơn vị

CII = 23.5 (kN/m2)

Ta có:

=>Thỏa điều kiện sức chịu tải đất nền dưới đấy móng quy ước

3.2.6 Kiểm tra độ lún của móng cọc

Tính lún theo phương pháp cộng lún lớp phân tố

 Tính lún theo phương pháp tổng độ phân tố, độ lún giới hạn: Sgh = 10cm

 Chia đất nền thành các lớp đồng nhất với chiều dày thỏa điều kiện: hi ≤ (0,4 ÷ 0,6)x

Bm

 Vẽ biểu đồ ứng suất với:

 Dừng tính lún tại chiều sâu có:

 Tính áp lực:

- Nội suy ( ngoại suy) e1i , e2i

- Độ lún phân tố:

Tính toán cụ thể cho móng cọc:

Df = 2m ; γbt = 22 ( kN/m3)

Trang 15

( t gửi m file tính lún của t, còn pgl thì lát m tính tới tính thử đc k

o, ko đc thì nói t t tính cho)

3.2.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang theo mô hình Winkler (dùng phần mềm)

Tính độ cứng lò xo theo công thức :K = Cz × A (kN/m)

(này là sài sap 2000 á, m difine thêm cái thiết diện trò 0.8m vô cái cọc ép bữa á, thay đổi tiết diện lại là ra à )

Do Cz thay đổi tuyến tính theo độ sâu z nên trong đồ án nền móng này để đơn giản hóa

và thuận tiện trong quá trình mô hình, sinh viên có thể lấy giá trị Cz tại vị trí giữa mỗi lớp đất làm giá trị hệ số nền để xác định độ cứng lò xo trung bình đại diện cho cả lớp đất Chọn khoảng cách giữa các lò xo là 0.1m

=> Như vậy độ cứng lò xo :K =Cz*A

Trong đó A là diện tích hình chiếu ngang của cọc trên nền đất Đối với ví dụ này thì A

=0.3*0.1 =0.04 (m2) Lưu ý: các lò xo ở mũi cọc và đầu cọc thì độ cứng giảm còn một nữa cho các lò xo đó gánh chịu diện tích chỉ có 0.5A

Trang 16

Lớp đất Trạng thái (kN/m4)Ki Bề dày Cz (kN/m)k

3.2.8 Kiểm tra xuyên thủng

Pxt < Pcx

Trong đó

Pxt =

Pcx = α Rbt ubt h0

Với α = 0.75

Cường độ chịu kéo tính toán = 1,2 (Mpa)

Ubt : giá trị trung bình của chu vi đáy trên và đáy dưới tháp nén thủng hình thành khi bị nén thủng

Ubt = 2*(hc + bc + 2c ) =

hc :chiều dài cột

bc :chiều rộng cột

c : khoảng cách từ mép cột ra đáy ngoài tháp xuyên thủng lấy bằng h0 = 1400

h0 ; chiều cao làm việc của tiết diện h0 = H –a =

Pcx =

 Pxt =……. (kN) < Pcx = …… (kN)

 Chiều cao đài móng chọn hợp lý thỏa điều kiện xuyên thủng

3.2.9 Tính cốt thép trong đài móng

Giả thiết xem đài cọc được ngàm tại mặt chân cột

Ta có: L = 1.9 m, n=

Tải trọng:

cột

Trang 17

5091 53 40 4427 47 35 300x1000

Thép lưới, xét bảng tiết diện 1mx1m ta có diện tích thép lưới:

Với a là khoảng cách thép lưới

D là đường kính thép chọn

Ngày đăng: 26/06/2020, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tra hình G.2 TCVN 10304 =&gt; σ =1 - Đồ án nền móng  phần cọc khoan nhồi
ra hình G.2 TCVN 10304 =&gt; σ =1 (Trang 7)
3.2.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang theo mô hình Winkler (dùng phần mềm). - Đồ án nền móng  phần cọc khoan nhồi
3.2.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang theo mô hình Winkler (dùng phần mềm) (Trang 15)
Ubt : giá trị trung bình của chu vi đáy trên và đáy dưới tháp nén thủng hình thành khi bị nén thủng  - Đồ án nền móng  phần cọc khoan nhồi
bt giá trị trung bình của chu vi đáy trên và đáy dưới tháp nén thủng hình thành khi bị nén thủng (Trang 16)
Thép lưới, xét bảng tiết diện 1mx1m ta có diện tích thép lưới: - Đồ án nền móng  phần cọc khoan nhồi
h ép lưới, xét bảng tiết diện 1mx1m ta có diện tích thép lưới: (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w