đồ án đạt điểm cao thích hợp để sv tham khảo cách làm. không chịu trách nhiệm về nội dung, không có giá trị pháp lý, không sao chép.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ NỀN MÓNG
THUYẾT MINH
ĐỀ 07 Công trình Khu 15A2
Dự án Dragon City Nguyễn Hữu Thọ
Xã Phước Kiển Huyện Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh.
SVTH : Nguyễn Quốc Nhật Nguyên MSSV : 1751022033
GVHD : Th.S Trần Ngọc Tuấn
Trang 3⸎MỤC LỤC⸎
I M ỤC Đ ÍCH : _1
II L Ý T HUYẾT T HỐNG K Ê : 1 III T HỐNG K Ê Đ ỊA C HẤT : 5
1 thống kê cho từng lớp đất: _5
Lớp đất 1: Bùn sét, xám xanh đen, trạng thái chảy 5
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3) 5
b Thống kê dung trọng khô γd : (KN /m3) _6
c Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3) _7
e Tính toán thống kê lực dính C và góc ma sát φ ( Lớp 1) : _11
f Đồ thị thí nghiệm cắt trực tiếp lớp đất 1: 13
Lớp đất 2: Sét bụi, màu xám xanh - xám nâu, trạng thái nữa cứng 14
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3) _14
b Thống kê dung trọng khô γd : (KN /m3) 15
c Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3) 16
e Tính toán thống kê lực dính C và góc ma sát φ : 18
f Đồ thị thí nghiệm cắt trực tiếp lớp đất 2: 20
Lớp đất 3: Sét pha bụi, màu xám xanh - xám vàng, trạng thái dẻo cứng 20
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3) _20
b Thống kê dung trọng khô γd : (KN /m3) 21
c Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3) 21
e Tính toán thống kê lực dính C và góc ma sát φ : 23
f Đồ thị thí nghiệm cắt trực tiếp lớp đất 3: 24
Lớp đất 4:Cát – cát pha, màu xám vàng - xám xanh, kết cấu chặc vừa đến chặc. _24
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3) _24
b Thống kê dung trọng khô γd : (KN /m3) 28
c Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3) 31
Trang 4Các chỉ tiêu thống kê phục vụ cho tính toán nền móng : độ ẩm W, dung trọng γ, hệ số rỗng e, độ rỗng n, lực dính C, góc ma sát φ, …
II Lý Thuyết Thống Kê:
- Bước 1: tâp hợp tất cả các số liệu của 1 lớp đất ở tất cả các hố khoan.
- Bước 2: tính giá trị trung bình Atb và độ lệch chuẩn σ
A tb=∑
i=1
n
A i n
Đặt trưng của đất
Hệ
số biếnđộn
g v
Đặt trưng của đất
Hệ
số biến động v
0.40
- Bước 4: loại bỏ các sai số thô (nếu cần – khi V ≥[V] )
Loại bỏ các giá trị sai số quá lớn A i trong thí nghiệm ra khỏi tập hợp mẫu khi :
Trang 5- Bước 5: tính giá trị tiêu chuẩn A tc cho mỗi lớp đất:
Sau khi loại bỏ các giá trị sai số thô( nếu có) ta được tập hợp mẫu của đại lượng A(đại lượng vật lý)
Đối với chỉ tiêu đơn:
Giá trị tiêu chuẩn của đại lượng :
Trang 6Trong đó: n là số lượng của mẫu lớp đất sau khi sau khi đã loại bỏ số thô qua quá trình thí nghiệm
Đối với chỉ tiêu kép:
Cách 1: Phương pháp bình phương cực tiểu
Kết quả thu được là các giá trị :
σ tan φ tc σ c tc
Bước 6: xác dịnh giá trị tính toán.
Theo TCVN 9135:2012 đặc trưng (giá trị) tính toán là giá trị đặc trưng cho tính chất cuả đất trong phạm vi một đơn nguyên địa chất công trình, được xác lập từ các kết quả thí nghiệm với một xác suất tin cậy cho trước, dùng để tính toán thiết kế xây dựng công trình
TTGH I tra theo α=0,95, ở TTGH II tra theo α=0,85 Đối với chỉ tiêu đơn tra theo bậc tự do
n-1, đối với chỉ tiêu kép tra theo bật tự do n-2
Trang 8tan φ tt=tan φ tc
III Thống Kê Địa Chất:
1 thống kê cho từng lớp đất:
• Lớp đất 1: Bùn sét, xám xanh đen, trạng thái chảy
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3)
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN LỚP 1 Stt lớ p khoan Hố
Ký hiêu mẫu
Trang 9t lớp
Hố
khoan
Ký hiêu mẫu
Trang 10b. Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3)
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI LỚP 1 Stt lớp Hố
khoan
Ký hiêu mẫu
tb
(kN/m 3 ) (tb-i) 2 |tb-i|
Kết luận
Trang 12Ký hiêu mẫu
W (%)
(Wtb- Wi) 2
Wtb-Wi|
Kết luận
Trang 13HK1 ND1 15,1 25 0,073461538 9,607692308
ρ γ
ρ γ
Trang 16Bùn sét, xám xanh đen, trạng thái chảy
• Lớp đất 2: Sét bụi, màu xám xanh - xám nâu, trạng thái nữa cứng
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3)
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN Stt lớ
p
Hố khoan
Ký hiêu mẫu
Trang 17Ký hiêu mẫu
Trang 18g Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3)
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI Stt lớ
p
Hố khoan
Ký hiêu mẫu
Trang 19t lớp
Hố
khoan
Ký hiêu mẫu
HK2
ND7
thỏamãn
thỏamãn
Trang 20thỏamãn
Trang 23• Lớp đất 3: Sét pha bụi, màu xám xanh - xám vàng, trạng thái dẻo cứng
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3)
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN St
t lớp
Hố khoa n
Ký hiêu mẫu
tb
(kN/m 3 ) (tb-i) 2 |tb-i| Kết luận
45
3 HK2
t lớp
Hố khoan
Ký hiêu mẫu
tb
(kN/m 3 ) (tb-i) 2 |tb-i| Kết luận
45
3 HK2
Trang 24Do số mẫu trong một lớp đất n<6 nên γ tt tính theo phương pháp bình phương cực đại:
l Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3)
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI Stt lớp khoan Hố
Ký hiêu mẫu
tb (kN/
m 3 ) (tb-i) 2 |tb-i| Kết luận
45
3 HK2
Trang 26Sét pha bụi, màu xám xanh - xám vàng, trạng thái dẻo cứng
• Lớp đất 4:Cát – cát pha, màu xám vàng - xám xanh, kết cấu chặc vừa đến chặc.
a Thống kê dung trọng tự nhiên (ướt) γ: (KN /m3)
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN Stt lớ p khoan Hố
Ký hiêu mẫu
Trang 29149 ND45 20,7 0,0454 0,213 thỏa mãn150
Trang 30Ký hiêu mẫu
Trang 35q Thống kê dung trọng đẩy nổi γ’ : (KN /m3)
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI Stt lớp Hố
khoan
Ký hiêu mẫu
Trang 40Ký hiêu mẫu W% (Wtb-Wi)
Trang 43HK1 ND11 66,9 100 0,573169 11,79238845
Trang 532 Tổng hợp kếtquả thống kê:
• Bảng tổng hợp kết quả thống kê thí nghiệm theo các chỉ tiêu:
Trang 54v Dung trọng đẩy nổi: