1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học văn phòng 2: Microsoft Powerpoint Võ Văn Thanh

84 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 7,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học văn phòng 2: Microsoft Powerpoint trình bày các nội dung: Giới thiệu Microsoft Powerpoint, khái niệm trong trình diễn. Đây là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn đang học môn Tin học văn phòng và những ai quan tâm dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 1

Tin văn phòng 2

Trang 2

Tổng quan và khái niệm

GIỚI THIỆU MICROSOFT POWER POINT.

KHÁI NIỆM TRONG TRÌNH DIỄN.

2

Trang 3

• Ứng dụng trong bộ Microsoft Office

• Công cụ biên tập và trình diễn báo cáo

Trang 4

• Slide

• Một trang trình chiếu của Power Point

Concepts

4

Trang 6

6

Các Place Holder

Trang 7

Cách bố trí các PlaceHolder khác nhautạo nên nhiều layout– bố cục – khác nhaucho slide

Trang 10

Giao diện và View Mode

GIỚI THIỆU GIAO DIỆN CHÍNH CỦA MS.POWER

POINT VÀ CÁC CHẾ ĐỘ NHÌN CHÍNH TRONG MS.

POWER POINT

10

Trang 11

UI – User Interface

Trang 12

12

Ribbon

Màn hình soạn thảo

Quản lý

slide

Thanh tiêu đề

Trang 13

UI

Trang 17

UI

Trang 18

18

Trang 20

View Mode

20

Trang 21

View Mode

Trang 22

View Mode

22

Trang 23

View Mode

Trang 24

Master View

PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC VỚI MASTER VIEW

24

Trang 27

Handout Master

Trang 28

Notes Master

28

Trang 29

Slide Master

Trang 30

Slide Master

30

Trang 31

Slide Master

Trang 32

Thao tác cơ bản với Power

Point

ĐỊNH DẠNG SLIDE

32

Trang 35

Slide Format

35

Trang 36

Slide Format

36

Trang 37

Thao tác cơ bản với Power

Point

TẠO HIỆU ỨNG TRONG SLIDE

Trang 38

• Làm sinh động cho bài thuyết trình.

• Nằm trong Animations Ribbon.

• Các dạng hiệu ứng:

• Hiệu ứng chào sân – entrance

• Hiệu ứng nhấn mạnh – emphasis

• Hiệu ứng thoát – exit

• Hiệu ứng di chuyển – motion paths

Animations

38

Trang 39

• Mỗi đối tượng có thể có nhiều animation

• Animation - chuyển động hoạt hình gồm :

• Tên animation

• Tùy chọn hiệu ứng cho animation

• Lúc bắt đầu animation – start

• Thời gian diễn ra – Duration

• Thời gian trễ - Delay

Animation

Trang 40

• Tên hiệu ứng – name:

• Tên của một animation

• VD : Ply In

• Tùy chọn hiệu ứng – Effect Option.

• Mỗi animation có nhiều tùy chọn

• Mỗi loại đối tượng cũng có nhiều tùy chọn

VD : Đây là một dòng text.

Animation Properties

40

Trang 41

• Bắt đầu – start :

• Thời gian bắt đầu của 1 animation

• On click – With Previous – After Previous

• Thời gian – Duration :

• Khoản thời gian từ lúc bắt đầu đến khi một

animation kết thúc

Số lần lặp : Reapeat

Animation Properties

Trang 42

Animation Properties

42

Trang 43

Animation Properties

Trang 44

Thao tác cơ bản với Power

Point

HIỆU ỨNG CHUYỂN SLIDE SLIDE TRANSITIONS

44

Trang 45

• Những hiệu ứng khi chuyển slide.

Trang 46

• Subtle.

Slide Transitions – Eg:

46

Trang 47

• Subtle.

• Exciting.

Slide Transitions – Eg:

Trang 49

• Mỗi hiệu ứng có nhiều thuộc tính.

Trang 50

Thao tác cơ bản với Power

Point

CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG

50

Trang 51

• Cho phép chèn các đối tượng được hỗ trợ

Trang 52

Insert Table

52

Trang 53

Insert Table

Trang 54

Insert Images

54

Trang 55

Insert Illustrations

Trang 56

• Siêu liên kết – hyperlink.

Trang 57

Insert Text - Symbol

Trang 58

• Power Point hỗ trợ hình ảnh và âm thanh.

• Hỗ trợ hầu hết các loại tập tin thông

dụng.

Insert Media

58

Trang 59

Insert Media - Video

Trang 60

Insert Media - Video

60

Trang 61

Insert Media - Audio

Trang 62

Insert Media - Audio

62

Trang 63

Một số kỹ thuật sử dụng

Power Point

CUSTOM PRESENTATION

Trang 64

• Nội dung bài thuyết trình thay đổi khi :

• Thay đổi nhóm người nghe

• Thay đổi thời gian, địa điểm

• Thay đổi trọng tâm bài thuyết trình

• V.v…

• Để thuận tiện => tùy biến nội dung.

Custom Presentation

64

Trang 65

• Kỹ thuật này tùy biến dựa trên việc ẩn các

slide nội dung.

Hide Slide

Trang 66

Hide Slide

66

Trang 67

• Sử dụng cùng với hyperlink.

Hide Slide

Next Slide

Trang 68

• Kỹ thuật còn hạn chế trong việc chỉnh sửa

Trang 69

• Linh động hơn so với Hide Slide.

Custom Show

Trang 70

Một số kỹ thuật sử dụng

Power Point

TRIGGER

70

Trang 72

• Microsoft Power point là :

Trigger

72

 Chương trình soạn thảo văn bản.

 Chương trình quản lý cơ sở dữ liệu

 Chương trình tạo bảng tính

 Chương trình biên tập và trình diễn

Trang 73

1 Tạo object tương tác

2 Tạo object hiệu ứng.

3 Gán hiệu ứng cho

object hiệu ứng.

4 Chọn trigger

5 Chọn object tương tác.

Trang 74

Một số kỹ thuật sử dụng

Power Point

WATERMARK

74

Trang 75

• Kỹ thuật đóng dấu ấn cá nhân.

• Ấn định bản quyền.

• Làm đẹp BackGround

WaterMark

Trang 76

76

Trang 77

• Đây là WaterMark của slide.

• Một hình nằm ẩn phía sau nội dung.

• Có thể thay hình bằng Word Art.

Trang 78

78

Trang 79

Một số qui tắc dùng Power

Point

Trang 80

• Phù hợp với nội dung và người nghe.

• Tập trung vào chủ đề.

• Chữ phải to, rõ, không lỗi chính tả.

Nội dung - Định dạng

80

Trang 81

• Bố cục sáng/tối phù hợp nội dung.

• Hình Background phải đồng màu, phân

bố đều.

Background

Trang 82

• Font : Arial/Time New Roman.

Trang 84

• Sử dụng 1 nhóm hiệu ứng xuyên suốt.

• Cần phù hợp với đối tượng nghe.

• Tránh lạm lụng hiệu ứng.

Hiệu ứng

84

Ngày đăng: 25/06/2020, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w