1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Địa lí 9 - CN

74 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý Việt Nam (tiếp)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 683 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có kỹ năng đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên Biết sơ đồ hóa cac nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.. Dặn dò: Học bài + Làm bài tập còn lại Ngày soạn: Ngày d

Trang 1

Ngày soạn

Ngày dạy

Địa lý Việt Nam (tiếp)

Tiết 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

A Mục tiêu bài học

- HS nắm đợc, nớc ta rất đa dạng về thành phần dân tộc, trong đó ngời Việt chiếm tỉ

lệ chủ yếu Sự đa dạng về thành phần chủng tộc, tạo nên sự phong phú của nền vănhóa Việt Các dân tộc luôn gắn bó đoàn kết, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

- Giáo dục tinh thần tôn trọng đoàn kết giữa các dân tộc

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính

? Theo dõi SGK, nớc ta có bao nhiêu thành

phần dân tộc? Dân tộc nào chiếm tỉ lệ cao

nhất?

? Những yếu tố nào tạo nên bản sắc của mỗi

dân tộc?

- Trong quá trình dựng nớc và giữ nớc, ta nhận

thấy tinh thần tốt đẹp nào của các dân tộc

? Hãy so sánh hoạt động kinh tế của dân tộc

Kinh và dân tộc ít ngời?

- Dân tộc ít ngời: nghề thủ công, hoạt động

nông nghiệp là chủ yếu

- Dân tộc Kinh: Nông nghiệp, công nghiệp,

dịch vụ Trình độ phát triển kinh tế cao

? Trong số các dân tộc ít ngời phân bố hầu hết

ở các cao nguyên và miền núi cũng có sự khác

biệt nh thế nào trong sự phân bố

Hãylập bảng theo các tiêu chí sau:

Dân tộc ít ngời chia ra làm mấy địa bàn c trú

- Số lợng dân tộc ở từng vùng?

? Kể tên một số dân tộc tiêu biểu

I Các dân tộc ở Việt Nam

- Nớc ta có 54 thành phần dântộc

- Dân tộc Kinh (Việt) đông nhất,chiếm 86%

-Mỗi dân tộc có nét văn hóariêng thể hiện ở ngôn ngữ, trangphục, tập quán

Các dân tộc cùng nhau đoàn kết,xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

II Sự phân bố dân c

1.Dân tộc Việt (Kinh)

- Phân bố ở đồng bằng, đồngbằng duyên hải và trung du

2 Dân tộc ít ngời

Sống chủ yếu ở miền núi và caonguyên

* Ghi nhớ(SGK)

Trang 2

-Sự phân bố cụ thể của từng dân tộc

Gv: Hớng dẫn Hs làm một số bài tập trong

SGK

4 Củng cố: Gv hệ thống lại kiến thức bài học.

5 Hớng dẫn: Học bài, làm bài tập trong tập bản đồ.

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 2: Dân số và gia tăng dân số

A Mục tiêu bài học

- Giúp HS nắm đợc dân số nớc ta, hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số,nguyên nhân và hậu quả của việc gia tăng dân số

- Biết đợc đặc điểm cơ cấu dân số (theo độ tuổi, giới tính) và xu hớng thay đổi cơ cấudân số của nớc ta, nguyên nhân của sự thay đổi đó

GV: Con ngời là nhân tố quan trọng trong quá

trình CNH, HĐH Vậy hiện nay dân số nớc ta có

? Dân số đông theo em có những thuận lợi và

khó khăn gì trong điều kiện nớc ta hiện nay?

- Thuận lợi: Nguồn nhân lực dồi dào, thị trờng

tiêu thụ rộng lớn

Khó khăn: Gây sức ép lớn về vấn đề giải quyết

việc làm, môi trờng, nâng cao chất lợng cuộc

- Việt Nam là một nớc đôngdân, đứng thứ 2 khu vực và

đứng thứ 14 trên thế giới

2 Gia tăng dân số

Trang 3

cao nh vậy?

- Vì sau chiến tranh, đời sống nhân dân đợc cải

thiện, chăm sóc y tế, sức khỏe đợc nâng cao dân

số tăng nhanh đột ngột trong một thời gian ngắn

gây ra nguy cơ bùng nổ dân số ở nớc ta

? Em rút ra nhận xét chung về tình hình gia tăng

dân số ở nớc ta?

? Dân số tăng nhanh đột biến đã gây ra những

hậu quả gì?

- Hậu quả của dân số đông và tăng nhanh: gây

ra sức ép cho nền kinh tế, đời sống nhân dân

chậm cải thiện, ảnh hởng tiêu cực tới môi trờng

? Ngày nay, tỉ lệ gia tăng tự nhiên ổn định và đạt

đợc mức trung bình trên thế giới là do nguyên

nhân nào?

- Do Nhà Nớc ta đã thực hiện tốt chính sách

KHHGĐ

Hs: Thảo luận: Việc giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên

sẽ mang lại những lợi ích gì?

- ổn định về dân số góp phần thúc đẩy nền kinh

tế phát triển, giải quyết đợc vấn đề việc làm, nâng

cao chất lợng cuộc sống

? Hãy theo dõi bảng 2.1, cho biết tỉ lệ gia tăng tự

nhiên cả nớc và các vùng khác? Nhận xét?

? Dựa vào SGK, Nớc ta có cơ cấu dân số nớc ta

có đặc điểm gì? thuộc loại nào? Phân tích những

khó khăn, thuận lợi từ đặc điểm cơ cấu dân số

n-ớc ta?

- Số ngời trong và dới độ tuổi lao động chiếm tỉ

lệ lớn, tỉ lệ ngời trong và trên độ tuổi lao động

ngày càng tăng, tỉ lệ trẻ em dới 4 tuổi thì ngày

càng giảm

 Cơ cấu dân số nớc ta đang có xu hớng già đi

- Cơ cấu dân số giới tính dang có sự thay đổi tỉ

số giới tính nam cao hơn nữ

H: Nguyên nhân dẫn đến sự mất cân bằng về giới

? Cho đến nay nớc ta là một nớc có cơ cấu dân

số trẻ Điều đó có ý nghĩa nh thế nào trong quá

trình hội nhập ngày nay?

- Là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế,

đồng thời đây là một tiềm năng lớn để thu hút

các nhà đầu t nớc ngoài

GV: Nguồn nhân lực, nhng chất lợng lao động ở

nớc ta nh thế nào và ảnh hởng của nó đến việc sử

dụng lao động ở nớc ta các em sẽ đợc tìm hiểu ở

bào tiếp theo

? Em hãy khái quát những nét chính về dân số

n-ớc ta?

- Nớc ta là một nớc đông dân, tỉ lệ gia tăng tự

nhiên trung bình và đang có xu hớng giảm dần,

cơ cấu dân số trẻ, nhng cũng đan có sự thay đổi

lớn về giới tính và nhóm tuổi

Gv: Hớng dẫn Hs làm một số bài tập trong SGK

- Nớc ta có tỉ lệ gia tăng tựnhiên cao và tăng nhanh, đãgây ra hiện tợng bùng nổ dân

số vào những năm 50-60 củathế kỉ trớc

- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cảnớc là 1,43% và có sự khácnhau đồng bằng và miền núigiữa nông thôn và thành thị,

Trang 4

và tập bản đồ

4 Củng cố: Dân số, Sự gia tăng dan số, Cơ cấu dân số nớc ta

5 Hớng dẫn: Học bài+ Làm bài tập trong Tập bản đồ

Tiết 3 : Phân bố dân c và các loại hình quần c

A Mục tiêu bài học:

- HS nắm đợc dân c nớc ta phân bố không đồng đều Ơr từng nơi ngời dân chọ loạihình quần c phù hợp với điều kiện sống và hoạt động sản xuất của mình tạo nên sự đadạng về hình thức quần c ở nớc ta

- Rèn cho HS phân tích lợc đồ, bảng số liệu

B Chuẩn bị

Thầy: Lợc đồ phân bố dân c và đô thị nớc ta

Trò: Đọc và nghiên cứu bài học

C Tiến trnhf tổ chức các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: ?Trình bày nững nét chính về dân số và cơ cấu dân số nớc ta

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính

H: Nêu đặc điểm chung về dân số nớc ta?

tạo nên đặc điểm riêng của dân số nớc ta

? Dựa vào lợc đồ So sánh mật độ dân số nớc ta với

một số quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới,

bằng, đồng bằng ven biển vì thuận lợi về địa hình,

vị trí địa lý, điều kiện khí hậu, thủy văn để c trú

sản xuất

GV: Trong đó đồng bằng sông Hồng có lịch sử định

c lâu đời hàng nghìn năm với nền văn minh lúa

n-ớc

? Dân c phân bố không đồng đều đã mang lại những

KK gì trong quá trình phát triển kinh tế?

- Dân c phân bố không đồng đều làm cho nguồn

lao động tập trung không đồng đều, d thừa lao

động ở các đô thị, thiếu lao động, đặc biệt lao động

có trình độ ở vùng miền núi Đây là một khó khăn

I Mật độ dân số và phân

bố dân c

Năm 2003 mật độ dân sốnớc ta là 246 ngời /km2

Dân c nớc ta phân bốkhông đồng đều: giữa nôngthôn và thành thị, giữa đồngbằng và miền núi; 74% dân

c sống ở nông thôn

Trang 5

trong quá trình sử dụng lao động.

H: Hiện nay Nhà nớc ta đã có những biện pháp nào

để phân bố lại dân c trên toàn vùng lãnh thổ?

- Khuyến khích các gia đình xây vùng kinh tế mới;

các biện pháp xóa đói giảm nghèo cho các dân tộc

vùng biên giới

H: Dựa vào SGK cho biết nớc ta có mấy loại hình

quần c? So sánh và giải thích sự khác nhau về hoạt

động kinh tế, tên gọi, cách bố trí không gian nhà ở

cáu các loại hình quần c

? Theo dõi hình 3.1 Nhận xét về số dân thành thị

và tỉ lệ dân thành thị nớc ta

? Quá trình thay đổi tỉ lệ dân thành thị phản ánh

quá trình đô thị hóa ở nớc ta nh thế nào?

? Nguyên nhân nào làm cho quá trình đô thị hóa ở

phát trển trên thế giới, đẻ học sinh rút ra kết luận:

Trình đô thị hóa của nớc ta còn thấp, còn mang tính

- Các đô thị nớc ta vừa vànhỏ,phân bố tập trung ở các

Tiết 4: Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống

A Mục tiêu bài học:

- Giúp HS hiểu và trình bày đợc đặc điểm của nguồn lao động và tình hình sử dụnglao động ở nớc ta

- Biết sơ lợc về chất lợng cuộc sống và việc nâng cao chất lợng cuộc sống của nhândân ta

+Hoạt động kinh tế: Công nghiệp, dịch vụ

+Cách bố trí không gian nhà ở: nhà ống, biệt thự, ttrung c cao tầng

Trang 6

H: Nêu đặc điểm phân bố dân c ở nớc ta?

- Nớc ta có mật độ dân số cao Dân c tập trung đông

đúc ở đồng bằng, đồng bằng ven biển và các đô thị;

tha thớt ở miền núi, cao nguyên năm 2003 MĐDS

nớc ta là 260 ngời/km2

H: Phân tích sự ảnh hởng của sự phân bố dân c đối với

việc sử dụng lao động ở nớc ta?

- Sự phân bố dân c không đồng đều là một khó khăn

cho việc sử dụng lao đông, thừa lao động ở các đô

thị, thiếu lao động ở vùng miền núi

H: Hãy quan sát biểu đồ 4.1 Nhận xét về cơ cấu lực

lợng giữa nông thôn và thành thị? Giải thích nguyên

H: Từ đặc điểm nguồn lao động nớnc ta, em hãy

phân tích những thuận lợi và khó khăn cho việc sử

dụng lao động ?

- Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, cần cù chịu

khó, có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

Có kinh nghiệm sản xuất nông lâm ng nghiệp

Quan sát hình 4.2 Nêu nhận xét về cơ cấu và sự

thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nớc ta?

H: Em đánh giá nh thế nào về sự chuyển biến này?

H: Sự thay đổi trong việc sử dụng lao động ở nơc ta

đang phản ánh điều gì?

Phản ánh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

đang thực hiện có hiệu qủa

H: Dựa vào những thông tin SGK hãy CMR giải

quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc

ta trong giai đoạn hiện nay?

H: Em đánh giá gì về vấn đè sử dụng nguồn lao

động của nớc ta trong giai đoạn hiện nay?

H: Để giải quyết việc làm cho lao động theo em

phải có những giải pháp nào?

H: Nhà nớc ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong

việc nâng cao chất lợng cuộc sống?

1 Nguồn lao động và sử dụng lao động

a Nguồn lao động

- Nguồn lao động nớc tadồi dào và tăng nhanh Mỗinăm nớc ta có thêm hơn 1triệu lao động( năm 2003 nớc

ta có 41,3 triệu lao động)

- Nguồn lao động phân bốkhông đồng đều giữa nôngthôn và thành thị

- Đội ngũ lao động có trình

độ cao còn mỏng và tập trungkhông đồng đều

- Sử dụng lao động:

Cơ cấu lao động trong cácngành kinh tế đang thay đổitheo chiều hớng tích cực

II Vấn đề việc làm

Nguồn lao động của nớc tadồi dào trong điều kiện nềnkinh tế đang phát triển đãgây sức ép rất lớn cho vấn đềgiải quyết việc làm

- Đa dạng hóa các laọihình đào tạo, đẩy mạnh hớng

Trang 7

- Tỉ lệ ngời biết chữ đạt 90,3%

- Mức thu nhập bình quân theo đầu ngời tăng

- Dịch vụ xã hội ngày càng tốt hơn

- Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng

Tỉ lệ trẻ em suy dinh dỡng, tử vong giảm

? Neu những giải pháp để nâng cao chất lợng cuộc

sống của Đang và nhà nớc ta hiện nay

- Thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo cho

các dân tộc vùng sâu vùng xa, giải quyết việc làm

cho lực lợng lao động còn thất nghiệp ở vùng nông

* Ghi nhớ (SGK)

4 Củng cố: Lao động việc làm, chất lợng cuộc sống

5 Hớng dẫn: Học bài + Làm bài tập Trong SGK và TBĐ

A Mục tiêu bài học: - Giúp HS bết cách so sánh, phân tích tháp dân số

- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng PT của cơ cấu dân sos theo tuổi ở nớc ta

- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số theo độ tuổi, giữa dân số và pháttriển ki nh tế – xã hội của nớc ta

- Rèn kỹ năng đọc phân tích các yếu tố Địa lí qua biểu đồ

( Câu hỏi thảo luận)

H: Tại sao ở độ tuổi trẻ em trong năm

1999 giảm so với năm 1989?

- Do nhà nớc ta đã thực hiện tốt chính

sách kế hoặch hóa gia đình

H: Hãy nhận xét về cơ cấu dan số nớc ta

Hình dáng tháp nói lên nớc ta có

cơ cấu dân số trẻ

Cơ cấu dân số nớc ta theo độ tuổi:Tăng tỉ lệ ngời trong và trên độ tuổilao động ; giảm tỉ lệ trẻ em

Trang 8

H: Dân số nớc ta đang phát triển theo xu

hớng nào?

- Xu hớng già đi

H: Tỉ lệ dân số phụ thuộc thể hiện ở

nhóm tuổi nào? và tỉ lệ này có sự thay đổi

nh thế nào trong 10 năm?

- Tỉ lệ dân số phụ thuộc: là tỉ số giữa

ng-ờ 15 tuổi và trên 60 tuổi của dan c một

Chất lợng cuộc sống ngày càng đợc cải

thiện, tuổi thọ trung bình ngày càng cao

H: Với đặc điểm cơ cấu dân số nớc ta thì

có những thuận lợi và khó khăn gì cho sự

phat triển kinh tế xã hội?

- Chúng ta cần phải có những biện pháp

nào để từng bớc khắc phục khó khăn này?

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ở nớc ta cao

Bài tập 2:

Cơ cấu dân số nbớc ta có xu hớnggià đi: tỉ lệ trẻ em giảm, ngời trong vàtrên độ tuổi lao động tăng

 Giải pháp:

Giảm tỉ lệ sinh bằng cách thực hiệnchính sách KHHGĐ

Nâng cao chất lợng cuộc sống

4 Củng cố: Kỹ năng nhận xét đánh giá các yếu tố Địa lí qua biểu đồ.

5 Dặn dò: - Học sinh làm bài tập bản đồ, Nắm đợc các đặc điểm về dân số nớc ta,

Tiết 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam.

A Mục tiêu bài học

- HS trình bày đợc tóm tắt quá trình phát triển kinh tế của nớc ta trongnhững thập kỉ gần đây

- Hiểu và trình bày đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thànhtựu, khó khăn và thách thức trong quá trình phát triển kinh tế- xã hội của đất nớc

- Biết phân tích biểu đồ chuyển dịch cơ cấu kinh tế, vẽ biểu đồ cơ cấu kinhtế

II Kiểm trabài cũ ( Kết hợp)

III Bài mới

H: Dựa vào SGK trình bày tóm tắt quá trình

phát triển đất nớc trớc thời kỳ đổi mới thêo các

giai đoạn?

- năm 1945: thành lập nớc VNDCCH

Từ năm 1945-1951: Bớc vào cuộc kháng

chiến chống thực dân Pháp

- năm 1960 Miền bắc bớc vào xây dựng

XHCN, chống chiến tranh phá hoại, chi viện

cho Miền Nam

Trang 9

Nên fkinh tế gặp nhièu khó khăn do bị cấm

- Sự chuyển dịch về cơ cấu kinh tế: Chuyển

dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu

thành phần kinh tế

H: Quan sát biểu đồ chuyển dịch Phân tích

xu hớng chuyến dịch cơ cấu kinh tế Xu hớng

này thể hiện rõ ở khu vực nào?

( GV: Thông thờng biểu đồ cơ cấu knh tế ngời

ta thờng đợc biểu diễn bằng biểu đồ hình tròn,

miền hay cột chồng Tuy nhiên trong bài biểu

diễn bằng hình đờng để nhấn mạnh sự thay đổi

tỉ trọng của từng khu vực kinh tế)

- Khu vực nông, lâm ng Nghiệp có xu hơng

giảm

- Công nghiệp, xây dựng có xu hớng tăng dần

- Dịch vụ tăng nhng không ổn định

H: Cơ cấu kinh tế nớc ta có sự chuyển biến

mạnh mẽ vào thời điểm nào? Tại sao?

- Năm 1995 nớc ta bình thờng hóa quan hệ

Việt Mỹ Việt nam gia nhập ASEAN mở ra

giai đoạn hội nhập

- Năm 1997: Cuộc khủng hoảnh kinh tế tài

chính bắt đàu từ Thái Lan, sau đó ảnh hởng

rộng ra toàn khu vực Châu á

H: Tỉ trọng khu vực nông, lâm, ng nghỉệp

giảm dần và tăng dần tỉ trọng khu vực công

nghiệp xây dựng, dịch vụ phản ánh nền kinh tế

nớc ta đang phát triển theo xu hớng nào?

GV yêu cầu HS tra cứu khái niêm “Vùng kinh

tểtọng điểm”: Vùng kinh tế trọng điểm đợc

nhà nớc phê duyệt quy hoặch tổng thể nhằm

tạo ra động lực để phát triển mới cho toàn bộ

càn có những giải phấp nào?

- Đẩy nhanh qua trình dịch chuyển cơ cấu

1 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a Chuyển dịch cơ cấu ngành

- Giảm tỉ trọng của khu vực:Nông lâm, ng nghiệp

- tăng dần tỉ trọng khu vực:Công nghiệp, xây dựng và dịchvụ

 phản ánh quá trình CNH-HĐH

đang trên đà tiến triển

b Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

Hình thành các vùng chuyêncanh trong nông nghiệp, các lãnhthổ tập trung công nghiệp, dịch vụtạo nên các vùng kinh tế phát triểnnăng động

c Chuyển dịch cơ cấu thànhphần kinh tế

Từ nền kinh tế chủ yếu là khuvực Nhà Nớc và tập thể sang nềnkinh tế nhiều thành phần (5 thànhphần)

1 Những thành tựu và tháchthức

- Những bất cập trong sự pháttriển văn hóa giáo dục, y tế

- Vấn đề việc làm

- Sự canh tranh khi gia nhập thổchức WTO, những biến động trênthị trờng

Trang 10

A Mục tiêu bài học

Giúp HS nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế- xã hội đối với sự pháttriển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta

- Thấy đợc những nhân tố này đã ảnh hởgn đến nền npông nghiệp ở nớc ta là nềnnông nghiệp nhiệt đới, đan phát triển theo hớng thâm canh và chuyên môn hóa

Có kỹ năng đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên

Biết sơ đồ hóa cac nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

B Chuẩn bị:

Thầy: Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

Bản đồ khí hậu Việt Nam

C Tiến trình tổ chức các họat động dạy học

H: Nớc ta có những loại tài nguyên đát

nào? Giá trị sử dụng của từng loại tài

nguyên?

H: Em hãy xác định sự phân bố của các

loại tài nguyên đất và kể tên những cây

trồng cụ thể thích hợp với các loại đất

này?

- Lúa, ngô, khoai, sắn

- Cao su, cà phê, chè, điều, hồ tiêu

H: Hiện thực sử dụng đất nông nghiệp ở

nớc ta hiện nay có gì đáng lu ý?

- Diện tích đất nông nghiệp đang ngày

càng bị thu hẹp do đáas định c và hiện

t-ợng sa mạc hóa

H: Dựa vào kiến thức đã học trình bày

đặc điểm khí hậu nớc ta?

- Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa,

nguồn nhiệt và ẩm phông phú

H: Với đặc điểm khí hậu nh vậy có

những thuận lợi và khó khăn gì cho sản

a Tài nguyên đất

Đất đai là tài nguyên quí giá, là t liệusản xuất không thể thay thế đợc củangành nông nghiệp

Tài nguyên đất khá đa dạng:

+ Đất phù sa (đồng bằng) chiếm gần 3triệu ha trồng cây lúa nớc, các loại câyngắn ngày

+ Đất feralit 16 triệu ha (trung du)thích hợp cho việc trồng cây CN lâu năm,cây ăn quả và một số cây công nghiệpngắn ngày

a Tài nguyên khí hậuNhiệt đới gió mùa ẩm, có sự phân hóa

Thuận lợi: làm cho cây cối phát triểnquanh năm, cơ cấu cây trồng đa dạng.Khó khăn: Nhiều thiên tai, các loại sâubệnh gây tổn hại không nhỏ cho ngànhnông nghiệp

b Tài nguyên nớc

Trang 11

- Thực hiên tốt các biên pháp thủy lợi:

+ Chống úng lụt trong mùa bão

+ Đảm bảo nớc tới trong mùa khô

+ cải tạo đất, mở rộng diện tích canh

H: Hãy kể những biện pháp về thủy lợi

mà hiện nay chúng ta đã triển khai?

Hệ thống đê điều, hệ thống kênh rạch,

xây dựng hồ chứa nớc

H: Tài nguyên sinh vật có nững thuận lợ

gì cho sự phát triển nông nghiệp?

nào để phát triển nông nghiệp? Từ đó

em thấy chính sách có vai trò nh thế nào

H: Cho VD cụ thể để thấy vai trò của

thị trờng đối với tình hành sản xuất một

c Tài nguyên sinh vật:

Phong phú, là cơ sở để thuần dỡng, tạonên các cây trồng, vật nuôi với chất lợngtốt

4 Thị trờng trong và ngoài nớc

Thị trờng thúc đẩy sản xuất, đa dạnghóa các sản phẩm nông nghiệp, chuyển

đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi

4 Củng cố: Trong các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển nông nghiệp, yếu tố nào

mang tính chất quyết định nhất, yếu tố nào tác động tới cả đầu ra, đầu vào cho sựphát trển ngành nông nghiệp

5 Dặn dò: Học bài + Làm bài tập còn lại

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

A Mục tiêu bài học

- HS nắm đợc đặc điểm và phát triển của một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu và xu ớng trong phát triển nông nông nghiệp hiện nay

Trang 12

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

nhóm cây nào? Nhân xét về sự thay đổi

trong cơ cấu cây trồng của nớc ta qua biểu

đồ?

- Cây lơng thực chiếm tỉ trọng cao nhất

nh-ng có xu hớnh-ng giảm cây cônh-ng nh-nghiệp có tỉ

- Bao gồm cây lúa và các loại cây hoa màu

nh ngô khoai sắn trong đó cây lúa là cây

trồng chính

H: Quan sát bảng 8.2: Em nhận xét gì về

năng suất, sản lợng lúa, sản lơng lơng thực

bình quân theo đầu ngời từ năm 1980-2002?

- Cả 3 chỉ tiêu trên đều tăng gấp đôi

H: điều đó có ý nghĩa nh thế nào trong vấn

đề giải quyết lơng thực của nớc ta?

H: Nêu đặc điểm cơ cấu mùa vụ của việc

sản xuất cây lúa? Và xác định vùng trồng

lúa chính ở nớc ta? dựa và lợc đồ nông

nghiệp Việt nam?

- GV nói về sự khác nhau về cơ cấu mùa vụ,

cách gieo trồng và thu hoặch ở hai vựa lúa

này

H: Việc đẩy mạnh trồng CCN có ý nghĩa

nh thế nào

H: Dựa vào bảng 8.3 Xác định các vùng

chuyên canh cây công nghiệp? Vùng nào

trồng nhiều nhất cây CN lâu năm? kẻ tên

nhữngcây Cn có giá trị kin tế cao?

H: Tại sao hai vùng này lịa trở thành vùng

chuyên canh CCN lớn nhất cả nớc ta?

- Do điều kiện tự nhiên thuận lợi: tài nguyên

đất đai, khí hậu

H: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nớc

ta là vùng nào? Những loại quả đang đợc thị

trờng a chuộng?

Loại qaủ a chuông là: chôm chôm, sầu

riêng, xoài, mí, mãng cầu

H: Hãy nêu vai trò của ngành chăn nuôi

trong nền nông nghiệp?

H: Kể tên những vật nuôi chính ở nớc ta và

tình hình phát triển, phân bố của các loại vật

nuôi dựa vào lợc đồ?

HS kẻ bảng, điền các mục:

- Số con, mục đích chăn nuôi, phân bố

I Ngành trồng trọt

Ngành nông nghiệp đang có sựchuyển biến từ một nền nôngnghiệp chủ yếu dựa trên độc cah câylúa, nớc ta đã đẩy mạnh sản xuấtnhiều loại cây trồng khác

1 Cây lơng thực

Trong những năm qua năng suất,sản lợng, sản lợng lúa bình quântheo đầu ngời không ngừng tăng vìvậy không chỉ đáp ứng đợc nhu cầulơng thực trong nớc mà còn để xuấtkhẩu

- Đặc điểm cơ cấu mùa vụ:

2 vụ chính: vụ đông xuân và hèthu, vụ đông

- Hai vùng trọng điểm lúa lớnnhất là đồng bằng sông Hồng và

Cung cấp nguyên liệu cho CN chếbiến

Tận dụng đợc nguồn tài nguyênPhá thế độc canh trong nôngnghiệp

Góp phần bảo vệ môi trờngHai vùng chuyên canh CCN lớnnhất nớc ta là vùng Tây nguyên và

Đông Nam bộ, những cây trồngchính là: cao su, cà phê, điều, hồtiêu là những CCN lâu năm có giátrị kinh tế cao

Trang 13

H: Tại sao lơn lại đợc nuôi nhiều ở đồng

Tiết 9: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp và thủy sản

A Mục tiêu bài học:

- Hiểu đợc vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc phát triển kinh tế và bảo vệ môitrờng Tình hình phát trỉển và phân bố chủ yếu của ngành lâm nghiệp

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tình hình sản xuất và phân bố cây lúa ở nớc ta những năm 1980-20023

3 Bài mới

? Phủ rừng của nớc ta là bao nhiêu? nhận xét về

tỉ lệ che phủ rừng của nớc ta?

H: Tìm những nguyên nhân nào làm cho S rừng

nớc ta giảm mạnh?

- Nguyên nhân do chiến tranh

- Khai thác quá mức cho phép

- Nạn lâm tặc

H: Dựa vào lợc đồ lâm nghiệp và thủy sản hãy kể

các loại rừng ở nớc ta? Em hãy nêu vai trò của

từng loại rừng?

- Rừng sản xuất : khai thác gỗ

- Rừng phòng hộ: các khu rừng đầu nguồn các con

sông chắn cát bay, sự xâm nhập mặn của nớc biển,

Cơ cấu rừng:

+ Rừng sản xuất+ Rừng phòng hộ+ Rừng đặc dụngRừng sản xuất còn chiếm tỉtrọng nhỏ nên phải khai tháchợp lí

2 Sự phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp

Hàng năm khai thác hơn 2.5triệu mét khối gỗ

Công nghiệp chế biến gỗ,

Trang 14

H: Việc đầu t trồng rừng mang lại lợi ích gì? ? ?

Tại sao chúng ta phải vừa khai thác vừa bảo vệ

rừng?

- Vừa mang lại lợi ích kinh tế, vừa có ý nghĩa rất

lớn đối với môi trờng Vì vậy nếu khai thác không

đi này

H: Quan sát hình ảnh về mô hình N-L kết hợp,

và phân tích giá trị kinh tế của mô hình này?

- Phát triển mô hình này vừa tận dụng đợc tiềm

năng kinh tế của các vùng trung du mang lại hiệu

quả kinh tế cao, giải quyết việc làm cho ngời lao

động, đồng thời góp phần là tăng tỉ lệ che phủ của

rừng

H: Dựa vào SGK, nêu vai trò của ngành thủy sản

trong giai đoạn hiện nay?

- Là ngành kinh tế quan trọng có ý nghĩa to lớn

về kinh tế và xã hội góp phần bảo vệ chủ quyền

vùng biển của đất nớc ta

H: Hãy nêu những nguồn lợi TS của nớc ta?

H: Hãy XĐ các ng trờng lớn trên lợc đồ?

HS : xác định trên lợc đồ

H: Bên cạnh những thuận lợi, ngành thủy sản của

nớc ta còn gặp những khó khăn gì?

H: Nhận xét chung về sự phát triển của ngành

thủy sản của nớc ta trong những năm qua?

H: hãy so sánh bản số liệu rút ra nhận xét về sự

phát triển của ngành thủy sản về khâu khai thác và

nuôi trồng?

H: Tại sao trong những năm gần đây, ngành

nuôi trồng lại có xu hớng tăng nhanh?

Vì mang lại lợi ích cao hơn, tận dụng đợc nguồn

lợi thủy sản phong phú, đồng thời góp phần cân

bằng môi trờng sinh thái biển

Chú trọng rừng phòng hộ và

đặc dụngBiện pháp:

Khai thác đi đôi với bảo vệrừng

Trồng cây gây rừng,Phát triển mô hình nông lâmkết hợp

II Ngành thủy sản

1 Nguồn lợi thủy sản

Có nhiều ng trờng lớnDọc bờ biển có nhiều bãitriều đầm phá, các dải rừngngập mặn, nhiều vũng vịnh,

đảo là điều kiện để nuôi trồngthủy sản nớc mặn nớc lợ; ngoài

ra còn có nhiều sông suôid, aohồ có thể nuôi cá tôm nớcngọt

Khó khăn:

Nớc ta nằm trong vùng cónhiều thiên tai

Nghề thủy sản đòi hỏi vốnlớn

Nhiều vùng ven biển môi

tr-ơng bị suy thoái, nguồn lợithủy sản bị giảm mạnh

2 Sự phát triển và phân bốngành thủy sản

Ngành thủy sản đang trở nênngày càng sôi động

Nuôi trồng thủy sản: gần

đây phát triển nhanh

- Xuất khẩu thủy sản đã cóbớc phát triển vợt bậc

vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo

trồng phân theo cácloại cây, sự tăng trởng

đàn gia xúc gia cầm

Trang 15

A.Mục tiêu bài học:

- HS biết sử lý bảng số liệu theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ, chuyển số liệu tuyệt

đối sang số liệu tơng đối, tính tốc độ tăng trởng, lấy năm gốc là 100%

- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu và vẽ biểu đồ hính đờng thể hiện độ tăng trởng

- Biết đọc biểu đồ, nhận xét và xác lập mối quan hệ địa lí

- Củng cố và bổ sung phần lý thuyết về ngành trồng trọt và chăn nuôi

- Số tuyệt đối: Số liệu thô

- Vẽ bắt đầu từ tia 12h theo chiều kim đồng hồ

- Nếu có nhiều đờng trong thì tâm các đờng tròn

phải thẳng hàng theo một hàng ngang

- Có tên biểu đồ

- Kí hiệu: những tỉ trọng nhỏ kí hiệu dày, tỉ trọng

lớn là kí hiệu tha, không đợc dùng bút màu để tô

- Lập bảng chú giải

? Vậy bài tâp1 yêu cầu vẽ biếu đồ dạng nào? đã

cho số liệu dạng nào?

Vẽ biểu đồ cơ cấu hình tròn thể hiện cơ cấu diện

tích gieo trồng các nhóm cây trong năm 1990 và

Tỉ trọng loại cây nào lớn nhất?

Tỉ trọng loại cây nào tăng mạnh nhất?

Sự thay đổi đó phản ánh nền nông nghiệp nớc ta

đang phát triển theo hớng nào?

HS đọc yêu cầu bài tập 2

Tỉ trọng các loại cây trồng ởnớc ta đang có sự thay đổi: Cây

LT và cây ăn quả có xu hớnggiảm dần về tỉ trọng, CCN lạităng nhanh

 Nớc ta từ một nền nôngnghiệp chủ yếu dựa trên thế độccanh cây lúa đang chuyển sanghớng đa canh

Bài tập 2:

Vẽ biểu đồ thể hiện sự tăngtrởng đàn gia súc, gia cầm quacác năm 1990, 1995, 2000 và2002

Biểu đồ thể hiện chỉ số tăng ởng

tr-* Nhận xét:

Đàn gia cầm đàn lợn tăng donhu cầu thực phẩm tăng

Nguồn thức ăn từ ngànhtrồng trọt phong phú, hình thứcchăn nuôi ngày càng đa dạng

Đàn trâu xu hớng giảm donhu cầu về sức kéo giảm

* Ghi nhớ ( SGK)

4 Củng cố : Các dạng bài tập vẽ biểu đồ

Trang 16

5 Hớng dẫn: Hoàn thành các bài tập phần tập bản đồ

Ngày tháng năm 2008 Đủ giáo án tuần 5.

A Mục tiêu bài học:

- HS nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội đối với sự phát triển

? Nớc ta có những nguồn tài nguyên thiên

nhên nào?

- Tài nguyên khoáng sản

- TN thủy năng

-Tài nguyên đất, nớc, khí hậu, rừng, nguồn

lợi sinh vật biển

H: Dựa trên những nguồn nguyên liệu này

để phát triển những ngành kinh tế nào?

H: Dựa trên những nguồn nguyên liệu

nàyđể phát triển ngành kinh tê nào?

H: Dựa vào át lát, xác định sự phân bố các

loại tài nguyên đó?

- Nhiên liệu: QN, thềm lục địa phía Nam

- Kim loại và phi kim loại: Thái nguyên,

Lào Cai, Tây nguyên

- Vật liệu xây dựng: HP, NBình, ĐBSH,

BTB

- Thủy năng lớn nhất ở Tây bắc, Tây

nguyên

H: Việc phân bố các loại tài nguyên theo

lãnh thổ có ý nghĩa nh thế nào đối với từng

địa phơng?

- Sự phân bố các loại tài nguyên nên những

thế mạnh khác nhau của từng địa phơng

H: Theo dõi SGK, trả lời câu hỏi:

Phi kim loại  CN hóa chấtVật liệu xây dựng  CN vật liệuxây dựng

Thủy năng  CN năng lợngTNTN  Pt nông lâm ng nghiệp

Trang 17

- DC đông sức mua lớn

- Nguồn lao động dồi dào, có khả năng tiếp

thu KHKT. thúc đẩy sản xuất, là điều kiện để

phát triển các ngành công nhgiệp cần nhiều

H: Việc cải thiện hệ thống giao thông có ý

nghĩa nh thế nào đối với việc phát triển CN?

- Thúc đẩy trao đổi hàng hóa, và hoạt động

đầu ra, đầu vào cho CN

H: Nhà nớc ta đã có những chính sách nào để

phát triển CN?

H: Thị trờng có vai trò ntn đối với phát triển

công nghiệp?

H: Những vấn đề trên thị trờng đợc xem là

thách thức khi hội nhập WTO là gì?

- Sự cạnh tranh của hàng ngoại

- Sức ép, sự biến động giá cả thị trờng

Phân bố tập trung ở một số vùng

3 Chính sách phát triển công nghiệp

- Chính sách CNH và chính sách

đầu t phát triển CN

- Chính sách phát triển kinh tếnhiều thành phần và các chínhsách khác

4 Thị trờng

Thị trờng có ý nghĩa giải quyết

đầu ra cho sản phẩm đồng thời tao

Tiết12: Sự phát triển và phân bố công nghiệp

A- Mục tiêu bài học:

- HS nắm đợc một tên của một số ngành công nghiệp trọng điểm và một số trungtâm công nghiệp lớn của nớc ta

- Xác định đợc hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cuả nớc ta ở ĐBSH,

ĐNB và các vùng phụ cận

- Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ cơ cấu công nghiệp

B- Chuẩn bị :

Thầy: Lợc đồ công nghiệp Việt nam

Trò: át lát địa lí Việt Nam

C- Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

GV: Dựa vào mục đích sử dụng sản phẩm, ngời ta

còn chia cơ cấu ngành Cn thành hai nhóm ngành

I Cơ cấu ngành công nghiệp

Hệ thống CN:

+ Cơ sở nhà nứơc

Trang 18

nghiệp trọng điểm ở nớc ta? Tại sao những ngành này

đợc coi là ngành công nghiệp trọng điểm ?

đó là những ngành chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị

sản lợng CN

Đợc phát triển dựa trên những thé mạnh về tài

nguyên thiên nhiên, nguồn lao động

Đáp ứng nhu cầu trong nứơc và tạo ra hàng xuất

khẩu chủ lực

H: Hãy sắp xếp các công nghiệp trọng điểm của nớc

ta theo tỉ trọng nhỏ dần?

CB LTTP, cơ khí điện tử, khai thác nhiên liệu, vật

liệu xây dựng, hóa chất, dệt may, điện

H: Qua đó em có nhận xét chung gì về cơ cấu ngành

Dầu khí: thêm lục địa phía nam

GV nói thêm về trữ lợng dầu, khí và than ở nớc ta

H: Với nguồn tài nguyên phong phú và quý giá này,

là điều kiện để phát triển ngàng công nghiệp nào?

CN khai thác than và khai thác dầu khí

H; Nêu tình hình khai thác của hai ngành kinh tế

này?

HS xác định những mở than và mở dầu đang đợc khai

thác?

H: Những khó khăn trong khai thác hàm lò là gì?

thức tế đã gây ra những thiệt hại nào?

H: Công nghiệp điện gồm những ngành nào?

Nhiệt điện và thủy điện

H; Hãy nêu tình hình suất điện và các nhà máy thủy

GV Nói về vai trò của nhà máy nhiệt điện Phú

Mỹ-hiện đã hòa vào mạng lới điện quốc gia

GV treo bảng phụ

Hòan thành bảng trên?

Gọi HS lên điền

H Dựa vào biểu đồ nhận xét tỉ trọng của ngành này

trong cơ cấu giá trị sản xuất CN năm 2002?

- Nớc ta có nền công nghiệp

đa ngành

II các ngành công nghiệp trọng điểm

1 Công nghiệp khai thác nhiên liệu

Công nghệp khai thác than:phân bố chủ yếu ở QN

Trữ lợng than khai tháchàng năm:15- 20 triệu tấnHình thức khai thác chính:hầm lò

Ngành khai thác dầu khí tậptrung ở ĐNB (Vũng Tàu)Trữ lợng khai thác: hàngtrăm triệu tấn dầu, hàng tỉ métkhối khí

2 Công nghiệp điện

a Thủy điện:

Sản xuất 40 tỉ kWh/ nămCác nhà máy thủy điện lớn:Hòa Bình, Yaly, Trị An, SơnLa

a Nhiệt điện:

Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất

là Phú Mỹ (tỉnh bà Rỵa- VũngTàu) chạy bằng khí, nhà máynhiệt điện Phả Lại, Uông Bíchaỵ bằng than

3 Một số ngành công nghiệp nặng khác

Tênngành cấuCơ

CN-4 Công nghiệp chế biến

l-ơng thực thực phẩm

- Chiếm tỉ trọng lớn nhất là24,4 %

Chế biến SP trồng trọt: xayxát, bia rợu thuốc lá, cà phê Chế biến sản phẩm chănnuôi: đồ hộp, thức phẩm đông

Trang 19

chế biến lợng thực thực phẩm ở nớc ta? Các định các

trung tâm lớn?

H: Ngành dệt may phát triển dựa trên những u thế

nào ?

Nguồn lao động dồi dào, rẻ

H: Hiện nay ngành này có vai trò nh thế nào trong

cơ cấu GDP của nớc ta?

H: Tại sao những thành phố trên là những trung tâm

dệt may?

các ngành dệt may đã đợc phát triển từ thời pháp

thuộc, có nhiều nhà máy xí nghiệp, gần vùng nguyên

liệu

Nguồn lao động tập trung ở đây đông

H: Xác định các trung tâm công nghiệp lớn của nớc

ta? Nêu cơ cấu ngành của từng trung tâm dựa vào lợc

đồ?

HS lên bản xác định vị trí 2 trung tâm, và xác định

cơ cấu ngành của từng trung tâm

lạnhChế biến thủy sản: nớc mắmsấy khô, đông lạnh

Phân bố rộng rãi khắp cả ớc: TP Hồ Chí Minh, Hà Nội,Hải Phòng, Biên Hòa, ĐàNẵng

n-5 Công nghiệp dệt may

Đứng thứ hai về giá trị xuấtkhẩu

Các trung tâm dệt may lớnnhất nức ta là: TP Hồ ChíMinh, Hà Nội, Đà Nẵng, Nam

Định

III.Các trung tâm công nghiệp

- TP: Hồ Chí Minh, Hà Nội

là hai trung tâm CN lớn nhấtcả nớc

4 Củng cố:

Bài tập 1: Đánh dấu kí hiệu mức độ quan trọng phù hợp vào bảng sau:

Ba ngành có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp năm 2002

Ký duyệt

Tuần 7

Ngày sọan

Ngày dạy

Tiết 13: Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ.

A Mục tiêu bài học

- HS năm đợc ngành dịch vụ ở nớc ta có cơ cấu phức tạp và đa dạng hơn

- Hiểu đợc ngành dịch vụ ngày càng có ý nghĩa quan trọng trong việc đảm bảo sựphát triên các ngành kinh tế khác, trong hoạt động đời sống xã hội, tạo việc làm chonhân dân, đóng góp vào thu nhập quốc dân

- Có kĩ năng phân tích sơ đồ, xác lập mới quan hệ địa lí

B Chuẩn bị:

Thầy: Su tầm tranh ảnh về các hoạt động dịch vụ hiện nay ở VN

Trò: Tìm hỉểu các hoạt động dịch vụ ở địa phơng

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 20

H: Thế nào là công nghiệp trọng điểm? Nêu tình hình phát triển của 3 ngành có tỉtrọng cao nhất?

3 Bài mới

H: Dựa vào H13.1 kết hộp với vốn hiểu

biết, hãy nêu cơ cấu ngành dịch vụ ở nớc

ta? Nhận xét?

Cho VD để chứng minh nền kinh tế càng

phát triển thì các hoạt động dịch vụ càng

trở nên đa dạng?

Gợi ý: Hãy so sánh các phơng tiện đi lại

trớc kia so với hiện nay?

H: Địa phơng em có những hoạt động dịch

vụ nào?

Dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng

H: Sự phát triển của ngành dịch vụ có

mối quan hệ nh thế nào đến sự phát triển

kinh tế của từng vùng?

Dựa vào mục II hãy nêu vai trò của

ngành dịch vụ trong đời sống

GV: Trong thời kì CNH- HĐH đất nớc,

với sự tham gia của nhiều thành phần

kinh tế, trong cơ chế thị trờng, ngành

dịch vụ có đặc điểm gì? phân bố của nó

phụ thuộc vào yếu tố nào?

H: Dựa vào bảng số liệu SGK phần phụ

lục, hãy so sánh tỉ trọng dịch vụ trong cơ

cấu GDP của VN so với các nớc phát

triển và các nớc trong khi vực?

H: Vấn đề đặt ra cho ngành dịch vụ ở

n-ớc ta

H: Các trung dịch vụ lớn ở nớc ta thờng

tập trung ở những khu vực nào? taị sao?

nhất của nớc ta? Hãy kể tên các hoạt

động dịch vụ ở hai trung tâm này

- Tạo mối liên hệ kinh tế giữa cácvùng

- Tạo việc làm, nâng cao đời sống,

đem lại thu nhập lớn cho nền kinh tế

II Đặc đỉểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ở nớc ta

Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là haitrung tâm dịch vụ lớn nhất, đa dạngnhất cả nớc

Trang 21

- HS năm đợc đặc điểm phân bố các mạng lới và đầu mối giao thông của nớc ta cũng

nh bớc tiến mới trong hoạt động giao thông vận tải

- Năm đợc những thành tựu to lớn của ngành bu chính viễn thông và tác động củanhững bớc tiến này đến đời sống kinh tế xã hội của đất nớc

- Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ và mối quan hệ giữa sự phân bố mạng lới giao thôngvận tải với sự phân bố các ngành kinh tế khác

H: Theo dõi SGK trình bày về ý nghĩa của ngành

H; Theo dõi bảng 14.1 cho biết loại hình vận tải

nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển

hàng hóa? Tại sao?

Loại hình vận tải đờng bộ quan trọng nhất trong

vận chuyển hàng hóa vì:

+ bởi tính cơ động, di chuyển nhanh, đi trên nhiều

loại địa hình khác nhau, với quãng đờg dài, ngắn

- Đờng hàng không có tỉ trọng tăng nhanh nhất vì

đáp ứng đợc nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhanh

đáp ứng đợc nhu cầu hội nhập

Thảo luận nhóm:

Nhóm 1: Xác định các tuyến đờng bộ quan trọng,

và những tuyến đờng xuất phát từ Hà Nội và TP

Hồ Chí Minh?

Phân tích vai trò của loại hình đờng bộ đối với sự

phát trỉển kinh tế?

Nhóm 2:

Xác định các tuyến đờng sắt đi từ đâu đến đâu?

? Nêu ý nghĩa và hạn chế của nó?

Nhóm 3, 4::

Xác định trên lợc đồ các tuyến đờng sông, đờng

biển quan trọng, nêu ý nghĩa và hạn chế cuả nó?

Xác định các sân bay quốc tế, và một số sân bay

nội địa

Vai trò của loại hình gia thông đờng hàng không

trong thời kì hội nhập?

I Giao thông vận tải

1 ý nghĩa: GTVT thực hiện

mối quan hệ kinh tế trong và

ngoài nớc ý nghĩa đặc biệt quan

trọng với mọi ngành kinh tế và

đối với sự hoạt động hiệu quả của nền kinh tế thị trờng

Đờng hành không có tỉ trọngtăng nhanh nhất

Đờng bộ: 205.000 km đờng bộCác tuyến đờng quan trọng:1A,

lộ số 5,18, 51, 22, đờng HCM

Đờng sắt: 2632 kmTuyến đờng quan trọng: 1A

Đờng sông: Còn khai thác ởmức độ thấp

đơng hành không: Đã và đang phát triển theo hớng hiện đại hóa

Đờng ống: Đang ngày càngphát triển gắn với sự pt củangành dầu khí

Ngành GTVT đang ngày càng

Trang 22

Từng nhóm trình bày kết quả, GV nhận xét, đánh

giá cho điểm những HS tích cực hoạt động

H: Liên hệ địa phơng về hoạt động này?

GV: Gợi ý giải các câu hỏi khó trong SGK

đợc nâng cấp và hoàn thiện

II Ngành bu chính viễn thông

1 ý nghiã

Đẩy nhanh tốc tộ phát triển kinh tế, hội nhập kinh tế thế giới

2.Tình hình phát triển

Ngành BCVT phát triển nhanh

đợc đầu t có hiệu quả

Số ngời dùng điện thoại tăng vọt

I Mục tiêu bài học :

HS nắm đợc các đặc điểm phát trểin và phân bố ngành thơng mại và dịch vụ ở nớc ta

Chứng mnh và giải thích đợc tại sao Hà Nội và TP HCM là các trung tâm thơng mại, du lịch lớn nhất cả nớc

Nắm đợc rằng nớc ta có tiềm năng du kịch khá phong phú và ngành du lịch đang trở thành ngành kinh tế quan trọng

2 Kiểm tra bài cũ:? Xác định trên lợc đồ các tuyến đờng giao thông quan trọng?

Đánh giá tình hình phát triển của ngành GTVT đối với sự phát triển kinh tế?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính

Họat động nội thơng có sự thay đổi ntn

trong thời kì đổi mới?

H: Quan sát váo át lát và trả lời:

Trong 4 thành phần kinh tế, thành phần

nào có mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu

từ dịch vụ lớn nhất?

Kinh tế t nhân

H: Em hãy đánh giá vai trò của thành

phần kinh tế t nhân đối với việc phát triển

Hàng hóa dồi dào, đa dạng tự do

lu thông

Hệ thống các chợ hoạt động tấpnập

Các thành phần kinh tế, đặc biệt

là thành phần kinh tế t nhân đã

Trang 23

Nêu tình hình bán lẻ hàng hóa và doanh

thu dịch vụ tiêu dùng phân theo vùng năm

2002? Nhận xét?

Vùng có mức doanh thu cao nhất là:

ĐNB, ĐBSCL, ĐBSH

Thấp nhất là vùng Tây Nguyên

H: Tại sao nội thơng kém phát triển ở

Tây Nguyên và lí do ngợc lại đối với

H: Hãy liên hệ hoạt động thơng mại ở

địa phơng em- Diễn ra ở đâu, diễn ra ntn?

Diễn ra ở các chợ, cửa hàng rất tấp nập,

Tại sao HN và thành phố HCM lại là hai

tt thơng mại, dịch vụ lớn nhất cả nớc ta?

- Có vị trí đặc biệt thuận lợi

- Đây là hai TT kinh tế lớn nhất

- Hai thành phố đông dân nhất nớc ta

- Tập trung nhiều tài nguyên du lịch

Cán cân xuất nhập khẩu là một trong

những chỉ tiêu quan trọng để đánh giá

mức độ phát triển kinh tế trong thời kì đổi

mới

H: Hãy nêu vai trò của ngành ngoại

th-ơng trong thời kì đổi mới?

H: Hiện nay nớc ta đang thực hiện buôn

bán với những nớc nào trên thế giới?

H: Tại sao nớc ta lại buôn bán nhiều với

các nớc châu á TBD?

-Đây là khu vực gần nớc ta

Khu vực có số dân đông và tốc độ phát

triển kinh tế nhanh

giúp cho nội thơng phát triểnmạnh mẽ

Họat động thơng mại tập trungkhông đồng đều giữa các vùngtrong nớc

Hà Nội Và thành phố HCM làhai trung tâm thơng mại, dịch vụlớn và đa dạng nhất ở nớc ta

Xuất khẩu:

-Hàng công nghiệp nặng vàkhoáng sản

-Hàng công nghiệ nhẹ và tiểuthủ công nghiệp

Hàng nông, lâm thủy sản

Nhập khẩu:

Máy móc thiết bịNguyên liệu, nhiên liệuLTTP, Hàng tiêu dùng chiếm tỉtrọng nhỏ

Nớc ta đang thực hiện buôn bánnhiều nhất với thị trờng:

Châu á TBD, Nhật, Asean,TQ,HQ

Thị trờng Châu âu, bắc Mĩ,

ÂustrâyliaThị trờng tiêu thụ ngày càng đợc

mở rộng khi nớc ta gia nhập WTO

II.Du lịch

1.Vai trò:

Đem lại nguồn thu lớn, gópphần mở rộng giao lu với cácnứớc trong khu vực và trên thế

Trang 24

Họat động du lịch mang lại những lợi

ích gì cho sự phát triển kinh tế xã hội?

- Nớc ta có những nguồn lực nào để phát

triển ngành du lịch?

Tài nguyên du lịch tự nhiên:

- Có nhiều phong cảnh đẹp, bãi tắm đẹp,

khí hậu mát mẻ Tài nguyên du lịch nhân

Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế

I Mục tiêu bài học:

Rèn cho Hs kĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu thể hiện bằng hình miền

Câu 1: Phân tích những thuận lợi của TNTT để phát triển Nông nghiệp nớc ta.

Câu 2: Nêu một số thành tựu và thách thửctong phát triển kinh tế của nớc ta.

Trang 25

- Chú ý khi nhận xét cần trả lời câu hỏi:

Tại sao?, Nghuyên nhân dẫn đến sự biến

đổi, ý nghĩa của sự biến đổi

4.Củng cố: Cách vẽ biểu đồ miền, Phơng pháp nhận xét qua biều đồ.

5 Hớng dẫn: Ôn tập những kiến thức đã học.

Ngày tháng năm 2008 Đủ giáo án tuần 8.

I Mục tiêu bài học

Giúp HS củng cố khắc sâu kiến thức đã học

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính

H: Nền nông nghiệp của nớc ta đang thay

đổi theo hớng cơ bản nào?

- Cung cấp nguuyên liệu cho Cn chế biến

- Tận dụng đợc nguồn tài nguyên

- Góp phần phá thế độc canh trong nông

nghiệp

- Góp phần bảo vệ môi trờng

? Dựa vào LĐ nông nghiệp VN xác định

vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nớc? Kể tên

GV: Xu hơng ngày nay, đàn trâu có xu hớng

giảm và các vật nuôi khác lại tăng là vì sao?

- Nhu cầu về sứ kéo giảm

A Cây lúa

- S không ngừng đợc mởrộng, năng suất và sản lợng,SLLT/ngời tăng gấp hơn hailần

Nớc ta đứng thứ hai trên thếgiới về xuất khẩu gạo

- Hai vùng trọng điểm lúalớn nhất ccảu nớc ta là ĐBSH

và ĐBSCL

B Cây CN

- Hai vùng chuyên canhCCN lớn nhất cả nớc ta làVùng ĐNB và ĐBSCL

- Các CCN có giá trị cao: càphê, cao su, hồ tiêu điều

- CN theo hớng công nghiệp

II Công nghiệp:

1 Các ngành CN trọng

điểm

Trang 26

những thế mạnh nào?

- Dựa trên những thế mạnh về tài nguyên

Nguồn lao động

Xác định các trung tâm Cn lớn?

? Từ khi đổi mới đến nay, ngành nội thơng

đã có sự chuyển biến cơ bản nào

- Có nhiều công trình kiến trúc độc đáo:

thành địa mỹ Sơn, phố cổ Hội An

H: Trong giai đoạn hội nhập, ngành du lịch

có vai trò ntn?

Thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động giao lu, mang

lại giá trị KT lớn, nấng cao đời sống nhân dân

- CN khai thác nhiên liệu, Cn

điện, Cn cơ khí điện tử, Cn hóachất, CN SXVLXD, CNCBlttp, công nghiệp dệt may

- Các TT CN: ở ĐNB,

ĐBSH- Hà Nội và thành phốHCM

III Thơng mại và dịch vụ

1 Nội thơng

- Cả nớc là một thị trờngthống nhất

- Hàng hóa lu thông tự do, rất

đa dạng

- Hệ thống các chơ họat

động tấp nập

- Các thành phần kinh tế gópphần phát triển nội thơng

ta rất phong phú và đa dạng

4 Củng cố: Gv khái quát lại nội dung ôn tập

5 Hớng dẫn: Ôn tập tiết sau KT 1 tiết.

Ngày sọan:

Ngày dạy:

Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu bài học

A Đầu thế kỷ XX B Giã thế kỷ XX C Cuối thế kỷ XX

3 Cơ cấu giá trị sản xuất nghành trồng trọt ở nớc ta có xu hớng:

A Giảm tỉ trọng cây LT và các cây trồng khác, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

B Tăng tỉ trọng cây LT và cây công nghiệp, giảm tỉ trọng các cây trồng khác

C Giảm tỉ trọng cây LT, tăng tỉ trọng các cay trồng khác

4 Nghành vận tải có khối lợng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là:

A Đờng sắt B Đờng bộ C Đờng sông D Đờng biển

Trang 27

Câu 2: Các yếu tố đầu vào ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

A Nguyên liệu, Nhiên liệu, Năng lợng B Lao động

C Cơ sở vật chất kỹ thuật D Thi trờng trong và ngoài nớc

Câu 3: Điền chữ Đ vào câu trả lời đúng, chữ S vào câu trả lời sai.

1 Việt Nam là quốc gia có tốc độ phát triển đứng thứ 2 thế giới

2 Sự phân bố tài nguyên trên lãnh thổ tạo nên thế mạnh khác nhau

giữa các vùng.

II Phần tự luận: (7điểm)

Câu 1: Nêu đặc điểm ngành công nghiệp khai thác nguyên liệu nớc ta.(2điểm)

Câu 2: Chứng minh rằng: Nớc ta có ĐKTN và TNTT khá thuận lợi để phát triển

4 Củng cố: Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra.

5 Hớng dẫn: Chuẩn bị bài mới.

Ngày tháng năm 2008 Đủ giáo án tuần 9.

Tiết 19: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

I Mục tiêu bài học:

- HS hiểu đợc ý nghĩa vị trí địa lí, một số thế mạnh và khó khăn của điều kiện tựnnhiên và tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm dân c, xã hội của vùng

- Hiểu hơn sự khác biệt giữa hai tiểu vùng

Trang 28

Hoạt động của giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Nội dung chính

? Xác định vị trí của vùng về mặt hành chính?

- Gồm các tỉnh: hà giang, Cao bằng, Thái nguyên,

lạng Sơn, Quảng Ninh, bắc Giang, Bắc Kạn, Tuyên

Quang, Phú Thọ, lào Cai, Yên bái, Hòa Bình, Sơn

La, Điện Biên, Lai Châu

? Xác định Giới hạn về mặt tự nhiên

- Bắc giáp TQ Phía Tây Bắc giáp Lào Tây Nam

giáp ĐBSH, BTB Phía đông nam là vịnh hạ Long,

- Cực Đông: Quảng Ninh (Móng Cái)

- Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng?

Theo dõi SGK cho biết:

? Vùng chia ra làm mấy tiểu vùng?

- Hai tiểu vùng: Đông Bắc và Tây Bắc

? Nêu sự khác biệt về tự nhiên của hai tiểu cùng?

- Tây bắc: Địa hình núi cao hiểm trở, cao nhất là

có dãy HLS

? Xác định hớng nghiệng địa hình?

- Nghiêng từ tây sang đông

? Đặc điểm địa hình ở phía Đông có gì khác biệt?

- Địa hình chủ yếu là núi thấp, chạy theo hớng

cánh cung

H: Do khác nhau về Đh nên sự ảnh hởng của gió

mùa cũng có sự khác nhau nh thế nào?

- Đông bắc có khí hậu nhiệt đới mẩ có mùa đông

lạnh

- Tây bắc: Khí hậu nhiệt đới ẩm, ít lạnh hơn

H: Xác định các con sông lớn ở hai tiểu vùng?

- S.Đà, sông chảy, sông lô, sông Gâm

? Phân tích giá trị kinh tế của các con sông này?

- Các con sông có giá trị kinh tế cao: giá trị thủy

H: Kết hợp với bảng 17.1 hãy nêu sự khác biệt về

điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế ở hai tiểu

vùng?

HS trình bày bảng 17.1

H; Dải đất chuyển tiếp giữa miền núi và đồng

bằng châu thổ có tên gọi là gì?

- Đặc điểm địa hình của vùng trung du?

- Địa hình là những đồi bát úp xen kẽ những cánh

đồng thung lũng bằng phẳng

? Đặc điểm địa hình có ý nghĩa gì cho sự phát

triển kinh tế?

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

Thông thơng kinh tế với các nớctrong khu vực thông qua đờngbiển

Có ý nghĩa chiến lợc về an ninhquốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Trung du và miền núi Bác Bộgồm hai tiểu vùng: Đông Bắc vàTây Bắc

- Giữa hai tiểu vùng có sự khácbiệ về điều kiện tự nhiên và thếmạnh KT

- Khó khăn: Địa hình hiêmr trở,thời tiết diễn biến thất thờng khókhăn cho việc đi lại, giao thôngKhoáng sản nhiều nhng tậptrung không đều, trữ lợng nhỏ

III.Đặc điểm dân c, xã hội

- Địa bàn c trú của các dân tộc:Thái, Mờng, Dao, Mông, Tỗy,Nùng

- Họat động kinh tế chủ yếu:+ Canh tác trên đất dốc,+ Trồng cây LT, CCN, Cây ănquả, rau quả cận nhiệt, cây dợcliệu

Trang 29

- Thận lợi cho việc pt các vùng chuyên canh

? Vùng là địa bàn c trú của dân tộc nào?

H: Canh tác trên đất dốc qua hình thức nào?

- Làm ruông bậc thang

H: Phân tích ý nghĩa canh tác theo hình thức

ruông bậc thang?

- Tận dụng đợc nguồn tài nguyên đất dồi dào

- Hạn chế đợc lũ quét, sói mòn đất

- Tận dụng đợc nguồn nớc

H: Dựa vào bảng 17.2 nhận xét các chỉ tiêu về

phát triển DC-XH của hai tiểu vùng?

? Giải thích tại sao lại có sự chênh lệch này?

- Vì vùng có nhiều điều kiện thuận lợi hơn về mặt

tự nhiên và thế mạnh kinh tế

H: Để nâng cao đời sống các dân tộc thiểu số đòi

hỏi phải có những biện pháp nào?

- Đẩy mạnh mô hình nông lâm kết hợp

- Đẩy mạnh khai thác về tntn

+ Kết hợp sản xuất nông lâm+ Chăn nuôi gia súc lớn

- Dân c xã hội của hai tiểu cùngcòn có sự chênh lệch

- Vùng Đông Bắc là địa bàn

đông dân c và phát trỉển kinh tếxã hội cao hơn miền núi TB

4 Củng cố: Vị trí địa lý, ĐKTN của vùng Trung Du Miền Núi Bắc Bộ

5 Hớng đẫn: Học bài, Làm bài tập trong SGK và TBĐ.

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 20: Vùng núi và trung du Bắc Bộ

I Mục tiêu bài học:

- HS hiểu đợc co bản tình hình phát triển kinh tế ở TD và NM BB theo trình tự: Côngnghiệp, nông nghiệp và dịch vụ Nắm đợc một số vấn đề trọng tâm

- Năm vững phơng pháp so sánh giữa các yếu tố địa lí; kết hợp kênh hình, kênh chữ

2 Kiểm tra bài cũ.

? Nêu những nét chính về ĐKTN và TNTT của vùng Trung du miền núi Bắc bộ

3.Bài mới.

Hoạt động của giaựo vieõn và hoùc sinh Nội dung chính

H: Vùng TD và NMBB có những ngành

công nghiệp nào?

- Trong tất cả các ngành trên ngành nào

có điều kiện phát triển mạnh nhất? Vì

sao?

- Ngành CN năng lợng phát triên mạnh

nhất vì vùng có nguồn thủy năng và

nguồn than phong phú

H: Xác định các nhà máy nhiệt điện và

điện là nhgành có điều kiện pháttriển mạnh nhất

Khai khoáng: Than, sắt, đồng,thiếc, aptít

Các ngành khác: Luyện kim Cókhí, hóa chất, chế biến LTTP

Trang 30

GV:Nhà máy thủy điện HB khởi công

ngày: 6/11/1979 sau 15 năm xây dựng đã

hoàn thành và đi vào khai thác tháng

tài nguyên có giá trị lứon cho việc sản

xuất điện năng, điề tiết lũ và cung cấp nớc

tới trong mùa ma cho vùng ĐBSH

- Khai thác du lịch, nuôi trồng thủy sản,

điều hòa khí hậu địa phơng

? Kể tên các cây trồng chính và sự phân

bố

- Lúa ngô

? Kể tên những cây công nghiệp, cây ăn

quả quan trọng của vùng? Dựa vào lợc đồ

xác định sự phân bố?

H: Nhờ điều kiện thuận lợi nào mà cây

chè chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nớc về S và

sản lợng?

- Khí hậu núi cao

- Tài nguyên đất phong phú

H: Cho biết vùng nuôi nhiều loại gia súc

nào? Vì sao?

- Các loại gia súc lớn ciếm số lợng con

lớn vì nơi đây có nguồn thức ăn phong phú

và đáp ứng nhu cầu về sức kéo- trâu

- Bò sữa cũng đang đợc phát triển mạnh,

cn theo hớng công nghiệp, lấy sữa

- Ngoài ra vùng con phát triển nghề rừng

3 Dịch vụ

- Hệ thống giao thông đờng bộ

đờng sắt đang đợc hoàn thiện

- Họat động trao đổi hàng hóavới các tỉnh phióa nam TQ và th-ợng Lào ngày càng diễn ra tấpnập thúc đấy giao lu hàng hóa vàphát triển du lịch

- Có nhiều điểm du lịch đẹp:Vịnh Hạ long, Sa pa, Tam Đảo,

ba bể

V Các trung tâm kinh tế

- Các thành phố có cị trí quantrọng: Thái nguyên, Việt trì,Lạng Sơn, Hạ Long

- Các cửa khẩu quốc tế quantrọng: Móng Cái, Hữu Nghị, LàoCai

* Ghi nhớ (SGK)

4 Củng cố: Tình hình phát triển KT- XH vùng Trung du miềm núi Bắc bộ

5 Hớng dẫn: Làm BT SGkl, Học bài.

Ngày tháng năm 2008 Đủ giáo án tuần 10

I Mục tiêu bài học:

Trang 31

- Củng cố phát triển kĩ năng đọc bản đồ

- Phân tich và đánh giá đợc tiềm năng và ảnh hởng của tài nguyênkhoáng sản đối với

sự phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

- Biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của ngành công nghiệpkhai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên khoáng sản

? Nguồn khoáng sản ảnh hởng ntn tới sự phát

triển công nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

* Thảo luận nhóm

- Nhóm 1: Câu hỏi a:

- Những ngành công nghiệp nào có điều kiện

phát triển mạnh? Tại sao?

- Nhóm 2: Chứng minh Cn luyện kim đen ở

Thái Nguyên chủ yếu sử dụng nguyên liệu khoáng

sản tại chỗ?

- Nhóm 3:

+ Xác định vị trí mỏ than QN

+ Nhà máy nhiệt điện Uông Bí

+ Cảng xuất khẩu than Cửa Ông

- Nhóm 4:

+ Vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa sản xuất

và tiêu thụ sản phâmt heo mục đích:

+ Làm nguyên liệu cho các nhà máy nhiệt điện

+ Phục vụ nhu cầu tiêu dùng than trong nớc

+ Xuất khẩu

Gv: Tổ chức cho 4 tổ đại diện nhóm trình bày

đáp án

GV: Nhận xét và chuẩn xác:

- Năng lơng từ cấcnhf máy nhiệt điện hòa mạng

với điện lới quốc gia đến tận các vùng sâu vùng

đồng kẽm

- Vì: Các loại khoáng sánẻ này cótrữ lợng lớn

- Điều kiện khai thác thuận lợi

- Đáp ứng nhu cầu trong nớc vàxuất khẩu

b.Ngành luyện kim đen sử dụngnguyên liệu tại chỗ:

- Sắt- Thái Nguyên

- Than mỡ

- Khai thác than:

- Nhiên liệu cho công nghiệp điện

- Xuất khẩu than cho các địa

I Mục tiêu bài học:

HS nắm đợc đặc điểm cơ bản về vùng ĐBSH giải thích một số đặc điểm của vùng

Trang 32

III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

? Đánh giá ý nghĩa vị trí địa lí của vùng?

? Dựa vào kiến thức đã học tìm hiểu ý nghĩa

của ĐBSH đối với việc phát triển nông nghiệp

và đời sống dân c?

- Bồi đắp phù sa

- Cung cấp nớc tới tiêu, sinh hoạt

? Nêu tên các loại đất và sự phân bố của các

loại đất?

- Loại đất nào có tỉ lệ lớn nhất?

- Đất phù sa có tỉ lệ lớn nhất

- Đất phù sa thích hợp cho loại cây trồng gì?

- Thuận lợi cho việc trồng cây lúa nớc và các

cây trồng ngắn ngày

? Từ đó em đánh giá ntn về tài ngyuyên này?

- Đây là một tài nguyên vô cùng quý giá

? Khí hậu vùng này có đặc điểm gì? nó ảnh

h-ởng ntn tới đời sống và sản xuất?

? Xác định những tài nguyên khoáng sản của

vùng dựa vào lợc đồ? Phân tích ý nghĩa?

? Nhận xét về tài nguyên biển và du lịch của

- Nguồn lao dọng có trình độ thâm canh cao,

giỏi nghề thủ công, tỉ lệ lao đọng qua đào tạo

tơng đối cao, đội ngũ trí thức, kĩ thuật và công

nghệ đông đảo

* Khó khăn: Đất nông ghiệp bình quân theo

đầu ngời ở mức thấp nhất cả nớc

- Tỉ lệ ở thành thị và thiếu việc làm ở nông

thôn cao hơn mức trung bình toàn quốc

- Nhu cầu lớn về việc làm, y tế, văn hóa, giáo

dục ngỳa càng cao, đòi hỏi đầu t lớn

? Hs đọc ghi nhớ sách giáo khoa

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:

1.Vị trí, giới hạn:

2 ý nghĩa

- Là vùng ĐB châu thoor màu mỡ

có vị trí thuận lợi trong giao lu kinhtế

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:

- Tài nguyên khoáng sản: Đá xâydựng có trữ lợng lớn, sét, cao lanh,than nâu, khí tự nhiên

 là điều kiện để phát triển các ngànhcông nghiệp nặng

- Tài nguyên biển và du lịch phongphú

III Đặc điểm dân c và xã hội:

- Dân số đông, mật độ dân số caonhất cả nớc

- Tuy là một vùng đông dân nhngvùng có trình độ phát triển dân c xãhội khá cao

* Ghi nhớ (SGK).

Trang 33

4 Củng cố: Đièu kiện tự nhiên , TNTT vàdân c xã hội của ĐB SH.

5 Hớng dẫn về nhà: + Làm bài tập 1

+ Trả lời câu hỏi SGK và Tập bản đồ

Ngày tháng năm 2008 Đủ giáo án tuần 11

I Mục tiêu bài học:

Giúp HS nắm đợc tình hình phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng: trong cơ cấuGDP nông nghiệp vẫn ciòn chiếm tỉ lệ cao, nhng công nghiệp và dịch vụ đang chuyểnbiến tích cực

Thấy đợc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc đang tác động mạnh đến sản xuất và đờisống dân c Các thành phố Hà Nội, Hải Phòng là hai trung tâm lớn nhất và quan trọngnhất của Đồng bằng sông Hồng

Biết kết hợp kênh hình kênh chữ để giải thích mọt vấn đề bức xúc của vùng

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu đặc điểm dân c và xã hội của Đồng bằng sông Hồng

? Phân tích sự ảnh hởng của yếu tố này đối với sự phát triển KT của vùng?

dịch vụ, giảm dần tỉ trọng khu vực nông lâm

ng ngiệp trong cơ cấu GDP

Sự chuyển biến ấy phản ánh điều gì?

Cơ cấu kt của vùng Đồng bằng sông Hồng

đang chuyển dịch theo hớng CNH, HĐH

? Nêu tình hình phát triển cụ thể của ngành

CN?

? Phần lớn giá trị công nghiệp tập trung ở

đâu?

PHần lớn giá trị công nghiệp tập trung ở các

thành phố: Hà Nội, Hải Phong

Các sản phẩm quan trọng: máy công cụ,

độn cơ điện, phơng tiện giao thông, hành

tiêu dùng: vải, sứ dân dụng

? Dựa vào bảng 21.2 So sánh năeng suất lúa

- Các ngành công nghiệp trọng

điểm: CN chế biến LTTP, SX hàngtiêu dùng, SX vật liệu xây dựng, CNcơ khí

2 Nông nghiệp

- Năng suất lúa luôn dẫn đầu cả nớcnăm 2002 đạt 56,4 tạ/ha

Trang 34

? Vì sao vùng lại đạt năng suất cao nhất cả

nớc?

+Vì trình độ thâm canh cao

+Cơ sở hạ tầng tốt

+Nhu cầu dân số đông

? Ngoài việc trồng lúa vùng còn trồng thêm

một số loại cây a lạnh Em hãy kể tên?

Ngô, khoai tây, cải bắp, su hào, cà chua

? Vì sao vùng lại trồng đợc những cây a

? Xác đinh các tuyến đờng xuất phát từ HN

và HP Vị trí và ý nghĩa cảu sân bay HN và

cảng HP?

? Các tuyến đờng: 1A, 5, 10

? Cảng HP và sân bay Nội bài có ý nghãi rất

quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã

? Nêu vai trò của vùng KT trọng điểm BB?

- Vụ đông với nhiều cây a lạnh trởthành vụ sản xuất chính

- Đàn lợn ở Đồng bằng sông Hồngchiếm tỉ trọng lớn nhất cả nớc(27.2%) năm 2002, đặc biệt là bò sữa

đang đợc phát triển

- Chăn nuôi gia cầm và thủy sảncũng đang đợc chú ý phát triển

3 Dịch vụ

Giao thông phát triển sôi động, tạo

điều kiện thuận lợi phát triển du lịch

Hà Nội, HP là hai đầu mối giaothông quan trọng, hai trung tâm dulịch lớn

Ngành du lịch đợc chú ý phát triển

Bu chính viễn thông phát triểnmạnh

4 Củng cố: Nội dung bài học

5 Hớng dẫn: Học bài cũ, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập, tiết sau thực hành

Mục tiêu bài học:

- Rèn cho HS kĩ năng vẽ biểu đồ đờng trên cơ sở bảng số liệu

- Phân tích mới quan hệ giữa dân số, sản lợng lt và bình quân lt theo đầu ngời đểcủng cố kiến thức đã học về Đồng bằng sông Hồng - một vùng đất chật ngời động màgiải pháp quan trọng là thâm canh tăng vụ và tăng năng suất

- Biết suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững cho vùng

II Chuaồn bũ:

.Thầy:bảng phụ, đèn chiếu

.Trò: tập bản đồ

Trang 35

III Tieỏn trỡnh tổ chức các hoạt động dạy học daùy hoùc:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu tình hình phát triển công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng ?

? Đặc điểm phát triển ngành nông nghiệp?

3 Bài mới:

Bài tập 1

GV hớng dẫn cách vẽ biểu đồ

-Vẽ trục tọa độ: trục đứng thể hiện %, trục nganng thể hiện thời gian (năm

Ghi lại lợng ở đầu mỗi trục và chi khoảng cách trên các trục sao cho đúng

Hớng dẫn vẽ từng đờng tơng ứng với sự biến đổi dân số, sản lợng lơng thực và bìnhquân lt theo đầu ngời Mỗi đờng có kí hiệu riêng

Bớc 2: HS tự vẽ biểu đồ vào vở, GV gọi một HS khá lên bảng vẽ biểu đồ

* Những điều kiện thuận lợi:

Tài nguyên đất phù sa châu thổ, khí hậu thuận lợi cho việc thâm canh, mạng lớisông ngòi dầy đặc đáp ứng đợc nhu cầu tới tiêu

Nguồn lao động dồi dào có kinh nghiệm thâm canh

Hệ thống đề điều tơng đối hoàn thiện

* Khó khăn:

S đất nông nghiệp ngày càng giảm

Đất đai bị bạc màu, rửa trôi

H: Phân tích vai trò của vụ đông trong việc sản xuất LT ở Đồng bằng sông Hồng ?Ngô đông có năng suất cao, ổn định, diện tích đag mở rộng chính là nguồnlơngthực, nguồn thức ăn gia súc quan trọng

? ảnh hởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tơi đảm bảo lơng thực trong vùng?

Tỉ lệ DS ở Đồng bằng sông Hồng giảm mnạh là do triển khai tốt chính sách dân sốKHHGĐ có hiệu quả Do đó cùng với phát triển nông nghiệp, bình quân lơng thực đạttrên 400kg/ngời

Đồng bằng sông Hồng đã bắt đầu tìm kiếm thị trờng xuất khẩu một phần lơng thực

I Mục tiêu bài học

Giúp HS củng cố sự hiểu biết về đặc điểm, vị trí địa lý hình dáng lãnh thổ, những điềukiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, đắc điểm dân c xã hội của vùng BTB

Thấy đợc những khó khăn do thiên tai, hậu quả chiến tranh, các biện phấ cần khắcphụcvà triển vọng phát triển của vùng trong thời kì CNH-HĐH đất nớc

Biết đọc lợc đồ, bản đồ và khai thác kiến thức để trả lời theo câu hỏi dẫn dắt

Trang 36

2 Kiểm tra bài cũ (kết hợp)

? Phân tích ý nghĩa vị trí địa lí của vùng

?Dựa vào LĐ tự nhiên, nêu đặc điểm cấu trúc địa hình?

? Với đặc điểm địa hình có thuận lợi và khó khăn ntn tới

sự phát triển DC _XH?

- Thuận lợi: phát triển mở rộng nông lâm ng nghiệp

- Khó khăn: Địa hình dốc từ T-Đ, hẹp ngang gây ra các

hiện tợng lũ lụt bất ngờ , S đồng bằng không phát triển

? Xác định dãy trờng sơn Bắc?

? Dãy TSb có ảnh hởng ntn đến khí hậu của vùng?

? Kể tên các hiện tợng thiên tai mà em biết vcà sự ảnh

h-ởng của nó đến đời sống và sản xuất?

- Thiên tai: hạn hán kéo dài gây thiếu nớc cho SX và tới

Gây ra các hiện tợng sạt lở đất, lũ lụt bất ngờ

? Kể tên một số tài nguyên chính của vùng?

Biển rừng, khoáng sản

? Xác định các mở khoáng sản trên lợc đồ?

GV: Một số mỏ có trữ lợng lớn nh: Crôm-100%, sắt 44%

(Thạch Khê); đá vôi 66% tập trung hầu hết các địa phơng

? Nhận xét về nguồn tài nguyên này?

? Nguồn khoáng sản đa dạng là cơ sở để phát triển ngành

kinh tế nào?

- Khai thác khoáng sản

- Sản xuất vật liệu xây dựng

- Và một số ngành công nghiệp nặng khác

? Quan sát lợc đồ nhạn xét về tài nguyên rừng?

- Tai nguyên rng phong phú chỉ dứng sau Tây nguyên

- Tài nguyên rừng phong phú là điều kiện để phát triển

nghề gì?

- Phát triển nghề rừng, lâm nghiệp

? Quan sát lợc đồ cho biết những dấu hiệu nào cho biết

vùng có nguồn tiềm năng thủy sản phong phú?

- Có nhiều bãi tôm bãi cá, đảo

? Kể tên những tài nguyên du lịch mà em biết?

- Rừng quốc gia, các bãi biển đẹp, di tich văn hõa lịch sử

? Nhận xét về nguồn tài nguyên du lịch của vùng?

- Phong phú đa dạng

I Vị trí địa lí và giớihạn lãnh thổ

1 Vị trí địa lí

* Bao gồm các tỉnh:Thanh Hóa, Nghệ An,

Hà Tĩnh, Quảng Bình,Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế

2 ý nghĩa vị trí địa lí

- Cầu nối giữa B-NCửa ngõ của các nớctiểu vùng sông mêKông đến biển và ngợclại

II Điều kiện tự nhiên

và tài nguyên

1 Điều kiện tự nhiên

- Địa hình: Phân hóa từTây sang Đông: núi, gò

đồi, đồng bằng, biển vàhải đảo

- Khí hậu:

nhiệt đới ẩm gió mùa,tính chất lạnh đã suygiảm

+mùa hạ: gió phơn,bão

áp thấp+mùa thu đông: malớn

- Sông ngòi: ngắn vàdốc

3.Tài nguyên thiênnhiên

- Tài nguyên rừng,khoáng sản, thủy sản,

du lịch phong phú và

đa dạng

- Tài nguyên thiênnhiên có sự phân hóagiữa Bắc và Nam củadãy Hoành Sơn

III Đặc điểm dân c , xã

Trang 37

? Nhận xét tài nguyên ở Bắc và Nam dãy hoành sơn?

? Nhận xét về sự phân bố các dân tộc?

Dựa vào bảng 23.1 hãy chỉ ra sự khác biệt trong c trú và

hoạt động kinh tế giữa các phía Đông và Tây?

? Tại sao lại có sự khác biệt này?

Do điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có sự khác

nhau giữa hai vùng

? So sánh nhận xét về sản xuất của ngời dân ở Đồng bằng

và gò đồi phía Tây?

- Còn lạc hậu

? Ngời dân ở đay đã có hớng giải quyết ntn?

- Đẩy mạnh phát triển cơ sở hạ tầng

- Triển khia một số dự án lớn: Khu công nghiệp Việt Lào,

đờng HCM, đờng bộ hầm đèo Hải Vân

hội

- Nơi c trú của 25 dântộc

- Dân c ở đồng bằng và

gò đồi phía tây có sựkhác biệt về họat độngkinh tế xã hội

- Nhìn chung dan c xãhội của vùng còn thấphơn so với mức trungbình cả nớc

Tiết 26: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

I Mục tiêu bài học

Giúp HS hiểu đợc so với các vùng khác trong nớc thì BTB còn nhiều khó khăn nhng

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu những tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế và những khó khăn gặpphải của vùng?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính

? Dựa vào lợc đồ, kể tên các loịa cây trồng chính?

- Cây lt, CCn Cây ăn quả

? Quan sát biểu đồ so sánh lttp của vùng so với cả nớc?

Thấp hơn cả nớc

? Tại sao sản xuất lơng thực của vùng lại thấp hơn cả nớc

- Vùng có nhiều thiên tai

- Diện tích đất ít, đất xấu

? Nhận xét sản xuất lơng thực bình quân đầu ngời của

? Kể tên những cây công nghiệp quan trọng của vùng

- CCN lâu năm: cao su, hồ tiêu

- CCN hàng năm: lạc mía, đậu tơng

? Kể tên sản phẩm cây ăn quả nổi tiếng của vùng?

? Dựa vào lợc đồ kể tên những vật nuôi chính của vùng?

? Tại sao trâu bò lại phát triển mạnh ?

IV.Tình hình phát triểnkinh tế

1 Nông nghiệp

- Sản xuất lơng thựcthực phẩm thấp hơn cảnớc

- Vùng đang đẩy mạnhtheo hớng thâm canhtăng năng suất

- Cây CN: Hồ tiêu lac,

đậu tơg

Ngày đăng: 10/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn - GA Địa lí 9 - CN
Hình tr òn (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w