1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập chương I - Hóa 9

169 1,6K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chương I - Các Loại Hợp Chất Vô Cơ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 3,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó... Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C.. Viết các ph

Trang 1

LUYỆN TẬP CHƯƠNG I

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Ngày soạn: 2004

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

các dãy chuyển đổi sau:

Trang 3

I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

Oxit

bazơ Oxit axit

Axit có oxi

Axit không có oxi

Bazơ tan

Bazơ không tan

Muối axit

Muối trung hòa CaO

Fe 2 O 3 CO SO 2 2 HNO H 2 SO 3 4 HCl HBr

NaOH KOH Cu(OH) Fe(OH) 3 2 KHSO 4

Trang 4

 NHẬN XÉT:

I OB  BAZƠ  MUỐI

II OB  MUỐI  BAZƠ  OB

III SO3  H2SO4  BaSO4

III OA  AXIT  MUỐI

IV OA  MUỐI  MUỐI  MUỐI

Trang 5

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

+KL +B +OB+M

+B

+OB+OA

+A

Trang 6

BÀI TẬP

end

Trang 7

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 8

BÀI TẬP

2

end

Trang 9

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 11

BÀI TẬP

end

Trang 12

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 13

t0

Trang 14

BÀI TẬP

4

end

Trang 15

CO 3

Trang 16

BÀI TẬP

end

Trang 17

C NG C Ủ Ố

đủ) thu được dd A và V lít khí B (ở đktc) Cho

dd A tác dụng với dd NaOH dư thì thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rửa sạch, làm khô, đun nóng ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m (g) chất rắn C

 b Tính V, m?

Trang 18

0,2 mol 0,2 mol

0,2 mol

mMgO = nMgO.MMgO

= 0,2.40 = 8 (g)

c) b)

0,2 mol

Trang 19

DẶN DÒ

hóa học của bazơ và muối”

Trang 20

CO 3

Trang 21

BÀI TẬP

3

end

Trang 22

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 23

t0

Trang 24

BÀI TẬP

end

Trang 25

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 26

t0

Trang 27

BÀI TẬP

2 4

end

Trang 28

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 30

BÀI TẬP

4

end

Trang 31

CO 3

Trang 32

BÀI TẬP

end

Trang 33

CO 3

Trang 34

BÀI TẬP

2

end

Trang 35

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 37

BÀI TẬP

end

Trang 38

CO 3

Trang 39

BÀI TẬP

2 3

end

Trang 40

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 42

BÀI TẬP

3

end

Trang 43

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 44

t0

Trang 45

BÀI TẬP

end

Trang 46

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 47

t0

Trang 48

BÀI TẬP

2

end

Trang 49

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 51

BÀI TẬP

end

Trang 52

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 54

BÀI TẬP

1

end

Trang 55

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 56

BÀI TẬP

end

Trang 57

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 58

t0

Trang 59

BÀI TẬP

4

end

Trang 60

CO 3

Trang 61

BÀI TẬP

end

Trang 62

CO 3

Trang 63

BÀI TẬP

3

end

Trang 64

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 65

t0

Trang 66

BÀI TẬP

end

Trang 67

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 68

t0

Trang 69

BÀI TẬP

1

4

end

Trang 70

CO 3

Trang 71

BÀI TẬP

1

end

Trang 72

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 73

BÀI TẬP

end

Trang 74

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 75

BÀI TẬP

4

end

Trang 76

CO 3

Trang 77

BÀI TẬP

end

Trang 78

CO 3

Trang 79

BÀI TẬP

1 3

end

Trang 80

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 81

BÀI TẬP

3

end

Trang 82

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 83

t0

Trang 84

BÀI TẬP

end

Trang 85

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 86

t0

Trang 87

BÀI TẬP

1

end

Trang 88

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 89

BÀI TẬP

end

Trang 90

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 91

t0

Trang 92

BÀI TẬP

4

end

Trang 93

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 94

BÀI TẬP

2 4

end

Trang 95

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 97

BÀI TẬP

4

end

Trang 98

CO 3

Trang 99

BÀI TẬP

end

Trang 100

CO 3

Trang 101

BÀI TẬP

2

end

Trang 102

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 104

BÀI TẬP

end

Trang 105

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 107

BÀI TẬP

1

4

end

Trang 108

CO 3

Trang 109

BÀI TẬP

1

end

Trang 110

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 111

BÀI TẬP

end

Trang 112

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 113

BÀI TẬP

4

end

Trang 114

CO 3

Trang 115

BÀI TẬP

end

Trang 116

CO 3

Trang 117

BÀI TẬP

end

Trang 118

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 119

BÀI TẬP

2

end

Trang 120

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 122

BÀI TẬP

end

Trang 123

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 125

BÀI TẬP

1

end

Trang 126

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 127

BÀI TẬP

end

Trang 128

CO 3

Trang 129

BÀI TẬP

3

end

Trang 130

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 131

BÀI TẬP

2 3

end

Trang 132

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 134

BÀI TẬP

3

end

Trang 135

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 136

t0

Trang 137

BÀI TẬP

end

Trang 138

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 139

t0

Trang 140

BÀI TẬP

2

end

Trang 141

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 143

BÀI TẬP

end

Trang 144

Câu 2:

Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương

trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.

HƯỚNG DẪN

Al 2 O 3 Al(OH) 3

AlCl 3 Al(NO 3 ) 3

Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al

Trang 146

BÀI TẬP

1 3

end

Trang 147

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Trang 148

BÀI TẬP

3

end

Trang 149

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 150

t0

Trang 151

BÀI TẬP

end

Trang 152

Câu 3:

Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không

khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn

D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?

Trang 153

t0

Trang 154

BÀI TẬP

1

end

Trang 155

Câu 1:

Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả

các chất trong dãy nào dưới đây?

a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2

b. NaOH, CuO, , Zn

c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,

d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2

Cu Ag

HCl

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w