Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó... Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C.. Viết các ph
Trang 1LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Ngày soạn: 2004
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
các dãy chuyển đổi sau:
Trang 3I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Oxit
bazơ Oxit axit
Axit có oxi
Axit không có oxi
Bazơ tan
Bazơ không tan
Muối axit
Muối trung hòa CaO
Fe 2 O 3 CO SO 2 2 HNO H 2 SO 3 4 HCl HBr
NaOH KOH Cu(OH) Fe(OH) 3 2 KHSO 4
Trang 4 NHẬN XÉT:
I OB BAZƠ MUỐI
II OB MUỐI BAZƠ OB
III SO3 H2SO4 BaSO4
III OA AXIT MUỐI
IV OA MUỐI MUỐI MUỐI
Trang 5II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
+KL +B +OB+M
+B
+OB+OA
+A
Trang 6BÀI TẬP
end
Trang 7Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 8BÀI TẬP
2
end
Trang 9Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 11BÀI TẬP
end
Trang 12Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 13t0
Trang 14BÀI TẬP
4
end
Trang 15CO 3
Trang 16BÀI TẬP
end
Trang 17C NG C Ủ Ố
đủ) thu được dd A và V lít khí B (ở đktc) Cho
dd A tác dụng với dd NaOH dư thì thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rửa sạch, làm khô, đun nóng ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m (g) chất rắn C
b Tính V, m?
Trang 180,2 mol 0,2 mol
0,2 mol
mMgO = nMgO.MMgO
= 0,2.40 = 8 (g)
c) b)
0,2 mol
Trang 19DẶN DÒ
hóa học của bazơ và muối”
Trang 20CO 3
Trang 21BÀI TẬP
3
end
Trang 22Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 23t0
Trang 24BÀI TẬP
end
Trang 25Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 26t0
Trang 27BÀI TẬP
2 4
end
Trang 28Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 30BÀI TẬP
4
end
Trang 31CO 3
Trang 32BÀI TẬP
end
Trang 33CO 3
Trang 34BÀI TẬP
2
end
Trang 35Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 37BÀI TẬP
end
Trang 38CO 3
Trang 39BÀI TẬP
2 3
end
Trang 40Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 42BÀI TẬP
3
end
Trang 43Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 44t0
Trang 45BÀI TẬP
end
Trang 46Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 47t0
Trang 48BÀI TẬP
2
end
Trang 49Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 51BÀI TẬP
end
Trang 52Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 54BÀI TẬP
1
end
Trang 55Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 56BÀI TẬP
end
Trang 57Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 58t0
Trang 59BÀI TẬP
4
end
Trang 60CO 3
Trang 61BÀI TẬP
end
Trang 62CO 3
Trang 63BÀI TẬP
3
end
Trang 64Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 65t0
Trang 66BÀI TẬP
end
Trang 67Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 68t0
Trang 69BÀI TẬP
1
4
end
Trang 70CO 3
Trang 71BÀI TẬP
1
end
Trang 72Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 73BÀI TẬP
end
Trang 74Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 75BÀI TẬP
4
end
Trang 76CO 3
Trang 77BÀI TẬP
end
Trang 78CO 3
Trang 79BÀI TẬP
1 3
end
Trang 80Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 81BÀI TẬP
3
end
Trang 82Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 83t0
Trang 84BÀI TẬP
end
Trang 85Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 86t0
Trang 87BÀI TẬP
1
end
Trang 88Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 89BÀI TẬP
end
Trang 90Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 91t0
Trang 92BÀI TẬP
4
end
Trang 93Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 94BÀI TẬP
2 4
end
Trang 95Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 97BÀI TẬP
4
end
Trang 98CO 3
Trang 99BÀI TẬP
end
Trang 100CO 3
Trang 101BÀI TẬP
2
end
Trang 102Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 104BÀI TẬP
end
Trang 105Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 107BÀI TẬP
1
4
end
Trang 108CO 3
Trang 109BÀI TẬP
1
end
Trang 110Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 111BÀI TẬP
end
Trang 112Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 113BÀI TẬP
4
end
Trang 114CO 3
Trang 115BÀI TẬP
end
Trang 116CO 3
Trang 117BÀI TẬP
end
Trang 118Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 119BÀI TẬP
2
end
Trang 120Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 122BÀI TẬP
end
Trang 123Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 125BÀI TẬP
1
end
Trang 126Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 127BÀI TẬP
end
Trang 128CO 3
Trang 129BÀI TẬP
3
end
Trang 130Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 131BÀI TẬP
2 3
end
Trang 132Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 134BÀI TẬP
3
end
Trang 135Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 136t0
Trang 137BÀI TẬP
end
Trang 138Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 139t0
Trang 140BÀI TẬP
2
end
Trang 141Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 143BÀI TẬP
end
Trang 144Câu 2:
Cho 5 chất sau: Al, Al(NO 3 ) 3 , AlCl 3 , Al 2 O 3 , Al(OH) 3 Hãy sắp xếp 5 chất này thành một dãy chuyển đổi hóa học Viết các phương
trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi đó.
HƯỚNG DẪN
Al 2 O 3 Al(OH) 3
AlCl 3 Al(NO 3 ) 3
Al(NO 3 ) 3 AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al
Trang 146BÀI TẬP
1 3
end
Trang 147Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl
Trang 148BÀI TẬP
3
end
Trang 149Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 150t0
Trang 151BÀI TẬP
end
Trang 152Câu 3:
Hòa tan một mẫu Na vào nước ta thu được dung dịch A và khí B Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch CuSO 4 Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô, đun nóng ngoài không
khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn C Dẫn khí B vào ống đựng chất rắn C , đun nóng người ta thu được chất rắn
D có màu đỏ Viết các phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng trên?
Trang 153t0
Trang 154BÀI TẬP
1
end
Trang 155Câu 1:
Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả
các chất trong dãy nào dưới đây?
a. FeCl 3 , MgO, , Ca(OH) 2
b. NaOH, CuO, , Zn
c. MgO, CaO, K 2 SO 3 ,
d. Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 3 , BaCl 2
Cu Ag
HCl