Những oxit chỉ tác dụng được với muối Câu 79: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:.. A..[r]
Trang 1CÂU HỎI ÔN T ẬP CH Ư ƠNG HOÁ 9 CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ
3/Dãy nào chỉ oxit trung tính:
a/CO2,SO2 b/CO, NO
c/ZnO, Al2O3
d/MgO, ZnO
4/Kim loại nào sau đây không tác dụng
với axit H 2 SO 4 loãng?
a/Fe b/Zn c/Cu d/Mg
Trang 25/Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl:
a/ Cu, Zn, Fe b/ Al,
Cu, Hg
c/Zn, Fe, Mg
d/Cu,Ag, Al
6/Oxit nào sau đây là oxit bazơ:
a/ MgO, FeO, SO2 b/MgO, FeO, Na2O
d/ Dung dịch NaOH với Oxit CO2
8/Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau:
a/ HCl với Cu c/
H2SO4 với SO2
b/ HCl với Zn d/
H2SO4 với CO2
Trang 39/ Dãy nào sau đây là axit?
c/KOH,NaOH,Ba(OH)2
d/Zn(OH)2, Fe(OH)2,Cu(OH)2
12/Hãy chỉ ra nhóm chất là bazơ không tan:
a/Fe(OH)2,Mg(OH)2 b/KOH,Cu(OH)2
c/KOH,NaOH d/Ba(OH)2, Fe(OH)2
Trang 413/Chất nào sau đây làm đổi màu chất chỉ thị?
a/KOH b/Al(OH)3
c/Mg(OH)2 d/Fe(OH)2
14/Các dãy sau, dãy nào toàn là muối tan?
a/NaCl, Fe(NO3)3, ZnSO4 b/CaCO3, AgCl, NaNO3
c/CaCO3, AgCl, BaSO4 d/NaOH, HNO3, AgCl
15/BaZơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ?
a/NaOH b/Cu(OH)2
c/KOH d/ Ba(OH)2
16/Dãy nào sau đây toàn là phân bón kép?
a/KCl, NH4NO3 b/KCl, KNO3
Trang 5a/Cu(OH)2 và NaCl b/NaCl và H2SO4
c/NaCl và AgNO3 d/KOH và Na2CO3
20/Thuốc thử nào sau đây phân biệt dung dịch Na 2 SO 4 và dung dịch Na 2 CO 3 :
a/Dung dịch HCl b/Dung dịch AgNO3
c/Dung dịch ZnSO4 d/Dung dịch BaCl2
21/Hãy chọn câu đúng là hợp chất của các muối tan:
a/CaCO3,BaCl2 b/NaCl, KNO3
c/CuCl2, AgCl d/ BaSO4,CaCO3
Câu 25: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng vớitất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A NaCl, HCl, Na2CO3, KOH
B H2SO4, NaCl, KNO3, CO2
C KNO3, HCl, KOH, H2SO4
D HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4
Câu 26: Cặp chất cùng tồn tại trong dung
dịch ( không tác dụng được với nhau) là
Trang 6A DD NaCl B DD Ca(OH)2 C.Dung dịch HCl D Dung dịch NaNO3.
Câu 27: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng
một dung dịch các chất sau: NaOH,Ba(OH)2, NaCl Thuốc thử để nhận biết cả bachất là
A quỳ tím và dung dịch HCl
B phenolphtalein và dung dịch BaCl2
C quỳ tím và dung dịch K2CO3
D quỳ tím và dung dịch NaCl.
Câu 28: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo
thành chất kết tủa trắng
A Ca(OH)2 và Na2CO3 B NaOH
và Na2CO3
C KOH và NaNO3 D.Ca(OH)2 và NaCl
Trang 7Câu 29: Dãy các chất nào sau đây tan trong
Câu 30: Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch
H2SO4 loãng dư Thể tích khí H2 thoát ra ởđktc là?
A 2,24 lít B 5,6 lít C 4,48 lít D 6,72 lít Câu 31: Cho một lượng hỗn hợp CuO và
Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thuđược 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 Phần trămkhối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợplần lượt là:
A 30% và 70% B 40% và 60% C
50% và 50% D 20% và 80%
Câu 32: Oxit bazơ nào sau đây được dùng
làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòngthí nghiệm?
A CaO B CuO C ZnO D PbO
Câu 33: Cặp chất nào dùng để điều chế SO2
trong PTN:
Trang 8CaO, FeO, CuO
Câu 2: Trong các dãy oxit dưới đây, dãy nào
thỏa mãn điều kiện tất cả các oxit đều phản ứng với axit clohiđric?
A CuO, Fe2O3, CO2 B CuO,
P2O, Fe2O3
C CuO, SO2, BaO D
CuO, BaO, Fe2O3
Câu 3: Có bao nhiêu cặp oxit có thể phản
úng với nhau từng đôi một trong số các oxit sau: Na2O; CaO; SO2; CO2
A 4 cặp B 3 cặp C 5 cặp D 2 cặp
Câu 4: Trong các dãy chất cho dưới đây, dãy
nào thoả mãn điều kiện tất cả điều phản ứng với axit clohiđric?
Trang 9A Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3 B Quỳ
tím, AgNO3, Zn, NO, CaO
C Quỳ tím ,CuO,Ba(OH)2, AgNO3, Zn
D Quỳ tím , CuO, AgNO3, Cu
Câu 5: Trong các dãy axit sau đây, dãy nào
thoả mãn điều kiệu các dung dịch axit điều phản ứng với Mg tạo ra khi hiđro?
A HCl, H2SO4 (đậm đặc) B Dd HCl,
H2SO4 ( loãng)
C HNO3 (đậm đặc), H2SO4 (đậm đặc)
D Tất cả điều sai
Câu 6: Dãy chất nào trong các dãy sau đây
thỏa mãn điều kiện các chất đều có thể phản ứng với dung dịch NaOH?
A Quỳ tím , CO2, SO2, CuSO4; B Quỳ
tím , CuSO4, SO2, H3PO4,
C KOH, quỳ tím, CO2, SO2, CuSO4; D
Cả A, B đều đúng
Câu 7: Trong dãy các bazơ sau, bazơ nào bị
nhiệt phân hủy:
A Fe(OH)2 ; Cu(OH)2; NaOH B
Zn(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Cu(OH)2
Trang 10C Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; NaOH D
Al(OH)3 ; Ba(OH)2 ; Cu(OH)2
Câu 8: Tính chất hóa học của muối là:
A Tác dụng với dung dịch axit và kiềm B
Tác dụng với dung dịch muối và kim loại
C Cả A và B D Tác dụng với dung
dịch muối, axit, oxit, kim loại
Câu 9: Trong các dãy oxit sau, dãy nào là
oxit bazơ:
A CaO, SO3, Na2O,K2O B CO, SO2,
H2O, P2O5
C SO2, NO2 , CO2, N2O5 D Na2O,
CaO, FeO, CuO
Câu 10: Đơn chất tác dụng với H2 SO4 loãngsinh ra khí H2 là
Trang 11A CuO , K2O, Na2O , ZnO B CuO, SO2
, K2O, CO2
C CuO, SO2, Na2O,ZnO D Na2O,
SO2,K2O,ZnO
Câu 13: Dãy Oxít đều phản ứng với KOH:
A CaO, SO2 , P2O5 , ZnO B ZnO,
SO2, CuO, SO3
C CaO, SO2, CuO, P2O5, D SO2 ,
P2O5, CO2, SO3
Câu 14: Chất có thể tác dụng với nước tạo ra
dung dịch Axit làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 18: Dãy các chất được xếp theo thứ tự
oxít, axít, bazơ, muối
A CuO, NaOH, HCl ,CuSO4 B CuO,
HCl, NaOH, CuSO4
C HCl CuO,NaOH, CuSO4 D CuO,
CuSO4, HCl, NaOH
Trang 12Câu 19: Để phân biệt dd Na2SO4 và dd
Na2CO3 có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau:
A Dung dịch BaCl2 B Dung
A NaOH ,CaO,Fe(OH)2,KOH
B.NaOH,KOH, Ba(OH)2 ,Ca(OH)2
C NaOH, Cu(OH)2 , Fe(OH)2, Ba(OH)2
D CaO, Fe(OH)2, Cu(OH)2, KOH
Câu 21: Các bazo đều bị nhiệt phân hủy
A Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
B Cu(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, KOH
C Cu(OH)2, Fe(OH)3, KOH, NaOH D
Cu(OH)2, KOH, Zn(OH)2, NaOH
Câu 22: Dung dịch bazo làm quì tím:
C.Từ không màu chuyển sang màu đỏ
D.Tất cả đều đúng
Trang 13Câu 23 : Ngâm 1 cây đinh sắt sạch trong
dung dịch đồng (II) Sunfat (CuSO4) :
A Không có hiện tượng nào xảy ra
B Kim loại đồng màu đỏ bám bên ngoài
đinh sắt , đinh sắt không có sự thay đổi
C Một phần đinh sắt bị hòa tan , kim loại
Cu bám ngoài đinh Fe và màu xanh lam của
dd ban đầu nhạt dần
D Không có chất mới nào sinh ra , chỉ có 1
phần đinh sắt bị hòa tan
Câu 25: NaCl có nhiều trong tự nhiên , dưới
dạng hòa tan có trong
A Nước sông C Mỏ muối B
Nước biển D Cả B và C đúng
Câu 27: Điều kiện để phản ứng giữa dd
muối với dd axit, dd bazờ, dd muối xảy ra là:
A Sản phẩm phải có chất không tan hoặc
có chất bay hơi
B Sản phẩm phải có một chất tan
C Cả 2 đều sai
D Cả 2 đều đúng
Trang 14Câu 28: Dùng thuốc thử nào sau đây để
phân biệt các dung dịch Na2SO4 và HCl:
A Dung dịch BaCl2 B Dung
dịch HCl
C Dung dịch Pb(NO3)2 D Quỳ tím Câu 29: Tính chất hóa học của axit là:
A Tác dụng với dung dịch phi kim và kiềm
B Tác dụng với dung dịch muối và kim
loại, dung dịch bazơ, oxit bazơ
C Tác dụng với dung dịch muối, oxit axit,
kim loại
D Tất cả đều sai
Câu 30: Axit sunfuric đặc nóng có khả năng
làm phỏng da do:
A Tính háo nước B Tỏa nhiệt mạnh khi
tan trong nước
C Không tan trong nước D Cả câu A
và B
I.3
Câu 1 Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãychất nào sau đây:
A Fe, CaO, HCl B.Cu, BaO, NaOH
C Mg, CuO, HCl.D Zn, BaO, NaOH
Trang 15Câu 2 Để phân biệt 2 dung dịch HCl và
H2SO4 Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
C NaOH và HNO3 D BaCl2 và H2SO4
Câu 5 Các khí ẩm nào dưới đây được làmkhô bằng CaO :
Trang 16hơn không khí, cháy trong không khí vớinhọn lửa màu xanh nhạt:
Câu 10 Phương pháp nào sau đây được dùng
để điều chế canxioxit trong công nghiệp
a Nung đá vôi ỡ nhiệt độ cao là trongcông nghiệp hoặc lò thủ công
b Nung CaSO4 trong lò công nghiệp
c Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn
d Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi Câu 11 Phương pháp nào sau đây được dùng
để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp
a Phân hủy canxisunfat ở nhiệt độ cao
b Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi
c Cho đồng tác dụng với axit sunfuricđặc, nóng
d Cho muối natrisunfit tác dụng với axitclohiđric
Trang 17Câu 12 Chất nào sau đây khi tan trong nướccho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ :
c Dung dịch HCl D dung dịchNaCl
Câu 17 Đơn chất nào sau đây tác dụng với
H2SO4 loãng sinh ra chất khí :
a Bạc b Đồng c Sắt d
cacbon
Trang 18Câu 19 Để trung hòa 11,2gam KOH 20%,thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit
Câu 23: Trong những oxit sau Những oxitnào tác dụng được với dung dịch bazơ?
Trang 19a CuO b CaO c MgO
d FeO
Câu 28: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch
H2SO4 Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa:
a Màu xanh b Màu đỏ c Màuvàng d.Màu trắng
Trang 20Câu 30: Cho phương trình phản ứng sau:2NaOH + X 2Y + H2O X, Y lầnlượt là:
Câu 35: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịchNaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từdung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch cómàu xanh trên thì
a Màu xanh vẫn không thay đổi
b Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
c Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyểnsanh màu đỏ d Màu xanh đậm thêmdần
Trang 21Câu 36 Có hai lọ đựng dung dịch bazơNaOH và Ca(OH)2 Dùng các chất nào sauđây để phân biệt hai chất trên:
a Na2CO3 b NaCl
c MgO d HCl
Câu 37: Những cặp chất nào sau đây cũngtồn tại trong một dung dịch (không phản ứngvới nhau)
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loạihóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M
Để truing hòa lượng axit dư cần dùng 60mldung dịch NaOH 0,5M Đó là kim loại gì ?
a Ca b Mg c Zn d Ba
Câu 41.Dãy oxit nào tác dụng được với
nước?
Trang 22a/K2O; CuO; P2O5; SO2 b/ K2O;
Na2O; MgO; Fe2O3
c/K2O; BaO; N2O5; CO2 d/; SO2; MgO; Fe2O3; Na2O
Câu 42: CaO phản ứng được với tất cả các
chất trong dãy nào sau đây?
a/NaOH; CaO; H2O b/ CaO;
Câu 44 Chất nào tác dụng với axit H2SO4
đặc tạo ra chất khí?
a/Cu b/MgO c/ BaCl2
d/cả b và c
Câu 45 Dùng thuốc thử nào để phân biệt ba
dung dịch không màu là HCl; H2SO4;
Na2SO4:
a/ nước b/ quỳ tím c/
ddBaCl2 d/ cả b và c
Trang 23Câu 46: Dãy chất bazo nào làm đổi màu quỳ
Câu 47: Dung dịch axit HCl tác dụng được
với dãy chất nào dưới đây:
a/ NaCl; Ca(NO3)2 ;NaOH b/AgNO3; CaCO3 ;KOH
c/HNO3; KCl ; Cu(OH)2 d/ H2SO4 ; Na2SO3;KOH
Câu 48: Dùng làm phân bón, cung cấp
nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng là:
a/ Ca(NO3)2 b/ HNO3 c/ NH4Cld/ KNO3
Câu 49:Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào
ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thấyxuất hiện:
a/chất không tan màu nâu đỏ b/chất không tan màu trắng
c/chất tan không màu d/chất không tan màu xanh lơ
Trang 24Câu 50:Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với các chất:
a/CO2; HCl; NaCl b/SO2; H2SO4; KOH
c/CO2; Fe ; HNO3 d/ CO2; HCl; K2CO3
Câu 51: Có những chất khí sau: CO2;H2 CO;
SO2.Khí nào làm đục nước vôi trong?
a/CO2 ;CO b/CO; H2 c/SO2;
H2 d/ CO2; SO2
Câu 54.Chọn công thức hóa học thích hợp
đặt vào chổ có dấu hỏi trong phương trình hóa học sau: 2Mg + ? 2MgO
Trang 25Câu 56.Đốt cháy 48 gam Lưu huỳnh với khí
oxi, sau phản ứng thu được 96 gam khí
Sunfuro Khối lượng của oxi tác dụng là:
A 40g B 44g C 48g D.52g
A/ NaCl B/ NaOH C/ H2SD/ BaCl2
Câu 61- Nước là hợp chất gồm nguyên tốHiđro và nguyên tố Oxi, chúng hóa hợp vớinhau theo tỉ lệ thể tích là:
A/ 1 phần khí hiđro, 2phần khí oxi B/
2 phần khí hiđro, 1 phần khí oxi
Trang 26C/ 1phần khí hiđro, 8phần khí oxi D/
8phần khí hiđro, 1 phần khí oxi
Câu 62- Dãy chất nào chỉ gồm các Bazơ?
A/ H2SO4, HNO2, NaOHB/ Ba(OH)2,Al(OH)3, LiOH
C/ H2SO4, H2S, HClD/ HCl, NaOH, CuOC©u 63: Một oxit của kim loại R (hoá trị II ) Trong đó kim loại R chiếm 71,43% theokhối lượng Công thức của oxit là: A FeO
B MgO C CaO D ZnO
C©u 64: Lưu huỳnh đi oxit (SO2) tác dụngđược với các chất trong dãy hợp chất nào sauđây:
A H2O, NaOH, CaOB H2O, H2SO4,
Trang 27A Nước cất B Dùng axit HCl C Dùngdung dịch NaOH D Dung dịch KOH
C©u 66: Để hòa tan hoàn toàn 1,3g kẽm thì cần 14,7g dung dịch H2SO4 20% Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:
A 0,03g B 0,04g C 0,05g D 0,06gC©u 67: Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
A K2SO3 và H2SO4B Na2SO4 và
C©u 69: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa
rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịchHCl 25% Kim loại R là:
A Mg B Fe C Ca D Zn
Trang 28C©u 70: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại
Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thuđược 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khốilượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầulà:
A 61,9% và 38,1% B 50% và 50% C 40% và 60% D 30% và70%
C©u 71: Oxit là loại hợp chất được tạo thànhtừ:
A Một phi kim và một kim loại B Một kim loại và một hợp chất khác
C©u 73: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam một kimloại hóa trị I vào nước được một dung dịchbazơ X và 2,24 lít H2 (đktc) Tên kim loạihóa trị I là:
A Natri B Bạc C Đồng D Kali
Trang 29Câu 75: Oxit axit là: A Những oxit tác
dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
C Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit
D Những oxit chỉ tác dụng được với muối
Câu 76: Oxit Bazơ là: A Những oxit tác
dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
C Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit
D Những oxit chỉ tác dụng được với muối
Câu 77: Oxit lưỡng tính là: A Những oxit
tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối
và nước
B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ
và tác dụng với dung dịch axit tạo thành
muối và nước
C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
Trang 30D Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 78 Oxit trung tính là: A Những oxit
tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối
D Những oxit chỉ tác dụng được với muối
Câu 79: Chất tác dụng với nước tạo ra dung
Trang 31Câu 83 Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào
nước thu được 500ml dung dịch A Nồng độmol của dung dịch A là A 0,8M
Câu 86 Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung
dịch HCl 14,6% Khối lượng dung dịch HCl
đã dùng
A 50 gam B 40 gam
C 60 gam D 73 gam
Câu 87 Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo
ra khí lưu huỳnh đioxit là:
A CaCO3 và HCl B Na2SO3 và H2SO4
C CuCl2 và KOH D K2CO3 và HNO3
Câu 88 Oxit của một nguyên tố hóa trị (II)
chứa 28,57% oxi về khối lượng Nguyên tố
đó là:
A Ca B Mg
C Fe D C
Trang 32Câu 89 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là :
A 19,7 g B 19,5 g
C 19,3 g D 19 g
Câu 91 Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào
dung dịch axit clohidric dư Thể tích khí SO2
II/TỰ LUẬN:
1/Có những dung dịch muối sau:
Mg(NO 3 ) 2 ,CuCl 2 Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:
a/Dung dịch NaOH b/Dung dịch HCl c/Dung dịch AgNO3
( Viết PTPU hoá học)
4/Có những Bazơ sau:
Cu(OH) 2 ,NaOH,Ba(OH) 2 Hãy cho biết
những BaZơ nào?
Trang 33a/Tác dụng được với dung dịch HCl?
b/Tác dụng với CO2?
c/Bị nhiệt phân huỷ?
d/Đổi quì tím thành xanh? (Viết phương
trình hoá học)
5/Có những oxit sau: CaO, Fe 2 O 3 ,SO 3
Oxit nào tác dụng với:
a/Nước?
b/Axit clohiđric?
c/NaOH?
(Viết PTHH)
6/Viết các phương trình HH thực hiện
những chuyển đổi hoá học sau:
CaCO3→CaO Ca(OH)2 CaCO3