1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử Hóa 2020 (phần 1)

48 54 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 5 đề thi thử hóa 2020 có lời giải chi tiết giúp HS và GV có thêm tư liệu tham khảo trước kì thi Tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia 2020. đề được giáo viên biên soạn bám sát đề minh họa của bộ theo hướng giảm tải kiến thức do nghỉ dịch covid 19.

Trang 1

peptit, protein Thông hiểu

Trang 2

Câu 1 Kim loại có độ cứng lớn nhất là

Câu 2 Nhiệt phân hoàn toàn m gam CaCO3 thu được 2,576 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là

A 9,5 B 12,5 C 11,5 D 10,5 Câu 3 Để xử lý các ion gây ô nhiễm nguồn nước gồm:

Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+ người ta dùng

Câu 4 Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH, thu được muối là

Câu 5 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 6 Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là

D 4.

Câu 7 Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat Công thức của canxi photphat là

A CaSO4 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2 PO 4 ) 2

Câu 8 Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 9 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

Câu 10 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức

D vôi tôi.

Câu 11 Glucozơ và fructozơ không có phản ứng nào sau đây?

Câu 12 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 13 Dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được dung dịch NaNO3 và Cu(NO3)2 ?

Câu 14 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư B Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.

C Cho Fe vào dung dịch CuSO4. D Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc Câu 15 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHCO3 và H2SO4. B Al(NO3)3 và NaOH.

C Cu(NO3)2 và HCl D (NH4)3PO4 và AgNO3

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 21g một este đơn chức thu được 15,68 lít CO2 và 12,6g nước công thứcphân tử của este là:

A C2H4O2 B C3H4O2 C C5H8O2 D C4H8O2

Câu 17 Hoà tan hoàn toàn 16,705 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì

kế tiếp nhau vào nước được dung dịch Y Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch

D Rb và Cs.

Câu 18 Hidrocacbon nào sau đây thuộc loại hidrocacbon no?

Câu 19 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?

2

Trang 3

A C6H5NH2, CH3NH2, NH3, CH3NHCH3. B NH3, C2H5NH2, CH3NHC6H5, CH3NHCH3.

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3. D CH3 NH 2 , C 6 H 5 NH 2 , NH 3 , C 2 H 5 NH 2

Câu 20 Có các quá trình sau:

(a) Điện phân KOH nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch KOH có màng ngăn

(c) Điện phân KCl nóng chảy

A (1), (2), (4) B (1), (2) C (1), (3) D (3), (4).

Câu 21 Điện phân nóng chảy một oxit kim loại thu được 8,1 gam kim loại ở catot và 5,04 lít khí

(đktc) ở anot Công thức của oxit trên là

Câu 22 Để phân biệt các chất rắn đựng trong các ống nghiệm riêng biệt Al, Al2O3, Mg có thể dùng

Câu 23 Ankan có công thức là C5H12 có bao nhiêu đồng phân?

D 5.

Câu 24 Cho 15,525g một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 12,305g kết tủa

Ankyl amin đó có công thức thế nào?

A C2H5NH2. B CH3NH2. C C2H5NH2. D C4 H 9 NH 2.

Câu 25 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật.

B Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt.

C Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.

D Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là 1%.

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH thu được bao nhiêu loại α–amino axit khác nhau?

Câu 27 Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng,

tạo ra 37,8 gam Ag Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 24 gam Br2 trong dung dịch Sốmol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

A 0,15 mol và 0,05 mol B 0,15 mol và 0,025 mol.

C 0,025 mol va 0,15 mol D 0,05 mol va 0,025 mol.

Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây làm khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên so với dung dịch

trước phản ứng?

A Cho Mg vào dung dịch CuSO4 B Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3

C Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư D Cho Cu vào dung dịch FeCl3

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 3,52 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí

(đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 18,5 (không còn sản phẩm khử khác) Giá trị của

V là

Câu 30 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)

nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

Câu 31 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Mg vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung

dịch X chứa 18,1 gam muối và V lít H2 (đktc) Dẫn H2 trên qua CuO dư, nung nóng, sau khi phảnứng xãy ra hoàn toàn khối lượng rắn giảm 3,2 gam Giá trị của m là

3

Trang 4

Câu 32 Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M.

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan Y gồm hai muối của kali (cả hai muối đều có

M > 88) Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2 Giá trị của m1 và CTCTcủa X lần lượt là

A 12,2 và HCOOCH2C6H4 B 12,2 và HCOOC6H5

C 13,6 và CH3COOC6H5 D 13,6 và CH3COOC6H4-CH3

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Cu và Fe2(SO4)3 (ti lệ mol 1:1) tan hết trong H2O dư

(b) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa

(c)Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan

(d) Ag+ có thể khử được Fe2+ thành Fe3+.

(e) Hợp kim Fe-Cu để trong không khí ẩm xãy ra quá trình ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng

khí A vừa đủ khử hết 72 gam CuO thành Cu và thu được m gam H2O Lượng nước này hấp thụ vào8,8 gam dung dịch H2SO4 98% thì dung dịch axit H2SO4 giảm xuống còn 44% Phần trăm thể tích

C 28,57 D 16,14.

A 13,24 B 14,29.

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một triglixerit X bằng lượng oxi (vừa đủ) thu được 1,14 mol

CO2 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,02 mol X cần vừa đủ 0,08 mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Thể

tích khí O2 (ở đktc) đã dùng là

C 22,848 lít D 35,616 lít.

A 36,288 lít B 36,064 lít.

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

(b) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit

(c) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra

(d) Một số polime như polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo.(e) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung

dịch axit

(g) Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ

thường Số phát biểu đúng là

Câu 37 Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau :

Cho các phát biểu sau:

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước

(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ

(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat

(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ

Số phát biểu đúng là

4

Trang 5

A 5 B 4 C 3 D 2.

Câu 38 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch

theo tỉ lệ mol 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit

T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol 1 : 4 Biết Y không có đồng phân nào khác Phátbiểu nào sau đây là đúng?

A Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng.

B Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc.

C Ancol Z không hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh.

D Ancol Z không no có 1 liên kết C=C.

Câu 39 Hỗn hợp (H) gồm ba este thuần chức, mạch hở Cho m gam (H) tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH, thu được 22,12g muối Mặt khác cho m gam (H) tác dụng vừa đủ với dung dịch

KOH, thu được 26,28g muối và x gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam (H) với 1,33

mol O2 (dư), thu được tổng số mol hỗn hợp khí và hơi là 2 mol Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí và hơi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 57,88g Giá trị của x là

Câu 40 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) làmuối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7: 3) tác dụnghết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối

Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

5

Trang 6

Vì este đơn chức nên có 2 Oxi → n = 2 → CTPT: C 2 H 4 O 2

Câu 17: Muối clorua của 2 kim loại kiềm: MCl

n AgCl = n MCl = 0,25 → M M + 35,5 = 16,705 : 0,25 = 66,82 → M M = 31,32 → 2 kim loại là K và Na.

este của phenol có dạng

Câu 32 - Este đơn chức tác dụng KOH mà lại thu 2 muối của kali

6

Trang 7

Theo đề thì cả hai muối đều có M > 88 CH3COOC6H5

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Cu và Fe2(SO4)3 (ti lệ mol 1:1) tan hết trong H2O dư

(b) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa

(c) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan

Câu 35 Ta có: kX 0,020,08 3 7 => 0,02.7 – 0,02 = 1,14 – n H2O => n H2O = 1,02 (mol)

Bảo toàn (O): 0,02.6 + 2nO2 = 1,14.2 + 1,02 => nO2 = 1,59 (mol) => VO2 = 35,616 (l)

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

(b) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit

(c) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra

(d) Một số polime như polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo

(e) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung

dịch axit

7

Trang 8

(g) Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ

thường Số phát biểu đúng là

Câu 37 Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau :

Cho các phát biểu sau:

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước

(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ

(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat

(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ

(H) + NaOH 22,12 gam muối

(H) + KOH 26,28 gam muối

nNaOH= nKOH= 26,28 22,12

39 23(H) + O2 CO2 + H2O

Gọi nCO2= x; nH2O=y; nO2 dư= z

x y z 2

44x 18y 57,88

Ta có hệ

2z 0,26.2 1,33.2 2x y

x 0,98

z 0,2

Bảo toàn khối lượng: m(H)= mC + mH + mO= 21,72 gam

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân (H) m(H )+

mKOH = m muối + mancol

Khối lượng muối: 7a.134 97.3a 14b 15,09 b 0,2

Gọi m, n lần lượt là số nhóm CH2 trong X và Y

8

Trang 9

n 2 X : COOH.C H7 N

2 CH

2 2 0, 07 2

Trang 11

peptit, protein Thông hiểu

Trang 12

Câu 1 Dãy nào dưới đây gồm các kim loại có thể phản ứng được với dd CuSO4 ?

Câu 2 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O

C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO, H2O

Câu 3 Chất nào mang lại nhiều năng lượng nhất trên mỗi gam mẫu khi trao đổi chất?

Câu 4 Đun este X với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trắng bạc sinh ra X là este nào dưới đây?

A Bezyl axetat B Etyl fomat C Anlyl axetat D Phenyl acrylat

Câu 5 Cho phương trình phản ứng: aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dNO + eH2O Tỉ lệ a: b là

Câu 6 Có các dung dịch riêng biệt sau: ClH3N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH,

H2N–CH2–COOH, C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH Sốdung dịch có pH < 7 là

Câu 7 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Câu 8 Dãy nào gồm các chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa ?

A Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2 B Fe3O4 , FeO , FeCl2

C Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3, FeCl3, Fe2O3

Câu 9 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,

ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen B Acrilonitrin C Vinyl clorua D Vinyl axetat.

Câu 10 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm dung

dịch AlCl3

A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt không màu

B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa

C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

D Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 12 Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaBr, ở catot xảy ra quá trình nào sau

đây?

A Oxi hoá ion Na+. B Khử H2O C Khử ion Br- D Oxi hoá ion Br- Câu 13 Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là

Câu 14 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 (loãng, dư) thu được 0,448 lít NO là sản

phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của m là

Câu 15 Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

Trang 13

A Al3+, H+, Ag+, Cl- B Na+, Cl-, OH-, Mg2+.

C H+, ― , Cl - , Ca 2+ D H+, Na+, Ca2+, OH-

16 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 13,8 gam

glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 17 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác

Câu 18 Chất nào trong các chất dưới đây ứng với công thức của ankan.

Câu 19 Thủy phân hoàn toàn H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2

COOH thu được bao nhiêu loại α–amino axit khác nhau?

Câu 20 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol

Câu 21 Khử hoàn toàn 26 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là.

Câu 22 Hợp chất X có các tính chất:

(b) Tác dụng với dung dịch AgNO3

(c) Không tác dụng với Fe

(d) Tác dụng với dung dịch NH3 tạo hợp chất có tính lưỡng

tính X là chất nào trong các chất sau?

Câu 23 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn

A 20,40 gam B 16,80 gam C 18,60 gam

Câu 24 Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOC2H5 phản ứng với

dung dịch NaOH loãng dư đun nóng thu được 5,75 gam ancol % theo khối lượng của H2N-CH2COOH trong hỗn hợp X là:

Câu 25 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất

Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ.

Câu 26 Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là

A CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH

C CH3NH2, C6H5OH, H2N-CH2-COOH D CH3NH2, C6H5OH, HCOOH

Câu 27 Trong sơ đồ phản ứng sau:

(e) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO2

(f) X+O2→Y+H2O

Các chất X, Y lần lượt là

A ancol etylic, axit axetic B axit gluconic, axit axetic

C ancol etylic, sobitol D ancol etylic, cacbon đioxit.

Câu 28

Trang 14

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(2) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(3) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí)

(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(2) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(3) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí)

(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 29 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự oxi hóa kim loại?

A Điện phân CaCl2 nóng chảy.

B Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.

C Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

D Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N.

B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

C Tơ visco là tơ tổng hợp.

D Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).

Câu 31 Nung m gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong không khí thu được 3,58 gam hỗn hợp X chỉ chứa

các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 280 ml dung dịch HCl 0,5 M thu được m gam muối giá trị

m là

Câu 32: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,25 mol hỗn

hợp gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,3 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Z chứa 23,5gam ba muối Khối lượng muối của phenol có trong Z là

Câu 33 Cho các thí nghiệm sau

(f) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

(g) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(h) Cho 2x mol Ba vào dung dịch chứa x mol Al2(SO4)3

(i) Dẫn NH3 dư qua dung dịch AlCl3 và FeCl3

(j) Cho từ từ dung dịch chứa 4a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 3a mol

H3PO4 Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm 2 chất là

Câu 34 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol

hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nungnóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 2,56 gam Giá trị của a là

Trang 15

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit panmitic

(trong đó số mol các chất béo bằng nhau) Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO2 (đktc) và 57,24 gam

nước Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (dư) đến khi các phản

ứng hoàn toàn thì thu được a gam glixerol Giá trị của a là

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(f) Dầu bôi trơn động cơ và dầu dừa có cùng thành phần nguyên tố

(g) Nước ép chuối chín có phản ứng tráng gương

(h) Sợi bông có thành phần chính là xenlulozơ

(i) Cho thêm S vào cao su buna sẽ thu được cao su buna-S

(j) Axit glutamic làm quí tìm hóa đỏ

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(h) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều

(i) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Trang 16

(f) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đunnóng.

(g) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

(h) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

(i) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

Câu 38 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C7H12O5) bằng dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm glyxerol và hai chất hữu cơ Y, Z (M Y < M Z ) Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư

thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O2) Cho các phát biểu sau:

 Cho a mol X tác dụng với một lượng dư Na thu được 0,5a mol H2

 Có 3 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X.

 Chất Y tham gia được phản ứng tráng bạc.

 Chất Y và chất Z thuộc cùng một dãy đồng đẳng.

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 39 Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ) Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng

hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ

lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ) Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O.Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Z là

Câu 40: Chất X (CnH2n+2 O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y(CmH2m4O7N6)

là hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol

NaOH trong, dung dịch, đun nóng, thu được etylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp

muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 17

= 3,2 = 0,32 →

2 + 2

Câu 32 0,25 mol hỗn hợp gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,3 mol NaOH trong dung dịch

← X là este của phenol, Y là este của ancol

Số mol hh este =x+y=0,25 mol

Số mol NaOH phản ứng = 2x+y=0,3

mol => x=0,05; y=0,2

(d) Phản ứng của X với NaOH

(f) Số mol H2O = số mol X = 0,05 mol

(h) Mmuối=13,6:0,2=68 là HCOONa

Vậy công thức cấu tạo của X là CH3COOC6H5, muối 1 là CH3COONa, muối 2 là C6H5ONa

(f) Khối lượng muối của phenol trong Z là

0,05.116=5,8 gam Câu 33 Cho các thí nghiệmsau

← Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

← Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

← Cho 2x mol Ba vào dung dịch chứa x mol Al2(SO4)3

← Dẫn NH3 dư qua dung dịch AlCl3 và FeCl3

← Cho từ từ dung dịch chứa 4a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 3a mol

H3PO4 Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm 2 chất là

Trang 18

Câu 34 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol

Các axit béo tự do có k = 1 nên:

n chất béo = (nH2O – nCO2)/(1 – 4,5) = 0,16

—> nC3H5(OH)3 = 0,16

—> mC3H5(OH)3 = 14,72 gam

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(I) Dầu bôi trơn động cơ và dầu dừa có cùng thành phần nguyên tố

(J) Nước ép chuối chín có phản ứng tráng gương

(L) Cho thêm S vào cao su buna sẽ thu được cao su buna-S

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:

B Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều

C Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

D Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đunnóng

E Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

F Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

G Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

mT = 12 + 0,2,2 = 12,4 gam M = MR(OH)n = 31nMR(OH) n =62

R(OH) n n

(OH)2:0,2molT: C2H4

Vì X, Y, Z no, mạch hở → A và B no, đơn chức

C2H4(OOCH)2; Y: C2H4(OOCH)(OOCCH3); Z: C2H4(OOCCH3)2 →Phân tử Z có 20 nguyên

tử Câu 40 X + 2NaOH→ muối+ 2C2H5NH2+ 2H2O

Trang 19

BTKL: mE = mmuối + mC2H5NH2 + mH2O - mNaOH = 31,32 + 0,14.45 + 0,17.18 - 0,32.40 = 27,88 gam

⟹ 0,07(14n + 96) + 0,03.(14m + 192) = 27,88

⟹ 7n + 3m = 110

Mà n ≥ 2 (do muối amoni của axit 2 chức) và m ≥ 12 (do là hexapeptit) nên nghiệm thỏa mãn là n = 8

và m = 18

⟹ E chứa 0,07 mol C 8 H 20 O 4 N 2 và 0,03 mol C 18 H 32 O 7 N 6

Amin – amino axit,

ĐÁP ÁN:

Trang 20

21A 22C 23D 24A 25B 26C 27C 28A 29B 30D

Câu 3 Hoạt động nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?

A Xả rác bừa bãi nơi công cộng B Núi lửa, cháy rừng.

C Trồng cây gây rừng D Xả khí thải không qua xử lý ra môi trường Câu 4 Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?

A. CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH2=CH2D HCOOC2H5

Câu 5 Ở nhiệt độ cao, CO có khả năng khử được hợp chất

Câu 6 H2N-CH2-COOH không tác dụng với

Câu 7 Cho 2,415g Na tác dụng hết với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 8 Fe không tác dụng được với chất nào sau đây?

Câu 9 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polistiren B Polipropilen C Tinh bột D Polietilen.

Câu 10 Al được điều chế bằng cách

A Điện phân dung dịch AlCl3 C Cho Fe tác dụng với AlCl3

B Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D Điện phân hỗn hợp nóng chảy Al2O3 và criolit

Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit

Câu 12 Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột Công thức của thạch cao nung là

Trang 21

A Ca3(PO4)2 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaCO3.

Câu 13 Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 không thu được kết tủa?

Câu 14 Quặng xiđerit có thành phần chính là

Câu 15 Muối nào sau đây là muối axit

Câu 16 Thuỷ phân hoàn toàn 12,76 gam este no, đơn chức, mạch hở A với 100ml dung dịch NaOH

1,45M (vừa đủ) thu được 4,64 gam một ancol B Tên gọi của A là

A Propyl axetat B Metyl propionat C Etyl axetat D Etyl fomat.

Câu 17 Dẫn 2,8 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 0,35M thu được m gam kết tủa Giátrị của m là

Câu 19 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

A (CH3)3N B CH3NHCH2CH3 C CH3NHCH3 D CH3CH2NH2

Câu 20: Chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch axit HCl và H2SO4?

Câu 21 Cho phương trình phản ứng sau: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag Phát biểu nào sau đây

đúng?

A Ion Cu2+ có tính khử mạnh hơn ion Ag+

B Kim loại Ag khử được ion Cu2+

C Kim loại Ag có tính khử mạnh hơn kim loại Cu.

D Ion Ag+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+

Câu 22 Cho m gam Al vào V ml dung dịch NaOH 0,1M thấy xuất hiện 2,7552 lít khí thoát ra (đktc).

Trang 22

B (4) < (1) < (2) < (3) D (2) < (4) < (1) < (3).

Câu 25 Lên men 20,25 kg tinh bột với hiệu suất 80%, thu được V lít rượu 40o (D =0,82 g/ml) Giá trị

của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 26 Cho 0,03 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 0,1M Mặt khác,

9 gam X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 0,3M Tên gọi của X là:

Câu 27 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Glucozơ có công thức phân tử là C6H12O6

B Thủy phân đến cùng tinh bột thu được glucozơ.

C Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

D Saccarozơ và glucozơ đều dễ tan trong nước.

Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhúng Zn vào dung dịch H2SO4 chưa vài giọt CuSO4

B Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

C Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 29 Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O Hòa tan hết

X trong dung dịch HCl dư, thu được 8,064 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 30 Polime nào sau đây được dùng để sản xuất tơ?

Câu 31 Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X

và 3,36 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 32 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 34 gam X cần dùng vừa đủ 400ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp chứa hai muối và mgam ancol Giá trị của m là

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

(b) Nguyên liệu để sản xuất Al là quặng boxit (Al2O3.2H2O)

(c) Đốt lá Fe trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học

(d) Ở nhiệt độ thường, các kim loại Na, Ba, Be đều khử được H2O giải phóng khi H2

(e) Hỗn hợp Cu và Fe2(SO4)3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong nước

Số phát biểu đúng là

Trang 23

Câu 34 Cho 0,5 mol hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,9 mol hỗn hợp X gồm (CO, H2,

CO2) Cho X hấp thụ vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được dung dịch Z Cho từ từ 120 mldung dịch HCl 1M vào dung dịch Z thu được V lít khí CO2 Biết các phản ứng xãy ra hoàn toàn.Giá trị của V là

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Đunnóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí metylamin vào dung dịch axit axetic

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch lòng trắng trứng, đun nóng.

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch alanin

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch saccarozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 3 B 6 C 5 D 4.

Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnhthoảng

thêm

nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Trang 24

Biết X là hợp chất hữu mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este; X1, X2 có cùng sốnguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Cho cácphát biểu sau :

(a) X5 tác dụng với Na cho số mol H2 bằng số mol X5 phản ứng

(b) X2 là hợp chất hữu cơ đa chức

(c) X6 có một đồng phân cùng chức

(d) Từ X3 điều chế trực tiếp X4 bằng một phản ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 39 Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, không phân nhánh; trong đó oxi chiếm 45,436% về

khối lượng của hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 25,2 gam H2O Mặt khác, đun nóng mgam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol và (m + 7,52) gam hỗn hợp Zgồm 2 muối của axit cacboxylic Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 23,28gam Tính phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X?

Câu 40 Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C6H11N3O4); trong đó Y là muối của axit

đa chức, Z là tripeptit mạch hở Cho 27,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thuđược 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với He là 7,75 Mặt khác27,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam muối Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 7: nNa = 0,105 mol

Na + H2O NaOH + H2

 = nNa = 0,105 = 0,0525 mol

 0,0525.22,4 = 1,176 lít

Câu 16: Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n

RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH

nNaOH = neste = nancol = 0,145 mol

Meste = 14n + 32 = 88 n = 4 (C4H8O2)

Mancol = 14n + 18 = 32 n = 1 (CH3OH)

Ngày đăng: 22/06/2020, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w