1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA HOA 10 LAN 2 HKI

9 210 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu14: Một nguyên tố trong nhóm VIA có tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng 24.. Caâu19: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A.bán kính nguy

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017 MƠN :HĨA HỌC LỚP 10 Lần 2 Thời gian làm bài: 45 phút

(Khơng kể thời gian phát đề)

Mã đề:101

I– TR ẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu1: Trong một chu kì (trừ 1 và 7) , đi từ trái sang phải thì hố trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

Câu2: Nguyên tố M thuộc chu kì 3 nhĩm IVA Lớp ngồi cùng của nguyên tử X cĩ:

Câu3: Nguyên tố X cĩ phân lớp electron ngồi cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nĩi về X

A.Hạt nhân nguyên tử của X cĩ 16 proton

B.Lớp ngồi cùng của nguyên tử nguyên tố X cĩ 6 electron

C.X là nguyên tố thuộc nhĩm IVA

D.X là nguyên tố thuộc chu kì 3

Câu4: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhĩm IA cĩ bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A.Rubidi (Z = 37) B.Liti (Z= 3) C.Natri (Z = 11) D.Kali (Z = 19) Câu5: Các nguyên tố thuộc nhĩm IIA trong bảng tuần hồn cĩ tính chất nào sau đây?

A.Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững.

B.Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững.

C.Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hình bền vững.

D.Là các phi kim hoạt động mạnh.

Câu6: Các nguyên tố nhĩm A cĩ đặc điểm :

A.Là các nguyên tố d và f B.Luơn cĩ 2 electron ở lớp ngồi cùng.

C.Chỉ gồm các nguyên tố kim loại D.Là các nguyên tố s và p.

Câu7: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

A.Bảng tuần hồn cĩ 7 chu kì B.Bảng tuần hồn cĩ 8 nhĩm A và 8 nhĩm B.

C.Số thứ tự nhĩm A bằng số electron lớp ngồi cùng D.Số thứ tự nhĩm B bằng số electron lớp ngồi cùng.

Câu8: Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na (Z=11); Mg(Z=12), Al (Z=13) Tính bazơ của các hidroxit biến đổi tăng dần theo thức tự :

A.NaOH <Al(OH)3 < Mg(OH)2 B.Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH

C.Al(OH)3 < NaOH <Mg(OH)2 D.NaOH < Mg(OH)2<Al(OH)3

Câu9: Cho dãy các nguyên tố nhĩm IIA : Be(Z=4)–Mg (Z=12) Ca(Z=20) – Sr(Z=38) Theo qui luật biến đổi

tính kim loại thì tính kim loại mạnh nhất là:

Câu10: Dãy nguyên tố cĩ các số hiệu nguyên tử (số thứ tự trong bảng tuần hồn) nào sau đây chỉ gồm các

nguyên tố nhĩm B?

Câu11: Cho ơ nguyên tố :

2 4,00 He Heli 1s2

Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

Câu12:Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 Biêt số hiệu nguyên tử Si (Z=14), Cl (Z=17), S (Z=16), P ( Z=15) Axit nào sau đây mạnh nhất?

Trang 2

A.H2SO4 B.HClO4 C.H3PO4 D.H2SiO3

Caâu13: Cho nguyên tố X có Z = 13 và nguyên tố Y có Z = 16 Câu nào đúng trong các câu sau ?

A.Bán kính nguyên tử của X < Y B.Độ âm điện của X >Y.

C.Hidroxit của X là một axit mạnh D.Tính kim loại của X > Y.

Caâu14: Một nguyên tố trong nhóm VIA có tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng 24 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tử nguyên tố đó là:

Caâu15: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 37, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 11 hạt Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là:

Caâu16: Hai nguyên tố X và Y thuộc hai nhóm A liên tiếp và hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hiệu nguyên tử của X và Y là 49 X và Y không thể có đặc điểm nào sau đây?

A.Công thức hợp chất khí với hidro của X là XH3

B.X và Y đều là phi kim.

C.Cả X và Y đều không thuộc chu kì 5.

D.Hóa trị cao nhất với oxi của Y bằng 7.

Caâu17: Hòa tan hoàn toàn 9,6 g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít H2 (đktc) Tên kim loại là:

Caâu18: Một nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử R có đặc điểm :

A.Lớp ngoài cùng có 3 electron B.Có 3 lớp electron.

C.Hạt nhân nguyên tử có 3 proton D.Vỏ nguyên tử có 3 electron.

Caâu19: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A.bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần

B.bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần

C.bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần

D.bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần

Caâu20: Nguyên tố phi kim mạnh nhất bảng tuần hoàn:

Caâu21: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

Caâu22: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức hợp chất khí với hidro của R là:

Caâu23: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

Caâu24: Đặc điểm nào sau đây không đúng của bảng tuần hoàn (trừ chu kì 1 và 7) ?

A.Số thứ tự nhóm luôn bằng số electron lớp ngoài cùng

B.Bắt đầu chu kì là kim loại kiềm.

C.Kết thúc chu kì là khí hiếm.

D.Số thứ tự chu kì luôn bằng số lớp electron.

II – T Ự LUẬN (4 điểm) :

Bài 1: Cho nguyên tố Ar (Z = 18).

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử Ar

b) Xác định vị trí của Ar (số thứ tự, chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn

Bài 2: Cho nguyên tố lưu huỳnh S ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

a).Viết cấu hình electron của nguyên tử S

b) Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro và công thức hidroxit tương ứng của S

Trang 3

Bài 3: Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất R2O5 Trong h p ch t khí v i hidro cĩ ch a 8,823% hidro vợp chất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ới hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ứa 8,823% hidro về ề

kh i l ng Xác đ nh nguyên t kh i c a R.ối lượng Xác định nguyên tử khối của R ượp chất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ịnh nguyên tử khối của R ử khối của R ối lượng Xác định nguyên tử khối của R ủa R

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017 MƠN :HĨA HỌC LỚP 10 Lần 2 Thời gian làm bài: 45 phút

(Khơng kể thời gian phát đề)

Mã đề:102

I– TR ẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu1: Đặc điểm nào sau đây khơng đúng của bảng tuần hồn (trừ chu kì 1 và 7) ?

A.Bắt đầu chu kì là kim loại kiềm.

B.Kết thúc chu kì là khí hiếm.

C.Số thứ tự nhĩm luơn bằng số electron lớp ngồi cùng

D.Số thứ tự chu kì luơn bằng số lớp electron.

Câu2: Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

Câu3: Nguyên tố R thuộc nhĩm VIA Cơng thức hợp chất khí với hidro của R là:

Câu4: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hố học là

Câu5: Nguyên tố phi kim mạnh nhất bảng tuần hồn:

Câu6: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A.bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần

B.bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần

C.bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần

D.bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần

Câu7: Một nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA Nguyên tử R cĩ đặc điểm :

A.Lớp ngồi cùng cĩ 3 electron B.Cĩ 3 lớp electron.

C.Hạt nhân nguyên tử cĩ 3 proton D.Vỏ nguyên tử cĩ 3 electron.

Câu8: Hịa tan hồn tồn 9,6 g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít H2 (đktc) Tên kim loại là:

Câu9: Hai nguyên tố X và Y thuộc hai nhĩm A liên tiếp và hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn Tổng số hiệu nguyên tử của X và Y là 49 X và Y khơng thể cĩ đặc điểm nào sau đây?

A.Cơng thức hợp chất khí với hidro của X là XH3 B.X và Y đều là phi kim

C.Hĩa trị cao nhất với oxi của Y bằng 7 D.Cả X và Y đều khơng thuộc chu kì 5.

Câu10: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 37, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện

là 11 hạt Kí hiệu hĩa học và vị trí của X (chu kỳ, nhĩm) là:

Câu11: Một nguyên tố trong nhĩm VIA cĩ tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng 24 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tử nguyên tố đĩ là:

Câu12: Cho nguyên tố X cĩ Z = 13 và nguyên tố Y cĩ Z = 16 Câu nào đúng trong các câu sau ?

A.Tính kim loại của X > Y B.Bán kính nguyên tử của X < Y.

C.Độ âm điện của X >Y D.Hidroxit của X là một axit mạnh.

Trang 4

Caâu13:Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 Biêt số hiệu nguyên tử Si (Z=14), Cl (Z=17), S (Z=16), P ( Z=15) Axit nào sau đây mạnh nhất?

Caâu14: Cho ô nguyên tố :

2 4,00 He Heli 1s2

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Caâu15: Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử (số thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ gồm các

nguyên tố nhóm B?

Caâu16: Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Be(Z=4)–Mg (Z=12) Ca(Z=20) – Sr(Z=38) Theo qui luật biến đổi

tính kim loại thì tính kim loại mạnh nhất là:

Caâu17: Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na (Z=11); Mg(Z=12), Al (Z=13) Tính bazơ của các hidroxit biến đổi tăng dần theo thức tự :

A.NaOH <Al(OH)3 < Mg(OH)2 B.Al(OH)3 < NaOH <Mg(OH)2

C.Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH D.NaOH < Mg(OH)2<Al(OH)3

Caâu18: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Bảng tuần hoàn có 7 chu kì.

B.Số thứ tự nhóm B bằng số electron lớp ngoài cùng.

C.Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

D.Số thứ tự nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng.

Caâu19: Các nguyên tố nhóm A có đặc điểm :

A.Là các nguyên tố d và f B.Luôn có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

C.Chỉ gồm các nguyên tố kim loại D.Là các nguyên tố s và p.

Caâu20: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có tính chất nào sau đây?

A.Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hình bền vững B.Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững.

C.Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững D.Là các phi kim hoạt động mạnh.

Caâu21: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm IA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A.Liti (Z= 3) B.Natri (Z = 11) C.Rubidi (Z = 37) D.Kali (Z = 19) Caâu22: Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X

A.Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton

B.Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron

C.X là nguyên tố thuộc chu kì 3

D.X là nguyên tố thuộc nhóm IVA

Caâu24: Trong một chu kì (trừ 1 và 7) , đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

II – T Ự LUẬN (4 điểm) :

Bài 1: Cho nguyên tố Ar (Z = 18).

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử Ar

b) Xác định vị trí của Ar (số thứ tự, chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn

Bài 2: Cho nguyên tố lưu huỳnh S ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

a).Viết cấu hình electron của nguyên tử S

Trang 5

b) Viết cơng thức oxit cao nhất, cơng thức hợp chất khí với hidro và cơng thức hidroxit tương ứng của S

Bài 3: Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất R2O5 Trong hợp chất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017 MƠN :HĨA HỌC LỚP 10 Lần 2 Thời gian làm bài: 45 phút

(Khơng kể thời gian phát đề)

Mã đề:103

I– TR ẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu1: Trong một chu kì (trừ 1 và 7) , đi từ trái sang phải thì hố trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

Câu2: Nguyên tố X cĩ phân lớp electron ngồi cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nĩi về X

A.Hạt nhân nguyên tử của X cĩ 16 proton

B.Lớp ngồi cùng của nguyên tử nguyên tố X cĩ 6 electron

C.X là nguyên tố thuộc chu kì 3

D.X là nguyên tố thuộc nhĩm IVA

Câu3: Các nguyên tố thuộc nhĩm IIA trong bảng tuần hồn cĩ tính chất nào sau đây?

A.Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hình bền vững B.Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững.

C.Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững D.Là các phi kim hoạt động mạnh.

Câu4: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

A.Bảng tuần hồn cĩ 7 chu kì.

B.Bảng tuần hồn cĩ 8 nhĩm A và 8 nhĩm B.

C.Số thứ tự nhĩm A bằng số electron lớp ngồi cùng.

D.Số thứ tự nhĩm B bằng số electron lớp ngồi cùng.

Câu5: Cho dãy các nguyên tố nhĩm IIA : Be(Z=4)–Mg (Z=12) Ca(Z=20) – Sr(Z=38) Theo qui luật biến đổi

tính kim loại thì tính kim loại mạnh nhất là:

Câu6: Cho ơ nguyên tố :

2 4,00 He Heli 1s2

Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

C.Lớp ngồi cùng cĩ 2 electron D.Tên nguyên tố là Heli.

Câu7: Cho nguyên tố X cĩ Z = 13 và nguyên tố Y cĩ Z = 16 Câu nào đúng trong các câu sau ?

A.Bán kính nguyên tử của X < Y B.Độ âm điện của X >Y.

C.Tính kim loại của X > Y D.Hidroxit của X là một axit mạnh.

Câu8: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 37, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện

là 11 hạt Kí hiệu hĩa học và vị trí của X (chu kỳ, nhĩm) là:

Câu9: Hịa tan hồn tồn 9,6 g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít H2 (đktc) Tên kim loại là:

Câu10: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A.bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần

Trang 6

B.bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

C.bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần

D.bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần

Caâu11: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

Caâu12: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

Caâu14: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm IA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A.Liti (Z= 3) B.Natri (Z = 11) C.Rubidi (Z = 37) D.Kali (Z = 19) Caâu15: Các nguyên tố nhóm A có đặc điểm :

C.Luôn có 2 electron ở lớp ngoài cùng D.Chỉ gồm các nguyên tố kim loại.

Caâu16: Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na (Z=11); Mg(Z=12), Al (Z=13) Tính bazơ của các hidroxit biến đổi tăng dần theo thức tự :

A.NaOH <Al(OH)3 < Mg(OH)2 B.Al(OH)3 < NaOH <Mg(OH)2

C.NaOH < Mg(OH)2<Al(OH)3 D.Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH

Caâu17: Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử (số thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ gồm các

nguyên tố nhóm B?

Caâu18:Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 Biêt số hiệu nguyên tử Si (Z=14), Cl (Z=17), S (Z=16), P ( Z=15) Axit nào sau đây mạnh nhất?

Caâu19: Một nguyên tố trong nhóm VIA có tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng 24 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tử nguyên tố đó là:

Caâu20: Hai nguyên tố X và Y thuộc hai nhóm A liên tiếp và hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hiệu nguyên tử của X và Y là 49 X và Y không thể có đặc điểm nào sau đây?

A.Công thức hợp chất khí với hidro của X là XH3 B.Hóa trị cao nhất với oxi của Y bằng 7

C.X và Y đều là phi kim D.Cả X và Y đều không thuộc chu kì 5.

Caâu21: Một nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử R có đặc điểm :

C.Hạt nhân nguyên tử có 3 proton D.Vỏ nguyên tử có 3 electron.

Caâu22: Nguyên tố phi kim mạnh nhất bảng tuần hoàn:

Caâu23: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA Công thức hợp chất khí với hidro của R là:

Caâu24: Đặc điểm nào sau đây không đúng của bảng tuần hoàn (trừ chu kì 1 và 7) ?

A.Bắt đầu chu kì là kim loại kiềm.

B.Kết thúc chu kì là khí hiếm.

C.Số thứ tự nhóm luôn bằng số electron lớp ngoài cùng

D.Số thứ tự chu kì luôn bằng số lớp electron.

II – T Ự LUẬN (4 điểm) :

Bài 1: Cho nguyên tố Ar (Z = 18).

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử Ar

b) Xác định vị trí của Ar (số thứ tự, chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn

Bài 2: Cho nguyên tố lưu huỳnh S ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

a).Viết cấu hình electron của nguyên tử S

Trang 7

b) Viết cơng thức oxit cao nhất, cơng thức hợp chất khí với hidro và cơng thức hidroxit tương ứng của S

Bài 3: Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất R2O5 Trong h p ch t khí v i hidro cĩ ch a 8,823% hidro vợp chất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ới hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ứa 8,823% hidro về ề

kh i l ng Xác đ nh nguyên t kh i c a R.ối lượng Xác định nguyên tử khối của R ượp chất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về ịnh nguyên tử khối của R ử khối của R ối lượng Xác định nguyên tử khối của R ủa R

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017 MƠN :HĨA HỌC LỚP 10 Lần 2 Thời gian làm bài: 45 phút

(Khơng kể thời gian phát đề)

Mã đề:104

I– TR ẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu1: Nguyên tố M thuộc chu kì 3 nhĩm IVA Lớp ngồi cùng của nguyên tử X cĩ:

Câu2: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhĩm IA cĩ bán kính nguyên tử lớn nhất ?

A.Liti (Z= 3) B.Rubidi (Z = 37) C.Natri (Z = 11) D.Kali (Z = 19) Câu3: Các nguyên tố nhĩm A cĩ đặc điểm :

A.Là các nguyên tố d và f B.Luơn cĩ 2 electron ở lớp ngồi cùng.

C.Là các nguyên tố s và p D.Chỉ gồm các nguyên tố kim loại.

Câu4: Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na (Z=11); Mg(Z=12), Al (Z=13) Tính bazơ của các hidroxit biến đổi tăng dần theo thức tự :

A.NaOH <Al(OH)3 < Mg(OH)2 B.Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH

C.Al(OH)3 < NaOH <Mg(OH)2 D.NaOH < Mg(OH)2<Al(OH)3

Câu5: Dãy nguyên tố cĩ các số hiệu nguyên tử (số thứ tự trong bảng tuần hồn) nào sau đây chỉ gồm các

nguyên tố nhĩm B?

Câu6:Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 Biêt số hiệu nguyên tử Si (Z=14), Cl (Z=17), S (Z=16), P ( Z=15) Axit nào sau đây mạnh nhất?

Câu7: Một nguyên tố trong nhĩm VIA cĩ tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng 24 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tử nguyên tố đĩ là:

Câu8: Hai nguyên tố X và Y thuộc hai nhĩm A liên tiếp và hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn Tổng số hiệu nguyên tử của X và Y là 49 X và Y khơng thể cĩ đặc điểm nào sau đây?

A.Cơng thức hợp chất khí với hidro của X là XH3 B.Hĩa trị cao nhất với oxi của Y bằng 7

C.X và Y đều là phi kim D.Cả X và Y đều khơng thuộc chu kì 5.

Câu9: Một nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhĩm IIA Nguyên tử R cĩ đặc điểm :

A.Lớp ngồi cùng cĩ 3 electron B.Cĩ 3 lớp electron.

C.Hạt nhân nguyên tử cĩ 3 proton D.Vỏ nguyên tử cĩ 3 electron.

Câu10: Nguyên tố phi kim mạnh nhất bảng tuần hồn:

Câu11: Nguyên tố R thuộc nhĩm VIA Cơng thức hợp chất khí với hidro của R là:

Câu12: Đặc điểm nào sau đây khơng đúng của bảng tuần hồn (trừ chu kì 1 và 7) ?

A.Bắt đầu chu kì là kim loại kiềm.

B.Kết thúc chu kì là khí hiếm.

C.Số thứ tự nhĩm luơn bằng số electron lớp ngồi cùng

D.Số thứ tự chu kì luơn bằng số lớp electron.

Câu13: Trong một chu kì (trừ 1 và 7) , đi từ trái sang phải thì hố trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

Câu14: Nguyên tố X cĩ phân lớp electron ngồi cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nĩi về X

Trang 8

A.Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton

B.X là nguyên tố thuộc nhóm IVA

C.Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron

D.X là nguyên tố thuộc chu kì 3

Caâu15: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có tính chất nào sau đây?

A.Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững.

B.Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững.

C.Là các phi kim hoạt động mạnh.

D.Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hình bền vững.

Caâu16: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Bảng tuần hoàn có 7 chu kì.

B.Số thứ tự nhóm B bằng số electron lớp ngoài cùng.

C.Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

D.Số thứ tự nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng.

Caâu17: Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Be(Z=4)–Mg (Z=12) Ca(Z=20) – Sr(Z=38) Theo qui luật biến đổi

tính kim loại thì tính kim loại mạnh nhất là:

Caâu18: Cho ô nguyên tố :

2 4,00 He Heli 1s2

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Caâu19: Cho nguyên tố X có Z = 13 và nguyên tố Y có Z = 16 Câu nào đúng trong các câu sau ?

A.Bán kính nguyên tử của X < Y B.Tính kim loại của X > Y.

C.Độ âm điện của X >Y D.Hidroxit của X là một axit mạnh.

Caâu20: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 37, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 11 hạt Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là:

Caâu21: Hòa tan hoàn toàn 9,6 g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít H2 (đktc) Tên kim loại là:

Caâu22: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A.bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần

B.bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần

C.bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần

D.bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần

Caâu23: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

Caâu24: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

II – T Ự LUẬN (4 điểm) :

Bài 1: Cho nguyên tố Ar (Z = 18).

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử Ar

b) Xác định vị trí của Ar (số thứ tự, chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn

Trang 9

Bài 2: Cho nguyên tố lưu huỳnh S ở chu kì 3, nhĩm VIA trong bảng tuần hồn.

a).Viết cấu hình electron của nguyên tử S

b) Viết cơng thức oxit cao nhất, cơng thức hợp chất khí với hidro và cơng thức hidroxit tương ứng của S

Bài 3: Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất R2O5 Trong hợp chất khí với hidro cĩ chứa 8,823% hidro về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

ĐÁP ÁN ĐỀ

II – TỰ LUẬN

Bài 1: mỗi ý 0,25 x4 = 1 điểm

Bài 2: mỗi ý 0,25 x4 = 1 điểm

Bài 3:

– Cơng thức RH3 : 1 đ

– Biểu thức : 0,5đ

– Kết quả: 0,5đ

Ngày đăng: 29/10/2017, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w