1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TONG họp DE THI THU 2019 FILE WORRD

27 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 364,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng hợp đề thi thử các trường file word của các sở giá dục và các trương chuyên 2019. rèn kĩ năng giải đề cho học sinh trước khi thi. các đề từ các trường bám sát kiến thức thpt chuẩn của bộ ban hành theo năm 2019

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN 0B

LIÊN TRƯỜNG THPT

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút , không kể thời gian ph át đề

Đun nóng X (1); cho X tác dụng với Ca(OH)2 (2); cho X tác dụng với dung dịch HCl (3); cho

X tác dụng với Na2CO3 (4); cho X tác dụng với K3PO4 (5)

Câu 42: Chất nào sau đây thuộc chất gây nghiện ?

Câu 43: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 44: Trong số các kim loại: Fe, Cu, Al, Ag Trong công nghiệp kim loại được điều chế bằng phương pháp

điện phân là

Câu 45: Chất hữu cơ Y mạch không phân nhánh có công thức phân tử C3H10O2N2 Y tác dụng với NaOH tạo khí

có mùi khai Mặt khác, Y tác dụng với axit thu được sản phẩm có muối của amino axit Có bao nhiêu công thức cấu tạo của Y thõa mãn đề bài:

Câu 46: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của

Câu 47: Polime X trong phân tử chỉ chứa nguyên tố C,H và có thể có O Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800,

phân tử khối là 122400 đv C Tên gọi của X là

C PVC (poli (vinyl clorua)) D PE (polietilen)

Câu 48: Polime của loại vật liệu nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

C Nhựa poli(vinyl clorua) D Tơ nilon-6,6

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylenglycol Sau

phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7gam H2O Thành phần % theo khối lượng của etylen glycol trong hỗn hợp X là

Câu 50: Một chất hữu cơ A đơn chức chứa các nguyên tố (C,H,O) và không có khả năng tráng bạc A tác dụng

vừa đủ với 96g dung dịch KOH 11,66% Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nước CTCT của A là

A CH3-C6H4-COOH B HCOO-C6H5 C HCOO-C6H4-CH3 D CH3-COO-C6H5 Câu 51: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

Trang 1/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 2

(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí (e)

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 52: Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

A dung dịch CH3NH2 B dung dịch HNO3 C dung dịch KOH D dung dịch AgNO3 Câu 53: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

A Al2O3, Al(OH)3, MgCO3 B Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

C Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3 D Al, CaCO3, Al(OH)3

Câu 54: Đốt cháy este 2 chức mạch hở (X được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức) thu được tổng thể tích khí

CO2 và hơi H2O gấp 5/3 lần thể tích khí O2 cần dùng (Các khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Lấy 21,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị lớn nhất của m là

Câu 55: Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tốt cho

việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

Câu 56: Cho các chất sau: Cumen, Anđehit axetic, Phenol, Toluen, Etilen, Stiren, Axit axetic, Etyl axetat,

Anđehit acrylic Số chất làm mất màu dung dịch nước brôm là

Câu 57: Chất X tồn tại trong tự nhiên ở dạng đá vôi, đá phấn, đá hoa và là thành phần chính vỏ và mai các loài

ốc, sò, hến , X có công thức:

Câu 58: Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

Câu 59: Cho H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa

2,51m gam chất tan Các chất tan trong dung dịch X là

A NaH2PO4, Na3PO4 B Na3PO4, NaOH C NaH2PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, Na3PO4 Câu 60: Cacbohidrat có nhiều trong thành phần nước ép của cây mía là

Câu 61: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z.

Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt là

Câu 62: Cho các phát biểu sau:

(1) este là chất béo

(2) các protein đều có phản ứng màu biure

(3) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc

(4) điều chế nilon-6 thực hiện bằng phản ứng trùng ngưng

(5) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch Brom

(6) Thủy phân bất kì trieste nào cũng thu được glyxerol

(7) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2

(8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Chỉ dùng dung dịch NaOH phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO

Trang 2/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 3

B Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol

C Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư

D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường

Câu 65: Cho hình vẽ điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm:

Dung dịch X (dd X) và dung dịch Y (dd Y) lần lượt là

C dd HCl và dd NaOH đặc dư D dd HCl và dd Br2 dư

Câu 66: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248

lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là

Câu 67: Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?

A Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện "khói trắng"

B Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển màu xanh

C Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dịch đimetyl amin xuất hiện màu xanh

D Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

Câu 68: Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

X có thể là

Câu 69: Hỗn hợp X gồm valin và đipeptit glyxylalanin Cho m gam X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M

(loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong X là

Câu 70: Cho các phát biểu sau

1) Các peptit đều có phản ứng màu biure

2) Dung dịch đường nho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag

3) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau 4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Số phát biểu đúng là

Câu 71: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic B Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

C Glucozơ, Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, fructozơ Câu 72: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là

đipeptit mạch hở Cho 27 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol hỗn hợp khí Mặt khác 27 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 73: Cho từ từ, đồng thời khuấy đều 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm: NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100

ml dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch X Thêm vào

Trang 3/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 4

dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, Na (trong đó số mol Na chiếm 8/14 tổng số mol của X) Hòa tan hoàn toàn X

vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,04 mol H2SO4 và 0,12 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa m gam các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 10,11 gam hỗn hợp kết tủa Giá trị của m là?

Câu 75: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu

được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trong O2 vừa đủ thuđược hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

Câu 76: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau

phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần

trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 77: Peptit T có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong T có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về khối

lượng Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam T trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính) Phát biểu sau

đây không đúng về T là

A số nguyên tử C bằng ½ tổng số nguyên tử H và N B Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3

C Phải có ít nhất 1 gốc Gly trong T D Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn

Câu 78: Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có

cùng nồng độ mol Thêm từ từ 5,16 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Z ta thu được lượng kết tủa là 0,175y mol Giá trị của x là

Câu 79: X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Z và T là hai este

(chỉ chứa chức este) hơn kém nhau 14 đvC Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT) Đốt cháy hết 17,28 gam hỗn hợp A gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 10,752 lít khí O2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng hết 17,28 gam Acần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm ba ancol có cùng số mol Số mol của X, Z trong hỗn hợp A là

A 0,06; 0,03 B 0,02; 0,05 C 0,05; 0,03 D 0,04; 0,02

Câu 80: Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l, sau một thời gian thu được

dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu Cho 44,8 gam bột sắt vào

Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị

nào sau đây ?

- HẾT -

Trang 4/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 5

Trang 5/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 6

Trang 6/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 7

made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

Trang 8

Họ, tên thí sinh: SBD:

Cho: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs

Câu 3: Công thức của crom (VI) oxit là

Câu 4: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A polietilen B tinh bột C Gly-Ala-Gly D saccarozơ.

Câu 5: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 6: Chất tham gia phản ứng màu biure là

Câu 7: Chất có khả năng ăn mòn thủy tinh SiO2 là

Câu 8: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại

Câu 9: Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là

Câu 10: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

Câu 11: Tôn là sắt được tráng

Câu 12: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

Câu 13: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch.

B Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước.

C Ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) ở dưới đất được bảo vệ chủ yếu bởi một lớp sơn dày.

D Phèn chua được dùng trong công nghiệp giấy.

Câu 14: Cho dãy các chất: Cu, Na , Zn, Mg, Ba , Ni Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư có sinh ra kết tủa là

Câu 15: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ

Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16 Tên của Y là

Câu 16: Sục từ từ 10,08 lit CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 và a mol KOH, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được 5 gam kết tủa Tính a?

Câu 17: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC Giá trị của n là

Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Trang 8/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 9

A 16,68 gam B 18,24 gam C 18,38 gam D 17,80 gam.

Câu 19: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M,

thu được 3,1375 gam muối X là

Câu 20: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết

rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 21: Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 22: Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng

với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag Tính hiệu suất phản ứng thủy phân?

Câu 23: X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C4Hx, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3 Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Mg và Al Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO2

(sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Tìm m?

A 0,78 gam B 1,16 gam C 1,49 gam D 1,94 gam.

Câu 25: Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể

tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất Biết rằng từ B có thể điều chế cao su Buna bằng 2 giai đoạn Hợp chất X có công thức cấu tạo là

Câu 26: Cho các chất và các dung dịch sau: K2O; dung dịch HNO3; dung dịch KMnO4/H+, dung dịch AgNO3; dung dịch NaNO3; dung dịch nước Brom ; dung dịch NaOH; dung dịch CH3NH2; dung dịch H2S Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch FeCl2 mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là

Câu 28: Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch phenolphtalein Dung dịch có màu hồng

Kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Chất X được dùng để điều chế phân đạm.

B Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3.

C Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.

D Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu.

Câu 29: Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

Câu 30: Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để sản xuất

một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4) Những ứng dụng của este là

Câu 31: Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ

thị sau dãy biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2.

Trang 9/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 10

Giá trị x,y tương ứng là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử,

mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O Mặt khác, cho 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 33: Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3 Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được sản phẩm khí có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit vô cơ Số công thức cấu tạo của

X thỏa mãn điều kiện trên?

Câu 34: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy với các điện cực làm bằng than chì Khi điện phân nóng chảy Al2O3 với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu

được 2,16 gam Al Phát biểu nào sau đây sai?

A Hiệu suất của quá trình điện phân là 80%.

B Phải hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 9000C.

C Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit.

D Sau một thời gian điện phân, phải thay thế điện cực catot.

Câu 35: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol

nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu

được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm

(2) Nước để lâu ngoài không khí có pH < 7

(3) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(4) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm

(5) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.

(6) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2.

(7) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.

(8) Xăng E5 là xăng sinh học được pha 5% bio-ethanol (sản xuất chủ yếu từ lương thực như ngô, sắn, ngũ cốc và

củ cải đường), 95% còn lại là xăng Ron A92 “truyền thống”

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (MX > 4MY) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1 Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng ?

A Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.

B Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.

C Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73%.

D Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29%.

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 0,045

mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2) Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17 Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M

Trang 10/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 11

vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thuđược 150,025 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu

được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y.

Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

A 59,76 B 29,88 C 30,99 D 61,98.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm một axit, một este và một ancol đều no đơn chức mạch hở Cho m gam hỗn hợp X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 28,8 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối được tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 0,035 mol một ancol duy nhất Y, biết tỉ khối hơi của ancol Y so với hidro nhỏ hơn 25 và ancol Y không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ Đốt cháy hoàn toàn 3,09 gam 2 muối trên bằng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là

KỲ THI KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 THPT NĂM 2019

Bài kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn kiểm tra thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

-Câu 41 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 42 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

A HOOCC3H5(NH2)COOH B CH3CH2NH2.

Câu 43 Khi cho X (C3H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được CH3COONa Công thức cấu tạo

của X là

Câu 44 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 45 Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân Al(NO3)3 B Điện phân dung dịch AlCl3.

Câu 46 Chất nào sau đây trong phân tử không chứa nitơ?

A Xenlulozơ trinitrat B Poli(vinyl clorua) C Glyxin D Nilon-6.

Câu 47 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

Câu 48 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A 2KNO3 ��� 2KNO2 + O2.to B CaCO3 ��� CaO + CO2.to

C NaHCO3 ��� NaOH + CO2.to D NH4Cl ��� NH3 + HCl.to

Câu 49 Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:

Trang 12

Câu 51 Thủy phân hoàn toàn 1 mol saccarozơ thu được sản phẩm là

C 360 gam fructozơ D 180 gam glucozơ và 180 gam fructozơ.

Câu 52 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 53 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 54 Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 1M và HCl

1M Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X (nung nóng) cần tối thiểu V lít khí CO (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 55 “Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là

Câu 56 Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?

Câu 57 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-aminoaxit, có số liên kết peptit là (n-1).

B Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

C Peptit đều tan ít trong nước.

D Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.

Câu 58 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4.

B Đốt dây sắt trong không khí.

C Miếng gang để trong không khí ẩm.

D Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl.

Câu 59 Nhận xét nào sau đây sai?

A Có thể dùng dung dịch H2SO4 đặc để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước.

B Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc là thêm từ từ axit này vào nước.

C Tính dẫn điện của bạc tốt hơn đồng.

D Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Câu 60 Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị

của m là

Câu 61 Hiđrat hóa but-1-en thu được sản phẩm chính là

A butan-1-ol B 2-metylpropan-1-ol C butan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol.

Câu 62 Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, to).

(2) Metylamin làm giấy quỳ tím đổi sang màu xanh.

(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.

(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng làm xa phòng.

Câu 64 Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 xM Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giả sử tất cả lượng Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt Giá trị x là

Câu 65 Hình vẻ sau đây mô tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

Trang 12/4 – Mã đề thi 201 -

Trang 13

Phương trình hóa học tạo thành khí Z là

A CuO + CO ��� Cu + CO2.to B CaCO3 + 2HCl �� � CaCl2 + CO2 + H2O.

C Fe2O3 + 2H2 ��� 2Fe + 3H2.to D CuO + H2 ��� Cu + H2O.to

Câu 66 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch ZnSO4 Số mol kết tủa thu được (y mol) phụ thuộc

vào số mol KOH phản ứng (x mol) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của b là

Câu 67 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được (m + 13,87)

gam muối Mặt khác, lấy m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được (m + 17,48) gam muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 68 Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ, dòng điện I = 2A Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch

giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a + 5,36) gam (biết a > 5,36) và dung dịch X Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử của N+5 chỉ là NO) Coi lượng nước bay hơi trong quá trình điện phân không đáng kể, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước Giá trị của t là

Câu 69 Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C3H4; 0,2 mol C2H4; 0,35 mol H2 trong bình kín với bột Ni xúc tác

được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư, thấy thoát ra 6,72 lít hỗn hợp khí Z (đktc)

có tỉ khối so với H2 là 12 Khối lượng dung dịch KMnO4 tăng là

Câu 70 Cho các phát biểu sau

(a) Từ xenlulozơ sản xuất được tơ visco.

(b) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong.

(c) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.

(d) Tính bazơ của anilin yếu hơn so với metyl amin.

(e) Chất béo còn đượi gọi là triglixerit.

(g) Hợp chất H2NCH(CH3)COOH3NCH3 là este của alanin.

Số phát biểu đúng là

Câu 71 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H15O4N Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu

được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O Chất Y là muối natri của α-aminoaxit Z (mạch hở và không phân nhánh) Số công thức cấu tạo của X phù hợp là

Câu 72 Cho hỗn hợp E gồm 0,2 mol chất hữu cơ mạch hở X (C6H13O4N) và 0,3 mol este Y (C4H6O4) hai chức tác

dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và a gam hỗn hợp ba muối khan (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có một muối của aminoaxit) Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sua đây?

Trang 13/4 – Mã đề thi 201 -

Ngày đăng: 08/05/2019, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w