TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3 TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3 TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3 TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3 TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3 TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3 TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3 TUYỂN tập 90 đề THI THỬ đại học CAO ĐẲNG môn hóa học kèm lời GIẢI CHI TIẾT tập 2 phần 3
Trang 1'Giucozơ có nhóm cacbonyl ở đầu mạch, íructơzơ có cacbonyl ở số Z
Că 22: Đập án D
0,784 A
224 ‘
Triolein là C;H;(C;;H„;COO
%Tripanmitin là 95,5 Câu 24: Đáp án C
C; Tripanmitin là CzHs(C¿; HạCO0)s, là axit no
dig dan hat, các Tà áp suất vẫn à 22mm
= Mgay, mà số mol không đổi = Ññ không đối
@ ong la 2 chi ý công thức C,Hạy có M = 14n)
`%A,BBarlanvãanldn Mã nu = Bayo ~ Tosi Mankea ” Pạụo — Heo,
“ˆ_ neo, = ng„ọ, Chứng tỔ Paskan = Nontin =#'=015 mol
= % số mol cha mỗi hiđrocacbon là 50%,
Trang 2
<251<Ê<258>4>17
+ Câu27: Đáp án D
CH, + Cl; — CHạCl+ HCI AI(OH); — 2Ah0, + M0 2NaBr + H;S0, — Na;SO, + Brz + S02 + H20 là oxi hóa khử
2AI + 2 NaOH —+ 2 NaAlO, + 3H;: là oxi hóa khử:
X + H;S0¿,170°C thu được olefñin = X là ancol no, hở, đơn
Ry = nojeny = 0,12 mol ĐặtX: Cafln¿zÖ © ncọ, =% nụ,o = n + 1 Thang = mẹo, + nự„o © 17/04 = 0,12444n + 0,12.18(n + 1) © n= 2
©> Xà C;HạO Vậy m = 0,1246 = 5,52 Câu 29: Đáp an A
2FeS; vần, — Fe;0; + 4S0;
2FeCO; + 50 — Fe,03 + 2C0z Giả sử ngạs, = ngạco, = 1 mol
Vay: Mo, can pining =5(p +g) = 301 = Sou phan tg, t6ng sO mol nsan = soy Bae + ny, = 241415412 =30mol
”_ Độbấtbãohòak=2 X+ NaOH — 1 mudi +anco} A,B
= Xl2 este 2 chức tạo bởi axit 2 chức, và 2 ancol đơn chức SốC: CA +Cg + Cavy =8 © 3CA + Cuác = 8 (vì Có = 2CA)
Trang 3
1
Dựa vào sơ đồ ta thấy: ngục = cò = 0016
Theo bảo toàn nguyên tố C= ncụ„ = 2npyc = 0,032 (105 mol)
Vv
Vou, = 224 ney, = 716.8 m? = Vian = 2! = 896m5 08
3 š
Đo H% = 20% = Thế tích cần dùng là g = 4480m) Câu 35: Đáp an D
“Ta CÓ: BNO; trong muối) = > nạ trao đối = 3nụo + 8ny,0 + Dn,o =
Mynusi = Mien tosi + MNO; = ä + 0,15.62 =2 a = 1,82 gam Cầu 36: Đáp án A
Đặt công thức amin là R — NH Amin 3RNH, + 3H,0 + FeCl; > RNHC1+ Fe(OH)s
1fe,0, = 0,01 mol = Ngecow, = 2tre,0, = 0,02 mo
RNH; + HCI — RNH;CI
ngyyo 0/06 mol (= my ) S Muuel
Suy ra: Amin là CHẠNH;
Câu 37: Đập án A
~_ Mâu xanh lam= phức A;
~_ Tạo kết tủa khí có nhiệt đi -_A, tạo dd xanh lam
hoặc fructozơ (do
` Vì ss:đồng đẳng kế tiếp > 2 axit la CHCOOH va C;H¿COOH
Ta thấy ngọ, — ngạo = ng, do đó X, Y chứa 1 liên ket C = C ( không kế liên kế m€ = 0) Thay phân E được 1 ancol duy nhất = Ancol đó có từ 3 C trở lên ( vì phải chứa 1 liên kết rộ
Số tối thiếu của este]à 5 Mà ng aia 55
322 1LOVEBOOKYN
Trang 4Suy ra este của axit CH;COOH có ít hơn §,5C; este cla C,H COOH cé nhiéu hon 5,5C Vậy CHyCOOH tao este CH; COOCH, — CH = CH, = Este con lại: CạHyCOOCH, — CH = CHz
Cau 40: Đáp án C
Đặt hcho = X: Rcu,củo = Y Giả sử ta oxi hóa 1 mol X=e x+ ÿ = 1
Mx = Maco + Mex,cHo = 30x + 44y 2
My = Mucoon + Mcp,coon = 46x + 60y
My _145_ 46x+ 60y_ 145
Theo đều 37? Sexe ay” oT © 112x~ 560y = 0
Giải hệ phương trinh = x “š moby = z mot Suy ra: %ongcuo = : = 83,33%
AICl; + 3NaOH —+ AI(OH); + 3NaCI
= Mense rin = Man &
2H,OHCHỊCHOE C;HOH; CHạCOOC;H; z CzH,OH; C;H,ONa = C;H,OH +
Câu 45: Đáp án A
Ta đánh số đắc phần ứng:
1, Sc;n,c1 ®?c,nsoi SÔcH,CHo )CH;cooH S} cH;cooc;H; '9C;HoH
Các phân ứng oxi hóa khử là: (1) (3), (2; phan ứng thủy phân: (2); phân ứng este héa: (5); phn ứng
C4u 46: Bap án C
T“`†-_ Đúng: Chất béo là Trieste của gÌyxerol và các axitbéo
2+ Đúng: Tơ capron (nilon-6); tơ enang (nilon-7} điều chế từ trùng ngưng, tơ nilon-6,6 điều chế qua
đồng trùng ngưng
LOVEBOOKVN [s2
Trang 54 Đúng —NO, là nhóm hút e,định hướng thế vào nhóm meta
5- Sai Allnin phần ứng với Br; t02,4,6-tribrom alinin là kết tủa trắng Câu 47: Đáp án C
: = Ghucazo va fructozơ đều có 5 nhóm ~OH nên hòa tan được Cu(OH); nên A đúng
~ _ Cả glucozơ và froctozơ phản ứng với H; tạo sorbitol là 1 poliancoì nên B đúng
~ ˆ Phải chú ý rằng, fructozơ không phản ứng với AgNO;/NH; nhưng nó vẫn có phản ứng tráng bạc vì
8 trong dung dịch kiềm có sự chuyển hóa giữa glucozơ và fructozơ) thì vẫn có As sinh
Nhớm —CHO làm cho glucơzơ tráng bạc nên D đúng
Câu 46: Đáp án C
Trước hết, ta cần biết H;SO, đã tham gia vào sơ đồ như thế nao
Ca;(PO,); + 3H;S0, —› 3CaS0, + 2H;PO,
4H;PO, + Cas(P0,); —> 3CaŒ;PO,)z 4 8
Beagi,po,), = 2:10” 2 Pụ,yo, = 3 Bcao,ro,)„ = 3 Kmol)
3
2 Ph;so, = 210g,pọ, = 4Kmol => mụ,sọ, = 392 kỹ
VìH = 80% mà đề bài cho Min phim, HC 18 Mayers H
Mà dung dich HyS0, 43 sir dung Ia 70% nén Maxie Câu 49: Dap an A
AkG, + 12HC1— đAICh + 3C,
wie Soka one
m gam Al,C; phan ting hét
&1 # Al(0H); (1) AlCl, + 3H20 (2)
wd cha X14 3 nên X là C,H,O (không thể có độ bất bão hòa lớn hơn nữa)
- thức cấu tạo của X: CH = C — CH; — CHO nên 1 mo] X phản ứng với 3 mol Hạ
4 = 0,6 mol > Vy, = 12.44 lít
324110VEBOOKVN,
Trang 6Đề số 30
L PHẦN CHUNG CHO TẤT CÃ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các chit: NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH,CI; AICl;; CHạCOONH,, AI;O›,Zn, ZnO, NaHSO, Số chất
lưỡng tính là
AB Bó C7 DS
(Cau 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: ‹
{a) Nung NHANG: rần (B) Đun nóng NaCi tỉnh thể với dung dịch HzSO, (đặc)
(c) Cho CaOC]; vào dung dịch HCI đặc (d) Suc khi CO2 vao dung dich Ca(OH): (du)
(€) Sục khí $02 vào dụng dich KMn0 (g) Cho dụng dịch KHSO, vao dung địch NaHCO:
(h) ChoZnS vào dung dịch HCI (loãng) (0) Cho NazCO; vào dung dịch Fe2(S0.)s ““e;,
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là @ %
A4 BS cz ee
Câu 3: Có 5 kim loại: Mg, Ba, Zn, Fe, Ag Néu chi ding thêm 1 chất thì có thể dùng
cho dưới đây để nhận biết các kim loại đó 1a
C dung dich NaOH D dung dich FeS0s,< vas
Câu 4: Hỗn hợp A gdm CHạ,C;H„„C;H„ Nếu cho 26,8 gam hỗn hợp xế
thì thu được 29,4 gam kết tủa Nếu cho 8⁄4 lít hỗn hợp X (đktc)
gam brom phan ting % thể tích CHạ trong hỗn hợp X là
Câu 5: Hoà tan hết m gam Al;(SØ,); vào nước được du
được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 mì dung dịch
ứng xây ra hoàn toàn, giá trị của m là:
Câu 6: Cho propan qua xúc tác 6 nhiệt độ ca
D 30%
Sich X Chos360 iil dung dich NaOH 1M vao X, thu
0 ning thi thu được a gam kết tủa Các phản
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác
dung dich KHCO¿ Tên gọi 4
địch KOH và đung địch brom nhưng không tác dụng với
Ä.ancol benzylic Canilin D vinyl axetat_
Câu 9: DE! ‘hey hola toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CHạ, Cz Hy, CpHg, CsHg thu được 6,16 gam CO; và
sem BS ‘SSmol CzH, trong hỗn hợp trên là
A 0,08 mol B.0,09 mol €.0,01 mol D.0,02 mol
Câu 10£ Hoà tan Fe50, trong luong du dung dich H,S0, loang thu được dung dich X Dung dich X téc dung,
được với bao nhiều chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br;, AgNO;, KMn0,, MgSO4, Mg(NO,);, Al, HS?
Câu 11: Cho 9 gam axit axetic phần ứng với 13,8 gam ancol etylic (xiic tác H;SO, đặc), đun nóng, thư được
8:25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Trang 7Cầu 12: Nung nóng hỗn hợp bột 0,1 mol Al; 0,2 mol Fe; 0,1 mol Zn; 0,3 mol S trong bình kin Sau một thời gian
thu được hỗn hợp chất rắn X- Hòa tan X trong dd HCI dư thu được V lít khí Y (đktc) Giá trị của V là
Câu 13: Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dan thi
A bán kinh nguyên tử tăng dần B năng lượng ion hóa tăng dần
.C tính khử giảm dần D độ âm điện tăng dần
Câu 14: Từ CHạ người ta điều chế PE theo sơ đồ sau:
CHạ 7 C;H; — C;H, ¬ PE
là
Câu 15: Cho hỗn hợp Fe30, va Cu vao dung dich HCI du Sau khi phần ứng xảy ra hoàn toàn hgười tầghu được
‘dung dich X và chất rắn Y Như vậy trong dung dich X có chứa:
AHOLFeCl, FeCl, BHO) FeCl CuCl CHCl, CuCl,, FeCl, tiếp ra axit axetic (bing 1 phẫn ứng) là
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
thu dugc 14,2 gam hỗn hợp muối Cho hỗn hợp muối dó vào dung dich’
Hãy cho biết công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp X
A.CH.N va C3HoN B.CoH,N va C3HyN
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với du:
A.Cu,Ag Au,Mg Fe B.Fe.Mg.Cu,AgAL
Câu 19: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức
Cho phần một tác dụng với Na (du), được 3,36,
ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M; chứa hai an: Œ
hết với AgNO; trong NHạ, thu được 86,4 gam Ất Giá trị củ:
dụng vừa đủ với dung địch HCL
dư tạ được 28/7gam kết tủa
Đ.C;HạN và C2H,,N
‘Mg D Au, Cu, Al, Mg, Zn
ty đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau
lo phần hai phẫn ứng hoàn toàn với CuO
tạo thành anđehiQ Toàn bộ lượng Mạ phản ứng
la 15,2 gam D 30,4 gam
Fe(ng se NazS0 NaNO, D FeSO,, Fe, (S0,)s,NaNO,,NazSO,
lo rấttừ từ dung dich NasCOs vio dung dich AlCl,
ed dich chira 0,imol HCl én hét vào dung dich chira 0,1 mol NazCO3 vi 0,1 mol NaHCO,
`_Câu 24: Ho’ tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dich HNO, thấy có 0.3 moi khí NO, (sản phẩm khử duy nhất)
ˆ thoát ra, nhỏ tiếp dưng dịch BCI vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay ra Cô
cạn dụng dich sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
325 | LovEROOK YN
Trang 8
Câu 25: Cho 100 mi dung dich Ba(OH); 0,8M vào 200 ml dung địch chứa NazS0, 0,2M va FeSO, xM thu được
24,04 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần dùng 0,525 mol Ô và thu
được 0,45 mol COz, 0,45 mol H20 Nếu cho m gam X tác dụng hết với 0.2 mol NaOH, rồi cô cạn dung dịch tạo
thành còn lại 12/9 gam chat rn khan, Phin trăm khối lượng của cstz có số nguyên tử cacbon trong gốc soát
nhỏ hơn trong X là
Câu 27: X và Y là 2 đồng phân của nhau X, Y tác dụng với NaOH theo phương trình sau
X + NaOH = C;H,0;NNa + CHẠO &
Y + NaOH > C3Hz0,Na + Z + H,0
Z là chất nào dưới đây - ữ
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbohidrat cần 13,44 lít 0; (đktc) sau đó đem hấp,
cháy trong 200 ml dung djch chứa đồng thời NaOH 175M và Ba(OH); 1M thu!
{CHsC0);0, CH;COOH, Na, NaHCO;, CHạCH;0H?
Câu 30: Có bao nhiêu chất có thể phan ứng với axit fomi: Chất sau: KOH, NH;, Ca0, Mg Cu,
Na;CO;, NazSO„, CHạOH, CạHOH, dd Br;, AgNO;/NH;?
-Vôi tôi có thể hủy được tranfộc `
~CO; rắn bảo quản thực:
Khí do nguyên chất có khả năng tẩy trắng
~ Khí CO; gây ra hiện tượng mưa axit
xảy ra phân
câu Mg vaio 400 ml dung dich X chira FeCl 0.3M và Cu§0, 0,5M Sau khi phần ứng xây ra hoàn
toàn thụ y/2,56 gam chất rắn Giá trị của m là
A288, SBR C240 D.0,96
Câu 37: Cho 10 gafi thất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân từ khối là 100 đvC) tác dung véi 150 ml dung
dịch NaOH 1l SEù phản ứng, cô cạn đụng địch thủ được 11,6gam chất rấn khan và một chất hữu cơ Y, Công
thie oa Yay)
A.CH,OH.) B.C2H;0H C.CH;CHO Đ.CH;COCH;
Câu 38: Dung dịch Y gồm AI°*; Fe2*; 0,05 mol Na*;0,1 mọi SOỆ;0,15 mol CT- Cho Viitdung dịch NaOH 1M,
lÍchY để thụ được kết tủa lớn nhất thì giá trị VIA 4-030 B.0,25 c.040 D035
Cân 39: Thực biện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt đây sắt trong khí đo
Trang 9
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có.oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO; (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe;(SO,); (5) Cho Fe vào dụng dịch H;SO, (oãng, dư)
“Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra mudi sit (11)?
C2H,(0H); có số mol bằng nhau) “Đất cháy hoàn toàn 5,44 gam X rồi hấp thụ toàn bố
dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là
(Cau 42: Hon hop A gồm anđehit X, xeton Y (Y có số nguyên tử
m gam hỗn hợp A cần 17/696 lít O; (dtr) sinh ra 12.992 lít CO; {¢
Cau che urbe dened FeCl;; H;S vào dung dịch cust mg A
(Cau 44: Oxi héa 2m gam ancol no, đơn chức, bậc 1 bằng
A.CH,OH hoieC,H,0H, B CH,OH
Câu 45: Cho sơ đồ phân ing sau: EsteX + NaQ
Y + tạ —Ổ: ái Y, + NaOH - GiụG00)
Ð.C;H,OH hoặc C;H;OH
đị dw (1) Cho SO; vào dung dịch Ba(OH); du (2)
vào dụng địch Ba(HCO,)2 (3) Cho dung dich HS vao dung dich ZnCl, (4) dịch AICh (5)
Số thí nghiệm thu đượcết tủa là
Cau%e: Hồn oni gim hai aminoavit X wi Y đều chứa một nhóm COOH và một nhóm NH; (tỉ lệ moi 3 :2) cho tắc dung hết với 110 ml dung dich HCt 2M thu được dung dịch 2 Để tắc dụng hết với các chất troág 7 cäiNẾ2O mì dung địch KOH 3M Công thức cấu tạo của X, Ý lần lượt là
yA HaNCH,COOH và HạNC,HạCOOH, 8 RạNCH;COOH và HạNC;H,COOH
ẨT”C HạNC;H,COOH vàYi,NC;H,COOH D.H;NCH;CO0H va H,NC,H,COOH
` Câu 50: Hỗn hợp X gồm SO; và 0; có ti khối hơi so với H; là 24 Cho hỗn hợp X (đktc) đi qua bình chứa V20; nung nóng, Hỗn hợp thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H; là 30 Hiệu suất của phản ứng giữa SO; với 0;
Trang 10
B Photpho béc cháy khi tiếp xúc với CrOs
€ Trong môi trường asšt, Zn khử Cr3* thành Cr
Ð Trong môi trường kiềm, Br; oxi hóa Cr3* thành CrOẬ”
Câu S2: Khi pin điện hóa ?n- Ag phóng điện có cầu muối NH„Cl thì
A ion NH‡ di chuyến về điện aye Zn va ion CI” di chuyển về điện cực Zn
'B ion NHỆ di chuyển về điện cực Zn và ion CÌ— di chuyến về điện cực Ag
€ ion NH‡ di chuyến về điện cực Ag và ion CI” di chuyến về điện cực Zn
'Ð.ion NH¿ di chuyến về điện cực Ag và ion CI” di chuyến về điện cực Ag
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gbm ancol etylic, axetandehit, metyl fomat thu
CO, va 0,13 mol H20 Cho m gam X trên vào 1 lượng dư dd AgNO; trong NH; thu được a eat ket tủa Giá trị
Câu S4: Hifrat hóa 3,36 lít axetilen (đktc} thu được hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ( hi
tính theo C;H;) Cho toàn bộ A trên vào bình đựng lượng dư nước brom thì sé mol
D (4)<(1)<(3)<(2)-
20}<(<G).— B-G)<)<0}) 4iÍ80, là nhậtmàu nước brom Số cấu tạo thỏa
Cân 57: hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân
mãn Xà
Hạ Qua ao,p Cao „Cu dư"
—— —?——T
Câu 58: Cho sơ đồ chuyển hóa: Phenyl clorua
Biết X Y,Z, là các chất hữu cơ, Phát biểu nà:
A.Y va T déu lim nhat màu nước bro
D.T phan img được với Câu 59: Xét phần ứng thị
Cho 0, n1 GD, 0.4(moi XẾ + NO;0) = S0z@) + NO(9
; vào bình kín 1 íc Khi phn ứng đạt trạng thái cân bằng thì còn
Câu 60: Xà Tà “Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoasdt no Y, mạch hở, có 1
nhóm aminểSÃ fa cacboxyl (t6ng % khối lượng của O va N trong Y là 51,685%) Khi thủy phân hết m
xit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6 gam dipeptit va 88,11
“SiC 52C SSA 54a 55H see SA 58D | 598 608
GIẢI CHI TIẾT VÀ BÌNH LUẬN
Cân 1:Đáp án
LOvEROOK Wi | 328
Trang 11NaH$O;, NaHCO;, NaKHS, CHyCOONH,,,Al,0;,Zn
Câu2: Đáp án D
4) NHẠNO; — N;O + 2H,0 b) NaCl, + HạSO,¿ —» NaHSO, + HCI
©) Ca0C; + 2HC1 —+ Clz T +CaCl, + 20 g)2KHSO, + 2NaHCO; — KaS0, + Na;SO, + 2C0; † +2HzO
h)ZnS + 2HCÌ —› ZnCl; + H;S ))3Na;CO; + Fez(SO;); + 3 HạO —x 2Fe(OH); + 3Na;S0, + 3C0; T
—Kết tủa xuất hiện và tan sau đó là Zn 2nS0, + Ba(OH); —» BaSO, 1 +Zn(OH)2 + 2n(0H); + Ba(OH); ~› BaZnO, + 2H;O
—Kết tủa hóa nâu đỏ trong không khí là Fe
0,1875 Vay %Vcu, Gare (X) = 2a 100% = 30% 0375"
2) = 0,36(mol); ngaone) = 0.⁄4(mol)
“ ĐH Thỉ nghiệm đầu AI(0H); chưa bị hdatan(+) 2 n(oyp, = 4 hưọn = 042mg)
3Š naron».tmi,) = 0/06 mol
“TN, thi Al(OH) bi hda tan
Pạt(ip; = ÊĐAi,(so,); ~ NaOH 2 RẠi,(so,); 0,0525(moÌ)Œkhông thỏa mãn (*))
Trang 12co, = 0,14 mol, ny,0 = 0,23 mol
= fanan = Bg,o — nơ, = 0/09 (mol): MA Masa nop = —“ 0/010ng"
Câu10: Đáp án B
FesO, + 4HzSO„(dư) — FeSOx + Fea(S0;); + 4H20 #
Dung dich X( FeSO¿, Fe;(SO,)2, H;SO,) phản ứng được với: C 'KMn0,,Mg(NO,);, AI, HạS
Maca = =02mol = yt = Px = Phản hợp x = Masi Myer = 69 (8)
> PAGE — HE minh GA, (,CzHyN
“ny, = 0,25 (mol) = Mancer = 0,3 mol
` ØVEBGOREvN [set
Trang 13
= TN,:3Na¿CO; + 2AICI; + 3HạO —› 6NaC + 2Al(0H); + 3C0;
TN;:HCI + Na;CO; —> NaHCO; + NaCl
+ Phản ứng vừa đủ không tạo ra CO;
'TN;:2NaHSO, + Ca(HCO;)z —: NazSO, + CaSO, +2 CO, + 2Hat
(CAm 24: Dap an A
Phản ứng 2: nyo = 0,02 < no; (mudi) = nyos trong
Fe đầy lên hết héa tri lil
= Neo,; Doe = 0,75 mol, npr = 0,2 mol
‘= Nou — nọo, = 0,15 mol = ngaco, = Heo}- = 0.15 = mpsco, = 2955 ¢
Puon = 00085 Go) chi sSaxit bing 003556, CORES 108 = 7
Cau 33: Dap an B
82) LOVEROOK WK
Trang 14
‘ ‘ Vôi tôi có thế hủy được brom độc
Ste phat Miếu đồng đàm loot rắn bảo quản thực phẩm an toàn
: Decl, = 0,12 mol; Meuso, = 0,2 mol
2FeCl; + Mg —» 2FeCl; + MgCI„
032 006 042 nến CuSO,phản ứng hết thì neụ; = 0,2.64 = 12/8 > 2,56
'CzHạ,CzH„(OH); có số moi bằng nhau
nên có công thức chung là C; sHzO (tương ty 1 a Hỗa hợp X có công thức chung CnH„,z0
14269 SGEC HI + FeCl; + FeCl, + S1; + HC 1
3Fe?* + 4H* +NOz — 3Fe** +NO + 2H,0
in hét vé axit > Manco: = No, = nom Mancot = 64
lồ yên bế về andehit = Ragcol = 209, = = Maacot * 32
Mã Tiên hợp gồm axit và andehit nén 64 > Mancor > 2 22/dácancol thỏa mãn: C;H,OR, C;H;OH
Trang 15yey = Ú/22,nguog = 0,42 Z nụ = 0,42 ~ 0,22 = 0,2 mol > ng = 0,12 mol, ny = 0,08 mol
Mi = 86,2 = một aminoaxit là H„NCH;COOH, có thể là X hoặc Y Tinh theo khối lượng tìm được đáp án B
Câu 53: Đáp án A nig = “ER = 0,05 mol; nancot “ Tụ„o — co, n
Axetanđehit, metylfomat, phản ứng với AgNO;
Câu S4: Đắp án A
Cạn, Ren, =
Câu S5: Đáp án B
CrO,Zn, Al,Sn,Pb Câu 56: Đáp án C
30,03 389-218
Trang 16
'Đề số 31: Đề tuyến sinh đại bọc cao đẳng năm 2007
PHAN CHUNG CHO TAT CA TH SINH (44 câu, từ câu 1 đến cân 44):
Câu 1: Phát biếu không đúng là
.Á Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tic H*,t°) o6 thé tham gia phản ứng trắng gương
B Dung dich mantoze tác dụng với Cu(OH); khi đun nóng cho kết tủa Cu,0
€ Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH);
D Thủy phân (xúc tác H*,t) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
Cầu 2: Cho 13,44 lít khí Clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dich KOH & 100°C Sau khi phan ứngsây rahoàn „
toàn, thu được 37,25 gam KCL Dung dich KOH trén có nồng độ là (cho Cl = 35,5;
(Cin 4: Trong ede dung dich: HNO,, NaCl, NapSO,, Ca(OH, KHSO,, Mg(NO3)>, day gm
Á,HNO;,Ca(ƠH);, KHS0,„Mg(NOz)z BLHNO,, Nat
C.NaCl, Na2S0,, Ca(OH) 2
‘Can 5; Dé trung héa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no; đơn chức),4>:
2,249 Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12,0 = 16,Na = 23)
AC,HSCOOH, B.CH3COOH
'Câu 6: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phí kim), Ế
và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp
yn baing sé electron cia anion
rcoxi héa duy nbat Cong thtre XY
Gog dopa tral NaOH Cong tice yt paca ho Cr12.O 16)
(1)AgNO; + Fe(NO;)z>».Fe(NO;); + Agl; (2)Mn + 2HCl > MnCl, + H;†
Day cic ion được sắp xếp theo chiều tăng dan tinh oxi hoá là
A.Mn2+,H†, Beh vag’ B.Agt,Mn?*,H+,Fe** CMn?°,H†,Agt,Fe?“” D.Ag*,Fe?+,H*, Mn?*,
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehitX (mạch hỡ) tạo ra b mol CO; và c moi HạO (biết b =a-+
Trong phân ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron.X thuộc dãy đồng dng andehit
€ khống no có hai nối đôi, đơn chức Ð không no có một nốt đôi, đơn chức
Câu 18: Dấy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ấm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B.amoni corua, mety! amin, natri hidroxit
ˆ LOVEROOK ve | 335
Trang 17
.mety! amin, amoniac, natri axetat D.anilin, amoniac, natri hidroxit
Câu 14 Dãy gồm các chất được dùng đế tổng hợp cao su Buna-S là:
A.CH; = C(CH;) — CH = CHạ,C2H;CH = CH; B CH, = CH ~ CH = CH, CgHlsCH = CH,
CH, = CH ~ CH = CH, CH — CH = CH D.CH, = CH~ CH = CHạ,lưu huỳnh
Cin 45: Tr6n 100ml dung dich (gbm Ba(OH)z 01M vi NaOH 0M) v5i 400ml dung dich (gba, 4,50,
0,0375M va HCI 0,0125M), thu được dụng dịch X Giá trị pH của dung dich XI
Câu 16: X]à một este no đơn chức, có tỉ khối hoi d6i véi CH, 1a 5,5 Néu dem dun 2,2 gam
§ địch NaOH (đu), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H
=23)
‘A-CH;COOC,Hs B.HCOOCH2CH2CH3 CC¿H;COUOCH;ạ
Cân 17: Cho các chất: ctyi axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phen
AB BS C6
Cầu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO; từ A.NaNO; và H;SO, đặc _ B.NaNO; và HC đặc
Cin 19: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axát ni!
có 29/7 kg xenlulozơ trinitrat, cần đùng dung dich chira m kg, đạt 90%) Giá trị cũa m là (cho H = 1, C=12,N = 14, 0 = 16)
Cân 23: Số chất ứng với RạO (là đẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
g với dung dịch chứa HSO, loâng và NaNO;, vai trò của NaNO; trong phản ứng là
B moi trường G chat oxi hoa Ð chất khử
cho P Fe, Cu phan tng với dụng dịch HNO loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung hửa roột chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Trong phân ứng đốt cháy CaFcS; tạo ra sản phẩm CuO, Fe, 0; và S0; thì một phân từ CuPcS; sẽ )Xnhường12elecron 'Rnhận13eleeron ˆ Cnhận12electron D nhường 13 electron Câu 28: Có thế phân biệt 3 dung dich: KOH, HCI, H;SO, (loãng) bằng một thuốc thir Ja
(Chu 2% Cho glixerol (glixerin) phân ứng với hỗn hợp axit béo gdm C,7HssCOOH và C;sH;;COOH, số loại
trieste được tạo ra tối đa là
(Cau 30: Trong mét bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CaH;„O;) mạch hở và O; (số mol 0; gấp đôi số mol cin cho phan ứng cháy) ở 139,9°C, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt đô bạn đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là
S361 LOVEROOKLN
Trang 18Câu 51: Cho các loại hợp chất aminoaxit (X), mu6i amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z) este cia
2mönoaset (I) Day gbm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với
dung dich HCE
Cân 32: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hỡ, có cùng công thức phân tử C;,O; lần lượt tác
với: Na, NaOH, NaHCO; Số phản ứng xây ra là
Cân 33: Cho các chấc suớt propionic (X),axit axetic (Y), ancol (rwou) etylie (Z) va dimetyl ete (T), Day gm
các chất được sắp xếp theo chiều tăng đần nhiệt độ sôi là
ATLYX B.T,X,Y,Z CzT,Y,x Le,
(Cau 34: Hén hop X gdm Na va Al Cho mo gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V khí Nếu Ông cho m
am X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V ít khí Thành phần phần trăm theo kh
XI (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, At = 27)
Câu 35: Cho m gam mộtancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CaO (
"hoàn toàn, khối lượng chết rần trong bình giảm 0 32 gam Hỗn hợp hơi 15,5 Gié tri cia m la (choH = 1, C=12, 0= 16)
Câg8ÿ: Biện phân dụng ch chia a mol Cu80, vi bape
Fe vào dung dịch chứa 0,3 moi HzS0, đặc, nóng (giả thiết SO; là sản phẩm khử duy
'ứng xây ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
IEeS0, 'B.0,03 moi Fe,(SO,); và 0,06 mol FeSO,
c0, 2 mol Fe,(S0,)2 và 0,08 mol FeSO, 1D 0,05 mol Fea(SO,); và 0,02 mol Fe dư
'Cân42; Trồng một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIILA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng
của điện ích hạt nhân nguyên tử thì
_ A tính lêm loại tăng đần, bán kánh nguyên tử giảm din,
`) tính kim loại tăng đần, độ âm điện tăng đần
` € độ âm điện giảm dần, tính phi kim ting dan
D, tinh phi kim giảm đần, bán kính nguyên tử tăng đần
Cân43: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3/84 gam Cụ phản ứng với 80 mÌ dụng địch HNO; 1M thoát ra V, lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO; 1M và H;S0, 0,5 M thoát ra V; lít NO
LOWEBOOK vM| xơ
Trang 19Biết NO là sản phẩm khử đuy nhất các thế tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hé gitta V, va V; là (cho Cu = 64)
Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và giucơzơ là Á protit luôn chứa chức hiđroxyl 'B protit luôn là chất hữu cơ no
€ protit có khối lượng phân tử lớn hơn D protit luôn chứa nítơ
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
(2)2NaOH + (NH,)z§0, ¬ Na;SO, + 2NH; + 2H;O
(3)BaCl; + Na;CO; ¬ BaCO; + 2NaCl (4)2NH; + 21,0 + FeSO, = Fe(OH); + (NH,)z50, Các phản ứng thuộc loại phan img axit - bazo la
Cân 48: Thủy phân este có công thức phân tử C„HsOs (\ ợc 2 sản phẩm hữu cơ X và Y
'Từ X có thế điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Câu 49: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được szếfom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro
14 75,5 Tên của ankan đó là (cho H = 1, C= 12
anđehitlà (cho
Phan I Theo chong trình ù 51 đến cân 56):
Câu 53: OBES 4, a8 lit C,H, (@ đktc) bằng O; (xúc tác PdCI;, CuCI;), thu được chất X đơn chức Toàn bộ
lượng chất à tiền £ ho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH„CH(CN)OHQsanohiđrih) Hiệu suất quá
trình tạo CHsCH(CN)OH th CpH, 38 (cho H = 1, C= 12, N = 14, 0 = 16)
A60% 2 B.50% C 80% D.70%
Câu 54: Day gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
Acdung dich NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na E.nướcbrom,asicaxedic.dungdichNaOH
tước brom, anhiđrit axetic, dung dich NaOH D.nước brom,anđehitaxetic,dưng dịch NaOH
S55: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
| AZn > Zn + 2e B.Cu + Cu?* + 2e CCu2* + 2e —¬ Cu - D.Zn?' + 2e > Zn, -ˆ Cân Số: Cho sơ đồ phan ứng:
Trang 20
CHạL SHER y HONE CHO 1:1) HONO, Cu0.t?
Bigt Zo6 kha nding tham gia phan ứng tráng gương, Hai chất Y và Z lần lugt
A.C,HsOH, CH;CHO B CH,0H, HCOOH * CC,H,OH, HCHO D.CH,0H, HCHO
DAP AN
GIẢI CHI TIẾT VÀ BÌNH LBẬN
Cau 1 Dap ana,
Điều kiện ăn mòn điện hóa:
Xiắc dụng được với NaOH theo tỷ lệ 1:1
ở ~ X có 1 nhóm ~ Oti(phenol),hoặc 1 nhóm — COOi, hoặc 1 chức £ste
CC lái X:CHy0, mà ngo, < 0/8 mol ¬ x < 7.Mà Xà đẫn xuất của bezen x= 67
_> chỉ có đáp án C là thôa mãn
Cân 11: Đáp án A
LOVEEOOK VN 1S
Trang 21Từ phản ứng (1) > Ag* cé tinh oxy héa manh hon Fe?*
‘Tir phan ting (2) ¬ H* có tính oxy héa manh hon Mn?+
Iaraf: Trong mit phan ting oxy hóa khử, chất khử ban đầu phải có tính khử mạnh hơn chất khử sản phẩm của phản ứng: chất oxy hóa ban đầu phải có tính oxy hóa mạnh hơn chất oxy hóa là
phẩm của phân ứng( ta gọi đồ là quy tắc q) Ạ
Vidu: Cho phan tng (1): Ag* + Fe?* + Ag+ Fe**
= Ag? o6 tinh oxy héa manh hon chất oxy hóa là sản phẩm của phản ứng là Fe", fe co inh Ranh bon ty
Cân 12: Đáp án D
VibZa+c>a= b—c— nụ = ncọ, — nụ,o —> X có 2liên kết mtrong phan tir
‘Theo diz kién trong phan ting tring gương 1 phân tử X chi cho 2 electron
Theo đề X là este no đơn chức —> X:CyHayO; <^
= 55> My =55.16= 883
RCOOR’ + RCOONa 0,025 0,025
» git? Gap an: NANO; + HpSOsqye Va NANO, + HClaje
ed py hfe sf ae Rea Cy bay ho hynny Bi
Al + 30H” — AICOH)s +
3⁄9|LOVEBoOEv
Trang 22Gợi X:CzHan¿zÔ; — nự = 0,05 mol.~ neo, = 0,15 mol ¬»
nọ, = 0,175 mol ¬ Bảo toàn nguyên t6 Oxy: z = — '_ CâuZ5: Đáp ánC
NÓ + 3e+4H*- NG+2H:0 ¬ NO; đóng Chú thích:
H đóng vai trẻ là môi trường của phân
đừng nhầm HạO là môi trường của ph:
= 55,66 < Mạ, Lại có M;,Mathuộc 2 chụ kỳ liên tiếp nhóm IIA — Mạ: Ca;
Can 28: Dép dn D ay
Cân 29: Đáp an A Goi ge
Các đồng phân : CH;COOH(1),HOCH;CHO(2)(tap chức nên ta loại), HCOOCH, (3)
(1)tác dụng với Na; NaOH, NaHCO, ( c6 3 phân ứng); (3)chỉ tác dụng với NaOH (1 phản ứng)
Trang 23
(+) Trong cùng một đãy ddng dng ch&t co khdi lwong phan tir cao hon thi t%; cao hon;
(+) Chiều giảm đần nhiệt độ sối:axit > ancol > ete = X > Y > Z >T
Với Aniin SẼ eee Ket uy
Stiren ——i làm mất màu nước Brom Jz + + dung dich chi cén NaCl ad Bey
cast rae
oma i coi X tác dụng với 0; cho FezO;
mg = 0.025 NEE NON = Nex cho = 0,025.3 =2 Bọ,shận khi ác dụng vớixX = 0,025.3
Xem lý thuyết sách giáo khoa lớp 10 phần Bảng tuần hoàn
= x=y=0,06mol
se}LovEBOOK
Trang 24Câu 48: Đáp án C
CH;COOC¿H, Cần 49: Dap 4n D
7 Rey 04 = 0,1 möÌl;nại = 0,3 mol
2A) + CrạO0; = 2Cr + Al,05
LOVEROOKVM|3
Trang 25Viphan émghoantoan=> ny, =03—0,1.2= 0,1; ng = 0,2 mol
Al~3e 9 APY; Cr—7e ¬ Cr?; 2H* + 2e> Hy
Guc dirong a care Cu(catot): 0 catot xdy ra qua trinh ki, tite chit oxy héa bi ki
NH, “ Củ, —NH; “9 Cụ, — 0H@) “2Š nCHÒ)
Trang 26
Dé sé 32: Dé tuyén sinh dai hoc cao dang nam 2008
PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (44 cân, từ câu 1 đến câu 44):
Cân 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
A Tinh khử của C mạnh hơn của Br”
C Tính khử của Br” mạnh hơn của Fe2* Ð Tỉnh oxi hóa của Cl; mạnh hơn của F-
Câu 2: Day các nguyên tố sắp xếp theo chiều ting dần tính phi kìm từ trái sang phải là:
‘A Dang 0, oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang đế thu được thép
' Dùng chất khử CƠ khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
D, Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Cân 4: Bun néng chat HN — CH — CONH — CH(CH;) — CONH — CH —
hi cdc phan ứng kết thúc thu được sản phẩm
Á.HạN — CH; — COOH,HạN — CHạ — CHạ — COOH
B.HạN* — CHạ — COOH.CI”,HạN* ~ CHạ — CHạ — COOHCI-
€ HạN* — CHạ — COOHCI",HạN* — CH(CH;) — COOH/
Đ,HạN — CHạ — COOH,HạN — CH(CH; ) — COOH
Fer? | NaOH det? HCI d
Toluen “eH x MOO OS
“Trong đó X, Y, Z đều là bỗn hợp của các chất hí
Câu 7: Đun nóng hỗn hop gb lơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong đãy đồng đẳng với
H;S0, đặc ở 140° C Sau 'thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước
Công thức phân từ của hai
A.CH;OH va CFs và C;H;OH CŒ.C;H;OHvàC,H;OH D.C3H,OH vaC,H,OH
glixerin (glixerol), glucozo, dimetyl ete va aiit fomic Số chất tác
0N bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm
lo toàn bộ X tác dụng với lượng đự As;0 (hoặc AgNO;) trong dung địch NH3,
D.70,4%
9g một hỗn hợp rấn gồm a mol FeCO; và b mol FeS; trong bình kín chứa không khí (dự) Sau khi
\g xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fez0; và hỗn 'khi Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa
.b Ia (biét sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá -+4, thể tích các chất rấn là không đáng kế)
Cân 12: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm Fe0, Fe203, Fe;0, tac dung véi dung dich HCI (dir) Sau khi cic phan img
xảy ra hoàn toàn, được dung địch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl; và m gam FeC]; Giá trị của m là -
Trang 27Câu 13: Cho đây các chất va ion: Cl;, F;,SO;, Na*, Ca, Fe?*, AIÊ*, Mn*, S3”, C1”, Số chất và ion trong day
đều có tính oxi hoá và tính khở là
Cầu 14: Phản ứng nhiệt phân Không đúng là 2 ‘
AL2KNO, ¬ 2KNO; + 0; 2 B.NH,NO; > Nz + 2H,0 e
CNH„Œ > NH; + HCI D.NaHCO, = NaOH + CO;
Câu 15: Cho dãy các chất: KAI(SO,); 12HO,C;H;OH, CạzH;zO:; (saccarozơ), CHạODH,
Ca(OH);,CH;COONH,, Số chất điện li là
(Cau 16: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO; (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toài 0,896 lit khí NO (ở đktc) và dung địch X Khối lượng muối khan thu được khí lam bay be
“Câu 17: Thành phần chính của quặng photphorit là
Á Ca;(PO,); "8, NH,HPO, €CaŒ1,PO,);
(Cu 18: Dun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dich H;SO,đặc trong điều 8 sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phật: tử của Y là
ÉN (⁄) + 3H, QÒ => 2NHZ (1); phân ứng thuận là phân ứng toà nhiệt Cân
lahệ B.thay đối nồng độN, Œthayđổinhiệtđộ — D.thêmchấtxúctácFe
Cau a L9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung địch HCI (du), sind 7a 0.446 lít khí (ở đkặc), Kim loại M là
Ga 25: Thé ich dung dich HNO, 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/mï) cần dùng để tác dụng với xeniulozơ
tạo, thành 89, 1 kg xenlulozo trinitrat 18 (biét lượng HNO; bị hao hụt là 20 %)
\om gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung địch HCI (dư), sau khi kết thúc phân ứng sinh ra 3,36 lít
ee ‘aktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản
vững sinh ra 6,72 lít khí NO; (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Trang 28
Cau 27: Hyp chit hitu co no, da chireX c6 cong thire phân tir C;H,20, Cho 0,1 mol X tac dụng vừa đủ với 100
gam dung dich NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 178 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của
xã
A.CH;OOC- (CH;);—CODC;Ho, B.CH;COO (CH,);- COOCzHs
£ CH;CO0- (CH;);~O0CC;H‹ Đ,CH;0OC-CHz~ COO- C;H;,
Câu 28: Trộn 100 ml dung dich c6 pH = 1 gồm HCI và HNO; với 100 mì dụng dịch NaOH nồng độ a (mol/1)
thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dich [H*][OH~] =10**)
Câu 29: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH _ << `
.0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dich thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức
A.CzH,COOH B.CH;COOH C.HCOOH
,Cân30 Chất phản ứng với dung dich FeCl, cho kết tủa là :
ALCHNH, B.CH;C0001,, CCyOn:
Cân 31: Cho các phân ứng sau:
HạS + 0; (dư) 5 KhíX + RạO _
NHẠHCO, + HCIoãng ¬ KhíZ + NHụC1 + H;O 4
Các khíX, Y,Z thụ được Bn lượt là:
‘A.S0;,NO,NHs B.S0z,Nz,NH5, CS0,,N
'Cân 32: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlônmit
đđk‹) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO;.MI
(C40 34: Tién hah hai tht nghigen
~ Thí nghiém 2; Cho m gam
‘Sau khi các phần ứng xảy
Cân 38: Hiárocacbon roặch hở X trong phân cử chỉ chứa liên kếtơ và có hai nguyên tử cacboh bậc ba trong
một phân tử Đốt chấế? hoàn toàn 1 thế tích X sinh ra 6 thế tích CO; (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi
choX tác dụng vớt Củ theo tỉ lệ số mọi 1 : 1), số dẫn xuất monocio tối đa sinh ra là
Cân39: Xã phông hoá hoàn toàn 17.24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn đung dịch =u phần
+ tg thu được khối lượng xà phòng là
A1780 gam 'B.18,24 gam €16/68gam _ 'Ð.1838 gam
Căn 40 Cho đấy các chất: Cy Hp, HCHO, HCOOH, CHạCHO, (CH;);CO, 2H20, (mantozơ) Số chất trong day
` tham giả được phản ứng tráng gương là
Ki
Trang 29A3 B6 c5 Ð.4
Cân 41: Cho 0,1 moi P,Ó; vào dung dịch chứa 0/35 moi KOH Dung dịch thụ được có các chất:
AKạPO,K,HPO, - E.K,HPO,KH,PO, C.KạPO,KOH D.H,PO,.KH,PƠ:
Cân 42: Khí đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mo] CO; sinh ra bằng số mol O; đã
: “Tên gọi của este là
A.metyl fomiat Betyl axetat C.n-propyl axetat D.metylaxetat
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
- Câu 4% Hỗn hợp rắn X gồm Ál, Fe;O; và Cu có số moi bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong đụng địch
PHAN RIENG "Thí sinh chỉ được làm 1 trưng 2 phần: phần ï hoặc phn I)
"hần L Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 cân, từ cầu 45 đến cân 50): _ 'Cân 45: Cho dãy các chất: CHạ, C;H;, CH„„ C;H;OH, CH; = CH ~ COOH, C2H2NH; (ariễin),CẦM ;OH (phenoh),
CoH, (benzen) Sé chất trong dãy phân ứng được với nước brom là
vao dung dich FeCl,
~ Thi nghi xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dich HCL
~ Số trường! ăn mòn điện hoá là
Phan IL Thegebuong wah phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu SỐ):
‘I (phenyldiazoni clorua) được sinh ra khi cho CgH;NH; anilin) tác dung vei NaNO,
ch HCI ờ nhiệt độ thấp 0 — 59C Để điều chế được 14.05 gam CạHzN?*CI” (với hiệu suất cHzNH; và NaNO, cần dùng vừa đủ là
^À:0,2mölvà04mol E.01molvà02moL Œ04molvà0imoL D.04molvà03moL
«lar S2: Cho các dung dich: HO), NaOH dc, NH,, KCL $8 dung dich phần ứng được với Cu(OH); là
Câu 5%: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C;H,O và có các tính chất: X,Z đều phần ứng với nước brom; X, Ý,Z đều phản ứng với Hạ nhưng chỉ có Z không bị thay đối nhõm chức; chất Y chỉ tác
dụng với brom khi có mặt CHyCOOH Các chất X, Y, 2 lần lượt là:
‘A.CyHigCHO, CH = CH — 0 — CH, (CH)2 CO B.(CH,);C0,C;H;CHO,CH› = CH — CHạOH.
Trang 30€ C;H;CHO,(CH;)zCO,CH; = CH — CH;OH D.CH, = CH ~ CH,0H,C,H,CHO, (CH;);CO
Cân S5: Cho suất điện động chuẩn E° của các pin điện hoá: E°(Cu —X) = 0,46V; E°(Y — Cụ) =
1,1V; E°Œ ~ Cuỳ = 0,47V (% Y, 218 ba kim logi) Day các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái;
sang phải là
Cầu 56: Cho một lượng bột 2n vào dung địch X gồm FeCl; và CuClz Khối lượng chất ran sau
xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phải
được 13,6 gam muối khan Tống khối lượng các muối trong X là
N<O<F
Feo?
gethia ky 2 dién tich hat nhan tang din >
N, Pthude nhém IHLA ii tân tăng din + P< N
Cú ý: Tránh nhầm lẫn với Cân4: Đáp án C
Trong môi trường ax
Do asát HC dư nêt C?n§: Đáp án D
X:o ~ Bromaeluen vào ~\
#e~ li metyltoluen
ẢNG ch_ Ể Huycac th cũ chính xắchơn
Trang 31Glucose: R - CHO + Cu(OH), + R~ COOH + Cu,01 +H,0
N6i chung : phife cia ghucose va glyceryl hay cc polyancol véi Cu(OH), c6 cau tric chung:
DicH,oH)py = Bucno = —G~ = 0,03 mol
Quy đối hỗn hợp đầu thành FeO và Fe, đế:
FeD — FeCly ¬ ngạo = ng , = 0,068
‘e703 — BF els ——= ore, =
Câu 18: Đáp án B
Vừa có tỉnh oxy hóa ,vũ Nhận xét : Nhiều bạn, (Cau 34-Dap an D &
et CC
2NaHCO, “2 Na,C
HN, ệt phân ở t° mà hầu hết các muối carbonat khác bị nhiệt phân
bao gồm) KA)(S0,);.12H20; CHạCOOH; Ca(OR); ;CHạCOONH,
2462
= ABP = OAs mol:
Nhận xét: Đề bài chính xác phải hồi :
) “Công thức phân tử của X là ” thay vì hỗi “Công thức phân tử của Ý là?”
Trang 32
Trừ phản ứng O; -> O; + O
= Tit cd cc phan ting con Iai đều là phản ứng oxy hóa — khử, theo agp an cia Bộ
Tuy nhiên theo nhiều lường ý kiến ,phản ứng trên vẫn là phản ứng oxy hóa — khử
Đối với lý thuyết ở trung học phổ thông ớc độ không chuyên thì hầu như ta Không thấy
sự thay đối số oxy hóa khử trong phần ứng
°
: 4
'Theo chương trình chuyên O; có cấu tao theo Lewis: *O—O
— Có sự thay đối số oxy hóa khử trong phan ting
Nhận xét: Không nên đưa phản ứng trên vào đề thỉ
Các em nhớ như thế này, tốc độ phần ứng thuận và phân ứng nghịch đều tăng, do
đó tốc độ cân bằng, 'hanh hơn chứ cân bằng không bị chuyển dịch
AIkhông tắc đụng với HNO sage nga > Bes = 559-9 = OS mol» m= 2701-4 64,015 = 1236
Nhận xét: Đề bài thực sự chưa chính xác „Ai không tác dụng với HNO;„ ,¡nhưng vẫn có thể tác dụng
với Cu2*;Câu này nên sủa lại đề hoặc sủa lại đáp án
Câu27/ Đáp án C
ơđồ: C;H,zO, + NaOH — Y + 2 muối
*ÿÝ Đo sinh ra hốn hợp muối ~¬ loại A,D — ny = 0,1 mol và Y làancol đa chức
Trang 338 Theo bão toàn khối lượng my = my + Musou — He mass = 160/04 + 755.100 - 178 = 62g
Chú ý: X tác dụng hoàn toàn thỉ X hết nhưng KOH , NaOH c6 thé du
= Bao roan khối lượng: mụ,o = my + mwaow + IBow — m;án = 3,6 + 0,061(56 + 40x 8,28
đấy e vào nhân thơm — làm cho nhân thơm giàu điện tử nên dễ tham gia phản ứng thế
ay phenol phan ting với Br;ngay ở nhiệt độ thường theo tỷ lệ phenol: Br; = 1:3 mà không
cần xúc tác,đễ hơn nhiều so với Bezen tác dụng với Bracó xúc tác Fe,nhiệt độ
X 6CO, => Xe6 6 Cacbon
X mach hé chi chia lién kéto +X la CoHay
- X có 2 nguyên tử cacbon bậc 3 —:X là : Cũ; ~ CH(CH;) ~ CH(CH;) — CHạ (đối xứng)
—¬ Xtác dụng với Cl,theo tỷ lệ 1: 1 chỉ cho tối đa 2 sẵn phẩm thế monoclo
Cân 39: Đáp an A
Phản ứng : C;H;(COOR); + 3NaOH ¬ C;HạO; + 3RCOONa
346(L0VEROOKVN
Trang 34Các chất tham gia phản ứng tráng gương gồm: HCHO; HCOOH;CH:CHO; mantozơ'
CoH phan img voi AgNO, trong NH3 cho C2A82ivang nhưng khang phải là phan ứng tráng, gướng
Cau 41: Đáp án B
Sơ đồ : P,O; — 2 HạPOx.D o 1 < -#8E- = 1,75 < 2 ¬ có 2 muối KH¿PO; và K„HPO, —
Cân 42: Dap án A
Este no, don chirc (mach hé) => CaHas0;
Phản ứng cháy: C;H;,0; +o, — nC0; + nHạO
nco, = nọ, ¬> Lốn — 1 =n > n = 2 ¬ Este là C;H,0;: HCOOCH;
Câu48: Đáp án C
X + NaOH =» Chất hữu cơ Y và các chất vô cơ = X là muối của hợp cl X:CH;CHạNHạ.HNO; hoặc (CHs)2NH HNO; — Y:CH;CH,NH, hod
= chúng đều cóM = 45 Câu 44: Đáp án B
NaOH chỉ hòa tan được Al; AgNO;dư chỉ hòa tan được Al HChòatan được AI,Fe,; ¬ Fe°+ ,Fe** lại hòa tan
03 + 2KI + H20 ¬> 2KOI MnO, +4HClage ¬ Cin 48: Bap an A
F; +2H2O ¬ 2HF + 0, ACI, + H,S + 4H,0 ¬ 8HCI + HaS0,
Cu(OH), + 2NaOHgye 2% NagCud, + 2H20 Cu(OH); + 4NH; > [Cu(NH)4]**-+ 20H~
y Ca(OH), hréng tinh ,nhung né chi tae dung v6i NaOH đặc , nóng hoặc nóng chảy
c3)” =Œácemphải rất cấn thận khi nói về tính lưỡng tính của Cu(OH);
Trang 35Chất Y chỉ tác đụng với Br;khi có mặt CHạCOOH ~ Y là ceton = loại A
2 không bị thay đối nhóm chức khi tác dụng với Hạ ¬ Z có liên kết tr ở mạch cacbon ¬ loại D X,Y,Z lần lượt là: CạHs — CHO; CH;COCH;; CHạ = CH CHạOH
"Nhận xét: Đây là một câu hỏi lý thuyết khó Các em để ý đến chất Y, đây là 1 tinh chất của xeton trong sách giáo khoa lớp 11: CHạCOCH; + Br; “5 Š Br ~ CH;COCH; + HBr „
Câu 55: Đáp án B
Efy-x = 0,46 > 0 ~ tính khử của Cụ > X Tương tự : tính khử của Y > Cụ; Z > Cu
Vì Eÿ_cụ > EŸ_c„ — tính khử: Y > Z > Cu — Kết luận :, tính khử tăng đần:X < Cu < Z < Y,
Nhân xét, theo định luật bảo toàn khối lượng ta có : )
Khối lượng chất rắn giảm = khối lượng muối tăng = mự = 13,6— 0,5 = 13,18
Trang 36
Dé sé 33: DE tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2009
LPHAN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cân; từ câu 1 đến cân 40)
Cân 1: Chom gam bột Fe vào 800 m] dưng địch hỗn hợp gồm Cu(NO;)z 0,2M và H;SO; 0,25M Sau khi các phan
- ứng xây ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A.17.8 và 448 B.17/8 và 224 C108và4/48 Ð 1038 và 2.24
Cân 2+ Có các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch HzS0x loãng, nguội
(11) Sục khí SO; vào nước brom
(ID) Sục khí CO; vào nước Gia-ven
(1V) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H;SOs đặc, nguội
Sã shí nghiệm xã 4 :
(C4u 3: Day gồm các chất đều có khả năng tham gia phdn ứng trùng hợp là:
.Á.1/1,2,2-tetrafoeten; propilen; stiren; vinyl clorua
B buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en
G stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
D, 1,2-didopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen :
(Cu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 g
Tít khí CO; (ở đktc) Biết
X có phân ứng với Cu(OH)s trong môi trường kiềm khi đun x6fÐ
Câu S5: Cho các nguyên tố: Ñ (Z= 19),N (Z=7), Si ý gồm các nguyên tổ được sắp xếp
theo chiều giảm đần bán kính nguyên tử từ trái sa
Cân 6; Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tring hop stiren thu được poli(phenol
'B Trùng ngưng buta-1,3-đien với, Ũ
C Poli(etylen terephtalat) duro
D.To visco to ting hop
Câu 7: Cho 61,2 gam hỗn hợ
Sau khi các phần ứng xảy vi Íít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, & dktc), dung dich ¥
và còn lại 2/4 gam kim loại 6% can đều Y,thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A1515 a v € 137/1 Ð 108,9
Cân 8: Khi nhỉ h muối X, Y thì đều tạo ra số moi khí nhỏ hơn số moi muối tương ứng Đốt
Câu 10: Dạy Brac ik được cấp xếp theo chiều tng đầnnhit độ si trữ sang hải là
.A.CH;CHO,Czf;OH, HCOOH, CHạCOOH B.CH;COOH, HCOOH, CoHsOH, CHsCHO
€ HCOOH,CH;COOH, C;H:OH, CH:CHO D CHsCOOH, CHs0H, HCOOH, CHaCHO
Câu 11: Cho dùng địch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY.(X, Y là hai nguyên tố có trong tự
hiên, ở bai chu ì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Zx< Z4) vào dung dịch AgNO› (dư), thu được
8,61 gáïn kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
LOVEBOOIC Va 255,
Trang 37Cân 12: Hịa tan hồn tồn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch HzSO đặc, nĩng thu được dung dịch X va 3,248 lit khí SO; (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cơ cạn dung dịch X, thu được ra gam muối sunfat khan Giá
3 Câu 13: Cho các phản ứng hĩa học sau:
(1) (NH)):80, + Bach > (2) CuSO, + Ba(NO3)2>
(Œ) @H2);50,+ Ba(OH)z— (6) Fea(SO¿)s + Ba(NO;)z —›
T Các phản ứng đều cĩ cùng một phương trình ion rút gọn là:
4(),2),@)© B().@.G) © € 0), ®) 9, @)-
Cân 14: Hồ tan m gam! hỗn hợp gồm AI, Fe vào dung dich H;§04lộng (dư) Sau khi
"hơng khí đến khối lượng khơng đối, thu được chất rắn Z là
A_hỗn hợp gồm AlzƠ› và Fez0a 'B,hỗn hợp
C hỗn hợp gồm BaS0, và Fez0s D Fe203
Cân 15: Cho 0,02 mol amino axit X tic dung vire dit véi 200 ml dung di
khan Mặt khác 0,02 mol X tac dung vira đủ voi 40 gam dung di am Cơng thì A.(HN)GHsCOOH — B.HNG:HS(COOH)z C.RẤIC;H,CỐOH D, HANGsHs(COOH):
(Cau 16: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 mi dung dich chita hin hop 0,1M yg Cu(NO:)2 0.5M Sau kei
Câu 19: Thí nghiệm nào sau
‘A.Cho dung dich NaOH đ B.Cho dung dich HCL TY NaAIO; (oặc NGỊAI(OE)4)
Trang 38AZ R4 cL D3
Ý ` Cam 24: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y cĩ cùng cơng thức phân tử là C;H;NO; Khi phn tng với dung dich NaOH,
©) Xtgo raH;NCH;COONa và chất hữu cơ Z; cơn Y tạo ra CHạ=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượtlà <<,
A-CH:OH vàCHNH — B.C¿H:OHvàN: € CH:OH và NH: D.CHạNH; và NHà
Cân 25: Nung nĩng m gam hỗn hợp gồm AI và Fe:0a trong điều kiện khơng cĩ khơng khí Sau khi phan ting &
ra hồn tồn, thu được hỗn hợp rần X Cho X tác dụng với dung địch NaOH (dư) thu được dung dịch Ÿ; chất
Câu 26: Cho hỗn hợp X gbm CHs, Goll, va C;H› Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dich bi
lượng brom phản ứng là 48 gam, Mat khác nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hơp khí X tác
đụng dịch AgNOa trong NHx thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thế tích của CHạ cĩ trong X
Câu 27: Cho chất xúc tác MnO; vào 100 mÌ dung dich H:Os, sau 60 giây thu được 33/6? Šn), Tác
độ trung bình của phản ứng (tinh theo H;O;) trong 60 giây trên là 4
‘Cau 28: Trén-100 ml dung dich hén hợp gồm H;§O, 0,05M và HCl 0,1M dich hỗn hợp gồm
NaOH 0,2M và Ba(OH); 0,1M, thu được dung dich X Dung dich X cĩ pH
Cầu 29: Dién phân cĩ màng ngăn 500 mì dung dịch chứa hỗn hợp 120,1M vagyaCl 0,5M (điện cuc tro,
biệu suất điện phân 100%) vei cường độ đồng điện 5A trong 3860 ich thu được sau điện phân cĩ
"khả năng hồ tan m gam AI Giá trị lớn nhất của ra là
(Cin 30: Cho hén hop X gdm hai hop chat hu cono, don ch
thu được một muối và 336 mÌ hơi một ancol (6 dk
Á_HC00H và HCOOC;H: B, CHạCOOH và CHzCOOCzHs
‘€ CoHsCOOH va C:HsCOOCHs D HCOOH va HCOOCsHs
Câu 31: Cho các hợp chất hữu cơ:
(3)xicloankan; , đơn chức, mạch hở,
(5) anlken; ancol khơng no (cĩ một liên kết đơi C=C), mach hờ;
Qhaxit no, đơn chức
(10) axit khong no (cĩ một liên kết đơi C=C), đơn chức
tồn đều cho số moi CO; bằng số moi ïÏ2O là:
(3), (4, (6), (72,(10) €(),),(6),0).) D.G),G).(5).(6).@)
`ĂIsO; với anot than chi (higu suất điện phân 100%) thu được m kg AI ở catot và
Ýí X cĩ tỉ khối so với hiđro hằng 16 Lấy 2,24 tít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là
i Ephan 'hồn tồn 100 gam mỗi chất sau: KC1Os (xúc tác MnO;), KMnG4, KNO; và AgNO; Chất
“Cân 3 Tiễn hợp X gồm bai este no, đơn chức, mạch hổ, Đốt cháy hồn tồn một lượng X cần dùng vừa đủ
3976 ftlâíO; (# điẹc) thu được 638 gam CO; Mặt khác Xtác dụng với đụng dịch NaOH thu được một muối
là đồng đẳng kế tiếp Cơng thức phân tử của hạ este trong X là
AICAHLOsvàCH/O, — BCHOsvàCAHO, CGHOsvàCdHaO — D.CALOzvàCSHaO
(Can 35: Hai hop chat hiru cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và cĩ phần ứng trắng bạc Biết
-phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,339 và 43,24% Cơng thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
LA.H0-CHz CH+ CHO và HQ-CH+-CH+-CHz-CHO, —— B.HO-CH(CH:)-CHOvàHOOC-CHz-CHO
€ H0-CHz-CHO và HO-CHz-CHz-CHO D.HCOOCH; và HCOOCHz-CH;
LOVEBOOE.VN [367
Trang 39
Câu 36: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dich NaOH đun nóng và với dung dich AgNOs trong NHs Thể tích của 3,7 gam hoi chất X bằng thế tích của 1,6 gam khí O; (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất), Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO; thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là
A CH;COOCH; B.O=CH-CHzCH;OH — C.HOOC-CHO Đ.RCOOG;H‹
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(8) Cho dung dich NaCl vào dung dich KOH
(1) Cho dụng dich Na;COs vào dung dịch Ca(OH)z
(II) Điện phân dung dich NaCt với điện cực tơ, có màng ngăn
{IV} Cho Cu(OH): vao dung dich NeNOs
(V) Sục khí NHạ vào dung dich NaxCO>
(VI) Cho dung dich NazSO vio dung dich Ba(OH)z
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nướt
địch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 ít khí Hạ (ở đktc) Kim loại M BS
đều sinh ra amol khí, Chất Xia
A-etylen glicol B.axit adipic
hidroxibenzylic
Cân 40: Phát biếu nào sau đây là đúng?
-À Nước đá thuộc loại tỉnh thế phân tử
tử
€ Photpho trắng có cấu trúc tỉnh thế nguyên tử
IL PHAN RIÊNG [10 câu]
n tại dưới đạng tình thế phân
È có cấu trúc tỉnh thế phân tứ
B Xenlulozo of cu tric mach phân nhánh
D, Saccaroze lim mat mau nuéc brom
£00 ml dung dich hin hợp gồm Cu(NO;)z0,2M và AgNO; 0,2M
làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành
đã phân ứng là
Sâm € 122 gam, D.1,40 gam
9 Kén hop X gbm hai andehit no, đơn chức, mạch bở, kế tiếp nhau trong dãy
in hop hai ancol, Mặt khác, khí đốt chấy hoàn toàn cũng m gam X thì cần
'B.KH:PO, và KsPO C KH:PO, và HạPO, D KH;PO, và
Câu 45: Ứng đọng nào sau đây không phải của ozon?
liều chế oxi trong phòng thí nghiệm Ð, Sat tring nước sinh hoạt
‘Cho hiđrocacbon X phản ứng với bror (trong dung dịch) theo tỉ lệ moi 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y aan ,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên
gọi tủa Xà
A_but-1-en B.but-2-en € propilen D.xiclopropan
` Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Trang 40ALRCrO2; KoCr«; KeCr207; Cra(SO,)› 'R.KsCrO,; KCcO;; KaCrzOz; Cra(SO/)2-
€ KCrOz; KsCrzO;; KzCrO4; CrSO, 'Ð KCrOs; KaCraOz; KzCr0x; Cra(S0)s
Câu 48: Este X (có khối lượng phân từ bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so
với oxi lớn hơn 1) và mộtzmino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết voi 300 ml dung dich NaOH 1M, thu được
dung dich Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
(Cau 49: Hoa tan hoàn toàn 24⁄4 gam hỗn hyp gdm FeCl va NaCl (o6 i Ié 96 moi trong ting a 1: 2) vào một,
lượng nước (du), thu duoc dung dich X Cho dung dich AgNOs (dtr) vào dụng địch X, sau khi phan ứng xây ra
hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Cân 5ữ: Đất cháy hoàn toàn 1 moi hợp chất hữu cơ X, thu được 4 moi CO› Chất X tác dụng được +
gia phan tng trăng bạc và phản ứng cộng Br; theo tỉ lệ moi 1 : 1 Công thức cấu tạo của
4-H0OC'CH=CH-COOH _ B.HO-CH;-CHz-CH=CH-CHO.C HO-CHzCHzCHzCHO
CHO
'B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ cân 51 đến cân 60)
Câu S1: Cho sơ đồ chuyển hoá: 4804 Mgete Khon
Butan- 2-0! SE x (anken) “Sy z
"Trong đó X, Y,Z là sản phẩm chính Công thức của Z là
‘A.CHs-CH(MgBr)-CH:-CHs
Mgồr
Cân 52: Cho các thế điện cực chuẩn: EAuss/Ar
EP cuz+,cụ = +0,34V Trong các pin sau đây, pin nào có si
dung dich Ấm ứa 64
n hợp Xgöm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế đếp nhau trong đấy đồng đẳng 0xi hoá hoàn toàn
02 tơi hồn hợp Xc khối lượng mì gam bing CuO & nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ
DY tic dụng với một lượng dư dung dich AgNO: trong NH+, thu được 54 gam Ag, Giá trị của m là